wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10 GK1 NHÀ

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và neutron

b)

Electron và proton

c)

Neutron và proton

d)

Electron, neutron và proton

2.

Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 16?

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1

d)

1s2 2s2 2p2 3p4 4p6

3.

Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có 19 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là bao nhiêu?

a)

19.

b)

+19.

c)

38.

d)

+38.

4.

Nguyên tử nguyên tố X có 32 hạt mang điện. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

a)

+16.

b)

+32.

c)

-32.

d)

-16.

5.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.

b)

Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.

c)

Electron, m ≈ 1 amu, q = - 1.

d)

Proton, m ≈ 1 amu, q = - 1.

6.

Lớp electron thứ 4 (lớp N) có bao nhiêu orbital

a)

1.

b)

4.

c)

9.

d)

16.

7.

Nguyên tử X có 4 electron ở lớp L. Số hạt proton của nguyên tử X là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

8.

Nguyên tố có Z = 17 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

9.

Theo lí thuyết hiện đại, electron chuyển động trong nguyên tử như thế nào?

a)

Theo quỹ đạo hình cầu.

b)

Theo quỹ đạo hình tròn.

c)

Theo quỹ đạo hình bầu dục.

d)

Không theo quỹ đạo xác định.

10.

Chọn phát biểu đúng về orbital nguyên tử (AO)?

a)

Quỹ đạo chuyển động của electron.

b)

Vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

c)

Bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

d)

Vùng không gian quanh nhân, trong đó có xác suất gặp electron khoảng 90%.

11.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là 3s2 3p1.

  1. 1. Al có 1 electron độc thân.

2. Al là nguyên tố kim loại vì có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

3. Nguyên tử Al thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn.

4. Nguyên tử Al có tổng số hạt mang điện là 26.

Hãy liệt kê phát biểu đúng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

(a)  

12.

Nguyên tử  X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 5 electron. Nguyên tử  X có tổng số electron ở các phân lớp p là bao nhiêu?

(a)  

13.

Biết Hydrogen (H) có 3 đồng vị 1H, 2H, 3H và Oxygen (O) có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O. Số phân tử H2O có thể tạo thành là?

(a)  

14.

Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện. Số khối của nguyên tố đó là?

(a)  

15.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 neutron?

a)

b)

c)

d)

16.

Nguyên tử X có Z= 24. Cho biết cấu hình electron của X:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

17.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.                         

b)

số electron hóa trị.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số lớp electron.

18.

Cấu hình electron của nguyên tử X là[Ar]3d64s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 5, nhóm VIIIB.

c)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

chu kì 3, nhóm IIA.

19.

Nguyên tử sắt có Z = 26. Số electron độc thân của sắt là?

(a)  

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

21.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

22.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

23.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

24.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

25.

Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng

a)

Số hiệu nguyên tử.

b)

Số khối.

c)

Số neutron.

d)

Số electron hóa trị.

26.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA. Cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s22s22p4

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s23p3

27.

Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. Số khối của A là

  

a)

19

b)

18

c)

39

d)

38

28.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 6. Nguyên tố X, Y lần lượt là

a)

kim loại và kim loại.

b)

phi kim và kim loại.

c)

kim loại và phi kim.

d)

phi kim và phi kim.

29.

Trong bảng tuần hoàn hóa học, có bao nhiêu chu kì?

(a)  

30.

Nguyên tử X ở lớp M (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

14

b)

+14

c)

15

d)

+15

31.

Nguyên tử kim loại thường có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

5, 6, 7.

b)

8.        

c)

1, 2, 3.

d)

4, 5, 6.

32.

Nguyên tố X ở chu kì 3 , nhóm VA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là :

a)

1s2 2s2 2p63s23p5.

b)

1s2 2s2 2p63s23p3.

c)

1s2 2s2 2p63s23p6.

d)

1s2 2s2 2p63s23p63d34s2.

33.

Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron, lớp thứ 3 có 14 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên  tố X là

(a)  

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số phân lớp electron có trong phân lớp M là 4.

b)

Số orbital có trong lớp N là 9.

c)

Số orbital có trong lớp M là 8.

d)

Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.

35.

Nguyên tử iron (Fe) có kí hiệu 5626Fe. Chọn các phát biểu đúng về Fe

a)

Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron trong hạt nhân.

c)

Fe là một phi kim.

d)

Fe là nguyên tố d.

36.

Phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất của nguyên tử X, Y lần lượt là 3p và 4s. Tổng số electron trong 2 phân lớp đó bằng 7. Biết rằng X là một khí hiếm. Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của Y là?

(a)  

37.

Biết rằng X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố (giả sử ZX > ZY), có tổng số proton trong hai hạt nhân của X và Y là 26. Số hiệu của nguyên tố Y là

(a)  

38.
  1. Chọn các phát biểu đúng:

a)

Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.  

b)

Neutron là hạt không mang điện.     

c)

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử. 

d)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

39.
  1. Nguyên tử helium có 2 proton, 2 neutron và 2 electron. Chọn các phát biểu đúng

a)

Điện tích hạt nhân helium là +2.     

b)

Khối lượng nguyên tử helium tập trung ở hạt nhân và xấp xỉ bằng 2 amu.   

c)

Hạt nhân nguyên tử có khối lượng lớn gấp khoảng 3636 lần khối lượng lớp vỏ.   

d)

Khối lượng của electron trong nguyên tử helium chiếm 0,0272% khối lượng nguyên tử. 

40.

Một nguyên tử X có tổng điện tích âm ở lớp vỏ là –30,438.10–19 C. Số electron có trong lớp vỏ nguyên tử X là bao nhiêu?  

(a)  

41.

Nguyên tử X có 26 electron. Nguyên tử Y có điện tích hạt nhân bằng +35. Tổng số hạt mang điện trong phân tử XYlà bao nhiêu?    

(a)  

42.

Hãy chọn các phát biểu không đúng?

a)

Các electron s chuyển động trong các AO có hình số tám nổi.  

b)

Mỗi AO nguyên tử chỉ có thể chứa được 1 electron.  

c)

Tất cả các AO nguyên tử đều có hình dạng giống nhau. 

d)

Theo mô hình hành tinh nguyên tử, electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định.

43.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.  

b)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.    

d)

Lớp M có 9 orbital.  

44.

Cho phổ khối lượng của Ag như hình bên. Tính nguyên tử khối trung bình của Ag? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

(a)  

45.

Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 65Cu (chiếm 27%), còn lại là 63Cu. Số nguyên tử Cu có trong 63,816 gam CuSO4 là a.1023. Giá trị của a là? (làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

46.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6. Số hạt mang điện dương của X là?

(a)  

47.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

48.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

1

b)

19

c)

20

d)

39

49.

Trong số các kí hiệu sau đây của các phân lớp, kí hiệu nào là sai?

a)

2d

b)

2p

c)

2s

d)

3d

50.

Nguyên tử Y có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số e phân lớp ngoài cùng là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

51.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

52.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là:


a)

A. số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử

b)

B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

c)

C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.

d)

D. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

53.

Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của nhau là?

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

54.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng tổng số proton và netron nhưng khác nhau về số electron.

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và netron.

55.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

56.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

57.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

58.

Nguyên tố potassium có hai đồng vị là X và Y. Biết nguyên tử đồng vị X có điện tích hạt nhân là +19 và có tổng số hạt cơ bản là 58. Đồng vị Y chiếm 9,5% số nguyên tử, hạt nhân của Y có số neutron nhiều hơn hạt nhân của X một hạt. Coi nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối. Phần trăm khối lượng của X trong K3PO4 là bao nhiêu %? (Cho nguyên tử khối: P = 31, O = 16). (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

(a)  

59.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

12

c)

13

d)

15

60.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.