wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập TN, CN, VN

Total questions: 55

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

2.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít." dùng để chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

3.

Trạng ngữ ngăn cách giữa chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu chấm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Câu sau: "Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra." có mấy trạng ngữ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

5.

Điền trạng ngữ vào chỗ trống:

"................., đàn trâu thung thăng gặm cỏ."

a)

Trên bầu trời

b)

Bên bến cảng

c)

Dưới dòng sông

d)

Trên bãi cỏ

6.

Tác dụng của trạng ngữ:

a)

Làm cho câu dài hơn

b)

Để làm cho câu cụ thể, xác định hơn

c)

Để cho câu có cảm xúc hơn

d)

Để cho câu ấn tượng hơn

7.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ."?

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

8.

Trạng ngữ trong câu sau: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị." bổ sung ý nghĩa gì?

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

9.

Trạng ngữ được ngăn cách với chủ ngữ và vị ngữ bởi dấu phẩy.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu: "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng."?

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

11.

Chủ ngữ thường đứng ở...

a)

cuối câu

b)

đầu câu

c)

giữa câu

12.

Trong câu: "Mẹ em là giáo viên.", bộ phận câu "là giáo viên" giữ chức vụ gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

13.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là:

a)

Trong rừng

b)

chim chóc

c)

chim

d)

hót véo von

14.

Chủ ngữ trong câu: "Giữa trời nắng, các chú công nhân vẫn đang xây dựng trên công trường." là:

a)

chú công nhân

b)

chú

c)

Các chú công nhân

d)

trên công trường

15.

Chủ ngữ trong câu: "Những nàng hoa lay ơn đỏ thắm đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn đỏ thắm

c)

nắng mới

d)

khoe mình trong nắng mới

16.

Vị ngữ trong câu: " Khi xuân vừa đến, những nụ hoa mai, hoa đào lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai

b)

Hoa mai lặng lẽ hé

c)

lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

d)

hé nụ mỉm cười chào xuân mới

17.

Vị ngữ trong câu: "Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là:

a)

Trước nhà

b)

mấy đứa trẻ

c)

cười đùa rôm rả

d)

rôm rả

18.

Trong câu: "Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hết." có mấy vị ngữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Vị ngữ trong câu: "Bốn cánh của chú mỏng như giấy bóng." là:

a)

Thân chú nhỏ và thon vàng

b)

Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng

c)

mỏng như giấy bóng

d)

như màu vàng của nắng mùa thu

20.

Trạng ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao

b)

ngoài suối

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

21.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

22.

Chủ ngữ trong câu thường trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

23.

Tìm trạng ngữ trong câu sau: Xuân đến, bên đường, cây cối xanh um.

a)

Xuân đến

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

24.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái Phù Dí cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái Phù Dí

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

25.

Trạng ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” bổ sung TT gì?

a)

Thời gian

b)

địa điểm

c)

nguyên nhân

26.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

27.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Những người được kết nạp Đội đều là các thành viên xuất sắc.” là:

a)

Người

b)

Những người được kết nạp Đội

c)

Những người được kết nạp Đội đều

d)

Những người được

28.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chim sâu là loài chim có ích".

a)

loài chim

b)

Chim sâu là

c)

Chim sâu

d)

là loài chim có ích

29.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung TT gì cho câu:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Thời gian

b)

địa điểm

c)

nguyên nhân

d)

phương tiện

30.

Trạng ngữ bổ sung mấy loại thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

32.

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng.

Trạng ngữ của câu trên là:

a)

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng

b)

phương đông

c)

Khi phương đông

d)

vang lừng

33.

Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại.

Chỉ ra trạng ngữ và ý nghĩa bổ sung của trạng ngữ cho câu.

a)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

34.

Điền từ thích hợp (nhờ, vì, tại vì) vào chỗ trống:

(a)   bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.

35.

Để làm ra buồng, ra nải, cây mẹ phải đưa hoa chúc xuôi sang một phía.

Chỉ ra trạng ngữ và cho biết nó bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

Mẫu: trạng ngữ; ý nghĩa bổ sung

(a)  

36.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Câu trên có mấy trạng ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu trên là:

a)

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù

b)

nhờ siêng năng,

c)

cần cù

d)

nhờ siêng năng, cần cù

38.

(a)   một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài đầy đủ.

Trạng ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống là:

39.

Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này, I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.

Chọn đáp án đúng:

Câu trên có.... trạng ngữ. Đó là:........

a)

2: tinh thần ham học hỏi, sau này; nổi tiếng

b)

2: tinh thần ham học hỏi; sau này

c)

1: nhờ tinh thần ham học hỏi

d)

1: sau này

40.

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh, lăn tròn trên những con sóng.

Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những con chim

b)

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh

c)

Những con chim bông biển

d)

trên những con sóng

41.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

42.

Trạng ngữ trong câu: "Do có thuốc kịp thời, cậu bé đã được cứu sống." dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Nguyên nhân

43.

Trạng ngữ ngăn cách giữa chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu chấm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

45.

Điền trạng ngữ vào chỗ trống:

"................., đàn trâu thung thăng gặm cỏ"

a)

Trên bầu trời

b)

Bên bến cảng

c)

Dưới dòng sông

d)

Trên bãi cỏ

46.

Đâu không phải nhận định về trạng ngữ?

a)

Là thành phần phụ của câu

b)

Để miêu tả hoạt động trong câu

c)

Ngăn cách với CN, VN bằng dấu phẩy

d)

Thường đứng ở đầu câu

47.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng trí thông minh, con quạ đá uống được nước trong cái lọ."

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

48.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Mặt trời tỏa sáng rực rỡ.

a)

Mặt trăng thế nào?

b)

Cái gì tỏa sáng rực rỡ?

c)

Ai tỏa sáng rực rỡ?

d)

Con gì tỏa sáng rực rỡ?

49.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

50.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

51.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

52.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

53.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu?

Thầy cô giáo.............................

a)

là người lái đò thầm lặng

b)

là người dạy học sinh

c)

là kĩ sư tâm hồn

d)

là người cha mẹ hiền thứ hai của học sinh.

54.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

55.

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh, lăn tròn trên những con sóng.

Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những con chim

b)

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh

c)

Những con chim bông biển

d)

trên những con sóng