wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

2.

Mẹ cho em 10 cái kẹo. Ba cho em thêm 7 cái kẹo. Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

10 cái kẹo

b)

17 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

3 cái kẹo

3.

Trong phép tính 45 - 12 = 33, số 33 được gọi là gì ?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

số hạng

4.

Trong phép tính: 36 - 6 = 30, số 6 được gọi là gì ?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

số hạng

5.

9 + 6

a)

13

b)

15

c)

14

6.

8 + 6

a)

13

b)

12

c)

14

7.

16 - 8

a)

8

b)

6

c)

7

8.

12 - 5

a)

7

b)

6

c)

5

9.

15 - 9

a)

5

b)

8

c)

6

10.

Thùng thứ nhất đựng 8 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 5 lít dầu. Hỏi thùng thùng hai đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

14 lít dầu

b)

13 lít dầu

c)

11 lít dầu

11.

Anh 9 tuổi, em ít hơn anh 3 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi ?

a)

4 tuổi

b)

5 tuổi

c)

6 tuổi

12.

7 + 7 .......7 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

13.

6 + 5 .....13

a)

<

b)

>

c)

=

14.

Số hạng là 9 và 8. Tổng là ?

a)

1

b)

17

c)

16

15.

9 + 4 - 3 = ....

a)

8

b)

9

c)

10

16.

16 - 6 + 4 =....

a)

12

b)

13

c)

14

17.

Hãy so sánh tổng của 4 và 5 với tổng của 5 và 4

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Phép cộng: 41 + 5 + 32 có mấy số hạng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Phép cộng: 41 + 5 + 32 có tổng là:

(a)  

20.

Hai số khác 0 có tổng bằng 2. Vậy mỗi số hạng bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Số 8 là tổng của hai số hạng:

a)

5 và 3

b)

4 và 6

c)

1 và 8

d)

8 và 0

22.

Viết số gồm: 7 chục và 5 đơn vị

(a)  

23.

Viết số gồm: 9 đơn vị và 8 chục

(a)  

24.

Tìm tổng của hai số, biết số hạng thứ nhất là 28 và số hạng thứ hai là số liền sau của số hạng thứ nhất.

(a)  

25.

Dũng có 20 viên bi, Hùng có nhiều hơn Dũng 10 viên. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

a)

30

b)

40

c)

10

d)

50

26.

Tóm tắt:

Huệ có : 28 que tính

Lan nhiều hơn Huệ: 19 que tính

Lan có : ..........que tính

Trả lời: số que tính của Lan là:

a)

9

b)

47

c)

37

d)

19

27.

37 + 38 = ?

a)

75

b)

77

c)

85

d)

88

28.

Dũng cân nặng hơn Hùng 3 kg, Hùng cân nặng 16 kg. Hỏi Dũng cân nặng bao nhiêu kg?

(a)  

29.

6 +................= 24

a)

6

b)

18

c)

24

d)

8

30.

26 + 44 = 20 +............

a)

44

b)

26

c)

30

d)

50

31.

16 + 8 ...............7 + 16

a)

<

b)

>

c)

=

32.

26 + 45 .............. 24 + 56

a)

>

b)

<

c)

=

33.

X + 16 = 48

a)

X + 16 = 48

X = 48-16

X = 32

b)

X + 16 = 48

X = 48+16

X = 64

c)

X + 16 = 48

X = 48+16

X = 54

d)

X + 16 = 48

X = 48-16

X = 42

34.

Tim một số biết: lấy 8 cộng với số đó thì được tổng bằng 58.

(a)  

35.

16 + 25 - 24 = (a)  

36.

42 - 15 + 6 =........

a)

21

b)

33

c)

63

d)

25

37.

3 x 5

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

38.

6 x 5

a)

20

b)

30

c)

40

d)

31

39.

Điền dấu: 3 x 5 ............4 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không tìm được

40.

Viết tích sau dưới dạng tổng: 4 x 5

a)

4 + 4 + 4

b)

4 + 4 + 4 + 4

c)

4 + 4 + 4 + 4 + 4

d)

5 + 5 + 5 + 5

41.

Viết phép tính sau dưới dạng phép nhân: 6 + 6 + 6

a)

6 x 2

b)

6 x 3

c)

3 x 6

42.

Có 40 bạn xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

a)

5 bạn

b)

6 bạn

c)

8 bạn

d)

45 bạn

43.

2 giờ hay còn gọi là:

a)

12 giờ chiều

b)

13 giờ chiều

c)

14 giờ chiều

d)

15 giờ chiều

44.

4kg x 5 = ............

a)

20kg

b)

20

c)

30kg

d)

40kg

45.

5 x 6 -10

a)

25

b)

21

c)

20

d)

30

46.

x - 100 = 300

a)

200

b)

400

c)

500

d)

100

47.

Hai dòng thơ sau cho em biết điều gì?

Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

a)

Những ngôi sao thức rất khuya.

b)

Mẹ thức rất khuya vì các con.

c)

Các con thức rất khuya.

d)

Trời nóng đến tận khuya.

48.

Đâu là những từ chỉ các thành viên trong gia đình?

a)

Cha, mẹ, chị gái, em trai.

b)

Cha, mẹ, thầy giáo, ông ngoại

c)

Thầy giáo, bạn thân, chị gái.

d)

Cô giáo, cô bảo mẫu, bạn thân.

49.

Có bao nhiêu từ ngữ chỉ người trong khổ thơ sau: (Không tính các từ trùng nhau)

Đi về con chào mẹ

Ra vườn cháu chào bà

Ông làm việc trên nhà

Cháu lên: Chào ông ạ!

a)

7

b)

5

c)

8

d)

4

50.

Điền vào chỗ trống:

Công ___ như núi Thái Sơn

Nghĩa ___ như nước trong nguồn chảy ra.

a)

ông - bà

b)

anh - cậu

c)

ba - bố

d)

cha - mẹ

51.

Những người thân gia đình nào sau đây lớn tuổi hơn em?

a)

Ông.

b)

Mẹ

c)

Em gái.

d)

Bạn.

52.

Khi đi học về, em chào bố mẹ như thế nào?

a)

Chào!

b)

Thưa bố mẹ, con đi học về ạ!

c)

Xin chào!

53.

Ai là người sinh ra em?

a)

Cha.

b)

Mẹ.

c)

Bà ngoại

d)

Dì.

54.

Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ chỉ người trong gia đình?

a)

Đồng nghiệp

b)

Bạn bè

c)

Ông bà

d)

Hàng xóm

55.

Bức tranh nào sau đây vẽ về tình cảm gia đình?

a)
b)
c)
d)
56.

Người trong gia đình cần phải như thế nào với nhau?

a)

Yêu thương

b)

Ghét bỏ

c)

Đoàn kết

d)

Căm giận

57.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

58.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

59.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

60.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

61.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

62.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

63.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

64.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

65.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

66.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

67.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

68.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

69.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

70.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

71.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

72.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

73.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

74.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

75.

Em dùng thời khóa biểu để làm gì?

a)

Để xem hôm nay học môn gì

b)

Để ngắm

c)

Để cho đẹp

d)

Để làm nháp

76.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

77.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

78.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

79.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

80.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

81.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

82.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

83.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

84.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

85.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

86.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

87.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu