Font size
WorksheetsTừ vựng (ghi chép trong vở)
Total questions: 101
Worksheet time: 3585secs
Land
Quốc Gia
Cảnh vật
Đất
Lãnh thổ
Deutschland
Pháp
Áo
Đức
Nga
die Schweiz
Áo
Thụy Sĩ
Thụy Điển
Ý
die Niederlande
Hà Lan
Thụy Sĩ
Áo
Thụy Điển
Frankreich
(a)
Polen
(a)
Russland
(a)
die Türkei
Áo
Thổ nhĩ kỳ
Ba lan
Úc
Österreich
(a)
Nói
Sprechen/spricht
Lesen
Speaken
Reden
Beruf
Vốn
Làm việc
Kinh nghiệm
Nghề
der mechatroniker
Kỹ sư cơ điện nữ
Kỹ sư cơ điện nam
Kĩ sư
Kiến trúc sư
die schülerin
Học sinh
Trường học
Học sinh nữ
Sinh viên nữ
Der Architekt
Kỹ sư
Kiến trúc sư
Thợ điện
Kỹ sư cơ điện tử
Der Lehrer/die lerherin
Giáo Viên
Giảng viên
Sinh viên
Học sinh
Der Sekretär/Die Sekretärin
Giám đốc
Nhân Viên văn phòng
Bồi bàn
Thư kí
Die Kellner/die Kellnerin
Giám đốc
Bồi bàn
Nhân VIên
bla bla bla
Die Ärztin
Bác sĩ nam
Điều dưỡng
Y tá
Bác sĩ nữ
Der Arztin
Bác sĩ nam
Điều dưỡng
Y tá
Bác sĩ nữ
Der Friseur/die Friseurin
Y tá
Điều Dưỡng
Người làm tóc
người Việt gốc cây
Der Student/Die Studentin
Học sinh nam/nữ
Giảng viên
Sinh viên
Y tá
Der Schauspieler / Die Schauspielerin
Ca Sĩ
Diễn Viên
Nhạc sĩ
Thư kí
Der Journalist/Die Journalistin
Nhà báo
Nhân viên lễ tân
Phục vụ
Kĩ sư
Der Ingenieur/Die Ingenieurin
Tài xế
Kỹ sư cơ điện
Kiến trúc sư
Kỹ sư
Kommen (v)
Đến
Đi
Ngủ
Làm
Spät (adj)
Nhanh
XInh, đẹp
trễ/muộn
luôn luôn
Heute (adv)
Ngày mai
ngày hôm qua
hôm nay
thường xuyên
Lust (cái)
Hứng thú
cảm hứng
suy nghĩ
vui nhộn
machen (v)
Học
làm việc
ngủ
Làm
Có
(a)
Vậy thì
Aber
Dann
Sehr
Sie
Đi (v)
(a)
Uống (v)
Essen
Trinken
Kuchen
sehen
Kuchen
Các vị bánh ngọt
Ngọt ngào
Làm bánh
lấy, chọn
Sehr
Rất
Tệ
Trung Bình
Khá
Lấy, chọn(v)
(a)
Auch
Cũng
Nhưng
Tuy nhiên
Mặc dù
Nur
Only (chỉ một cái j đó)
1 tí
1 chút
Đang
1 tí, 1 chút
(a)
Đang (adv)
(a)
Surfen (v)
lấy, chọn
ấn
lướt
Nhận hàng
schreiben(v)
Đọc
Nhìn thấy (1 vật, 1 người)
Viết
Làm việc
Đọc (v)
(a)
Ngọt ngào
süß
kuchen
schon
reden
Schon (adv)
đẹp, xinh
Đã,rồi
luôn luôn
thường xuyên
Đẹp,xinh
süß
schön
schon
Dann
Blume/Bluemen
làm/làm việc
bánh/những chiếc bánh
hộp rỗng/những chiếc hộp rỗng
hoa/những bông hoa
etwas
làm một việc j đó
thấy cái j đó
Cái j đó (sth)
Tuy nhiên
der freund
bạn nam (bạn trai)
Quý ông
Quý bà
bạn nữ
die freudin
bạn nam (bạn trai)
quý ông
quý bà
bạn nữ
in der nähe
Trong cái j
Gần đó
khoảng cách
Xa
die Post
Thư tín
đăng bài
Bưu điện
status
Einladung (adj)
Lời mời (sự mời mọc)
Ủng hộ
quyên góp
hạn chế
Wochenende
Cuối Ngày
Ngày nghỉ
Cuối tuần
đầu tuần
kennenlernen (v)
quen biết
làm quen
phục vụ
thực tập
Studieren / Lernen
Học/học hỏi
Thực tập/học hỏi
học thuộc/học hỏi
sinh viên/học tập
aus gehen (v)
Đi bộ
Đi tới một nới nào đó
đi ra ngoài
đi tới một địa điểm
offnen (v)
Đóng
Mở
Nghỉ ngơi
Tắt điện thoại
Bringen (v)
Cho đi
Nhận
Chuông reo
Mang đến
reden (v)
Nói chuyện
Lắng nghe
Đọc
Mang
Telefonieren (v)
Điện thoại bàn
Đang nói chuyện điện thoại
Nhận cuộc gọi
Điện thoại di động
essen (v)
Đọc
Lắng nghe
Ăn
viết
erzählen (v)
Hội thoại
Đọc
Lắng nghe
Kể
immer / manchmal / oft (adv)
Thường xuyên/ thỉnh thoảng / luôn luôn
Luôn luôn / thường xuyên / thỉnh thoảng
thỉnh thoảng / luôn luôn / thường xuyên
Thường xuyên / luôn luôn / thỉnh thảong
Fragen (v)
Hỏi
Làm việc
mang đến
trả lời
Hausaufgaben
Nội trợ
Bài tập về nhà
Đầu bếp
Sách
Reise
Tăng trưởng
Giảm
Chuyến đi
Nghỉ ngơi
Schule (n)
Học sinh
Trường học
Giảng viến
Sinh viên
Die Eltern
Phụ huynh (ba+mẹ)
Dì
Mẹ
Ông bà
Sein
có
muốn
biết
thì, là, ở
möchten
Muốn (lịch sự, nhẹ nhàng)
có thể
được phép
Muốn (trực tiếp, chắc chắn)
wollen
muốn (trực tiếp, chắc chắn)
phải
nên
có thể
Tanzen (v)
Hát
Vẽ
Nhảy
Làm việc
Arbeiten (v)
Làm việc
Làm
làm việc tại
Học
Lachen (v)
Nói
Giúp
Cười
Mặc
singen
nhảy
đọc
hát
ca sĩ
kochen (v)
Nấu nướng
ăn
muốn
Nên
Freunde treffen
Đồ ngọt
Quý bà
Gặp gỡ
Quý ông
Rad fahren
Lái xe tải
Chạy xe đạp
Lái xe oto
Chạy xe
Fußball Spielen
đá bóng
Bóng chuyền
Bóng rổ
Cầu lông
Backen
Đóng gói
Nướng bánh
chọn
Nấu nướng
malen(v) = Vẽ
Yes
No
Spazieren Gehen
Đi trượt tuyết
Tới một địa điểm cụ thể
Đi bộ
chơi cờ vua
Ski fahren
Lái xe tuyết
Trượt tuyết
Nhảy
Lái xe tải
Gitarre Spielen
Chơi đàn ghita
chơi cờ vua
chơi nhạc cụ
hát
Schach Spielen
ngủ
giúp đỡ
Chơi cờ vua
Chơi đàn
gefallen
Chạy
Làm ai đó thích
Vác/mặc dồ
giặt
laufen
chạy
ngủ
giặt đồ /rửa
mặc đồ
Vác/ mặt đồ
(a)
Quên
(a)
trở thành
(a)
Giặt/rửa
(a)
lấy
(a)
cho
(a)
đề xuất
(a)
sống
(a)
Der Hausmann
Giám đốc nam
Nội trợ nam
Nhân viên nam
Điều dưỡng nam
Der Krankenpflenger
Điều dưỡng
Y tá
Nhân viên
Thư kí
Der Chef = Ông Chủ
Đúng
Sai
Urlaub/ Urlaub machen
Du lịch/du lịch ngắn hạn
kì nghỉ/ chuyến đi nghỉ dưỡng
Nghỉ ngơi
tận hưởng
Trong quizz chưa bao gồm từ vựng về Familien/familienstand,màu sắc,....
Oke sẽ học thêm
Otoke
Đi ngủ
uh rs
