WorksheetsHVNTD TN C6
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Trong tién trình ra quyết định mua của người tiêu dùng không có bước nào sau đây?
Hành vi mua theo thói quen
Đánh giá sau khi mua
Đánh giá các lựa chọn
Nhạn thức ván đè
Ảnh hưởng của người vợ và người chòng trong các quyết định mua hàng:
Phụ thuo ̣c vào vie ̣c người nào có thu nha ̣p cao hơn
Thường là như nhau
Thường thay đổi tùy theo từng sản phẩm
Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng
Lời khuyên từ bạn bè, đòng nghie ̣p, người thân, hàng xóm là tìm kiém thông tin ___
cá nhân
kinh nghie ̣m
đo ̣c la ̣p
truyèn thông
Mọt khách hàng đã có ý định mua chiéc xe máy A nhưng lại nhạn được thông tin từ mọt người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tót lám. Thông tin trên là:
Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng
Nguòn thông tin bên trong
Kinh nghie ̣m cá nhân
Truyèn mie ̣ng tiêu cực
Người tiêu dùng tìm kiém thông tin từ đâu?
Cá nhân, thương mại, đại chúng, kinh nghiệm
TikTok
Cá nhân, kinh nghie ̣m, truyèn thông
Cá nhân, kinh nghie ̣m, nièm tin, quan điẻm
Trong giai đoạn tìm kiém thông tin, người tiêu dùng thường nhạn được thông tin từ nguòn thông tin ___ nhièu nhát, nhưng nguòn thông tin ___ lại có vai trò quan trọng cho hành đọng mua.
thương mại – cá nhân
cá nhân – đại chúng
thương mại – đại chúng
đại chúng – thương mại
“Là két quả của sự khác nhau giữa trạng thái mong muón và trạng thái thực té đủ đánh thức và khởi đo ̣ng quá trình đưa ra quyét định”, là bước nào trong tién trình ra quyét định của người tiêu dùng?
Xác định vấn đề
Tìm kiém thông tin
Đánh giá các sự lựa chọn
Quyét định mua
Ván đè của mo ̣t người tiêu dùng chỉ tòn tại khi:
Trạng thái mong muốn lớn hơn trạng thái thực tế
Trạng thái mong muón nhỏ hơn trạng thái thực té
Trạng thái mong muón bàng trạng thái thực té
Không có phương án đúng
Người tiêu dùng có thẻ tìm kiém thông tin no ̣i bo ̣ từ đâu?
Tạp chí
Bạn bè, gia đình, người thân
Nhân viên bán hàng
Trải nghiệm trong quá khứ
Người tiêu dùng tìm kiém nhièu hay ít tùy thuo ̣c vào đièu gì?
Sự so sánh giữa lợi ích và chi phí bỏ ra
Giá sản phảm
Đo ̣ tuỏi người mua
Các phương án đưa ra đều đúng
Người tiêu dùng cảm tháy hài lòng/thỏa mãn với sản phảm/thương hie ̣u khi:
Sự thể hiện của sản phẩm/thương hiệu tốt hơn kỳ vọng
Sự thẻ hie ̣n của sản phảm/thương hie ̣u bàng kỳ vọng
Sự thẻ hie ̣n của sản phảm/thương hie ̣u tháp hơn kỳ vọng
Không có phương án đúng
Sau khi mua, những khách hàng bát mãn thường có xu hướng:
Tuyên truyèn tích cực
Chuyển sang thương hiệu khác
Tiép tục ủng ho ̣ nhà sản xuát, cửa hàng
Giới thie ̣u sản phảm cho người khác
Người mua sắm có kế hoạch thường:
Lựa chọn thương hiệu ngay tại cửa hàng
Lựa chọn sản phẩm và thương hiệu trước khi đến cửa hàng
Lựa chọn sản phẩm ngay tại cửa hàng
Hoàn toàn chưa có sự lựa chọn sản phẩm hay thương hiệu
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quyết định mua?
Suy thoái kinh tế đột ngột
Nhóm tham khảo
Tình huống bất ngờ
Không có phương án đúng
Một người tiêu dùng sẽ thường đánh giá các phương án mua hàng, ngoại trừ:
Mua hàng phức tạp
Mua hàng theo thói quen
Mua hàng nhiều lựa chọn
Mua hàng thỏa hiệp
Có bao nhiêu dạng hành vi mua sắm:
3
4
5
6
Quá trình tìm kiếm, chắt lọc thông tin về sản phẩm nhưng họ lại rất khó cảm nhận được sự khác biệt của từng thương hiệu mà họ chọn. Cho nên khách hàng thường ngả về quyết định mua cho nào thuận tiện hoặc giá cả phải chăng. Đây là loại hành vi nào:
Mua hàng phức tạp
Mua hàng đa dạng
Mua hàng thói quen
Mua hàng thỏa hiệp
Yếu tố nào sau đây có thể tác động vào nhận thức vấn đề của một người tiêu dùng?
Chính phủ
Văn hóa
Nhóm tham khảo
Các phương án đưa ra đều đúng
Hướng tìm kiếm thông tin là gì?
Là phạm vi nội dung của quá trình tìm kiếm
Là quản trị đến sản phẩm
Là phối hợp truyền thông, quảng cáo sự kiện
Đoạn thị trường thông tin mà người tiêu dùng tập trung tìm kiếm
Mức đo ̣ của quá trình tìm kiém thông tin được thẻ hie ̣n như thế nào?
Thẻ hie ̣n ở sự khác bie ̣t giữa các dòng sản phảm
Thẻ hie ̣n ở só lượng sản phảm được xem xét
Mức đo ̣ thẻ hie ̣n ở só lượng cửa hàng bán lẻ
Mức độ thể hiện ở khối lượng thông tin được tìm kiếm
Quá trình tìm kiém thông tin đén từ đâu?
Trí nhớ người tiêu dùng
Quảng cáo
Quá trình tìm kiém thông tin no ̣i bo ̣
Quá trình tìm kiếm thông tin bên trong và bên ngoài
Mo ̣t khách hàng đang lật cuốn “thực đơn” của một nhà hàng để chọn món ăn cho bữa tói là đang:
Tìm kiém thông tin
Phân tích thông tin
Đánh giá các phương án
Nha ̣n biét nhu càu
Điều nào sau đây đúng với hành vi mua hàng của một khách hàng?
Mua là mo ̣t hành vi giao dịch mà khách hàng phải trả mo ̣t lượng tièn nhát định đẻ đỏi láy hàng hóa
Mua là mo ̣t hành vi trao đỏi mang tính thương mại
Mua là vie ̣c đánh giá mo ̣t phương án, mo ̣t sản phảm mà đièu cót lõi là chọn sản phảm đúng nhu càu với giá cả hợp lý
Mua là một quá trình mà trong mỗi bước người mua phải có những quyết định cụ thể được xem như là những bậc thang về ý thức mà hành động mua chỉ là bậc cuối cùng
Trong tién trình ra quyét định mua của người tiêu dùng không có bước nào sau đây?
Hành vi mua theo thói quen
Đánh giá sau khi mua
Đánh giá các lựa chọn
Nha ̣n thức ván đè
. Mo ̣t người muón theo đuỏi đam mê nhiếp ảnh và vìthé quyét định tìm mua mo ̣t chiéc camera. Anh ta lên mạng, tìm kiém “camera tót nhát năm 2022”. Sau khi đọc xong 5 bài viét và coi 7 video review trên YouTube, anh ta phân vân giữa 3 mãu camera là Canon EOS R10, Fujifilm X-T200 vàNikon Z5. Bước tiép theo trong quátrình mua hàng của người này là gì?
Sử dụng sản phảm (ha ̣u mua hàng)
Quyết định mua hàng
Đánh giá, so sánh giải pháp
Tìm kiém thông tin
Các sàn thương mại đie ̣n tử như Shopee, Lazada, Tiki thường xuát hie ̣n ở những bước nào trong hành trình mua sám của người tiêu dùng?
Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin, đánh giá và so sánh giải pháp
Tìm kiém thông tin, phân tích thông tin, quyét định mua hàng
Đánh giá và so sánh giải pháp, lựa chọn giải pháp, ha ̣u mua hàng
Nha ̣n thức ván đè, tìm kiém thông tin, giải quyét ván đè
Bước thứ hai trong quá trình mua hàng của khách hàng là gì?
Nha ̣n biét ván đè
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá, so sánh giải pháp
Quyét định mua hàng
Đò uóng có ga là mo ̣t sản phảm rát phỏ bién trên thị trường với nhièu đói thủ cạnh tranh. Nhà quảng cáo của thương hie ̣u Coca-Cola càn bó trí quảng cáo ở (những) bước nào trong hành trình mua sám của người tiêu dùng nhàm tói ưu sự xuát hie ̣n của hãng trong tâm trí khách hàng?
Nha ̣n thức ván đè
Tìm kiém thông tin
Đánh giá và so sánh giải pháp
Tất cả các bước trên
Bước đàu tiên trong quy trình ra quyét định mua hàng:
Tìm hiẻu thông tin
Nhận biết nhu cầu
Mua hàng
Tìm hiẻu mong muón
Câu 30. ____ xảy ra bát cứ khi nào người tiêu dùng tháy sự khác bie ̣t đáng kẻ giữa tình trạng hie ̣n tại của mình và trạng thái mong muốn hoa ̣c lý tưởng.
Tìm kiém thông tin
Đánh giá các lựa chọn thay thé
Đánh giá sản phảm
Nhận biết vấn đề
Câu 31. Quyét định mua hàng của khách hàng diẽn ra như thé nào?
Chọn loại sản phảm -> chọn nhãn hie ̣u -> chọn địa điẻm mua -> chọn só lượng mua -> chọn thời điẻm mua
Chọn nhãn hie ̣u -> chọn loại sản phảm -> chọn địa điẻm mua -> chọn thời điẻm mua -> chọn só lượng mua
Chọn loại sản phẩm -> chọn nhãn hiệu -> chọn địa điểm mua -> chọn thời điểm mua -> chọn số lượng mua
Chọn nhãn hie ̣u -> chọn loại sản phảm -> chọn địa điẻm mua -> chọn só lượng mua -> chọn thời điẻm mua
Câu 32. Yéu tó ảnh hưởng đén cường đo ̣ của vie ̣c tìm kiém thông tin?
Lượng thông tin khách hàng sãn có
Mức đo ̣ hài lòng với thông tin tìm được
Mức đo ̣ càn sản phảm
Các phương án đều đúng
Câu 33. Mo ̣t người muón ăn vì anh ta đang đói bụng (trạng thái ___), thay người khác đang ăn (trạng thái ___), anh ta tháy càn mo ̣t món ăn đẻ giải quyét nhu càu của bản thân.
mong muốn – thực tế
thực té – mong muón
thực té – lý tưởng
lý tưởng – thực té
Câu 34. Đâu không phải là mo ̣t nguòn thông tin thương mại:
Bao bì, nhãn hie ̣u hàng hóa
Nhân viên bán hàng
Thông tin từ cửa hàng
Phương tiện truyền thông đại chúng
Câu 35. Giai đoạn thứ tư trong quá trình quyét định mua sản phảm mới:
Đánh giá
Dùng thử
Cháp nha ̣n tiêu dùng
Đẻ ý
trình quyét định mua sản phảm mới:
Đánh giá
Dùng thử
Cháp nha ̣n tiêu dùng
Đẻ ý
Các giai đoạn cụ thẻ của quá trình mua hàng tiêu dùng có thẻ dài, ngán tùy thuo ̣c vào:
Nhu càu của mo ̣t loại hàng nào đó
Mức độ cấp thiết của nhu cầu
Khả năng thanh toán của khách hàng
Loại khách hàng
Khách hàng mua hàng hóa tiêu dùng quen thuo ̣c hàng ngày có thẻ bỏ qua mo ̣t só bước trong tién trình mua, ngoại trừ:
Nhận biết vấn đề
Tìm kiém thông tin
Đánh giá các phương án
Quyét định sau mua
Trên đường đi, người khách dừng lại bước vào mo ̣t nhà hàng bên đường, lúc này người khách:
Nha ̣n biét ván đè
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá phương án
Quyét định mua
Tương quan giữa hướng tìm kiém vè nhãn hie ̣u sản phảm của người tiêu dùng với hoạt đo ̣ng marketing của doanh nghie ̣p:
Chọn lựa phương tie ̣n truyèn thông khách hàng thường sử dụng
Tạo dựng vị trí cạnh tranh vững vàng so với các đối thủ cạnh tranh
Có các quyét định vè kênh phân phói đúng đán
Cân nhác khi xây dựng giá
Trong thực té, người tiêu dùng có thực hie ̣n đủ 5 bước của quá trình thông qua quyét định mua không?
Có, vì quá trình này mô tả thực té cách thức người tiêu dùng sử dụng đẻ quyét định mua
Không, người tiêu dùng có thể bỏ qua hoặc đảo lộn một vài bước của tiến trình này
Không, người tiêu dùng tự quyét định cách thức
Có, người tiêu dùng bát buo ̣c phải thực hie ̣n đủ 5 bước
