wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

127

b)

126

c)

124

d)

128

2.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

3.

Số chia hết cho 9 là

a)

367

b)

349

c)

923

d)

819

4.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

5.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

6.

Chọn câu sai ?

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c)

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

7.

Chọn câu đúng ?

a)

các số có chữ số tận cùng là 0,2,14,6,8 thì chia hết cho 2

b)

các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 4

c)

các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2

d)

các số có chữ số tận cùng là 10,2,4,6,8 thì chia hết cho 2

8.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.

9.

Trong các số: 35, 89, 98, 1000, 744, 867: ( có thể chọn nhiều câu)

a)

số chia hết cho 2 là: 98, 1000, 744

b)

số chia hết cho 2 là: 98, 1000,

c)

số chia hết cho 2 là: 35, 89, 867

d)

số không chia hết cho2 là: 35, 89, 867

10.

Số nào sau đây vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

a)

1802

b)

5685

c)

8350  

11.

Số nào chia hết cho 2?

a)

1234

b)

1235

c)

1237

d)

1243

12.

Số nào chia hết cho 5?

a)

2356

b)

2345

c)

2364

d)

2347

13.

Các số chia hết cho 2 là:

a)

Các số lẻ

b)

Các số chẵn

c)

Các số có tận cùng là 0 hoặc 5.

d)

Các số có tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9

14.

Số nào sau đây chia hết cho 9?

a)

90

b)

91

c)

92

d)

93

15.

Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 9?

a)

123

b)

126

c)

129

d)

120

16.

Số nào sau đây vừa chia hết cho 2,3,5 và 9? ( có thể chọn nhiều câu)

a)

1620

b)

90

c)

2615

d)

540

17.

Chữ số cần viết vào ô trống của 13_ để được một số chia hết cho cả

3 và 5 là

a)

2

b)

5

c)

0

d)

8

18.

Số nào không chia hết cho 2 ? ( có thể chọn nhiều câu)

a)

691

b)

1605

c)

12 068

d)

8780

19.

Số không chia hết cho 2 là số chẵn. Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cho các số sau 24, 35, 99, 158, 237, 1350, 2461, 12352, 87316. Có bao nhiêu số không chia hết cho 2?

a)

6 số

b)

5 số

c)

4 số

d)

3 số

21.

Thay a bằng chữ số thích hợp để số 613a\overline{613a} chia hết cho 2

a)

a=1

b)

a=3

c)

a=7

d)

a=8

22.

Thay b bằng chữ số thích hợp để 493b\overline{493b} không chia hết cho 2

a)

b=0; 5

b)

b=0; 2; 4; 6; 8

c)

b= 1; 3; 5; 7; 9

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

23.

Từ ba số 1; 6; 9 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 2

a)

16; 96

b)

16; 96; 61; 91

c)

19; 91; 69; 61

d)

16; 96; 169; 196

24.

Cho các số sau 30; 65; 88; 142; 1225; 1506; 2389; 10350; 87615. Có bao nhiêu số không chia hết cho 5

a)

3 số

b)

4 số

c)

5 số

d)

6 số

25.

Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

a)

1340

b)

3568

c)

17395

d)

46374

26.

Thay a bằng chữ số thích hợp để số 924a\overline{924a} chia hết cho 5

a)

a = 0

b)

a = 6

c)

a = 3

d)

a = 8

27.

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 9 thì chia hết cho 9. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Lan nói: " các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong các số sau số nào không chia hết cho 9?

a)

5598

b)

1125

c)

854

d)

621

30.

Cho các số sau 92; 108; 135; 206. Có bao nhiêu số chia hết cho 9?

a)

0 số

b)

2 số

c)

1 số

d)

3 số

31.

Trong các số sau số nào không chia hết cho 3? 

a)

4527

b)

2554

c)

816

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

32.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 3, 5, 7, 9 thì chia hết cho 2.

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.

33.

Phát biểu nào đúng?

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

34.

Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:

a)

6975

b)

9123

c)

1974

d)

8970

35.

Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:

a)

20185

b)

7830

c)

42160

d)

10300

36.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

2980

c)

5460

d)

45365

37.

Các số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

4825

b)

8730

c)

9735

d)

6830

38.

Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152, các số chia hết cho 9 là

a)

A. 333

b)

B. 360

c)

C. 2457

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

39.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5

a)

650

b)

875

c)

972

d)

666

40.

Xét số 25\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

41.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14\overline{14*}   chia hết cho 2

a)

{0;2;4;6;8}.\left\{0;2;4;6;8\right\}.  

b)

{2;4;6;8}\left\{2;4;6;8\right\}  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{0;2;4;6;8;10....}\left\{0;2;4;6;8;10....\right\}  

42.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27\overline{27*}  chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{9}\left\{9\right\}  

43.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 65\overline{*65}   chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{1;2;3;4;5;6;7;8;9}\left\{1;2;3;4;5;6;7;8;9\right\}  

44.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85\overline{85*}   chia hết cho cả 2 và 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

45.
Dùng ba chữ số 9;0;5. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
46.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

47.

Điền thêm một chữ số vào chỗ trống để được số 57_chia hết cho cả 3 và 5

(a)  

48.

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và  9x209\le x\le20  

a)

{12;15}\left\{12;15\right\}  

b)

{9;12;15;18}\left\{9;12;15;18\right\}  

c)

{12;15;18}\left\{12;15;18\right\}  

d)

{12;15;18;21}\left\{12;15;18;21\right\}  

49.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống để được số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 9

__13

a)

5

b)

6

c)

8

50.

Chữ số a thích hợp để số 1a5 \overline{1a5\ }  chia hết cho 9  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

9