Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài chính doanh nghiệp

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Bảng cân đối kế toán là

a)

Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát tài sản hiện có và nguồn vốn của Doanh nghiệp tại một thời điểm

b)

Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định

c)

Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát tài sản hiện có và nguồn vốn của doanh nghiệp trong một thời kỳ

d)

Báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh việc hình thành và sử dụng dòng tiền của doanh nghiệp trong một thời kỳ

2.

Tổng tài sản của AAA ở thời điểm cuối năm ngoái là 420.000 và EBIT là 85.000. Khả năng sinh lời cơ bản là (BEP) của công ty là bao nhiêu?

a)

20.23%

b)

0.202

c)

0.2021

d)

0.2022

3.

Phân tích công ty liên quan đến việc ... về công ty như điểm mạnh điểm yếu cơ hội và thách thức chẳng hạn khả năng quản lý đội ngũ nhân viên vị trí địa lý thị phần của công ty.

a)

Phân tích các thông tin

b)

Quảng bá các thông tin

c)

Tuyên truyền các thông tin

d)

Tìm kiếm các thông tin

4.

Công ty đầu cơ và cổ phiếu đầu cơ là công ty có rủi ro tài sản rất lớn nhưng cũng có khả năng mang lại …

a)

Lợi nhuận cao.

b)

Doanh thu cao

c)

Lợi nhuận thấp

d)

Sự bất ổn cho công ty

5.

Giá vốn hàng bán của công ty Hải Yến năm ngoái là 300 triệu đồng, và hàng tồn kho bình quân của công ty là 50 triệu đồng. Vòng quay hàng tồn kho là bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

0.1667

d)

0.5

6.

Chọn phát biểu chưa đúng về công ty tăng trưởng?

a)

Là công ty có tốc độ tăng trưởng doanh thu và thu nhập cao hơn mức trung bình toàn ngành

b)

Là doanh nghiệp nếu có khả năng đầu tư thì sẽ có cơ hội đầu tư cao hơn mức trung bình ngành thường duy trì tỷ lệ thu nhập giữ lại tái đầu tư cao.

c)

Là tổ chức có khả năng quản lý và cơ hội đầu tư kiếm được mức sinh lời cao hơn tỷ suất sinh lời yêu cầu của công ty.

d)

Là tập đoàn có khả năng quản lý và cơ hội đầu tư kiếm được mức sinh lời cao hơn chi phí sử

7.

Cổ phiếu tăng trưởng là cổ phiếu có ... trên thị trường có cùng đặc điểm rủi ro.

a)

Tỷ lệ sinh lời cao hơn những cổ phiếu khác

b)

Tỷ lệ sinh lời thấp hơn những cổ phiếu khác

c)

Tỷ lệ sinh lời bằng những cổ phiếu khác

d)

Tỷ lệ sinh lời luôn tăng trưởng

8.

Cổ phiếu chu kỳ là ... về mức sinh lời cao hơn biến động mức sinh lợi của thị trường.

a)

Cổ phiếu có biến động

b)

Trái phiếu có biến động

c)

Kỳ phiếu có biến động

d)

Cổ phiếu không biến động

9.

Công ty phòng vệ là công ty có luồng thu nhập trong tương lai ổn định, không chịu ảnh hưởng nhiều trước …

a)

Biến động xấu của nền kinh tế

b)

Biến động tốt của nền kinh tế

c)

Biến động của nền kinh tế

d)

Biến động tăng của nền kinh tế

10.

Doanh thu của công ty Hoa Hồng năm ngoái là 450.000 USD, các khoản phải thu cuối năm là 45.000 USD. Tính vòng quay các khoản phải thu?

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

11.

Cổ phiếu tăng trưởng thường được định giá cao hơn so với các công ty ổn định hơn vì mong đợi của thị trường về tăng trưởng tiềm năng của chúng. Tuy nhiên, điều này cũng đi kèm với mức độ ... cao hơn, vì không có bảo đảm rằng các dự đoán về ... thực hiện.

a)

Rủi ro … tăng trưởng sẽ được

b)

Rủi ro … sản xuất sẽ được

c)

Rủi ro … kinh doanh sẽ được

d)

Rủi ro … vốn tự có sẽ được

12.

Các công ty tăng trưởng thường đầu tư mạnh mẽ vào nghiên cứu phát triển, tiếp thị và mở rộng kinh doanh để tạo ra…

a)

Giá trị cho cổ đông

b)

Lợi nhuận

c)

Sản phẩm

d)

Nguồn cung ứng

13.

Trái phiếu là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với 1 phần ... của công ty.

a)

Vốn nợ

b)

Vốn cổ phần

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn góp

14.

Người sở hữu trái phiếu được gọi là gì?

a)

Chủ nợ của công ty

b)

Cổ đông

c)

Thành viên công ty

d)

Nhà đầu tư

15.

Một trái phiếu điển hình gồm những đặc trưng nào?

a)

Người phát hành, mệnh giá, lãi suất danh nghĩa, kỳ hạn

b)

Người phát hành, mệnh giá, lãi suất, kỳ hạn

c)

Người phát hành, mệnh giá

d)

Lãi suất kỳ hạn, kỳ hạn

16.

Xét 1 trái phiếu có mệnh giá 1.000 USD, lãi suất 8%, kỳ hạn 10 năm, trả lãi 1 năm 1 lần, được bán trên thị trường là 1.100 USD. Sau 10 năm, người sở hữu trái phiếu nhận được khoản tiền gốc là bao nhiêu?

a)

1.000 USD

b)

1.100 USD

c)

1.800 USD

d)

1.880 USD

17.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vào ngày đáo hạn, trái chủ sẽ nhận lại số tiền dựa giá phát hành ban đầu của trái phiếu zero-coupon

b)

Trái phiếu coupon là trái phiếu trả lãi định kỳ

c)

Trái phiếu zero-coupon là trái phiếu không trả lãi định kỳ

d)

Trái phiếu zero-coupon là trái phiếu có lãi suất coupon bằng 0

18.

Trái phiếu được giao dịch trên thị trường nào?

a)

Thị trường thứ cấp

b)

Thị trường sơ cấp

c)

Thị trường OTC

d)

Thị trường chứng khoán

19.

1 trái phiếu có lãi suất coupon 9%, mệnh giá 1.000 USD, kỳ hạn 10 năm, trả lãi 1 năm 1 lần. Trái phiếu được bán trên thị trường bằng 108% mệnh giá. Lần thanh toán trái tức gần nhất là 1 tháng trước. Xác định lãi tích lũy của trái phiếu nếu người mua trái phiếu vào thời điểm này?

a)

7,5 USD

b)

8,5 USD

c)

9,5 USD

d)

6,5 USD

20.

1 trái phiếu có lãi suất coupon 10%, mệnh giá 2.000 USD, kỳ hạn 10 năm, trả lãi 1 năm 1 lần. Trái phiếu được bán trên thị trường bằng 110% mệnh giá. Lần thanh toán trái tức gần nhất là 3 tháng trước. Xác định giá bẩn của trái phiếu?

a)

2.250 USD

b)

2.258 USD

c)

2.260 USD

d)

2.270 USD

21.

1 trái phiếu có lãi suất coupon 10%, mệnh giá 2.000 USD, kỳ hạn 10 năm, trả lãi 1 năm 1 lần. Trái phiếu được bán trên thị trường bằng 110% mệnh giá. Lần thanh toán trái tức gần nhất là 3 tháng trước. Xác định giá sạch của trái phiếu?

a)

2.200 USD

b)

2.300 USD

c)

2.250 USD

d)

2.280 USD

22.

1 trái phiếu TIPS được phát hành đầu tháng 1 năm X. Trái phiếu này có mệnh giá 100.000 USD, lãi suất 4%/năm, kỳ hạn 10 năm, trả lãi 1 năm 2 lần. Trái phiếu này được điều chỉnh theo tỷ lệ lạm phát 6 tháng 1 lần. Nếu nửa năm đầu có tỷ lệ lạm phát là 0,5%. Vào cuối tháng 6, mệnh giá trái phiếu được điều chỉnh là bao nhiêu và khoản lãi được trả vào ngày này là bao nhiêu?

a)

100.500 USD và 2.010 USD

b)

100.500 USD và 2.210 USD

c)

100.500 USD và 2.500 USD

d)

100.500 USD và 2.600 USD

23.

Loại trái phiếu nào gần như không rủi ro đối với nhà đầu tư?

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu công ty

c)

Trái phiếu coupon

d)

Trái phiếu zero-coupon

24.

Doanh nghiệp A phát hành trái phiếu có kỳ hạn 15 năm, lãi suất 15%, mệnh giá 5.000 USD, trả lãi 1 năm 2 lần. Định giá trái phiếu coupon này, biết lãi suất chiết khấu là 10%?

a)

6.922 USD

b)

6.921 USD

c)

6.923 USD

d)

6.924 USD

25.

Doanh nghiệp A phát hành trái phiếu có kỳ hạn 10 năm, lãi suất 12%, mệnh giá 1.000.000 đồng, trả lãi 1 năm 1 lần. Định giá trái phiếu coupon này, biết lãi suất chiết khấu là 10%?

a)

1.122.891 đồng

b)

1.212.891 đồng

c)

1.122.819 đồng

d)

1.212.819 đồng

26.

Xác định giá trị hiện tại các khoản lãi trái phiếu coupon này mà Doanh nghiệp A có thể nhận, biết lãi suất chiết khấu là 8%?

a)

14.845 USD

b)

15.000 USD

c)

14.500 USD

d)

12.500 USD

27.

Xác định giá trái phiếu nếu lãi suất chiết khấu là 10%?

a)

1.196.960 đồng

b)

5.500.000 đồng

c)

6.696.960 đồng

d)

4.500.000 đồng

28.

Xác định giá trị chuyển đổi?

a)

720.000 đồng

b)

500.000 đồng

c)

1.000.000 đồng

d)

820.000 đồng

29.

Với các mức giá trên thì mức giá nào đem lại lợi ích cao cho nhà đầu tư?

a)

30.000 đồng

b)

18.000 đồng

c)

25.000 đồng

d)

Tất cả đều đúng

30.

Xác định suất hoàn vốn nội bộ?

a)

12,75%

b)

0,1274

c)

0,13

d)

0,1375

31.

Xác định lãi suất hiện hành?

a)

10%

b)

0,09

c)

0,11

d)

0,12

32.

Tính giá trị hiện tại của trái phiếu này?

a)

1.041 USD

b)

1.040 USD

c)

1.042 USD

d)

1.043 USD

33.

Chứng khoán phái sinh là gì?

a)

Là những công cụ được phát hành trên cơ sở những công cụ đã có như cổ phiếu, trái phiếu nhằm nhiều mục tiêu khác nhau như phân tán rủi ro, bảo vệ lợi nhuận và tạo lợi nhuận.

b)

Là những công cụ được phát hành trên cơ sở những công cụ đã có như trái phiếu nhằm nhiều mục tiêu khác nhau như phân tán rủi ro, bảo vệ lợi nhuận và tạo lợi nhuận.

c)

Là những công cụ được phát hành trên cơ sở những công cụ đã có như cổ phiếu nhằm nhiều mục tiêu khác nhau như phân tán rủi ro, bảo vệ lợi nhuận và tạo lợi nhuận.

d)

Là những công cụ được phát hành trên cơ sở những công cụ chưa có như cổ phiếu, trái phiếu nhằm nhiều mục tiêu khác nhau như phân tán rủi ro, bảo vệ lợi nhuận và tạo lợi nhuận.

34.

Công cụ phái sinh thường được phát triển dựa trên giá trị của tài sản gốc, chẳng hạn như cổ phiếu, hàng hóa hoặc…

a)

Tiền tệ

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Hối phiếu

35.

Giá trị của công cụ phái sinh cũng bị ảnh hưởng bởi …

a)

Cung và cầu trên thị trường

b)

Cung trên thị trường

c)

Cầu trên thị trường

d)

Thị trường

36.

Thị trường chứng khoán phái sinh:

a)

Là các chứng từ tài chính như quyền mua cổ phiếu, chứng quyền, hợp đồng quyền chọn

b)

Là thị trường phát hành và mua đi bán lại các chứng từ tài chính như chứng quyền, hợp đồng quyền chọn

c)

Là mua đi bán lại các chứng từ tài chính

d)

Là thị trường phát hành cổ phiếu

37.

Thị trường chứng khoán phái sinh được giao dịch trên:

a)

Thị trường OTC và thị trường niêm yết

b)

Thị trường giao dịch

c)

Thị trường mở

d)

Thị trường chứng khoán

38.

Thị trường niêm yết các chứng khoán phái sinh:

a)

Là thị trường mà các cá nhân mua bán những hợp đồng tiêu chuẩn được phép giao dịch trên thị trường niêm yết

b)

Là thị trường mà các cá nhân, doanh nghiệp mua bán những hợp đồng tiêu chuẩn được phép giao dịch trên thị trường niêm yết

c)

Là thị trường mà các cá nhân mua bán những hợp đồng tiêu chuẩn hóa được phép giao dịch trên thị trường niêm yết

d)

Là thị trường mà các cá nhân mua bán những hợp đồng tiêu chuẩn được phép giao dịch trên thị trường OTC

39.

Thị trường niêm yết Chicago (CBOT) được thành lập năm nào?

a)

1848

b)

1948

c)

1884

d)

1984

40.

Sau vài năm thực hiện nhiệm vụ đầu tiên trên thị trường niêm yết Chicago, hợp đồng nào đã xuất hiện đầu tiên?

a)

Hợp đồng tương lai (Futures)

b)

Hợp đồng hoán đổi (Swaps)

c)

Hợp đồng kỳ hạn (Forwards)

d)

Hợp đồng kỳ hạn (Forwards), hợp đồng tương lai (Futures)

41.

Các yếu tố như dự đoán về giá tài sản gốc trong tương lai, biến động thị trường, và các yếu tố tác động khác cũng có thể …

a)

Ảnh hưởng đến giá trị của công cụ phái sinh

b)

Không ảnh hưởng đến giá trị của công cụ phái sinh

c)

Ảnh hưởng đến giá trị của đầu tư chứng khoán

d)

Ảnh hưởng đến giá trị của cổ tức

42.

Định giá chứng khoán phái sinh là quá trình xác định giá trị hiện tại của các hợp đồng phái sinh, như tùy chọn hoặc hợp đồng tương lai, dựa trên các yếu tố như giá hiện tại của tài sản cơ sở, thời gian đến ngày đáo hạn, biến động thị trường, lãi suất và...

a)

Các yếu tố khác

b)

Lợi nhuận

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu

43.

Thị trường OTC sử dụng điện thoại và mạng kết nối máy tính thông qua đối tượng nào?

a)

Nhà mô giới

b)

Sở giao dịch

c)

Nhà quản trị

d)

Mạng lưới quốc tế

44.

Lợi thế của thị trường OTC so với thị trường niêm yết là gì?

a)

Các điều lệ của hợp đồng không nhất thiết phải tiêu chuẩn hóa, các thành viên tham gia thị trường hoàn toàn được tự do thương lượng bất cứ giao dịch nào họ cảm thấy hấp dẫn

b)

Các hợp đồng không nhất thiết phải tiêu chuẩn hóa, các thành viên tham gia thị trường hoàn toàn được tự do thương lượng bất cứ giao dịch nào họ cảm thấy hấp dẫn

c)

Các hợp đồng không nhất thiết phải tiêu chuẩn hóa, tự do thương lượng bất cứ giao dịch nào họ cảm thấy hấp dẫn

d)

Các hợp đồng không nhất thiết phải tiêu chuẩn hóa

45.

Điều bất lợi của thị trường OTC là điều gì?

a)

Rủi ro thanh toán

b)

Rủi ro thanh khoản

c)

Rủi ro khác

d)

Không có rủi ro

46.

Chứng khoán phái sinh có mấy vai trò?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Vai trò của chứng khoán phái sinh là gì?

a)

Sử dụng chứng khoán phái sinh trong việc quản trị rủi ro

b)

Sử dụng chứng khoán phái sinh trong việc quản lý rủi ro

c)

Sử dụng chứng khoán phái sinh trong việc giảm thiểu rủi ro

d)

Sử dụng chứng khoán trong việc quản trị rủi ro

48.

Thị trường nào được xem là công cụ chủ yếu hình thành giá giao ngay?

a)

Thị trường tương lai

b)

Thị trường niêm yết

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường OTC

49.

Lý do thị trường phái sinh chưa phát triển tại Việt Nam là do:

a)

Những hạn chế của trình độ công nghệ và chuyên môn cũng như sự kém phát triển của thị trường tài chính

b)

Những hạn chế của trình độ công nghệ

c)

Sự kém phát triển của thị trường tài chính

d)

Hạn chế về chuyên môn

50.

Thị trường ... cung cấp những thông tin quan trọng về mức lãi suất ngắn hạn để hình thành đường cong lãi suất

a)

Tiền tệ

b)

Vốn

c)

OTC

d)

Tập trung

51.

Hãy cho biết khái niệm của Hợp đồng kỳ hạn.

a)

Hợp đồng kỳ hạn là loại hợp đồng cho phép mua hoặc bán một lượng tài sản tại một thời điểm xác định trong tương lai với mức giá xác định trước

b)

Hợp đồng kỳ hạn là loại hợp đồng cho phép mua hoặc bán một lượng tài sản

c)

Hợp đồng kỳ hạn là loại hợp đồng xác định ngay hiện tại với mức giá xác định trước

d)

Hợp đồng kỳ hạn là loại hợp đồng cho phép mua hoặc bán một lượng tài sản tại một thời điểm xác định với mức giá hiện tại

52.

Điểm khác biệt nổi bật của hợp đồng tương lai so với hợp đồng kỳ hạn là gì?

a)

Hợp đồng tương lai được giao dịch trên thị trường chính thức

b)

Hợp đồng tương lai được giao dịch trên thị trường phi chính thức

c)

Hợp đồng tương lai được giao dịch trên thị trường OTC

d)

Hợp đồng tương lai được giao dịch trên thị trường tập trung

53.

Hãy chọn một nhận định đúng nào sau đây:

a)

Phân tích kỹ thuật là môn khoa học của sự ghi nhận lại, thường là dưới dạng đồ thị, những hoạt động giao dịch diễn ra trong quá khứ gây ra những thay đổi về giá, khối lượng giao dịch,... của một chứng khoán bất kỳ

b)

Phân tích là dưới dạng đồ thị, những hoạt động giao dịch diễn ra trong quá khứ gây ra những thay đổi về giá, khối lượng giao dịch,... của một chứng khoán bất kỳ

c)

Kỹ thuật là môn khoa học của sự ghi nhận lại, thường là dưới dạng đồ thị, những hoạt động giao dịch đang diễn ra gây ra những thay đổi về giá

d)

Phân tích kỹ thuật là môn khoa học của sự ghi nhận lại, thường là dưới dạng đồ thị, những hoạt động giao dịch diễn ra trong tương lai

54.

Đồ thị là công cụ nhà phân tích sử dụng để nhận định ... của giá chứng khoán.

a)

Xu thế

b)

Xu hướng

c)

Biến động

d)

Sự biến đổi

55.

.... là nghiên cứu các hành vi của bản thân thị trường chứ không phải là phân tích những hàng hoá vật chất trên thị trường.

a)

Phân tích kỹ thuật

b)

Phân tích

c)

Tìm hiểu

d)

Khoa học

56.

Cơ sở cho việc nhận định xu hướng biến động giá qua các mô hình, đồ thị của các nhà phân tích kỹ thuật dựa trên ... giả định.

a)

3

b)

5

c)

7

d)

2

57.

Giả định nào nhận định xu hướng biến động giá qua các mô hình đồ thị, trong phân tích kỹ thuật:

a)

Biến động thị trường phản ánh tất cả

b)

Lịch sử sẽ lặp lại

c)

Giá vận động theo xu thế

d)

Tất cả đều sai

58.

... là cơ sở của phân tích kỹ thuật.

a)

Lý thuyết DOW

b)

Lý thuyết giao dịch lô lẻ

c)

Lý thuyết giao dịch lô lớn

d)

Lý thuyết về người bán khống

59.

... cho rằng những biến động giá trên thị trường xảy ra trước những thay đổi tương tự về hoạt động kinh doanh.

a)

Lý thuyết DOW

b)

Lý thuyết giao dịch lô lẻ

c)

Lý thuyết giao dịch lô lớn

d)

Lý thuyết về người bán khống

60.

Lý thuyết DOW xem xét mấy biến động cơ bản trên thị trường?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

61.

Biến động cơ bản trên thị trường theo lý thuyết DOW gồm:

a)

Xu thế cấp 1, xu thế trung hạn, xu thế cấp 3

b)

Xu thế cấp 1, xu thế cấp 6

c)

Xu thế cấp 1, xu thế cấp trung hạn, xu thế dài hạn

d)

Xu thế cấp dài hạn, xu thế cấp 1, xu thế trung hạn

62.

Chọn nhận định đúng:

a)

Xu thế cấp một: đó là xu thế chung về sự đi lên hay đi xuống kéo dài trong một hoặc thậm chí vài năm.

b)

Xu thế ngắn hạn của các chứng khoán: đó là xu thế chung về sự đi lên hay đi xuống kéo dài trong một hoặc thậm chí vài năm.

c)

Xu thế cấp một: đó là xu thế về sự đi lên hay đi xuống kéo dài trong một hoặc thậm chí vài năm.

d)

Xu thế trung hạn của các chứng khoán: đó là xu thế chung về sự đi lên hay đi xuống kéo dài trong một hoặc thậm chí vài năm.

63.

Chọn nhận định sai?

a)

Xu thế cấp 2: xu thế cấp 2 là xu thế ngắn hạn làm đảo ngược quá trình tăng hoặc giảm của xu thế cấp ba.

b)

Xu thế dài hạn của các chứng khoán: đó là xu thế chung về sự đi lên hay đi xuống kéo dài trong một hoặc thậm chí vài năm.

c)

Xu thế trung hạn: là xu thế ngắn hạn làm đảo ngược quá trình tăng hoặc giảm của xu thế cấp một.

d)

Xu thế cấp một: đó là xu thế chung về sự đi lên hay đi xuống kéo dài trong một hoặc thậm chí vài năm.

64.

Xu thế cấp 1 theo lý thuyết DOW thường kéo dài trong bao lâu?

a)

1 hoặc vài năm

b)

Vài tuần đến vài tháng

c)

Hằng ngày

d)

Hằng tháng

65.

Xu thế cấp 2 theo lý thuyết DOW thường kéo dài trong bao lâu?

a)

Vài tuần đến vài tháng

b)

1 hoặc vài năm

c)

Vài ngày

d)

Hằng tháng

66.

Xu thế cấp 3 theo lý thuyết DOW thường kéo dài trong bao lâu?

a)

Vài ngày

b)

1 hoặc vài năm

c)

Vài tuần đến vài tháng

d)

Hằng tháng

67.

Xu thế cấp 1 còn được gọi là gì?

a)

Xu thế dài hạn

b)

Xu thế ngắn hạn

c)

Xu thế trung hạn

d)

Xu thế hiện tại

68.

Xu thế cấp 2 còn được gọi là gì?

a)

Xu thế trung hạn

b)

Xu thế ngắn hạn

c)

Xu thế dài hạn

d)

Xu thế tương lai

69.

Chỉ số trung bình phản ánh tất cả các hành vi của thị trường, nó phản ánh toàn bộ hoạt động thị trường gộp lại của tất cả các nhà đầu tư, nó trung bình hoá lại tất cả các biến động từng ngày, tất cả những gì diễn ra và các điều kiện tác động lên …

a)

Cung và cầu chứng khoán

b)

Cung và cầu tiền tệ

c)

Cung và cầu sản phẩm

d)

Cung và cầu thị trường

70.

Lý thuyết Dow không chỉ là một cách nhìn nhận về thị trường mà còn là một phương pháp hữu ích để đánh giá các xu hướng và định hình …

a)

Chiến lược đầu tư

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường chứng khoán

71.

là một phương pháp hữu ích để đánh giá các xu hướng và định hình …

a)

Chiến lược đầu tư

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường chứng khoán

72.

Charles Dow đã chỉ ra rằng ... mà chỉ số thị trường chính thức không tăng, hoặc ngược lại, thì có thể xuất hiện một tín hiệu cảnh báo về sự thay đổi trong xu hướng.

a)

Nếu giá cổ phiếu tăng

b)

Nếu giá cổ phiếu giảm

c)

Nếu giá cổ phiếu không đổi

d)

Nếu giá cổ phiếu thay đổi

73.

Hai chỉ số trung bình được sử dụng trong lý thuyết DOW là gì?

a)

Chỉ số trung bình công nghiệp và chỉ số trung bình vận tải

b)

Chỉ số trung bình nông nghiệp và chỉ số trung bình vận tải

c)

Chỉ số trung bình công nghiệp và chỉ số trung bình giao thông

d)

Chỉ số trung bình nông nghiệp và chỉ số trung bình giao thông

74.

Nguyên lý cơ bản của Lý thuyết Dow, được phát triển bởi Charles Dow vào cuối thế kỷ ... là một trong những nguyên tắc quan trọng nhất trong phân tích kỹ thuật và là cơ sở của nhiều nguyên tắc phân tích thị trường hiện đại.

a)

XIX

b)

XX

c)

XVI

d)

XVII

75.

Nhà đầu tư ngại rủi ro sẽ từ chối danh mục đầu tư có mức bù rủi ro như thế nào?

a)

Bằng 0

b)

Lớn hơn 0

c)

Nhỏ hơn 0

d)

Tùy vào loại danh mục đầu tư

76.

... có thể được xem là phương pháp để xếp hạng danh mục đầu tư.

a)

Điểm hữu dụng

b)

Mức độ hữu dụng

c)

Hàm hữu dụng

d)

Giá trị hữu dụng

77.

Xác định giá trị hữu dụng của danh mục đầu tư ABC biết rằng chỉ số mức ngại rủi ro của nhà đầu tư là 3, mức sinh lời kỳ vọng là 22%, độ lệch chuẩn là 34%.

a)

4.66%

b)

0.0467

c)

0.0468

d)

0.0469

78.

hãy lựa chọn cơ hội đầu tư vào 1 danh mục đầu tư ABC biết rằng số mức ngại rủi ro là 3,mức sinh lời kì vọng là 21% độ lệch chuẩn là 34% và đầu tư phi rủi ro vào tín phiếu kho bạc có lãi suất phi rủi ro là 5%. Nhà đầu tư sẽ chọn phương án đầu tư nào?

a)

Danh mục đầu tư ABC

b)

Cơ hội đầu tư như nhau

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tín phiếu kho bạc

79.

Nếu không có rủi ro thì …

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giá trị hữu dụng bằng với mức sinh lời kỳ vọng

c)

Phần bù rủi ro bằng 0

d)

Độ lệch chuẩn của mức sinh lời kỳ vọng bằng 0

80.

Xác định mức bù rủi ro của 1 danh mục đầu tư P biết giá trị hữu dụng của danh mục đầu tư là 10,44% và mức sinh lời kỳ vọng là 22%.

a)

11.56%

b)

0.1157

c)

0.1158

d)

0.1159

81.

Xác định mức sinh lời kỳ vọng của danh mục đầu tư PP có 2 chứng khoán với tỷ trọng mỗi chứng khoán là 50%, mức sinh lời kỳ vọng của mỗi chứng khoán lần lượt là 10,5% và 5%.

a)

7.75%

b)

0.0774

c)

0.0776

d)

0.0777

82.

Phương pháp để đo lường rủi ro danh mục đầu tư là …

a)

Độ lệch chuẩn, phương sai, dãy các mức sinh lời

b)

Phương sai, độ lệch chuẩn

c)

Độ lệch chuẩn, dãy các mức sinh lời

d)

Phương sai, dãy các mức sinh lời

83.

Mục đích của đa dạng hóa danh mục đầu tư là gì? Chọn câu đúng nhất.

a)

Giảm rủi ro

b)

Sinh lời cao

c)

Phân bổ nguồn vốn hợp lý

d)

Tất cả đều đúng

84.

Cho bảng số liệu của Cty sản xuất đường: Thuận lợi Bất thuận lợi Kém Xác suất 50% 30% 20% Mức sinh lời 25% 10% -25% Xác định độ lệch chuẩn khi đầu tư 100% vào Cty này?

a)

18.90%

b)

0.1898

c)

0.1889

d)

0.1891

85.

Cho bảng số liệu sau mà nhà đầu tư sẽ dự định đầu tư: Thuận lợi Bất thuận lợi Kém Xác suất 50% 30% 20% Mức sinh lời Cty A 25% 10% -25% Mức sinh lời Cty B 1% -5% 35% Xác định độ lệch chuẩn của toàn danh mục khi đầu tư vào mỗi Cty là 50%?

a)

4.83%

b)

0.0825

c)

0.165

d)

0.0966

86.

Cho bảng số liệu sau mà nhà đầu tư sẽ dự định đầu tư: Thuận lợi Bất thuận lợi Kém Xác suất 50% 30% 20% Mức sinh lời Cty A 25% 10% -25% Mức sinh lời Cty B 1% -10% 30% Xác định mức sinh lời kỳ vọng của toàn danh mục khi đầu tư vào mỗi Cty là 50%?

a)

11.20%

b)

0.0588

c)

0.224

d)

0.1176

87.

Hệ số tích sai dương thì:

a)

Lợi suất của 2 chứng khoán biến động cùng chiều

b)

Lợi suất của 2 chứng khoán biến động ngược chiều

c)

Lợi suất của 2 chứng khoán biến động song song

d)

Tất cả đều đúng

88.

Hệ số tích sai âm thì:

a)

Lợi suất của 2 chứng khoán biến động ngược chiều

b)

Lợi suất của 2 chứng khoán biến động cùng chiều

c)

Lợi suất của 2 chứng khoán biến động song song

d)

Tất cả đều đúng

89.

Hệ số tương quan p có giá trị nằm trong khoảng nào?

a)

-1 < p > 1

b)

p > -1

c)

p < 1

d)

p > 0

90.

Hệ số tương quan p bằng 0 thì:

a)

2 chứng khoán có mức sinh lời không biến động

b)

2 chứng khoán có mức sinh lời biến động cùng chiều

c)

2 chứng khoán có mức sinh lời biến động ngược chiều

d)

Tất cả đều sai

91.

Hệ số tương quan p = +1 thì:

a)

2 chứng khoán có mức sinh lời biến động cùng chiều

b)

2 chứng khoán có mức sinh lời biến động ngược chiều

c)

2 chứng khoán có mức sinh lời không biến động

d)

Tất cả đều sai

92.

Hệ số tương quan p = -1 thì:

a)

2 chứng khoán có mức sinh lời biến động ngược chiều

b)

2 chứng khoán có mức sinh lời biến động cùng chiều

c)

2 chứng khoán có mức sinh lời không biến động

d)

Tất cả đều sai

93.

Nếu hệ số Beta = 0 trong phương trình CAMP thì:

a)

Không có rủi ro

b)

Lãi suất kỳ vọng lớn hơn lãi suất thị trường

c)

Lãi suất kỳ vọng bé hơn lãi suất thị trường

d)

Lãi suất kỳ vọng bằng lãi suất thị trường