wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6- Số nguyên tố. Hợp số. Nam ngày 31 -7

Total questions: 50

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

2.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

3.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

4.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

5.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

b)

B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

c)

C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.

6.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

7.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

8.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

9.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

10.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Câu 1: Số nguyên tố có mấy ước?

 

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. nhiều hơn 2

12.

Câu 2: Số tự nhiên là hợp số khi nào?

a)

A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

b)

B. số tự nhiên có nhiều hơn 2 ước

c)

D. số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

C. số tự nhiên có 4 ước

13.

Câu 3: Cho các số sau: 13; 18; 19;21. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số trên. 

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

14.

Câu 4: Số nào dưới đây là hợp số?

a)

A.

b)

B. 7

c)

C. 53

d)

D. 28

15.

Câu 5: Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố.

a)

A. 15 – 5 + 3

b)

B. 7 . 2 + 1  

c)

C. 14 . 6 : 4  

d)

D. 6 . 4 – 12 . 2

16.

Câu 6: Tìm số tự nhiên để được số 3x\overline{3x} là số nguyên tố.

    

    

    

a)

A. 7

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 9

17.

Câu 7: Thay a bắng chữ số nào để   6a\overline{6a} là số nguyên tố.

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

18.

Câu 8: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2; 4; 13; 19; 25; 31

a)

A. 2; 4;13;19; 31

b)

B. 4;13;19;25; 31

c)

D. 2;4;13;19

d)

C. 2;13;19;31

19.

Câu 9: Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1;3,;5

b)

B. 3; 5;7

c)

C. 5;7;9

d)

D. 7;9; 11

20.

Câu 10: Tìm các ước nguyên tố của 10.

a)

A. 2; 5

b)

B. 1;3;5

c)

C. 1;2;5

d)

D. 1;2;5;10

21.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

22.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

23.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

24.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

25.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

b)

B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

c)

C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.

26.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

27.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

28.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

29.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

30.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

32.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

33.

Tìm số tự nhiên a sao cho 6a là số nguyên tố?

a)

A. a = 1, a = 3

b)

B. a = 1; a = 5

c)

C. a = 3, a = 7

d)

D. a = 1, a = 7

34.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

35.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

36.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố

b)

B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.

c)

C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.

d)

D. A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.

37.

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x

a)

A. 7

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 9

38.

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Số 21 là hợp số, các ố còn lại là số nguyên tố.

b)

B. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.

c)

C. Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.

d)

D. Không có số nguyên tố nào trong các số trên

39.

Số nguyên tố có :

a)

A. 2 ước

b)

B. Không có ước nào

c)

C. 1 ước

d)

D. 3 ước

40.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

41.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

42.

12 là ước của 84 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

44.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{1;3;5;7}

c)

{0;13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

45.

Tìm số tự nhiên x để

5x\overline{5x}  là số nguyên tố. Vậy x là?

a)

x undefined {0;1;2;4;5;6;7;8}

b)

x undefined {1;3;9}

c)

\in  {3;9}

d)

không có giá trị x

46.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

47.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

48.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

49.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

b)

B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

c)

C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó