Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HVNTD TN C6

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong tién trình ra quyết định mua của người tiêu dùng không có bước nào sau đây?

a)

Hành vi mua theo thói quen

b)

Đánh giá sau khi mua

c)

Đánh giá các lựa chọn

d)

Nhạn thức ván đè

2.

Ảnh hưởng của người vợ và người chòng trong các quyết định mua hàng:

a)

Phụ thuo ̣c vào vie ̣c người nào có thu nha ̣p cao hơn

b)

Thường là như nhau

c)

Thường thay đổi tùy theo từng sản phẩm

d)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng

3.

Lời khuyên từ bạn bè, đòng nghie ̣p, người thân, hàng xóm là tìm kiém thông tin ___

a)

cá nhân

b)

kinh nghie ̣m

c)

đo ̣c la ̣p

d)

truyèn thông

4.

Mọt khách hàng đã có ý định mua chiéc xe máy A nhưng lại nhạn được thông tin từ mọt người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tót lám. Thông tin trên là:

a)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

b)

Nguòn thông tin bên trong

c)

Kinh nghie ̣m cá nhân

d)

Truyèn mie ̣ng tiêu cực

5.

Người tiêu dùng tìm kiém thông tin từ đâu?

a)

Cá nhân, thương mại, đại chúng, kinh nghiệm

b)

TikTok

c)

Cá nhân, kinh nghie ̣m, truyèn thông

d)

Cá nhân, kinh nghie ̣m, nièm tin, quan điẻm

6.

Trong giai đoạn tìm kiém thông tin, người tiêu dùng thường nhạn được thông tin từ nguòn thông tin ___ nhièu nhát, nhưng nguòn thông tin ___ lại có vai trò quan trọng cho hành đọng mua.

a)

thương mại – cá nhân

b)

cá nhân – đại chúng

c)

thương mại – đại chúng

d)

đại chúng – thương mại

7.

“Là két quả của sự khác nhau giữa trạng thái mong muón và trạng thái thực té đủ đánh thức và khởi đo ̣ng quá trình đưa ra quyét định”, là bước nào trong tién trình ra quyét định của người tiêu dùng?

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm kiém thông tin

c)

Đánh giá các sự lựa chọn

d)

Quyét định mua

8.

Ván đè của mo ̣t người tiêu dùng chỉ tòn tại khi:

a)

Trạng thái mong muốn lớn hơn trạng thái thực tế

b)

Trạng thái mong muón nhỏ hơn trạng thái thực té

c)

Trạng thái mong muón bàng trạng thái thực té

d)

Không có phương án đúng

9.

Người tiêu dùng có thẻ tìm kiém thông tin no ̣i bo ̣ từ đâu?

a)

Tạp chí

b)

Bạn bè, gia đình, người thân

c)

Nhân viên bán hàng

d)

Trải nghiệm trong quá khứ

10.

Người tiêu dùng tìm kiém nhièu hay ít tùy thuo ̣c vào đièu gì?

a)

Sự so sánh giữa lợi ích và chi phí bỏ ra

b)

Giá sản phảm

c)

Đo ̣ tuỏi người mua

d)

Các phương án đưa ra đều đúng

11.

Người tiêu dùng cảm tháy hài lòng/thỏa mãn với sản phảm/thương hie ̣u khi:

a)

Sự thể hiện của sản phẩm/thương hiệu tốt hơn kỳ vọng

b)

Sự thẻ hie ̣n của sản phảm/thương hie ̣u bàng kỳ vọng

c)

Sự thẻ hie ̣n của sản phảm/thương hie ̣u tháp hơn kỳ vọng

d)

Không có phương án đúng

12.

Sau khi mua, những khách hàng bát mãn thường có xu hướng:

a)

Tuyên truyèn tích cực

b)

Chuyển sang thương hiệu khác

c)

Tiép tục ủng ho ̣ nhà sản xuát, cửa hàng

d)

Giới thie ̣u sản phảm cho người khác

13.

Người mua sắm có kế hoạch thường:

a)

Lựa chọn thương hiệu ngay tại cửa hàng

b)

Lựa chọn sản phẩm và thương hiệu trước khi đến cửa hàng

c)

Lựa chọn sản phẩm ngay tại cửa hàng

d)

Hoàn toàn chưa có sự lựa chọn sản phẩm hay thương hiệu

14.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quyết định mua?

a)

Suy thoái kinh tế đột ngột

b)

Nhóm tham khảo

c)

Tình huống bất ngờ

d)

Không có phương án đúng

15.

Một người tiêu dùng sẽ thường đánh giá các phương án mua hàng, ngoại trừ:

a)

Mua hàng phức tạp

b)

Mua hàng theo thói quen

c)

Mua hàng nhiều lựa chọn

d)

Mua hàng thỏa hiệp

16.

Có bao nhiêu dạng hành vi mua sắm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Quá trình tìm kiếm, chắt lọc thông tin về sản phẩm nhưng họ lại rất khó cảm nhận được sự khác biệt của từng thương hiệu mà họ chọn. Cho nên khách hàng thường ngả về quyết định mua cho nào thuận tiện hoặc giá cả phải chăng. Đây là loại hành vi nào:

a)

Mua hàng phức tạp

b)

Mua hàng đa dạng

c)

Mua hàng thói quen

d)

Mua hàng thỏa hiệp

18.

Yếu tố nào sau đây có thể tác động vào nhận thức vấn đề của một người tiêu dùng?

a)

Chính phủ

b)

Văn hóa

c)

Nhóm tham khảo

d)

Các phương án đưa ra đều đúng

19.

Hướng tìm kiếm thông tin là gì?

a)

Là phạm vi nội dung của quá trình tìm kiếm

b)

Là quản trị đến sản phẩm

c)

Là phối hợp truyền thông, quảng cáo sự kiện

d)

Đoạn thị trường thông tin mà người tiêu dùng tập trung tìm kiếm

20.

Mức đo ̣ của quá trình tìm kiém thông tin được thẻ hie ̣n như thế nào?

a)

Thẻ hie ̣n ở sự khác bie ̣t giữa các dòng sản phảm

b)

Thẻ hie ̣n ở só lượng sản phảm được xem xét

c)

Mức đo ̣ thẻ hie ̣n ở só lượng cửa hàng bán lẻ

d)

Mức độ thể hiện ở khối lượng thông tin được tìm kiếm

21.

Quá trình tìm kiém thông tin đén từ đâu?

a)

Trí nhớ người tiêu dùng

b)

Quảng cáo

c)

Quá trình tìm kiém thông tin no ̣i bo ̣

d)

Quá trình tìm kiếm thông tin bên trong và bên ngoài

22.

Mo ̣t khách hàng đang lật cuốn “thực đơn” của một nhà hàng để chọn món ăn cho bữa tói là đang:

a)

Tìm kiém thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nha ̣n biét nhu càu

23.

Điều nào sau đây đúng với hành vi mua hàng của một khách hàng?

a)

Mua là mo ̣t hành vi giao dịch mà khách hàng phải trả mo ̣t lượng tièn nhát định đẻ đỏi láy hàng hóa

b)

Mua là mo ̣t hành vi trao đỏi mang tính thương mại

c)

Mua là vie ̣c đánh giá mo ̣t phương án, mo ̣t sản phảm mà đièu cót lõi là chọn sản phảm đúng nhu càu với giá cả hợp lý

d)

Mua là một quá trình mà trong mỗi bước người mua phải có những quyết định cụ thể được xem như là những bậc thang về ý thức mà hành động mua chỉ là bậc cuối cùng

24.

Trong tién trình ra quyét định mua của người tiêu dùng không có bước nào sau đây?

a)

Hành vi mua theo thói quen

b)

Đánh giá sau khi mua

c)

Đánh giá các lựa chọn

d)

Nha ̣n thức ván đè

25.

. Mo ̣t người muón theo đuỏi đam mê nhiếp ảnh và vìthé quyét định tìm mua mo ̣t chiéc camera. Anh ta lên mạng, tìm kiém “camera tót nhát năm 2022”. Sau khi đọc xong 5 bài viét và coi 7 video review trên YouTube, anh ta phân vân giữa 3 mãu camera là Canon EOS R10, Fujifilm X-T200 vàNikon Z5. Bước tiép theo trong quátrình mua hàng của người này là gì?

a)

Sử dụng sản phảm (ha ̣u mua hàng)

b)

Quyết định mua hàng

c)

Đánh giá, so sánh giải pháp

d)

Tìm kiém thông tin

26.

Các sàn thương mại đie ̣n tử như Shopee, Lazada, Tiki thường xuát hie ̣n ở những bước nào trong hành trình mua sám của người tiêu dùng?

a)

Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin, đánh giá và so sánh giải pháp

b)

Tìm kiém thông tin, phân tích thông tin, quyét định mua hàng

c)

Đánh giá và so sánh giải pháp, lựa chọn giải pháp, ha ̣u mua hàng

d)

Nha ̣n thức ván đè, tìm kiém thông tin, giải quyét ván đè

27.

Bước thứ hai trong quá trình mua hàng của khách hàng là gì?

a)

Nha ̣n biét ván đè

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá, so sánh giải pháp

d)

Quyét định mua hàng

28.

Đò uóng có ga là mo ̣t sản phảm rát phỏ bién trên thị trường với nhièu đói thủ cạnh tranh. Nhà quảng cáo của thương hie ̣u Coca-Cola càn bó trí quảng cáo ở (những) bước nào trong hành trình mua sám của người tiêu dùng nhàm tói ưu sự xuát hie ̣n của hãng trong tâm trí khách hàng?

a)

Nha ̣n thức ván đè

b)

Tìm kiém thông tin

c)

Đánh giá và so sánh giải pháp

d)

Tất cả các bước trên

29.

Bước đàu tiên trong quy trình ra quyét định mua hàng:

a)

Tìm hiẻu thông tin

b)

Nhận biết nhu cầu

c)

Mua hàng

d)

Tìm hiẻu mong muón

30.

Câu 30. ____ xảy ra bát cứ khi nào người tiêu dùng tháy sự khác bie ̣t đáng kẻ giữa tình trạng hie ̣n tại của mình và trạng thái mong muốn hoa ̣c lý tưởng.

a)

Tìm kiém thông tin

b)

Đánh giá các lựa chọn thay thé

c)

Đánh giá sản phảm

d)

Nhận biết vấn đề

31.

Câu 31. Quyét định mua hàng của khách hàng diẽn ra như thé nào?

a)

Chọn loại sản phảm -> chọn nhãn hie ̣u -> chọn địa điẻm mua -> chọn só lượng mua -> chọn thời điẻm mua

b)

Chọn nhãn hie ̣u -> chọn loại sản phảm -> chọn địa điẻm mua -> chọn thời điẻm mua -> chọn só lượng mua

c)

Chọn loại sản phẩm -> chọn nhãn hiệu -> chọn địa điểm mua -> chọn thời điểm mua -> chọn số lượng mua

d)

Chọn nhãn hie ̣u -> chọn loại sản phảm -> chọn địa điẻm mua -> chọn só lượng mua -> chọn thời điẻm mua

32.

Câu 32. Yéu tó ảnh hưởng đén cường đo ̣ của vie ̣c tìm kiém thông tin?

a)

Lượng thông tin khách hàng sãn có

b)

Mức đo ̣ hài lòng với thông tin tìm được

c)

Mức đo ̣ càn sản phảm

d)

Các phương án đều đúng

33.

Câu 33. Mo ̣t người muón ăn vì anh ta đang đói bụng (trạng thái ___), thay người khác đang ăn (trạng thái ___), anh ta tháy càn mo ̣t món ăn đẻ giải quyét nhu càu của bản thân.

a)

mong muốn – thực tế

b)

thực té – mong muón

c)

thực té – lý tưởng

d)

lý tưởng – thực té

34.

Câu 34. Đâu không phải là mo ̣t nguòn thông tin thương mại:

a)

Bao bì, nhãn hie ̣u hàng hóa

b)

Nhân viên bán hàng

c)

Thông tin từ cửa hàng

d)

Phương tiện truyền thông đại chúng

35.

Câu 35. Giai đoạn thứ tư trong quá trình quyét định mua sản phảm mới:

a)

Đánh giá

b)

Dùng thử

c)

Cháp nha ̣n tiêu dùng

d)

Đẻ ý

36.

trình quyét định mua sản phảm mới:

a)

Đánh giá

b)

Dùng thử

c)

Cháp nha ̣n tiêu dùng

d)

Đẻ ý

37.

Các giai đoạn cụ thẻ của quá trình mua hàng tiêu dùng có thẻ dài, ngán tùy thuo ̣c vào:

a)

Nhu càu của mo ̣t loại hàng nào đó

b)

Mức độ cấp thiết của nhu cầu

c)

Khả năng thanh toán của khách hàng

d)

Loại khách hàng

38.

Khách hàng mua hàng hóa tiêu dùng quen thuo ̣c hàng ngày có thẻ bỏ qua mo ̣t só bước trong tién trình mua, ngoại trừ:

a)

Nhận biết vấn đề

b)

Tìm kiém thông tin

c)

Đánh giá các phương án

d)

Quyét định sau mua

39.

Trên đường đi, người khách dừng lại bước vào mo ̣t nhà hàng bên đường, lúc này người khách:

a)

Nha ̣n biét ván đè

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá phương án

d)

Quyét định mua

40.

Tương quan giữa hướng tìm kiém vè nhãn hie ̣u sản phảm của người tiêu dùng với hoạt đo ̣ng marketing của doanh nghie ̣p:

a)

Chọn lựa phương tie ̣n truyèn thông khách hàng thường sử dụng

b)

Tạo dựng vị trí cạnh tranh vững vàng so với các đối thủ cạnh tranh

c)

Có các quyét định vè kênh phân phói đúng đán

d)

Cân nhác khi xây dựng giá

41.

Trong thực té, người tiêu dùng có thực hie ̣n đủ 5 bước của quá trình thông qua quyét định mua không?

a)

Có, vì quá trình này mô tả thực té cách thức người tiêu dùng sử dụng đẻ quyét định mua

b)

Không, người tiêu dùng có thể bỏ qua hoặc đảo lộn một vài bước của tiến trình này

c)

Không, người tiêu dùng tự quyét định cách thức

d)

Có, người tiêu dùng bát buo ̣c phải thực hie ̣n đủ 5 bước