wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MLN122 - Part 4/5

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị xã hội của hàng hóa công nghiệp và nông nghiệp giống nhau ở chỗ dựa trên:

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện trung bình

c)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện khó khăn nhất

2.

Trên giác độ kinh tế chính trị, chi phí sản xuất tư bản được quan niệm là:

a)

Chi phí tư bản (c) và (v)

b)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

c)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

3.

Trong quan hệ với cường độ lao động, lượng giá trị của đơn vị hàng hóa (NHUNG HOÀNG):

a)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

4.

Kinh tế– chính trị Mác–Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu của:

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Chủ nghĩa trọng nông

5.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Phân phối và trao đổi

c)

Tiêu dùng

6.

Khi nào tiền tệ ra đời?

a)

Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển

b)

Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc

c)

Khi không còn trao đổi trực tiếp, có hàng làm trung gian

d)

Khi nhu cầu trao đổi vượt quá phạm vi quốc gia

7.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

8.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và trừu tượng

b)

Vì có lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Vì có lao động quá khứ và lao động sống

d)

Vì nhu cầu trong trao đổi hàng hóa

9.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Căn cứ tính chất chuyển giá trị sử dụng vào sản phẩm mới

b)

Căn cứ tính chất chuyển giá trị vào sản phẩm cũ

c)

Căn cứ tính chất chuyển giá trị vào sản phẩm mới

d)

Căn cứ tính chất chuyển giá trị thặng dư vào sản phẩm mới

10.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế– chính trị”?

a)

François Quesnay

b)

Antoine Montchrestien

c)

William Petty

11.

Thuật ngữ “kinh tế– chính trị” được sử dụng lần đầu năm nào?

a)

1615

b)

1616

c)

1617

12.

Để làm rõ vai trò các bộ phận tư bản trong tạo ra giá trị thặng dư, tư bản được chia thành (NHUNG HOÀNG):

a)

Tư bản độc quyền và tư bản nhà nước

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

13.

Thế nào là sản xuất tự cung, tự cấp? (NHUNG HOÀNG)

a)

Quá trình sản xuất chỉ có hai khâu: sản xuất và tiêu dùng

b)

Sản xuất có tính khép kín

c)

Kiểu tổ chức kinh tế sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân

d)

Sản xuất và tái sản xuất

14.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

b)

Lao động tạo ra sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

c)

Lao động có nhiều thao tác phức tạp

15.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất?

a)

Mua hàng hóa hoặc vàng cất giữ

b)

Gửi ngân hàng

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh

16.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản là:

a)

Phải tích lũy lượng tiền lớn; tiền không được dùng vào kinh doanh để thu thặng dư

b)

Phải tích lũy lượng tiền lớn; tiền phải được dùng vào kinh doanh tư bản để thu giá trị thặng dư

c)

Phải tích lũy lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được dùng vào kinh doanh tư bản để thu

17.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất

18.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

19.

Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là “hòn đá tảng”?

a)

Lợi nhuận

b)

Học thuyết tiền tệ

c)

Học thuyết cung cầu

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

20.

Điều kiện để ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa: (NHUNG HOÀNG)

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm đi

21.

Lượng giá trị của hàng hóa là yếu tố: (NHUNG HOÀNG)

a)

Cố định

b)

Luôn luôn thay đổi

c)

Tùy thuộc vào nền sản xuất hàng hóa

22.

Về bản chất, lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là:

a)

Lao động cụ thể của người công nhân

b)

Lao động không công của người công nhân

c)

Lao động trừu tượng của người công nhân

d)

Lao động phức tạp của người công nhân

23.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?

a)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

b)

Đều làm tăng sản lượng sản phẩm trong một đơn vị thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật

24.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến (c & v)?

a)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

25.

Tư bản bất biến: (NHUNG HOÀNG)

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

d)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

26.

Giá trị thặng dư là:

a)

Phần lao động được trả công của công nhân

b)

Phần lao động không công của công nhân

c)

Toàn bộ lao động của công nhân

d)

Lao động sáng tạo của công nhân

27.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là khái niệm chỉ: (NHUNG HOÀNG)

a)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

Công dụng của hàng hóa

28.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

29.

Nguồn gốc của giá trị hàng hóa được tạo ra từ đầu? (NHUNG HOÀNG)

a)

Từ sản xuất

b)

Từ lưu thông

c)

Cả sản xuất và lưu thông

d)

Từ kết quả của sự phát minh

30.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra, đồng thời là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

c)

Các phương án trả lời đều đúng

31.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là thực thể giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động trừu tượng

32.

Hao mòn hữu hình là:

a)

Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

b)

Hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

c)

Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

d)

Hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

33.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Tất cả phương án đều đúng

34.

Xuất khẩu hàng hóa là:

a)

Xuất khẩu máy móc ra nước ngoài

b)

Xuất khẩu nguyên nhiên, vật liệu ra nước ngoài

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

35.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây: (NHUNG HOÀNG)

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến

d)

Các phương án trả lời đều đúng

36.

Về lượng, tỷ suất lợi nhuận (p′) là:;

a)

Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

b)

Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư

37.

Quy luật căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa là:

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung–cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

38.

Tư liệu lao động gồm có:

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Tất cả phương án đều đúng

39.

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng?

a)

Tất cả các chức năng của tiền tệ

b)

Chỉ chức năng thước đo giá trị

c)

Chức năng thước đo giá trị, tích lũy và cất trữ

d)

Chức năng thước đo giá trị; tích lũy, cất trữ và tiền tệ thế giới

40.

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản: (NHUNG HOÀNG)

a)

Phản ánh quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và số lao động sử dụng tư liệu đó

b)

Phản ánh quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động sử dụng tư liệu đó

c)

Phản ánh quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động sử dụng tư liệu đó

d)

Phản ánh quan hệ giữa tỷ lệ khối lượng tư liệu sản xuất và số lao động sử dụng tư liệu đó

41.

Phân công lao động xã hội là cơ sở của sản xuất hàng hóa với:

a)

Phân công xã hội dẫn tới chuyên môn hóa, hiệp tác; mỗi người chuyên sản xuất một loại sản phẩm và cần sản phẩm của nhau

b)

Phân công xã hội làm nảy sinh quan hệ trao đổi

c)

Phân công xã hội là cơ sở của thị trường

d)

Cả a, b, c

42.

Thế nào là phân công lao động xã hội? (NHUNG HOÀNG)

a)

Là phân công của xã hội về lao động thành các ngành nghề khác nhau; chuyên môn hóa người sản xuất

b)

Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất

c)

Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

d)

Là chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên một công đoạn

43.

Tái sản xuất tư bản gồm hai hình thức cơ bản:

a)

Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng

b)

Tái sản xuất theo chiều rộng và chiều sâu

c)

Tái sản xuất tư bản xã hội và tư bản tư nhân

44.

Giá trị sử dụng của hàng hóa phản ánh tính chất:

a)

Tính chất tư nhân của hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của hàng hóa

c)

Cả tính chất tư nhân và xã hội của hàng hóa

45.

Quá trình sản xuất tư bản là quá trình sản xuất: (NHUNG HOÀNG)

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị trao đổi

46.

Hàng hóa là gì?

a)

Những vật thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

b)

Những vật thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng và được sản xuất ra để trao đổi, mua bán

c)

Những vật có giá trị sử dụng cao

d)

Những vật luôn khan hiếm trên thị trường

47.

Trong kinh tế hàng hóa, lạm phát là hiện tượng kinh tế

a)

Bất bình thường

b)

Bất ổn định

c)

Bình thường

48.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

c)

Nhu cầu tiêu dùng

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa

49.

Chi phí sản xuất tư bản tính bằng công thức nào sau đây? (NHUNG HOÀNG)

a)

K = c + p + m

b)

K = c + v + m

c)

K = c + t + m

50.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?

a)

Nhà xưởng, máy móc

b)

Lao động của con người

c)

Đất đai

d)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

51.

Tích lũy tư bản xét về bản chất là: (NHUNG HOÀNG)

a)

Tư bản hóa tư liệu tiêu dùng

b)

Tư bản hóa giá trị thặng dư

c)

Tư bản hóa sức lao động

52.

Lợi nhuận được kinh tế chính trị quan niệm là:

a)

Hình thức biến tướng của kết quả sản xuất

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Hình thức biến tướng của chi phí sản xuất

53.

Trong sản xuất hàng hóa tồn tại song song bao nhiêu mặt?

a)

Một mặt

b)

Ba mặt

c)

Hai mặt

54.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là thỏa mãn nhu cầu của:

a)

Người sản xuất

b)

Thị trường

c)

Người sản xuất và tiêu dùng

55.

“Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải.” Khái niệm lao động trong câu nói này là lao động nào?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

56.

Chủ nghĩa tư bản ra đời phải có mấy nguyên nhân cơ bản? (NHUNG HOÀNG)

a)

Bốn nguyên nhân cơ bản

b)

Ba nguyên nhân cơ bản

c)

Hai nguyên nhân cơ bản

57.

Vai trò các bộ phận tư bản trong chu chuyển tư bản được xác định trong phạm trù nào?

a)

Tư bản cố định và lưu thông tư bản

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tư bản tài chính và tư bản công nghiệp

d)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

58.

Lao động trừu tượng tạo ra cái gì?

a)

Tính hữu ích của sản phẩm hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Cả tính hữu ích và giá trị hàng hóa

59.

Ai là người đầu tiên phát minh tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa: lao động cụ thể và lao động trừu tượng?

a)

D. Ricardo

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

V. I. Lênin

60.

Theo quan điểm kinh tế chính trị Mác–Lênin, khủng hoảng kinh tế của chủ nghĩa tư bản mang tính: (NHUNG HOÀNG)

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Tạm thời

61.

Sản xuất hàng hóa có vai trò gì trong phân công lao động xã hội?

a)

Là điều kiện của phân công lao động xã hội

b)

Là nguồn gốc của phân công lao động xã hội

c)

Các phương án trả lời đều sai

62.

Lượng giá trị hàng hóa nhiều hay ít, cao hay thấp, được xác định như thế nào?

a)

Bằng thời gian lao động cá biệt

b)

Bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Bằng thời gian lao động giản đơn, trung bình xã hội cần thiết

63.

Xét về thời gian, kinh tế hàng hóa ra đời sau:

a)

Nền kinh tế xã hội

b)

Nền kinh tế tự do

c)

Nền kinh tế tự nhiên

64.

Mâu thuẫn chung trong công thức chung của tư bản là:

a)

T′ > T

b)

T′ < T

c)

T′ = T

65.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức:

a)

M = m′ × K

b)

M = m′ × C

c)

M = m′ × V

d)

M = m′ × V′

66.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào giữ vai trò động lực quan trọng?

a)

Thành phần kinh tế tư nhân

b)

Thành phần kinh tế nhà nước

c)

Thành phần kinh tế tập thể

d)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

67.

Chi phí sản xuất tư bản xét về lượng luôn luôn: (NHUNG HOÀNG)

a)

Lớn hơn chi phí sản xuất thực tế

b)

Nhỏ hơn chi phí sản xuất thực tế

c)

Bằng chi phí sản xuất thực tế

68.

Hàng hóa sức lao động ra đời phải dựa trên mấy điều kiện?

a)

Ba điều kiện

b)

Một điều kiện

c)

Hai điều kiện

69.

Trong kinh tế chính trị Mác–Lênin, cung là phạm trù kinh tế dùng để chỉ:

a)

Mọi hàng hóa có khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Mọi sản phẩm của lao động

c)

Một số sản phẩm nhất định

70.

Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng giá trị hàng hóa: (NHUNG HOÀNG)

a)

Năng suất lao động; lao động phức tạp

b)

Năng suất lao động; lao động giản đơn và phức tạp

c)

Lao động giản đơn; lao động phức tạp

d)

Năng suất lao động; cường độ lao động

71.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

72.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức:

a)

Biến tướng của giá trị thặng dư cố định

b)

Biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

c)

Biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

73.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành và thay thế cho phương thức sản xuất nào?

a)

Phương thức sản xuất phong kiến

b)

Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ

c)

Phương thức sản xuất cộng sản nguyên thủy

d)

Phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa

74.

Điểm giống nhau giữa địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch đó là:

a)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư, đều là kết quả chiếm đoạt lao động thặng dư của công nhân nông nghiệp làm thuê

b)

Có nguồn gốc từ lợi nhuận thu được, đều là kết quả chiếm đoạt lao động thặng dư của công nhân nông nghiệp làm thuê

c)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư, đều là kết quả chiếm đoạt lao động thặng dư của công nhân công nghiệp làm thuê

d)

Có nguồn gốc từ lợi nhuận thu được, đều là kết quả chiếm đoạt lao động thặng dư của công nhân công nghiệp làm thuê

75.

Về mặt lịch sử, các hình thức tổ chức độc quyền cơ bản từ thấp đến cao đó là (NHUNG HOÀNG)

a)

Cartel → Syndicate → Trust → Consortium

b)

Cartel → Trust → Syndicate → Consortium

c)

Trust → Cartel → Syndicate → Consortium

d)

Trust → Syndicate → Cartel → Consortium

76.

Nhận định nào sau đây là sai? (NHUNG HOÀNG)

a)

Consortium là hình thức độc quyền theo liên kết dọc

b)

Các tổ chức độc quyền mở rộng ra nhiều ngành là phát triển theo liên kết dọc

c)

Các nhà tư bản tham gia Cartel vẫn độc lập về sản xuất nhưng mất độc lập về lưu thông

d)

Trust là tổ chức độc quyền cao hơn Syndicate

77.

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế gọi tắt là gì?

a)

OECD

b)

TNCS

c)

GDP

d)

FPT

78.

Sự phát triển của tư bản tài chính dẫn đến sự hình thành của:

a)

Các nhà tài phiệt

b)

Các tập đoàn tài chính

c)

Các doanh nghiệp tư nhân

d)

Các công ty mẹ

79.

Mục đích chủ yếu của các Conglomerate là thu lợi nhuận từ đâu?

a)

Kinh doanh chứng khoán

b)

Cho vay

c)

Đầu tư xuất khẩu tư bản

d)

Quảng cáo

80.

Vai trò các bộ phận tư bản trong tích lũy tư bản được xác định bằng phạm trù:

a)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Cấu tạo giá trị của tư bản

81.

m′ — Tỷ suất giá trị thặng dư là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm thặng dư và tư bản khả biến

82.

Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản sẽ dẫn tới: (chọn nhiều đáp án)

a)

Tăng lượng tư bản lưu động được sử dụng trong năm

b)

Tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tăng khối lượng giá trị thặng dư

d)

Tăng trình độ bóc lột sức lao động

83.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác–Lênin thể hiện sự vận dụng đúng các quy luật kinh tế khách quan thông qua điều chỉnh hành vi cá nhân hoặc chính sách kinh tế?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

84.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

85.

Về mặt lượng, p′ và m′ thì:

a)

p′ luôn nhỏ hơn m′

b)

p′ luôn lớn hơn m′

c)

p′ bằng m′

86.

Các hình thức độc quyền thấp nhất trong các hình thức sau?

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Consortium

87.

Lĩnh vực nghiên cứu trọng tâm của chủ nghĩa trọng thương là gì?

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất

c)

Lĩnh vực thuế

d)

Lĩnh vực tiền lương

88.

Điền vào chỗ trống: “Chính trị kinh tế học tuyệt nhiên không nghiên cứu sự sản xuất, mà nghiên cứu những quan hệ xã hội giữa ... trong sản xuất, nghiên cứu chế độ xã hội của sản xuất.”

a)

Người với người

b)

Con người với tiền tệ

c)

Con người với xã hội

d)

Người với hàng hóa

89.

Kinh tế hàng hóa là sự tiếp nối của: (NHUNG HOÀNG)

a)

Nền kinh tế xã hội

b)

Nền kinh tế tự do

c)

Nền kinh tế tự nhiên

90.

“Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông.” Câu nói này là của ai và theo anh/chị nó có đúng không? (NHUNG HOÀNG)

a)

A. Smith và là câu nói đúng

b)

Đ. Ricardo và là câu nói đúng

c)

C. Mác và là câu nói đúng

d)

Đ. Ricardo và là câu nói sai

91.

Sự khác nhau giữa địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch đó là:

a)

Độc quyền kinh doanh ruộng theo kiểu tư bản chủ nghĩa sinh ra địa tô chênh lệch, độc quyền tư hữu ruộng đất sinh ra địa tô tuyệt đối

b)

Độc quyền sở hữu đất theo kiểu tư bản chủ nghĩa sinh ra địa tô chênh lệch, độc quyền tư hữu ruộng đất sinh ra địa tô tuyệt đối

c)

Độc quyền kinh doanh ruộng theo tư bản chủ nghĩa sinh ra địa tô chênh lệch, độc quyền sử dụng ruộng đất sinh ra địa tô tuyệt đối

92.

Đâu là công thức cấu thành lượng giá trị một đơn vị hàng hóa (G)?

a)

G = c + p + m

b)

G = c + v + P

c)

G = k + v + m

d)

G = c + v + m

93.

Cuộc khủng hoảng nào đã làm phá sản doanh nghiệp vừa và nhỏ, chỉ doanh nghiệp lớn tồn tại, dẫn tới hình thành các doanh nghiệp độc quyền đầu tiên?

a)

Khủng hoảng kinh tế năm 1873

b)

Khủng hoảng kinh tế năm 1928

c)

Khủng hoảng kinh tế năm 1973

d)

Khủng hoảng kinh tế năm 2021

94.

Nguyên nhân bản chất của khủng hoảng kinh tế chủ nghĩa tư bản là:

a)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn bản chất của chủ nghĩa tư bản

b)

Do sản xuất không có kế hoạch

c)

Do chạy theo lợi nhuận

95.

Khi vàng trở thành vật ngang giá chung để trao đổi hàng hóa thì hình thái nào xuất hiện?

a)

Hình thái tiền

b)

Hình thái đơn giản/ngẫu nhiên

c)

Hình thái đầy đủ/mở rộng

d)

Hình thái chung của giá trị

96.

Đâu KHÔNG phải là nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích tụ tư bản?

a)

Lượng giá trị thặng dư

b)

Sử dụng hiệu quả máy móc

c)

Năng suất lao động xã hội

d)

Trình độ khai thác sức lao động

97.

Yếu tố nào được điều chỉnh bởi quy luật kinh tế tác động vào động cơ lợi ích và quan hệ lợi ích của con người? (NHUNG HOÀNG)

a)

Hành vi con người

b)

Xu hướng tiêu dùng

c)

Mặt hàng sản xuất

d)

Lĩnh vực nghiên cứu

98.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp trải qua mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

99.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “... đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”

a)

Tự do cạnh tranh

b)

Độc quyền

c)

Tư bản

d)

Sự ra đời của nhà nước

100.

Công bằng trong phân phối có những quan niệm chính nào?

a)

Công bằng theo mức độ và công bằng theo chức năng

b)

Công bằng theo hưởng thụ và công bằng theo cống hiến

c)

Công bằng theo lao động và công bằng theo hưởng thụ

d)

Công bằng theo mức độ và công bằng theo lao động