wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Mô hình động học phân tử khí

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của các phân tử khí?

a)

Chuyển động có trật tự quanh vị trí cân bằng.

b)

Chuyển động có trật tự và không ngừng.

c)

Lúc chuyển động lúc đứng yên.

d)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

2.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Các nguyên tử, phân tử là những hạt vô cùng nhỏ.

d)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

3.

Điền từ vào chỗ trống. "Chất khí được cấu tạo từ những phân tử khí có kích thước … so với khoảng cách giữa chúng."

a)

siêu to.

b)

rất nhỏ.

c)

to hơn.

d)

bằng.

4.

Nhiệt độ của khí trong mô hình động học tỷ lệ với:

a)

Khối lượng của phân tử.

b)

Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm của phân tử.

c)

Số phân tử trong khí.

d)

Hình dạng của chất khí.

5.

Mô hình động học phân tử cho rằng các phân tử khí:

a)

Luôn dính sát vào nhau không có khoảng cách.

b)

Chỉ chuyển động khi nhiệt độ trên 100 độ C.

c)

Va chạm đàn hồi với nhau và thành bình.

d)

Không bao giờ tương tác với nhau.

6.

Trong chất khí lý tưởng, áp suất gây ra bởi các phân tử là do:

a)

Các phân tử có khối lượng lớn.

b)

Chuyển động quay tròn liên tục của phân tử.

c)

Va chạm của phân tử với thành bình.

d)

Sự không tương tác giữa các phân tử.

7.

Khí lý tưởng là loại khí được mô hình hóa đúng với giả thiết nào sau đây?

a)

Các phân tử không chuyển động, số lượng phân tử nhiều hơn chất rắn, ở rất gần nhau.

b)

Các phân tử không chuyển động, số lượng phân tử nhiều hơn chất lỏng, ở rất gần nhau.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng và không tương tác nhau (trừ va chạm).

d)

Các phân tử chuyển động tròn đều liên tục theo một hướng cố định.

8.

Nguyên nhân các phân tử khí chuyển động với tốc độ lớn phụ thuộc vào?

a)

Nhiệt độ các phân tử khí cao.

b)

Các phân tử dính sát nhau.

c)

Các phân tử có hình dạng nhất định.

d)

Không có điều kiện nào ảnh hưởng đến chuyển động.

9.

Biểu thức nào sau đây là của định luật Boyle về đẳng nhiệt?

a)

pV = hằng số.

b)

V/5p = hằng số.

c)

3p/5V = hằng số.

d)

V.T = hằng số.

10.

Trạng thái của một lượng khí được các định bởi 3 thông số là?

a)

độ cao, thế tích, khối lượng.

b)

áp suất, vận tốc, khối lượng.

c)

thể tích, độ cao, lực hút.

d)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

11.

Trong đẳng quá trình, có bao nhiêu thông số không đổi?

a)

1.

b)

10.

c)

13.

d)

24.

12.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định khi

a)

nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất không đổi.

c)

thể tích không đổi.

d)

khoảng cách không đổi.

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Khi nhiệt độ của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí … với thể tích của nó.".

a)

tỉ lệ đảo chiều.

b)

tỉ lệ nghịch.

c)

không tỉ lệ.

d)

không xác định.

14.

Khi xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, ta xác định được mối quan hệ giữa các thông số nào?

a)

Độ cao h và khối lượng m.

b)

Áp suất p và thể tích V.

c)

Vận tốc v và khối lượng m.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối T và áp lực F.

15.

Biểu thức nào sau đây là của định luật Boyle về đẳng nhiệt?

a)

p1V1 = p2V2

b)

V1/2p1 = 4V2/p2

c)

3p1/V1 = 2p2/V2

d)

T1p2 = hằng số.

16.

Chọn đáp án sai. Thông số khi xét một lượng khí nhất định có thể là?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối T.

b)

Độ cao h.

c)

Thể tích V.

d)

Áp suất p.

17.

Một lượng khí có thể tích là V1 = 1 lít ở áp suất p1 = 10^5 Pa. Tính thể tích V2 (lít) của lượng khí này ở áp suất p2 = 1,25.10^5 Pa. Biết nhiệt độ của khí không đổi (quá trình đẳng nhiệt).

a)

0,6.

b)

0,8.

c)

0,4.

d)

0,2.

18.

Người ta điều chế lượng khí Hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất p1 = 1 atm ở nhiệt độ phòng. Tính thể tích v1 (lít) lượng khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thể tích V2 = 10 lít ở áp suất p2 = 20 atm. Coi quá trình này là quá trình đẳng nhiệt.

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

19.

Một quả bóng chứa V1 = 0,03 m^3 không khí ở áp suất p1 = 120000 Pa . Áp suất của không khí trong bóng khi làm giảm thể tích bóng còn V2 = 0,02 m^3 ở nhiệt độ không đổi (quá trình đẳng nhiệt) là bao nhiêu Pa?

a)

180000

b)

108000

c)

100800

d)

100080

20.

Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích V1 = 20 lít đến thể tích v2 = 10 lít. Áp suất của lượng khí khi đó tăng đến giá trị p2 = 0,5 atm. Hỏi áp suất ban đầu của lượng khí là bao nhiêu atm?

a)

0,25

b)

0,35

c)

0,45

d)

0,55

21.

Một lượng khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích V1 = 2 m^3 và áp suất p1 = 10 ^5 Pa . Nếu nén đẳng nhiệt lượng khí này tới áp suất p2 = 0,5.10^5 Pa thì thể tích V2 của lượng khí sẽ là bao nhiêu ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Một lượng khí có thể tích là V1 = 2 lít ở áp suất p1 = 1 atm. Tính thể tích V2 (lít) của lượng khí này ở áp suất p2 = 1 atm. Biết nhiệt độ của khí không đổi (quá trình đẳng nhiệt).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Một quả bóng chứa V1 = 3 m^3 không khí ở áp suất p1 = 1 atm . Áp suất p2 của không khí trong bóng khi làm giảm thể tích bóng còn V2 = 2 m^3 ở nhiệt độ không đổi (quá trình đẳng nhiệt) là bao nhiêu atm?

a)

1,5

b)

18

c)

1,8

d)

15

24.

Phát biểu "Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó." là nội dung của định luật nào?

a)

Định luật bảo toàn động lượng.

b)

Định luật Charles.

c)

Định luật II Newton.

d)

Định luật Joule.

25.

Khi xét 3 thông số cơ bản của khối khí xác định, áp suất được kí hiệu là?

a)

F.

b)

p.

c)

Z.

d)

Y.

26.

Khi xét 3 thông số cơ bản của khối khí xác định, nhiệt độ tuyệt đối được kí hiệu là?

a)

A.

b)

T.

c)

B.

d)

Y.

27.

Khi xét 3 thông số cơ bản của khối khí xác định, thể tích được kí hiệu là?

a)

A.

b)

V.

c)

C.

d)

T.

28.

Quá trình đẳng áp là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

29.

Khi áp suất của một khối lượng khí được giữ không đổi thì

a)

thể tích V của chất khí không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối T.

b)

thể tích V của chất khí bằng với nhiệt độ tuyệt đối T.

c)

thể tích V của chất khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối T.

d)

thể tích V của chất khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ t.

30.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng áp (p không đổi)?

a)

V/T = hằng số.

b)

p1T1 = p2T2

c)

2p/V = hằng số.

d)

p/2T = hằng số.

31.

Đơn vị nào sau đây là không đúng khi nói về áp suất của một khối khi xác định?

a)

atm.

b)

at.

c)

cm.

d)

Pa.

32.

Ở nhiệt độ tuyệt đối T1 = 273 K thì thể tích của một lượng khí là V1 = 10 lít. Thể tích V2 của lượng khí đó ở nhiệt độ tuyệt đối T2 = 546 K khi áp suất không đổi có giá trị xấp xỉ là:

a)

20 lít.

b)

10 lít.

c)

30 lít.

d)

40 lít.

33.

Ở nhiệt độ tuyệt đối T1 = 300 K thì thể tích của một lượng khí là V1 = 1 lít. Thể tích V2 của lượng khí đó ở nhiệt độ tuyệt đối T2 = 600 K khi áp suất không đổi có giá trị xấp xỉ là:

a)

2 lít.

b)

1 lít.

c)

3 lít.

d)

4 lít.

34.

Đun nóng đẳng áp một khối khí lên đến nhiệt độ tuyệt đối T2 = 320 K thì thể tích tăng từ V1 = 20 lít tới giá trị V2 = 10 lít. Nhiệt độ tuyệt đối ban đầu T1 của khối khí có giá trị xấp xỉ là:

a)

280 K.

b)

640 K.

c)

300 K.

d)

390 K.

35.

Đun nóng đẳng áp một khối khí lên đến nhiệt độ tuyệt đối T2 = 400 K thì thể tích tăng từ V1 = 5 lít tới giá trị V2 = 10 lít. Nhiệt độ tuyệt đối ban đầu T1 của khối khí có giá trị xấp xỉ là:

a)

100 K.

b)

200 K.

c)

300 K.

d)

400 K.

36.

Thực hiện đun nóng đẳng áp khối khí từ nhiệt độ T1 tới nhiệt độ T2 = 600 K. Biết tỉ lệ thể tích lúc đầu và lúc sau là V1/V2 = 1/2 . Giá trị nhiệt độ tuyệt đối lúc đầu T1 là:

a)

280 K.

b)

300 K.

c)

290 K.

d)

320 K.

37.

Thực hiện đun nóng khối khí từ nhiệt độ T1 tới nhiệt độ T2 = 600 K. Biết tỉ lệ thỉ tích lúc đầu và lúc sau là V1/V2 = 3/2. Giá trị nhiệt độ tuyệt đối lúc đầu T1 là:

a)

280 K.

b)

900 K.

c)

290 K.

d)

320 K.

38.

Quá trình đẳng tích là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

39.

Công thức p/T = hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí lí tưởng xác định?

a)

Quá trình bất kì.

b)

Quá trình đẳng lực.

c)

Quá trình đẳng tích.

d)

Quá trình đẳng suất.

40.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ của các đại lượng nào?

a)

Lực ma sát, áp suất và khối lượng.

b)

Độ cao bình khí, thể tích và khối lượng.

c)

Thể tích, nhiệt độ và khối lượng.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối, thể tích và áp suất.

41.

Đâu là biểu thức đúng khi xét 3 thông số cơ bản của phương trình trạng thái khí lí tưởng?

a)

p1V1/T1 = p2V2/T2

b)

p1/V2 = p2/V1

c)

p1/T1 = p2/T2

d)

p1V1 = p2V2

42.

Xét một khối khí lí tưởng xác định, giữ nguyên thể tích (đẳng tích), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Nhiệt độ tăng lên thì thể tích cũng tăng.

c)

Thể tích thay đổi phụ thuộc vào khối lượng.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ thuận với áp suất.

43.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong một bình hở.

b)

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn).

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông di chuyển lên trên.

d)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

44.

Xilanh của một động cơ đốt trong chứa hỗn hợp khí có thể tích V1 = 3 lít ở nhiệt độ T1 = 300 K và áp suất p1 = 2 atm. Pit-tông dịch chuyển xuống, nén hỗn hợp khí đến thể tích V2 = 1,5 lít và nhiệt độ T2 = 600 K. Áp suất p2 của khối khí khi đó là bao nhiêu atm?

a)

5.

b)

8.

c)

6.

d)

7.

45.

Xilanh của một động cơ đốt trong chứa hỗn hợp khí có thể tích V1 = 1,8 lít ở nhiệt độ T1 = 320 K và áp suất p1 = 1 atm. Pit-tông dịch chuyển xuống, nén hỗn hợp khí đến thể tích V2 = 0,3 lít và áp suất p2 = 12 atm. Nhiệt độ T2 của khối khí có giá trị là bao nhiêu?

a)

500 K.

b)

160 K.

c)

450 K.

d)

640 K.

46.

Một khối khí lí tưởng có khối lượng xác định ở nhiệt độ t1 = 1270C có thể tích là V1 = 20 dm3 là áp suất p1 = 80 atm. Làm lạnh khối khí đến nhiệt độ t2 = - 230C thì áp suất của khối khí là p2 = 40 atm. Thể tích V2 của khối khí khi đó có giá trị là:

a)

25 dm3.

b)

50 dm3.

c)

220 dm3.

d)

420 dm3.

47.

Xilanh của một động cơ đốt trong chứa hỗn hợp khí có thể tích V1 = 2 lít ở nhiệt độ t1 = 270C và áp suất p1 = 1,5 atm. Pit-tông dịch chuyển xuống, nén hỗn hợp khí đến thể tích V2 = 0,3 lít, áp suất tăng thêm 16,5 atm. Nhiệt độ t2 của khối khí khi đó có giá trị bao nhiêu?

a)

540 0C.

b)

495 K.

c)

267 0C.

d)

222 K.

48.

Nguyên tử không được cấu tạo bởi hạt nào dưới đây?

a)

Hạt bụi.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Electron.

49.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?

a)

Proton và hạt bụi.

b)

Proton và neutron.

c)

Neutron hạt bụi.

d)

Electron và hạt gạo.

50.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng số

a)

Số proton.

b)

Cân nặng.

c)

Chiều cao.

d)

Thể tích.

51.

Trong thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, có hạt nào dưới đây?

a)

Hạt bụi.

b)

Proton.

c)

Hạt mưa.

d)

Hạt cát.

52.

Trong thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, có hạt nào dưới đây?

a)

Hạt gạo.

b)

Neutron.

c)

Hạt nhựa.

d)

Hạt cát.

53.

Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng

a)

Khối lượng của một vận động viên nặng 80kg.

b)

Khối lượng của một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu.

c)

Khối lượng của viên bi đang lăn.

d)

1/12 khối lượng của hạt nhân cacbon 12C6.

54.

Hạt nhân có hiệu AXZ trong đó X là tên hạt nhân, A được gọi là gì?

a)

Số proton Z.

b)

Số neutron N.

c)

Số khối (số nucleon).

d)

Nguyên tử X.

55.

Hạt nhân có hiệu ZAX trong đó X là tên hạt nhân, Z được gọi là?

a)

Số proton.

b)

Số neutron N.

c)

Số khối A (số nucleon).

d)

Nguyên tử X.

56.

Hạt nhân có hiệu ZAX trong đó X là tên hạt nhân, N = A - Z được gọi là?

a)

Số proton Z.

b)

Số neutron.

c)

Số khối A (số nucleon).

d)

Nguyên tử X.

57.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

a)

proton nhưng khác số nucleon.

b)

nucleon nhưng khác số chỉ Ampe kế.

c)

nucleon nhưng khác số chỉ Vôn kế.

d)

nucleon nhưng khác số chỉ Nhiệt kế.

58.

Hạt nhân Chì ( Pb82206Pb_{82}^{206} ) có số proton Z và số neutron N là bao nhiêu?

a)

82 proton và 206 neutron.

b)

82 proton và 124 neutron.

c)

124 proton và 82 neutron.

d)

206 proton và 82 neutron.

59.

Hạt nhân Ca2040Ca_{20}^{40} có số proton Z và số neutron N là bao nhiêu?

a)

20 proton và 40 neutron.

b)

20 proton và 20 neutron.

c)

40 proton và 40 neutron.

d)

40 proton và 100 neutron.

60.

Hạt nhân Si1429Si_{14}^{29} có số proton Z và số neutron N là bao nhiêu?

a)

14 proton và 29 neutron.

b)

14 proton và 15 neutron.

c)

29 proton và 15 neutron.

d)

29 proton và 100 neutron.

61.

Hạt nhân Th90230Th_{90}^{230} có số proton Z và số neutron N là bao nhiêu?

a)

90 proton và 230 neutron.

b)

90 proton và 140 neutron.

c)

230 proton và 90 neutron.

d)

230 proton và 140 neutron.

62.

Hạt nhân Th90230Th_{90}^{230} có nhiều hơn hạt nhân Si1429Si_{14}^{29} bao nhiêu hạt proton Z?

a)

77.

b)

78.

c)

76.

d)

79.

63.

Hạt nhân Ca2040Ca_{20}^{40} có nhiều hơn hạt nhân Si1429Si_{14}^{29} bao nhiêu hạt proton Z?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

64.

Biết số Avôgađrô là 6,02.1023 hạt/mol, khối lượng mol của hạt nhân U là 238 gam/mol. Số neutron N trong 119 gam urani xấp xỉ là

a)

2,2.1025 hạt.

b)

1,2.1025 hạt.

c)

8,8.1025 hạt.

d)

4,4.1025 hạt.

65.

Chọn đáp án đúng. Người ta gọi quá trình biến đổi hạt nhân này thành hạt nhân khác là

a)

phản ứng hạt nhân.

b)

phản ứng hóa học.

c)

phản ứng cháy.

d)

phản ứng phân hủy.

66.

Chọn đáp án đúng. Phản ứng hạt nhân được chia làm hai loại:

a)

Phản ứng hạt nhân loại một và phản ứng hạt nhân loại hai.

b)

Phản ứng hạt nhân loại A và phản ứng hạt nhân loại B.

c)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng hạt nhân tự phát.

d)

Phản ứng hạt nhân loại C và phản ứng hạt nhân loại D.

67.

Quá trình các hạt nhân tương tác với các hạt nhân khác tạo ra các hạt nhân mới là

a)

phản ứng hạt nhân loại A.

b)

phản ứng hạt nhân loại B.

c)

phản ứng hạt nhân loại C.

d)

phản ứng hạt nhân kích thích.

68.

Quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các hạt nhân mới là

a)

phản ứng hạt nhân loại A.

b)

phản ứng hạt nhân loại B.

c)

phản ứng hạt nhân loại C.

d)

phản ứng hạt nhân tự phát.

69.

rình tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các hạt nhân mới là

a)

phản ứng hạt nhân loại A.

b)

phản ứng hạt nhân loại B.

c)

phản ứng hạt nhân loại C.

d)

phản ứng hạt nhân tự phát.

70.

Định luật bảo toàn số nucleon A là

a)

bảo toàn số khối.

b)

bảo toàn khối lượng.

c)

bảo toàn số proton và khối lượng.

d)

bảo toàn số electron và khối lượng.

71.

Tổng đại số các điện tích của các hạt trước phản ứng bằng tổng đại số các điện tích của các hạt tạo thành sau phản ứng là

a)

định luật bảo toàn khối lượng.

b)

định luật bảo toàn điện tích.

c)

định luật bảo toàn thể tích.

d)

định luật bảo toàn cơ năng.

72.

Độ chênh lệch giữa tổng khối lượng giữa các nucleon tạo thành hạt nhân và khối lượng mx của hạt nhân gọi là

a)

vận tốc trung bình.

b)

cơ năng toàn phần.

c)

thể tích của chất lỏng.

d)

độ hụt khối của hạt nhân.

73.

Điền vào chỗ trống: ". ……………. được tính bằng tích của độ hụt khối của hạt nhân với thừa số c2 ".

a)

Năng lượng liên kết của một hạt nhân.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng của một thiết bị điện.

c)

Suất điện động cảm ứng.

d)

Cường độ dòng điện hiệu dụng của một thiết bị điện.

74.

Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng E và khối lượng m của vật là

a)

E = mc2.

b)

E = m2 + c.

c)

E = 2m + c2.

d)

E = 2mc.

75.

Coi tốc độ ánh sáng trong chân không bằng c = 3.108 m/s. Khi năng lượng nghỉ của vật là E = 9.1015 J thì khối lượng m của vật bằng bao nhiêu?

a)

0,4 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,2 kg.

d)

0,1 kg.

76.

Coi tốc độ ánh sáng trong chân không bằng c = 3.108 m/s. Khi năng lượng nghỉ của vật là E = 4,5.1016 J thì khối lượng m của vật bằng bao nhiêu?

a)

0,8 kg.

b)

0,7 kg.

c)

0,6 kg

d)

0,5 kg

77.

Khối lượng nghỉ của vật là m = 0,25 kg và tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Năng lượng nghỉ E của vật bằng bao nhiêu 1016 J?

a)

4,25.

b)

9,18.

c)

5,25.

d)

2,25.

78.

Khối lượng nghỉ của vật là m = 0,06 kg và tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Năng lượng nghỉ E của vật bằng bao nhiêu 1015 J?

a)

4,5.

b)

9,1.

c)

5,2.

d)

5,4.

79.

Xét đồng vị có số khối A = 16 và năng lượng liên kết là Elk = 123,5169 MeV. Năng lượng liên kết riêng Elkr của hạt nhân đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

7,7198 MeV/nucleon.

b)

15,4396 MeV/nucleon.

c)

988,1352 MeV/nucleon.

d)

1976,2704 MeV/nucleon.

80.

Xét đồng vị có số khối A = 12 và năng lượng liên kết là Elk = 89,1 MeV. Năng lượng liên kết riêng Elkr của hạt nhân đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

7,425 MeV/nucleon.

b)

5,436 MeV/nucleon.

c)

8,132 MeV/nucleon.

d)

6,274 MeV/nucleon.

81.

Nguyên tử có độ hụt khối là ∆m = 0,243 amu. Biết 1amuc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân đó bằng bao nhiêu?

a)

45,3526 MeV.

b)

26,3545 MeV.

c)

3545,226 MeV.

d)

226,3545 MeV.

82.

Nguyên tử có độ hụt khối là ∆m = 0,51419 amu. Biết 1amuc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

415,326 MeV.

b)

260,345 MeV.

c)

355,26 MeV.

d)

478,97 MeV.

83.

Nguyên tử có độ hụt khối là ∆m = 0,35623 amu. Biết 1amuc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

400,6 MeV.

b)

600,5 MeV.

c)

300,6 MeV.

d)

331,8 MeV.

84.

Xác định hạt X trong phương trình sau: F9   19+ H11  O816 + X2AF_{9\ \ \ }^{19}+\ H_1^1\ \rightarrow\ O_8^{16}\ +\ X_2^A

a)

He32

b)

He42

c)

He21

d)

He31

85.

Xác định hạt X trong phương trình sau: Po82210  XZ4 + Pb80206Po_{82}^{210}\ \rightarrow\ X_Z^4\ +\ Pb_{80}^{206}

a)

He23He_2^3

b)

He24He_2^4

c)

He12He_1^2

d)

He14He_1^4

86.

Xét đồng vị Cobalt hạt nhân có khối lượng mCo = 59,934 amu. Biết khối lượng của một hạt proton mp = 1,007276 amu; một hạt neutron mn = 1,008665 amu. Độ hụt khối ∆m của hạt nhân Cobalt xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,401 amu.

b)

0,302 amu.

c)

0,548 amu.

d)

0,544 amu.

87.

Xét đồng vị hạt nhân có khối lượng mU = 235,0439 amu. Biết khối lượng của neutron mn = 1,008665 amu, khối lượng của proton mP = 1,007276 amu, 1amuc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân xấp xỉ là

a)

17,36863 MeV.

b)

1736,863 MeV.

c)

1,736863 MeV.

d)

173,6863 MeV.

88.

Xét đồng vị hạt nhân có khối lượng mBe = 10,013534 amu. Biết tổng khối lượng các nuleon tự do = 10,081094 amuA, 1amuc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng Elkr của hạt nhân (số khối A = 10) xấp xỉ là

a)

2,55 MeV/nucleon.

b)

1,49 MeV/nucleon.

c)

5,74 MeV/nucleon.

d)

6,29 MeV/nucleon.

89.

Hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát biến đổi thành hạt nhân khác đồng thời phát ra tia phóng xạ được gọi là hiện tượng

a)

phóng xạ.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

giao thoa.

d)

sóng dừng.

90.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

Tia α\alpha

b)

Tia β\beta

c)

Tia γ\gamma

d)

Tia nắng

91.

Chu kì bán rã của chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

áp suất của phân tử tăng 2 lần.

b)

một nửa số hạt nhân hiện có sẽ bị phân rã.

c)

thể tích của lượng chất lỏng tăng 4 lần.

d)

các thông số trạng thái của chất rắn đồng thời thay đổi.

92.

Công thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ và chu kì bán rã T là

a)

Biểu thức (1).

b)

Biểu thức (2).

c)

Biểu thức (3).

d)

Biểu thức (4).

93.

Đơn vị độ phóng xạ là

a)

s (giây).

b)

A (Ampe).

c)

J (Jun).

d)

Bq (Becơri).

94.

Đơn vị chu kì bán rã T là

a)

s (giây).

b)

A (Ampe).

c)

J (Jun).

d)

Bq (Becơri).

95.

Tia phóng xạ α\alpha là hạt nhân

a)

He24He_2^4

b)

O816O_8^{16}

c)

C714C_7^{14}

d)

D12D_1^2

96.

Tia nào có bản chất là bức xạ điện từ?

a)

Tia lửa.

b)

Tia X.

c)

Tia γ\gamma .

d)

Tia nắng.

97.

Tia nào gồm 2 loại là electron và positron ?

a)

Tia sáng.

b)

Tia β\beta .

c)

Tia lửa.

d)

Tia nắng.