wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Bài Kiểm Tra Giữa Kỳ N01

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp dựa vào đổi mới, cấu trúc chuỗi cung ứng sẽ là:

a)

Nhà cung cấp tham gia vào quá trình thiết kế sản phẩm

b)

Kiểm soát chi phí

c)

Kiểm soát chất lượng

d)

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm

2.

Sự khác biệt giữa chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là:

a)

Tập trung vào giá trị gia tăng

b)

Tập trung vào cải tiến hoạt động

c)

Tập trung vào giảm thiểu chi phí

d)

Tập trung vào cải tiến hoạt động và giám thiểu chi phí

3.

Mục tiêu của chuỗi cung ứng là:

a)

Đạt được lợi thế cạnh tranh

b)

Tạo ra giá trị gia tăng

c)

Đảm bảo sự hài lòng khách hàng

d)

Tất cả đều sai

4.

Mục tiêu của quản trị chuỗi cung ứng:

a)

Tối đa hóa giá trị tổng thể của chuỗi

b)

Tối đa hóa giá trị của thành viên

c)

Tất cả đều sai

d)

Tối đa hóa giá trị của doanh nghiệp trung tâm

5.

Cấu trúc ngang trong chuỗi cung ứng đề cập đến:

a)

Số bậc trong chuỗi cung ứng

b)

Doanh nghiệp trung tâm

c)

Số lượng nhà cung cấp

d)

Khách hàng

6.

Cấu trúc dọc trong chuỗi cung đề cập đến:

a)

Số lượng nhà cung cấp

b)

Doanh nghiệp trung tâm

c)

Khách hàng

d)

Số bậc trong chuỗi cung ứng

7.

Quy trình kinh doanh trong chuỗi cung ứng gồm:

a)

Quản lý nhu cầu

b)

Quản lý quan hệ cung cấp

c)

Tất cả đều đúng

d)

Đáp ứng đơn hàng

8.

Hạ tầng cơ sở của chuỗi cung ứng gồm

a)

Khách hàng

b)

Mạng lưới sản xuất

c)

Tất cả đều đúng

d)

Công nghệ thông tin

9.

Dòng vật chất trong chuỗi cung ứng gồm

a)

Dự trữ

b)

Đơn đặt hàng

c)

Tất cả đều sai

d)

Thanh toán

10.

Dòng tài chính trong chuỗi cung ứng gồm:

a)

Thanh toán

b)

Hợp đồng

c)

Vật liệu thô

d)

Linh kiện

11.

Trong chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp dựa vào đổi mới, cấu trúc chuỗi cung ứng sẽ là:

a)

Nhà cung cấp tham gia vào quá trình thiết kế sản phẩm

b)

Kiểm soát chi phí

c)

Kiểm soát chất lượng

d)

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm

12.

Căn cứ xác định doanh nghiệp trung tâm trong chuỗi cung ứng là:

a)

Nguyên liệu đầu vào

b)

Dịch vụ

c)

Có công nghệ

d)

Lao động

13.

Các yếu tố tạo nên chuỗi cung ứng nhanh nhạy gồm:

a)

Chất lượng

b)

Tốc độ

c)

Linh hoạt

d)

Tất cả đều đúng

14.

Trong mô hình SCOR có bao nhiêu quy trình quản lý chính:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

15.

Trong mô hình CPFR có bao nhiêu thành phần chính:

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

16.

Xác định chiến lược chuỗi cung ứng dựa vào:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Dự báo nhu cầu

c)

Chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

Công nghệ

17.

Mục tiêu của mua hàng:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Phát triển mối quan hệ với các bộ phận khác trong doanh nghiệp

c)

Phát triển nguồn cung ứng

d)

Đảm bảo nguồn cung ứng liên tục

18.

Mục tiêu của chiến lược mua hàng là:

a)

GIảm chi phí

b)

Đảm bảo dịch vụ

c)

Hài lòng khách hàng

d)

Tăng chi phí

19.

Tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp gồm:

a)

Công nghệ

b)

Tất cả đều đúng

c)

Chi phí

d)

Dịch vụ khách hàng

20.

Các thành phần cơ bản của thuê ngoài gồm:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Khách hàng

d)

Hợp đồng thuê ngoài

21.

Đặc điểm nhu cầu trong chuỗi cung ứng tinh gọn:

a)

Không nhất thiết

b)

Dễ dự báo

c)

Tất cả đều sai

d)

Khó dự báo

22.

Hạ tầng cơ sở của chuỗi cung ứng gồm:

a)

Mạng lưới sản xuất, kinh doanh và hoạch định

b)

Mạng lưới sản xuất, kinh doanh và mua hàng

c)

Mạng lưới sản xuất, kinh doanh và giao hàng

d)

Mạng lưới sản xuất, kinh doanh và CNTT

23.

Trong chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp vào chi phí, cấu trúc chuỗi cung ứng sẽ là:

a)

Tích hợp quy trình và hệ thống với khách hàng

b)

Nhà cung cấp tham gia quá trình thiết kế sản phẩm

c)

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm, quy trình

d)

Kiểm soát chất lượng

24.

Các hoạt động chính trong chuỗi giá trị của M.Porter (1985)

a)

Công nghệ, sản xuất, marketing và bán hàng, dịch vụ

b)

Cơ sở hạ tầng, sản xuất, marketing và bán hàng, dịch vụ

c)

Logistic đầu vào - ra, marketing và bán hàng, dịch vụ

d)

Mua sắm, sản xuất, marketing và bán hàng, dịch vụ

25.

Đặc điểm của mô hình sản xuất thiết kế theo đơn hàng là:

a)

Sản phẩm được thiết kế, chế tạo theo yêu cầu của khách hàng

b)

Nhận đơn hàng, sản xuất, giao hàng

c)

Sản xuất phụ kiện trước, cấu kiện chuẩn, cơ đơn hàng sẽ lắp

d)

Sanr xuaats, luưu kho, phaan phoois vaf bans hangf

26.

Trong mô hình CPFR, bước nào liên quan đến việc xác định lượng đặt hàng cho các mặt hàng cụ thể:

a)

Phân tích hiệu suất hoạt động

b)

Dự báo nhu cầu chung của bán lẻ

c)

Hợp tác hoạch định chiến lược

d)

Hợp tác đặt hàng cho từng mặt hàng

27.

Yếu tố quan trọng trong "Xây dựng công thức lợi nhuận" của phương pháp CVP là:

a)

Số lượng nhân văn trong doanh nghiệp

b)

Kế hoạch quản cáo ngắn hạn

c)

Chi phí thiết kế bao bì sản phẩm

d)

Tốc độ lưu chuyển trong chuỗi cung ứng như vòng quay tồn kho

28.

Hoạch định chiến lược sản xuất liên quan đến:

a)

Sử dụng nguồn nhân lực để hỗ trợ chiến lược kinh doanh dài hạn

b)

Quản lý tồn kho ngắn hạn

c)

Xử lý đơn hàng trả lại

d)

Lập lịch sản xuất hàng ngày

29.

Trong mô hình CPFR, hoạt động "Hợp tác hoạch đinh" bao gồm

a)

Dự báo doanh thu cho từng doanh nghiệp

b)

Thương lượng thỏa thuận để xác định hợp tác

c)

Xử lý hàng trả lại

d)

Sản xuất và vận chuyển sản phẩm

30.

Mô hình sản xuất ATO (Lắp ráp theo đơn hàng) có đặc điểm:

a)

Dự báo phụ kiện lắp ráp và chờ đơn hàng để lắp ráp

b)

Dự trữ thành phẩm hoàn chỉnh

c)

Thiết kế sản phẩm theo yêu cầu khách hàng

d)

Không dự trữ linh kiện hay vật liệu

31.

Hoạt động nào thuộc "Quản lý cung cầu" trong mô hình CPFR:

a)

Dự báo nhu cầu tại điểm bán hàng

b)

Theo dõi và đánh giá hiệu suất

c)

Xác định vai trò và trách nhiệm của các bên

d)

Sản xuất và vận chuyển sản phẩm

32.

Hoạch định chiến lược chuỗi cung ứng cần trả lời các câu hỏi:

a)

Quy trình nhận hàng như thế nào?

b)

Tồn kho hàng ngày là bao nhiêu?

c)

Cần bao nhiêu trung tâm sản xuất/ phân phối và đặt ở đâu?

d)

Lịch trình sản xuất hàng tuần là gì?

33.

Mục tiêu chính của hoạch định chuỗi cung ứng:

a)

Cải thiện chất lượng sản phẩm

b)

Tối đa hóa giá trị của chuỗi cung ứng

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Tăng doanh số bán hàng

34.

Theo anh/chị hoạch định tác nghiệp chuỗi cung ứng tập trung vào:

a)

Thiết kế sản phẩm mới

b)

Đàm phán hợp đồng với khách hàng

c)

Xây dựng kế hoạch dài hạn 3-10 năm

d)

Quy trình rõ ràng nhất để thực hiện các mục tiêu ngắn hạn

35.

Mô hình CPFR giúp cải thiện hiệu suất chuỗi cung ứng bằng cách:

a)

Giảm số lượng nhà cung cấp

b)

Tăng chí phí tồn kho

c)

Phối hợp lập kế hoạch giữa các đối tác để giảm tồn kho và chi phí logistic

d)

Tập trung vào thiết kế sản phẩm mới

36.

Yếu tố quan trọng " Xây dựng công thức lợi nhuận" của phương pháp CV là:

a)

SỐ lượng nhân viên trong doanh nghiệp

b)

Kế hoạch quảng cáo ngắn hạn

c)

Chi phí thiết kế bao bì sản phẩm

d)

Tốc độ lưu chuyển trong chuỗi cung ứng, như vòng quay tồn kho

37.

Hoạt động " tìm nguồn cung ứng" trong mô hình SCOR bao gồm:

a)

Xử lý hàng trả lại từ khách hàng

b)

Thỏa thuận và thanh toán với nhà cung cấp

c)

Thiết kế và thử nghiệm sản phẩm

d)

Lập kế hoạch phân phối sản phẩm

38.

Mô hình SCOR cung cấp ma trận nào để hướng dẫn thực:

a)

Ma trận thiết kế sản phẩm

b)

Ma trận phân tích thị trường

c)

Ma trận quản lý tài chính

d)

Ma trận thực hiện và hướng dẫn đào tạo nhân viênc chuỗi cung ứng

39.

Khung hoạch định chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Kế hoạch chiến lược kinh doanh, chiến lược CCU, và chiến lược chức năng

b)

Kế hoạch tiếp thị và kế hoạch sản xuất

c)

Kế hoạch quảng cáo và kế hoạch phân phối

d)

Kế hoạch tài chính và kế hoạch nhân sự