Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về hệ điều hành

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là hệ điều hành dành cho thiết bị cầm tay phổ biến?

a)

Symbian

b)

Palm

c)

iOS

d)

Tất cả các phương án đều đúng

2.

Đâu là chức năng của hệ điều hành?

a)

Cung cấp tài nguyên cho các chương trình và tổ chức thực hiện các chương trình đó

b)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập thông tin;

c)

Kiểm tra và hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả;

d)

Tất cả các phương án đều đúng

3.

Đâu là KHÔNG phải chức năng của hệ điều hành?

a)

Cung cấp tài nguyên cho các chương trình và tổ chức thực hiện các chương trình đó

b)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập thông tin;

c)

Kiểm tra và hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả;

d)

Giúp nhập dữ liệu hoặc lệnh thực hiện một tác vụ trong một chương trình ứng dụng

4.

Đâu là loại định dạng tập tin dành cho âm nhạc được nhận diện bằng máy nghe nhạc phù hợp?

a)

MP3

b)

PNG

c)

JPG

d)

PDF

5.

Đâu là loại phần mềm ứng dụng chuẩn?

a)

Đồ họa (Graphics)

b)

Quản lý cơ sở dữ liệu (Database Management)

c)

Đa phương tiện (Multimedia)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

6.

Đâu KHÔNG phải nguyên nhân làm giảm hiệu suất của máy tính?

a)

Nguồn tài nguyên của hệ thống quá thấp để xử lý công việc, đặc biệt là RAM.

b)

Đĩa cứng đủ chỗ trống để cài đặt chương trình mới hoặc lưu tập tin.

c)

Trên đĩa cứng không có đủ chỗ cho hệ điều hành xử lý nhiều chương trình cùng một lúc.

d)

Kích cỡ tập tin quá lớn và do vậy, không đóng hoặc mở nhanh chóng do tốc độ của bộ vi xử lý.

7.

Đơn vị đo tốc độ xử lý thông tin và câu lệnh của CPU là gì?

a)

rpm - vòng/phút

b)

bit, byte, KB, MB, GB, TB

c)

Hz, MHz, GHz

d)

bps - bit trên giây

8.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ, gọi tắt là mạng LAN (Local Area Network) có đường kính mạng khoảng 10m, phạm vi của các máy tính là trong một phòng

b)

Mạng cục bộ, gọi tắt là mạng LAN (Local Area Network) có đường kính mạng khoảng 100m, phạm vi của các máy tính là trong một tòa nhà

c)

Mạng cục bộ, gọi tắt là mạng LAN (Local Area Network) có đường kính mạng khoảng 1km, phạm vi của các máy tính là trong một khu vực

d)

Tất cả các phương án đều đúng

9.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Tốc độ mạng được xác định bằng khả năng truyền tải thông tin

b)

Khả năng truyền tải thông tin được đo bằng số lượng bít

c)

Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng số bít trong một giây (bps)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

10.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Mạng LAN thường có tốc độ cao hơn mạng WAN

b)

Mạng WAN thường có tốc độ cao hơn mạng LAN

c)

Đối với mạng WAN, tổ chức phải thuê một vài thành phần cần thiết để truyền tải dữ liệu ví dụ các đường truyền thông tốc độ cao

d)

Trong mạng LAN, tổ chức sở hữu mọi thành phần.

11.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ truyền dữ liệu qua mạng?

a)

Loại thiết bị truyền thông

b)

Chuẩn mạng được sử dụng

c)

Lưu lượng mạng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

12.

Đâu KHÔNG phải là tên một mô hình mạng?

a)

Mô hình khách/chủ

b)

Mô hình mạng ngang hàng

c)

Mô hình dựa trên nền Web

d)

Không có phương án đúng

13.

Chọn phát biểu đúng nhất về Card giao tiếp mạng (NIC)?

a)

Thiết bị đóng vai trò là giao diện giữa máy tính và mạng

b)

NIC chứa các cổng để kết nối với cáp mạng

c)

Thiết bị đóng vai trò là giao diện giữa máy tính và mạng, nó chứa các cổng để kết nối với cáp mạng

d)

NIC không thể là card mạng không dây

14.

Phạm vi của các máy tính trong mạng toàn cầu GAN (Global Are Network) là gì?

a)

Trong một thành phố

b)

Trong một quốc gia

c)

Trong một châu lục

d)

Các lục địa

15.

Đâu là mạng thuộc loại mạng quảng bá, sử dụng một đường truyền có tốc độ cao, băng thông rộng, có kiến trúc mạng đơn giản như hình bus, hình sao, hình vòng?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng thành phố

c)

Mạng diện rộng

16.

Đâu là mạng được sử dụng để nối tất cả các máy tính trong phạm vi toàn thành phố?

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng thành phố (MAN)

c)

Mạng diện rộng (WAN)

d)

Mạng toàn cầu (GAN)

17.

Phương tiện truyền dẫn để kết nối các máy tính trong mạng gồm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Đâu là dạng thức dịch vụ mà người sử dụng kết nối Internet sử dụng đường dây điện thoại và không thường xuyên kết nối tới Internet, tốc độ truyền chậm, không được cấp địa chỉ IP tỉnh?

a)

Dịch vụ kết nối Internet trực tiếp

b)

Dịch vụ kết nối Internet gián tiếp

c)

Dịch vụ kết nối Internet tốc độ cao

d)

Không có phương án đúng

19.

Hãy chọn phát biểu đúng về máy chủ?

a)

Đảm bảo việc phục vụ các máy khách bằng cách điều khiển việc phân bố tài nguyên nằm trong mạng với mục đích sử dụng riêng

b)

Là máy tính có cấu hình mạnh, lưu trữ được lượng lớn thông tin phục vụ chung

c)

Đảm bảo việc phục vụ các máy khách bằng cách điều khiển việc phân bố tài nguyên nằm trong mạng với mục đích sử dụng chung

d)

Là máy tính có cấu hình mạnh, lưu trữ được lượng lớn thông tin phục vụ chung, nó đảm bảo việc phục vụ các máy khách bằng cách điều khiển việc phân bố tài nguyên nằm trong mạng với mục đích sử dụng chung

20.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Máy khách là máy sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp

b)

Máy khách đảm nhận việc quản lí và cung cấp tài nguyên (chương trình, dữ liệu, thiết bị,

c)

Máy khách điều khiển việc phân bố tài nguyên trong mạng

d)

Máy khách là máy không sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp

21.

Mô hình ngang hàng (Peer-to-peer), có đặc điểm là gì?

a)

Tất cả các máy tính tham gia đều có vai trò giống nhau

b)

Không có máy chủ trung tâm

c)

Mỗi máy tính được kết nối với mạng đều được gọi là một máy host

d)

Tất cả các phương án đều đúng

22.

Người và máy tính giao tiếp thông qua:

a)

Bán phím và màn hình

b)

ROM

c)

RAM

d)

Tất cả các phương án đều đúng

23.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung?

a)

Đĩa mềm

b)

Webcam

c)

Máy in

d)

Vi mô

24.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẽ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

25.

Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

a)

Tên tệp

b)

Kích thước tệp

c)

Kiều tệp

d)

Tần suất sử dụng

26.

Trong hệ điều hành Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

Tạo lối tắt để truy cập nhanh

b)

Đóng các cửa sổ đang mở

c)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình Desktop

d)

Tất cả các phương án đều sai

27.

Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt:

a)

Bắt buộc dùng chữ in hoa để đặt tên cho thư mục

b)

Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tệp

c)

Tên thư mục không được có phần mở rộng

d)

Tên thư mục bắt buộc phải có phần mở rộng

28.

Các tệp lưu trữ trên máy tính có thể được gán các thuộc tính khác nhau. Vậy để gán thuộc tính chỉ đọc cho một tệp nào đó ta sử dụng chức năng?

a)

Ẩn

b)

Lưu trữ

c)

Read only

d)

Không tồn tại thuộc tính như vậy

29.

Tập tin có phần mở rộng *.swf là kiểu tập tin của loại File nào ?

a)

Tệp Word

b)

Tệp PowerPoint

c)

File Foxit Reader

d)

Tệp Flash

30.

Theo bạn Linux là

a)

Một hệ điều hành

b)

Một chương trình xử lý ảnh

c)

Một thiết bị phần cứng

d)

Một chương trình soạn thảo và gửi mail

31.

Trong hệ điều hành Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi?

a)

MS Paint

b)

Excel

c)

Caculator

d)

Sổ ghi chú

32.

Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục nào sau đây là không hợp lệ

a)

COM

b)

CON

c)

CONST

d)

Tất cả các phương án đều đúng

33.

Để xóa một tập tin, thư mục trong hệ điều hành Windows ta có thể thực hiện:

a)

Kéo tập tin, thư mục cần xóa và thả vào Recycle Bin

b)

Nhấp chuột phải vào tập tin, thư mục cần xóa chọn Delete

c)

Nhấp chuột trái vào tập tin, thư mục cần xóa và bấm phím Delete

d)

Tất cả các phương án đều đúng

34.

Dữ liệu là gì?

a)

Là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý

b)

Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép, biến đổi...

c)

Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau

d)

Tất cả các phương án đều đúng

35.

Các ký tự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục:

a)

-(,)

b)

~, ", ?, @, #, $

c)

*,,,<, >, :, ?, |, ","

d)

@, 1, %

36.

Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của tập tin và chọn Properties là để

a)

Sao chép tập tin

b)

Xem thuộc tính tập tin

c)

Đổi tên tập tin

d)

Xóa tập tin

37.

Tìm các tập tin có phần mở rộng là DOC và tên tập tin có 3 ký tự, trong đó ký tự thứ 2 là chữ a, ta gõ điều kiện

a)

?a?.doc

b)

*a?.doc

c)

?a*.doc

d)

*a*.doc

38.

Để cài đặt thêm các bộ Font trong môi trường Windows, ta dùng chức năng:

a)

Regional Settings của Control Panel

b)

Desktop của Control Panel

c)

Fonts của Control Panel

d)

System của Control Panel

39.

Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin

b)

Thiết bị xuất thông tin

c)

Thiết bị nhập thông tin

d)

Tất cả các phương án đều sai

40.

Trong hệ điều hành Windows, khi trỏ chuột tại viền hay góc cửa sổ, kéo và thả chuột sẽ cho phép:

a)

Cực tiểu cửa sổ

b)

Thay đổi kích thước cửa sổ

c)

Di chuyển của số

d)

Đóng cửa sổ

41.

Trong hệ điều hành Windows, để di chuyển cửa sổ ta dùng thao tác chuột gì trên thanh tiêu đề cửa sổ

a)

Định vị con trỏ

b)

Nhấp

c)

Kéo và thả

d)

Nhấp đúp

42.

Trong hệ điều hành Windows, hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa số gọi là:

a)

Control Box

b)

Text box

c)

Dialog box

d)

List box

43.

Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert/ Row Below là thao tác để thực hiện:

a)

Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

d)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

44.

Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert / Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Shift cell Right có tác dụng:

a)

Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ

d)

Chèn thêm một ô về phía trái vị trí con trỏ

45.

Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert / Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Insert entire row để:

a)

Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ

d)

Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ

46.

Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert / Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Shift cell Down để:

a)

Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ

d)

Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ

47.

Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert / Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Insert entire columnđể:

a)

Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ

d)

Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ

48.

Chức năng Shift cells Left ở hộp thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:

a)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa

b)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa

c)

Xóa dòng tại vị trí con chuột

d)

Xóa cột tại vị trí con chuột

49.

Chức năng Shift cells Up ở hộp thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:

a)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa

b)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa

c)

Xóa dòng tại vị trí con chuột

d)

Xóa cột tại vị trí con chuột

50.

Chức năng Delete entire row ở hộp thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:

a)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa

b)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa

c)

Xóa dòng tại vị trí con chuột

d)

Xóa cột tại vị trí con chuột

51.

Chức năng Delete entire column ở hộp thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:

a)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa

b)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa

c)

Xóa dòng tại vị trí con chuột

d)

Xóa cột tại vị trí con chuột

52.

Muốn tách ô trong các bảng biểu, thực hiện:

a)

Vào Table Tools/Layout/ Chọn Split Table

b)

Vào Table Tools/Layout/ Chọn Split Cell

c)

Vào Table Tools/Layout/ Chọn Sort

d)

Vào Table Tools/ Chọn Sort

53.

Muốn tách bảng trong các bảng biểu, thực hiện:

a)

Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Split Table

b)

Vào Table Tools/Layout/ Chọn Split Cell

c)

Vào Table Tools/Layout/ Chọn Sort

d)

Vào Table Tools/ Chọn Sort

54.

Thao tác Shift + Tab trong bảng biểu có chức năng:

a)

Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại

b)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

c)

Đưa con trỏ trở về ô trước đó

d)

Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại

55.

Thao tác Alt + End trong bảng biểu có chức năng:

a)

Đưa con trỏ đến ô tiếp

b)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

c)

Đưa con trỏ trở về ô trước đó

d)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại

56.

Câu 13. Thao tác Alt + Home trong bảng biểu có chức năng:

a)

Đưa con trỏ đến ô đầu tiên của cột hiện tại

b)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

c)

Đưa con trỏ trở về ô đầu của dòng hiện tại

d)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại

57.

Câu 14. Thao tác đưa con trỏ đến ô tiếp trong ô bảng biểu, dùng phím:

a)

Ctrl

b)

Tab

c)

Shif

d)

Ctrl + Tab

58.

Câu 15. Trong bảng biểu, vào Table Tools, chọn Layout, chọn Formula. Chức năng của Formula là:

a)

Định dạng kiểu kết quả hiển thị

b)

Gõ lệnh thực hiện tính toán

c)

Lựa chọn hàm

d)

Tính tổng các trị số bên trên con trỏ

59.

Câu 16. Phím kết hợp với trỏ chuột để chọn các đoạn văn bản không liền kề nhau là:

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Fn

d)

Shift

60.

Câu 17. Trong phương pháp tính toán của MS Word, lệnh cơ bản SUM(LEFT) có chức năng:

a)

Tính tổng các trị số bên phải con trỏ

b)

Tính tổng các trị số bên trái con tro

c)

Tính tổng các trị số bên trên con trỏ

d)

Tính tổng các trị số bên dưới con trò

61.

Câu 18. Trong phương pháp tính toán của MS Word, lệnh cơ bản SUM(ABOVE) có chức năng:

a)

Tính tổng các trị số bên phải con trỏ

b)

Tính tổng các trị số bên trái con trỏ

c)

Tính tổng các trị số bên trên con trỏ

d)

Tính tổng các trị số bên dưới con trỏ

62.

Câu 19. Trong phương pháp tính toán của MS Word, để tính tổng các trị số bên dưới con trỏ, dùng lệnh:

a)

SUM(LEFT)

b)

SUM(RIGHT)

c)

SUM(ABOVE)

d)

SUM(BELOW)

63.

Câu 20. Để sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, tiến hành:

a)

Vào Table Tools, chọn Layout, chọn Sort

b)

Vào Table Tools, chọn Layout, chọn Split Cells

c)

Vào Table Tools, chọn Layout, chọn Split Table

d)

Vào Table Tools, chọn Sort

64.

Câu 21. Khi sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chức năng Ascending có tác dụng:

a)

Sắp xếp theo chiều tăng dần

b)

Sắp xếp theo chiều giảm dần

c)

Sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Một phương án khác

65.

Câu 1: Cho một bảng tính như sau. Lệnh COUNTIF(C2:D5,"<80") cho kết quả:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

60

66.

Cho một bảng tính như sau. Lệnh VLOOKUP(60,C2:F5,2,0) có giá trị là:

a)

60

b)

30/01/05

c)

3500

d)

210000

67.

Cho 1 bảng tính như sau: Lệnh IF(MID(A2,3,1)=1,1,0) cho kết quả :

a)

True

b)

0

c)

FALSE

68.

Cho 1 bảng tính như sau: Lệnh MOD(B3,E3) cho kết quả: - HÀM LẤY SỐ DƯ

a)

20000

b)

100

c)

200

d)

20

69.

Cho 1 bảng tính như sau: Lệnh RIGHT(LEFT(A5,2),1) cho kết quả:

a)

"0"

b)

0

c)

"X"

d)

"XO"

70.

Trong Excel, để chuyển từ bảng tính đang mở này đến bảng tính đang mở khác, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Shift + Tab

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

71.

Giá trị trả về của hàm = if(10>2, "Sai", 2007) trong Excel là:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

2007

d)

0

72.

Trong Excel, hàm ABS(số) dùng để:

a)

Tính căn bậc 2 của một số

b)

Lấy phần dư của một số.

c)

Lấy giá trị tuyệt đối của một số

d)

Lấy phần nguyên của một số.

73.

Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round (123.16895,2) là:

a)

100

b)

123.17

c)

123.16

d)

123.00

74.

Trong Excel, kết quả trả về của hàm Mod(11,4) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

75.

Trong Excel, kết quả trả về của hàm = MID("NGUYEN NAM",3,2) là:

a)

UY

b)

AM

c)

YE

d)

GUY

76.

Muốn chèn thêm một cột trong Excel, click chuột phải vào tên cột cần chèn và bấm:

a)

Insert

b)

Insert Row

c)

Insert Column

d)

Insert Cell

77.

Trong Excel, muốn lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống ta dùng hàm:

a)

Today()

b)

Now()

c)

Time()

d)

Year()

78.

Trong Excel, muốn lấy ngày hiện tại (ngày tháng năm) của hệ thống ta dùng hàm:

a)

Today()

b)

Now()

c)

Time()

d)

Year()

79.

Trong Excel, kết quả trả về của hàm Not(9+1=10) là:

a)

True

b)

False

c)

10

d)

Hàm sai cú pháp

80.

Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ:

a)

Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.

b)

Không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.

c)

Có thể thay đổi hoặc không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

81.

Trong Excel, địa chỉ tương đối là địa chỉ:

a)

Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.

b)

Không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.

c)

Có thể thay đổi hoặc không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

82.

Kết quả của hàm = Count("a",4,5) trong Excel là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

9

83.

Kết quả của hàm = SUM("a",4,5) trong Excel là:

a)

3

b)

2

c)

9

d)

#VALUE!

84.

Kết quả của hàm =Counta("a",4,5) trong Excel là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

85.

Trong một cơ sở dữ liệu dạng bảng của Excel, ta có thể thực hiện:

a)

Sắp xếp (Sort)

b)

Trích lọc (Filter)

c)

Rút trích (Extract)

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

86.

Tại một slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xoá slide đó?

a)

ALT+I+D

b)

ALT+E+E

c)

ALT+E+D

d)

ALT+W+P

87.

Để thêm một slide rỗng ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

ALT+W+N

b)

ALT+I+N

c)

ALT+T+N

d)

ALT+F+N

88.

Khi tạo hiệu ứng động cho hai đối tượng A và B trong một slide, người thiết kế đã xác lập thời gian để B tự động xuất hiện sau A là năm giây. Vậy khi trình chiếu:

a)

Khi A đã xuất hiện, cứ năm giây sau thì B xuất hiện một lần

b)

Sau khi A xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì B lập tức xuất hiện

c)

B luôn luôn xuất hiện sau A là năm giây bất chấp người sử dụng có nhấp chuột hay không

d)

Khi A đã xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì năm giây sau B mới xuất hiện

89.

Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện :

a)

Nháy phải chuột, rồi chọn Exit

b)

Nháy phải chuột, rồi chọn Return

c)

Nháy phải chuột, rồi chọn End Show

d)

Nháy phải chuột, rồi chọn Screen

90.

Trong MS PowerPoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

a)

Entrance

b)

Motion Paths

c)

Exit

d)

Emphasis

91.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím?

a)

PgUp

b)

Enter

c)

PgDn - slide sau

d)

Esc

92.

PowerPoint có thể làm những gì?

a)

Tạo các bài trình diễn trên màn hình

b)

Tạo các overhead màu hoặc đen trắng

c)

Tạo các handout cho khách dự hội thảo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

93.

Trong PowerPoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ?

a)

Sử dụng một trình diễn rỗng (Blank)

b)

Sử dụng một trình diễn mẫu có sẵn (Template)

c)

Sử dụng một trình diễn rỗng (Blank) hoặc sử dụng một trình diễn mẫu có sẵn (Template)

d)

Tất cả đáp án đều sai

94.

Để in nội dung các slide ra máy in ta thực hiện lệnh in bằng cách sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + S

c)

Alt + P

d)

Alt + S

95.

Khi đang trong chế độ Slide Show, thao tác chuyển sang một slide bất kì mà vẫn không thoát khỏi chế độ này?

a)

Phím ESC

b)

Kích chuột phải chọn Go to Slide -> Chọn Slide muốn xem

c)

Kích chuột phải chọn Screen -> Chọn Slide muốn xem

d)

Tất cả đáp án đều đúng

96.

Khi thực hiện thao tác Undo rồi lại đên Redo thì nội dung trên Slide sẽ như thế nào?

a)

Nội dung được thay đổi

b)

Nội dung không thay đổi

c)

Xóa hết nội dung trong Slide

d)

Tất cả đáp án đều sai

97.

Với PowerPoint, khi đang trong chế độ Slide Show, thao tác nào sử dụng bàn phím giúp bạn di chuyển đến số slide mà mình muốn?

a)

Nhấn số thứ tự slide cần di chuyển tới và nhấn Enter

b)

Nhấn số thứ tự slide cần di chuyển tới và nhấn Ctrl

c)

Nhấn số thứ tự slide cần di chuyển tới và nhấn Alt

d)

Nhấn số thứ tự slide cần di chuyển tới và nhấn Backspace

98.

Trong chế độ Slide Show của PowerPoint, phím nào có chức năng Trợ giúp về các phím tắt trong chế độ Slide Show?

a)

F5

b)

F4

c)

F2

d)

F1

99.

Áp dụng Theme Wisp cho một Sile Master đã chọn bằng cách?

a)

Slide Master / EditTheme / Themes / Wisp

b)

Slide Master / Master Layout/Themes/Wisp

c)

Slide Master / Themes / Wisp

d)

Slide M

100.

Để chọn kiểu Gradient fill làm nên cho slide, ta thực hiện như thế nào?

a)

Design/Format Background / Gradient fill

b)

Design / Customize / Format Background / Gradient fill

c)

Design/Customize / Background/Gradient fill

d)

Design/Background/Gradient fill

101.

Ưu điểm vượt trội của phiên bản PowerPoint 2013?

a)

Giao diện dễ sử dụng

b)

Tích hợp thêm nhiều tính năng mới

c)

Có thêm nhiều hiệu ứng hoạt họa

d)

Tất cả các phương án đều đúng

102.

Nút NOTES trên PowerPoint 2013 có chức năng gì?

a)

Thêm một trạng thái

b)

Thêm ghi chú cho một slide

c)

Thêm một ghi chú cho toàn bộ bản thuyết trình

d)

Thêm bình luận cho tất cả những người đọc bản trình chiếu

103.

Nút COMMENTS trong PowerPoint 2013 có chức năng gì?

a)

Thêm một trạng thái

b)

Thêm một ghi chú cho một slide

c)

Thêm một ghi chú cho toàn bộ bản thuyết trình

d)

Thêm bình luận cho tất cả những người đọc bản trình chiếu

104.

Nút trên thanh Quick Access Toolbar có chức năng gì?

a)

Xóa một Slide

b)

Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide đầu tiên

c)

Bắt đầu chạy bản thuyết trình từ slide hiện tại

d)

Chỉnh sửa COMMENTS cho toàn bộ bản thuyết trình

105.

Để thêm Themes fonts trong PowerPoint 2013, ta thực hiện:

a)

Design / Variants / Fonts / Customize Fontf

b)

Design / Theme/Fonts/Customize Fonts

c)

Design / Variants/Fonts/Create New Theme Fonts

d)

Design / Theme/Fonts/Create New Theme

106.

Áp dụng bộ màu Orange cho bài thuyết trình bằng cách:

a)

Design / Variants/More/Color/Orange

b)

Design / Themes / Colors / Orange

c)

Design/Customizes Colors / Colors/Orange

d)

Design / Variants / Customizes Colors / Orange

107.

WEP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Wireless Encryption Protocol

b)

Wired Equivalent Privacy

c)

Wireless Equivalent Policies

d)

Wired Encryption Protocol

108.

Tại sao lại cần thiết phải điền vào dòng chủ đề khi gửi thư?

a)

Để cung cấp cho người nhận nội dung ngắn gọn của thư hoặc để ngăn nhà cung cấp dịch vụ Internet đánh giá thư này là thư rác

b)

Để thể hiện sự quan trọng của thư

c)

Vì bạn bắt buộc phải điền vào phần đó khi gửi thư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

109.

Khi gửi một bức thư điện tử trong kinh doanh, bạn cần quan tâm đến điều gì khi viết lá thư đó?

a)

Bức thư nên được viết trang trọng, rõ ràng và thật ngắn gọn

b)

Dòng tiêu đề nên xác định rõ ràng chủ đề của bức thư

c)

Tránh sử dụng ngôn ngữ quá thân mật hoặc tình cảm, hoặc sử dụng chữ cái in hoa

d)

Tất cả các phương án đều đúng

110.

Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào?

a)

Gửi email.

b)

Viết thư

c)

Xem 1 trang web

d)

In trên máy in sử dụng chung

111.

Lý do phổ biến nhất để liên lạc bằng tin nhăn nhanh và tin nhắn văn bản, thay vì thư điện tử là gì?

a)

Thực hiện hội thoại 2 chiều giữa 2 người dùng đều đang kết nối mạng; Gửi tin nhắn nhanh mà không cần lưu trữ hoặc ghi lại

b)

Gửi tin nhắn đảm bảo liên quan đến các giao dịch tài chính hợp pháp lý

c)

Gửi tin nhắn có thể chứa tài liệu đính kèm như tập tin tài liệu

d)

Thông tin liên lạc với những người sử dụng các loại máy tính cá nhân khác nhau

112.

Truyền thông giọng nói qua giao thức internet "VoIP" là công nghệ dùng trong loại hình truyền thông nào?

a)

Phát thanh

b)

Truyền hình

c)

Điện thoại

d)

Nhắn tin nhanh

113.

Phương thức nào liên quan nhiều nhất đến việc mọi người giao tiếp với nhau đồng thời?

a)

Email, phòng chát

b)

Phòng chát, đàm thoại truyền hình

c)

Webbog, Email

d)

Mạng xã hội, phòng chát

114.

Mỗi người sử dụng Email có một .... Email duy nhất

a)

Thông tin đăng nhập

b)

Địa chỉ

c)

Tên miền

d)

Mật khẩu

115.

Phương thức thông tin nào giúp 1 nhóm người có thể gặp mặt đồng thời trong thời gian làm việc

a)

Cung cấp thông tin trực tuyến

b)

Viết blog

c)

Thư điện từ

d)

Đàm thoại truyền hình

116.

Công cụ nào có thể cung cấp thông tin về những sự kiện giao tiếp, liên lạc đã diễn ra (nhật trình) một cách chính xác nhất

a)

Thư điện tử

b)

Tin nhắn văn bản

c)

Blog

d)

Tin nhắn tức thời

117.

Hãy cho biết mạng xã hội là gì?

a)

Một chương trình được sử dụng để tạo ra các trang web cộng tác, nâng cao trang web cộng đồng, và cung cấp hệ thống quản lý kiến thức

b)

Một chương trình tìm kiếm tài liệu theo từ khóa cụ thể và trả về một danh sách các tài liệu có chứa từ khóa đó

c)

Dịch vụ nôi kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian

d)

Một loại trang web thường được duy trì bởi một cá nhân với các mục thường xuyên được bình luận, miêu tả các sự kiện, hoặc tài liệu nào đó.

118.

Phương pháp truyền tin nào thường được sử dụng để gửi thông tin có dung lượng nhỏ?

a)

Hội nghị trực tuyến

b)

Tin nhắn văn bản

c)

Weblog (blog)

d)

Mạng xã hội

119.

Định nghĩa nào phù hợp với Webpage?

a)

Là tập hợp những trang web liên kết với nhau bằng các siêu liên kết

b)

Là một tập tin viết bằng ngôn ngữ lập trình Web chứa các siêu liên kết đến các trang khác

c)

Là trang đầu tiên xuất hiện khi website được gọi tên

d)

Tất cả các phương án đều đúng

120.

Giao thức nào sau đây cho phép bạn xem định dạng một trang Web?

a)

HTTP

b)

HTML

c)

TCP/IP

d)

TCP

121.

Định nghĩa nào phù hợp với World Wide Web?

a)

Là một mạng riêng sử dụng giao thức Internet để chia sẻ an toàn bất cứ phần nào của thông tin của một tổ chức

b)

Là một không gian thông tin toàn cầu mà mọi người có thể truy nhập qua các máy tính nối với mạng Internet

c)

Là một ứng dụng được sử dụng để đọc và hiển thị các trang thông tin trực tuyến

d)

Là một tập hợp các trang web liên q

122.

Tại sao bạn lại muốn mở một Tab mới trong trình duyệt Web?

a)

Để xem nội dung của một trang trong các cửa sổ riêng biệt và đễ giữ phần hiển thị của trang Web trong Tab đầu tiên

b)

Để đánh dấu Website nà

c)

Để chỉnh sửa nội dung của trang Web trong thanh Tab đầu tiên

d)

Tất cả các phương án đều đúng

123.

Vấn đề an ninh mạng nào có trong trường hợp bạn nhận một e-mail yêu cầu bạn đăng nhập vào một địa chỉ để cập nhật thông tin cá nhân?

a)

Phishing

b)

Spoofing

c)

Phising

d)

Spofing

124.

Một pop-up quang cao là gì?

a)

Một chương trình cho phép đóng một cửa số trước khi nó xuất hiện trong trình duyệt Web của người dùng

b)

Một loại cửa sổ xuất hiện trên trình duyệt web của người dùng

c)

Một chương trình có thể được tải về từ Internet

d)

Một chương trình mà người dùng vô tình cài đặt khi họ chọn cài đặt chương trình khác

125.

Định nghĩa nào phù hợp với Website?

a)

Là tập hợp những trang web liên kết với nhau bằng các siêu liên kết

b)

Là một tập tin viết bằng mã code HTML chứa các siêu liên kết đến các trang khác

c)

Là trang đầu tiên xuất hiện khi website được gọi tên

d)

Tất cả các phương án đều đúng

126.

Hãy chỉ ra hai thành phần của một địa chỉ email

a)

@, tên miền

b)

Tên miền, mật khẩu

c)

Mật khẩu, @

d)

Tất cả các phương án đều sai

127.

Định nghĩa nào phù hợp với Homepage?

a)

Là tập hợp những trang web liên kết với nhau bằng các siêu liên kết

b)

Là một tập tin viết bằng mã code HTML chứa các siêu liên kết đến các trang khác

c)

Là trang đầu tiên xuất hiện khi website được gọi tên

d)

Tất cả các phương án đều đúng