wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 110

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào?

a)

Khối lượng

b)

Khối lượng với vị trí của vật so với mặt đất

c)

trọng lượng riêng

d)

khối lượng vận tốc của vật

2.

Câu 2: Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thể năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thể năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bị đang nằm trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

3.

Câu 3: Động năng của vật phụ thuộc vào?

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

4.

Câu 4: Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bị nằm yên trên mặt sản.

b)

Hòn bị lăn trên sàn nhà.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

5.

Câu 5: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thể năng?

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

c)

một máy bay bay trên cao

d)

một ô tô đang chuyển động trên đường

6.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thể năng? (Chọn mốc thế năng tại mặt dát).

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường

7.

Phát biểu nào sau đây đầy đủ nhất khi nói về sự chuyển hóa cơ năng

a)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng có thể chuyển hóa thành động năng.

c)

Động năng và thể năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau, cơ năng không được bảo toàn.

d)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng và ngược lại.

8.

Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn là do

a)

thế năng xe luôn giảm dẫn

b)

động năng xe luôn giảm dần

c)

động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát.

d)

động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng

9.

chọn gốc thế năng tại mặt đất thì biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật có khó lượng m đặt tại độ cao h là

a)

Wt = P.h

b)

Wt = 0,5.P.h

c)

Wt = 1/4.P.h

d)

Wt = 2.P.h

10.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 8 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 8 lần

11.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần trợt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thực

nhất so với vật thứ hai là

a)

bằng hai lần vật thứ hai.

b)

bằng một nửa vật thứ hai

c)

bằng vật thứ hai.

d)

bằng một phần tư vật thứ hai.

12.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi.

a)

thế năng tăng

b)

động năng giảm

c)

cơ năng không đổi

d)

cơ nằn cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

13.

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực được xác định bàng công thức

a)

W = P.h + 1/2m(bình).v

b)

W = P.h + 1/2mv(bình)

c)

W = 1/2 P.h + 1/2m(bình).v

14.

Nhiên liệu hóa thạch không bao gồm:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí thiên nhiên

d)

Năng lượng mặt trời

15.

Than được hình thành chủ yếu từ:

a)

Động vật hóa thạch

b)

Sinh vật phù du

c)

Thực vật cổ đại

d)

Khoáng sản nóng chảy

16.

Một đặc điểm của dầu mỏ là:

a)

Không thể đốt cháy

b)

Là chất khí không màu

c)

Là chất lỏng sánh, màu đen

d)

Có nguồn gốc từ thực vật

17.

Sản phẩm chính thu được khi đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là:

a)

N₂ và H₂

b)

CO₂ và H₂O

c)

SO₂ và O₂

d)

CH₄ và NH₃

18.

Carbon chủ yếu tồn tại trong khí quyển dưới dạng:

a)

O₂

b)

CO

c)

CO₂

d)

CH₄

19.

Chu trình carbon bao gồm quá trình nào sau đây?

a)

Bốc hơi nước

b)

Quang hợp

c)

Phóng xạ

d)

Dòng điện

20.

Hiện tượng ấm lên toàn cầu chủ yếu do:

a)

Thiếu khí O₂

b)

Tăng khí CO₂ và CH₄

c)

Giảm ánh sáng Mặt Trời

d)

Giảm hoạt động núi lửa

21.

Loại khí nhà kính mạnh nhất sau CO₂ là:

a)

N₂

b)

O₂

c)

CH₄

d)

Ar

22.

Khí CO₂ tăng cao trong khí quyển dẫn đến:

a)

Trái Đất lạnh hơn

b)

Mưa axit

c)

Hiệu ứng nhà kính mạnh hơn

d)

Suy giảm ozon

23.

Quang hợp giúp chu trình carbon bằng cách:

a)

Phát tán CO₂

b)

Sinh ra khí H₂

c)

Hấp thụ CO₂

d)

Sinh nhiệt

24.

Việc đốt nhiên liệu hóa thạch ảnh hưởng đến môi trường như thế nào?

a)

Làm sạch không khí

b)

Tăng hàm lượng CO₂ gây hiệu ứng nhà kính

c)

Làm mát khí quyển

d)

Giảm mưa

25.

Vì sao khí metan (CH₄) là một khí nhà kính nguy hiểm?

a)

Không cháy được

b)

Gây lở đất

c)

Khả năng giữ nhiệt cao hơn CO₂

d)

Là khí trơ

26.

Quang hợp của cây xanh làm giảm hiệu ứng nhà kính vì:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Sinh khí độc

c)

Hấp thụ CO₂

d)

Sản xuất năng lượng

27.

Một hệ sinh thái bị phá rừng nhiều sẽ dẫn đến:

(a)  

28.

Quang hợp của cây xanh làm giảm hiệu ứng nhà kính vì:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Sinh khí độc

c)

Hấp thụ CO₂

d)

Sản xuất năng lượng

29.

Một hệ sinh thái bị phá rừng nhiều sẽ dẫn đến:

a)

Tăng CO₂ trong không khí

b)

Giảm khí O₂

c)

Giảm lượng sinh vật quang hợp

d)

Tất cả đều đúng

30.

Tại sao nên hạn chế khai thác nhiên liệu hóa thạch?

a)

Vì chúng là tài nguyên vô hạn

b)

Để giảm thiểu ô nhiễm và bảo vệ tài nguyên

c)

Vì rẻ tiền

d)

Vì dễ cháy

31.

Trong chu trình carbon, động vật góp phần như thế nào?

a)

Giải phóng CO₂ qua hô hấp

b)

Giữ carbon trong cơ thể

c)

Cả hai ý trên

d)

Không liên quan

32.

Quá trình nào sau đây không nằm trong chu trình carbon?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Bốc hơi nước

d)

Phân hủy xác sinh vật

33.

Việc sử dụng năng lượng tái tạo sẽ giúp:

a)

Làm tăng CO₂

b)

Giảm hiệu ứng nhà kính

c)

Cạn kiệt tài nguyên

d)

Gây cháy rừng

34.

Tại sao nói nhiên liệu hóa thạch không bền vững?

a)

Vì có thể tái tạo nhanh

b)

Vì gây ô nhiễm và không tái tạo kịp

c)

Vì tạo ra nước

d)

Vì rẻ tiền

35.

Cách hiệu quả để giảm lượng CO₂ trong khí quyển là:

a)

Đốt rừng

b)

Hạn chế phương tiện cá nhân

c)

Tăng công nghiệp nặng

d)

Sử dụng nhiều điện

36.

Em hãy chọn giải pháp phù hợp để giảm tác động của nhiên liệu hóa thạch:

a)

Khai thác thêm dầu khí

b)

Trồng cây xanh và dùng năng lượng tái tạo

c)

Sử dụng xe máy nhiều hơn

d)

Đốt nhiều than

37.

Khi lượng CO₂ tăng trong khí quyển, điều gì sẽ xảy ra đầu tiên?

a)

Trái Đất lạnh hơn

b)

Lượng mưa tăng đột biến

c)

Nhiệt độ trung bình tăng

d)

Tầng ozon bị thủng

38.

Một công ty muốn giảm phát thải CO₂, biện pháp nào sau đây là hợp lý?

a)

Tăng dùng than đá

b)

Sử dụng điện mặt trời

c)

Đốt nhiều khí metan

d)

Dùng dầu mỏ thay nước

39.

Một công ty muốn giảm phát thải CO₂, biện pháp nào sau đây là hợp lý?

a)

Tăng dùng than đá

b)

Sử dụng điện mặt trời

c)

Đốt nhiều khí metan

d)

Dùng dầu mỏ thay nước

40.

Giả sử một thành phố giảm xe máy, tăng xe điện, điều này sẽ:

a)

Gây ùn tắc nhiều hơn

b)

Làm tăng khí CO₂

c)

Giảm phát thải khí nhà kính

d)

Làm nóng bề mặt đất

41.

Tại sao nói năng lượng tái tạo thân thiện với môi trường hơn?

a)

Vì rẻ hơn

b)

Vì không thải khí nhà kính

c)

Vì có màu xanh

d)

Vì sản xuất dễ

42.

Phá rừng ảnh hưởng đến chu trình carbon như thế nào?

a)

Làm tăng lượng hấp thụ CO₂

b)

Làm giảm CO₂

c)

Làm mất khả năng hấp thụ CO₂ của hệ sinh thái

d)

Không ảnh hưởng

43.

Khi xác sinh vật phân hủy, carbon sẽ:

a)

Mất đi hoàn toàn

b)

Tạo CO₂ quay về khí quyển

c)

Biến thành khí H₂

d)

Trở thành chất dinh dưỡng

44.

Việc trồng cây trên đất trống đồi trọc có lợi vì:

a)

Làm đẹp cảnh quan

b)

Giúp giữ nước

c)

Giúp hấp thụ CO₂ và cải thiện chu trình carbon

d)

Làm mát đất

45.

Hành động nào sau đây góp phần tăng phát thải CO₂?

a)

Dùng xe đạp

b)

Sưởi ấm bằng than đá

c)

Trồng rừng

d)

Dùng pin mặt trời

46.

Vì sao nên sử dụng tiết kiệm điện?

a)

Để giảm chi phí

b)

Để giảm đốt nhiên liệu hóa thạch tại nhà máy điện

c)

Vì nhà nước yêu cầu

d)

Vì dễ bị cháy

47.

Ethylene là

a)

Chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí 3 lần.

c)

Chất khí nặng hơn không khí 2 lần.

d)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

48.

Công thức cấu tạo nào sau đây bi���u diễn chất thuộc loại alkene?

a)

CH2 = CH - CH3 .

b)

CH Ξ C - CH3 .

c)

CH3 - CH2 - CH3 .

d)

CH2 = CH - CH = CH2 .

49.

Khí tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

CH 4 .

b)

C2 H4 .

c)

C3 H8 .

d)

C2 H6 .

50.

Trong số các hydrocarbon sau, có bao nhiêu chất làm mất màu nước bromie?

a)

CH2 = CH2 ; CH3 - CH = CH2 ; CH3 - CH2 - CH3 ; CH2 = CH - CH2 - CH3

b)

1.

c)

2 .

d)

3 .

e)

4 .

51.

Trong phân tử ethylene giữa hai nguyên tử carbon có

a)

một liên kết đơn

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

52.

Thành phần chủ yếu của khí mỏ dầu và khí thiên nhiên là?

a)

propane.

b)

ethane.

c)

butane.

d)

methane.

53.

Thành phần chính của dầu mỏ là

a)

dẫn xuất hydrocarbon.

b)

các hợp chất hữu cơ chứa nitrogen.

c)

hydrocarbon.

d)

alkene.

54.

Biogas có thành phần chủ yếu là

a)

propane.

b)

ethane.

c)

butane.

d)

methane.

55.

Thành phần chủ yếu của khí mỏ dầu và khí thiên nhiên là?

a)

propane.

b)

methane.

c)

ethane.

d)

butane.

56.

Thành phần chính của dầu mỏ là

a)

dẫn xuất hydrocarbon.

b)

các hợp chất hữu cơ chứa nitrogen.

c)

hydrocarbon.

d)

alkene.

57.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiên liệu là những chất khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.

b)

Nhiên liệu gồm ba loại: nhiên liệu rắn, nhiên liệu lỏng và nhiên liệu khí.

c)

Khí hydrogen là nhiên liệu.

d)

Để sử dụng hiệu quả nhiên liệu ta chỉ cần cung cấp một lượng khí oxygen rất ít cho quá trình cháy.

58.

Xăng dầu là các nhiên liệu lỏng có khối lượng riêng nhỏ hơn nước. Để dập tắt đám cháy xăng, dầu ta dùng

a)

nước.

b)

cát.

c)

vải tẩm nước.

d)

B và C đều đúng

59.

Ở nông thôn có thể dùng phân gia súc, gia cầm để ủ trong các hầm.

4 lines
60.

có khối lượng riêng nhỏ hơn nước. Để dập tắt đám cháy xăng, dầu ta dùng

a)

nước

b)

cát

c)

vải tẩm nước

d)

B và C đều đúng

61.

Biogas có thành phần chủ yếu là

a)

methane

b)

propane

c)

ethane

d)

butane

62.

Ethylene là

a)

Chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí

b)

Chất khí nặng hơn không khí 2 lần

c)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

d)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí 3 lần

63.

Công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn chất thuộc loại alkene?

a)

CH2 = CH - CH3

b)

CH Ξ C - CH3

c)

CH3 - CH2 - CH3

d)

CH2 = CH - CH = CH2

64.

Trong số các hydrocarbon sau, có bao nhiêu chất làm mất màu nước bromie?

a)

CH2 = CH2

b)

CH3 - CH = CH2

c)

CH3 - CH2 - CH3

d)

CH2 = CH - CH2 - CH3

65.

Trong phân tử ethylene giữa hai nguyên tử carbon có

a)

một liên kết đơn

b)

một liên kết đôi

c)

hai liên kết đôi

d)

một liên kết ba

66.

Khí tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

CH 4

b)

C3 H8

c)

C2 H4

d)

C2 H6

67.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành?

a)

Chùm tia ló hội tụ.

b)

Chùm tia ló song song khác.

c)

Chùm tia phản xạ.

d)

Chùm tia ló phân kỳ.

68.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có?

a)

Phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

Hình dạng bất kỳ.

d)

Phần rìa và phần giữa bằng nhau.

69.

Dùng thấu kính hội tụ quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

b)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường

d)

Không nhìn được dòng chữ.

70.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ..

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

d)

có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

71.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.

72.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

73.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá

b)

Nghiên cứu về ngoại ngữ

c)

Nghiên cứu về luật đi đường

d)

Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ

74.

Hình nào là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Hình 1.1

b)

Hình 1.2, 1.5

c)

Hình 1.3

d)

Hình 1.4

e)

Hình 1.6

75.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu sử dụng năng lượng tự nhiên để bảo vệ môi trường, phát triển bền vững của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

76.

Hãy cho biết vai trò Chăm sóc sức khỏe của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

77.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu khoa học của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

78.

Hãy cho biết vai trò Áp dụng công nghệ cao của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

79.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

80.

Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)
b)
c)
d)
e)
81.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

82.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức bón phân hóa học

83.

Bộ ống dẫn thủy tinh được dùng để

a)

Lắp ráp các ống thủy tinh.

b)

Lắp ráp các bộ thí nghiệm.

c)

Lắp ráp các bình chứa hóa chất.

d)

Lắp ráp các dụng cụ thủy tinh

84.

Ống dẫn bằng cao su được dùng để

a)

kết nối giữa các ống nghiệm.

b)

kết nối giữa các bình cầu.

c)

kết nối giữa các ống dẫn thủy tinh.

d)

kết nối giữa các dụng cụ thủy tinh.

85.

Nút cao su được dùng để

a)

nút các ống nghiệm và lắp các ống dẫn.

b)

nút các lọ hóa chất và lắp bình cầu.

c)

nút các lọ hóa chất và lắp dụng cụ thủy tinh.

d)

nút các lọ hóa chất và lắp các bộ thí nghiệm.

86.

cho biết tên 2 dụng cụ và 2 hóa chất dử dụng trong thí nghiệm hình 1.

4 lines
87.

Ghép mỗi bước viết báo cáo khoa học trong cột A với một nội dung cột B sao cho phù hợp.

4 lines
88.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đựng hoá chất lỏng phục vụ việc thực hành thí nghiệm?

a)

ống nghiệm.  

b)

ống nhỏ giọt.

c)

Muỗng sắt.  

d)

Đũa thuỷ tinh.

89.

Trong môn Khoa học tự nhiên 9, dụng cụ nào sau đây được dùng để thực hiện thí nghiệm tán sắc ánh sáng?

a)

Kính lúp.   

b)

Thấu kính hội tụ.

c)

Lăng kính.    

d)

Thấu kính phân kì.

90.

Khi cầm vào thấu kính nào sau đây ta thấy phần rìa kính mỏng hơn phần giữa của kính?

a)

Kính lúp.     

b)

Thấu kính hội tụ.

c)

Lăng kính.   

d)

Thấu kính phân kì.

91.

Hãy ghi câu trả lời của em: ĐÚNG ghi "Đ" SAI ghi "S"

Trả lời câu hỏi sau:

Phần đầu tiên của một báo cáo khoa học thường là phần kết luận. Đúng hay sai.

(a)  

92.

TRẢ LỜI CÂU HỎI SAU: ĐÚNG ghi "Đ" SAI ghi "S"

Đồng hồ đo điện đa năng có thể đo Cả cường độ dòng điện, hiệu điện thế và điện trở.

(a)  

93.

Thành phần nào sau đây chiếm 55% thể tích máu?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Huyết tương

94.

Chức năng nào sau đây là của hồng cầu?

a)

Tham gia vào quá trình làm đông máu

b)

Bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh

c)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide

d)

Duy trì áp suất trong mạch máu

95.

Huyết tương không có chức năng nào sau đây?

a)

Tạo kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

c)

Vận chuyển các chất cần thiết khác và chất thải

d)

Duy trì máu ở trạng thái lỏng

96.

Kháng nguyên là:

a)

những chất khi xâm nhập vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể tạo ra chất dinh dưỡng

b)

những chất có sẵn trong cơ thể, có khả năng kích thích cơ thể tạo ra chất dinh dưỡng

c)

những chất khi xâm nhập vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể tạo ra kháng thể

d)

những chất có sẵn trong cơ thể, có khả năng kích thích cơ thể tạo ra kháng thể

97.

Hình sau mô tả cơ chế miễn dịch trong cơ thể người. Loại tế bào được kí hiệu “?” là:

a)

Tế bào lympho B hoạt hóa

b)

Tương bào

c)

Nguyên bào lympho

d)

Tế bào lympho B nhớ

98.

Tiêm vaccine giúp cơ thể miễn dịch với bệnh được tiêm.

Trong vaccine có chứa:

a)

Mầm bệnh đã chết hoặc suy yếu.

b)

Chất dinh dưỡng đặc biệt.

c)

Chất diệt khẩn, virut. 

d)

Các kháng thể tương tác với mầm bệnh.

99.

Nhóm máu A có đặc điểm gì?

a)

Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu, kháng thể α trong huyết tương.

b)

Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu, kháng thể α trong huyết tương.      

c)

Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu, kháng thể β trong huyết tương.

d)

Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu, kháng thể β trong huyết tương.

100.

Người có nhóm máu B có thể nhận được máu (nhận tế bào hồng cầu) từ người có nhóm máu nào sau đây?

a)

Nhóm máu B và nhóm máu AB.

b)

Nhóm máu B và nhóm máu O.

c)

Nhóm máu B và nhóm máu A.

d)

Chỉ nhận được nhóm máu B.

101.

Khi truyền máu cần đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Truyền đúng nhóm máu và xét nghiệm máu của người cho trước khi đem truyền.

b)

Chỉ truyền máu từ những người có cùng huyết thống.

c)

Luôn ưu tiên truyền nhóm máu O cho tất cả người nhận.

d)

Truyền máu cho người nhận có kháng thể tương tương ứng với kháng nguyên của người cho.

102.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

tim và mao mạch.

b)

tim và động mạch

c)

tim và tĩnh mạch

d)

tim và hệ mạch

103.

Động mạch là các mạch máu có đặc điểm:

a)

vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan

b)

trao đổi khí, các chất giữa máu và tế bào

c)

vận chuyển máu trở về tim

d)

vừa hút vừa đẩy máu lưu thông trong hệ mạch

104.

Xơ vữa động mạch là tình trạng hình thành các mảng bám xở vữa trong thành động mạch do sự tăng của chất nào sau đây?

a)

Cholesterol

b)

Glucose

c)

Hormone

d)

Protein

105.

Chức năng làm ấm, làm ẩm, ngăn bụi từ không khí đi vào phổi là của bộ phận nào sau đây?

a)

Khí quản

b)

Tiểu phế quản

c)

Mũi

d)

Phế nang

106.

Đường dẫn khí không bao gồm cơ quan nào sau đây?

a)

Họng

b)

Phổi

c)

Phế quản

d)

Khí quản

107.

Loại khí nào sẽ được khuếch tán từ tế bào vào máu trong quá trình trao đổi khí ở tế bào?

a)

Khí N2

b)

Khí H2

c)

Khí CO2

d)

Khí O2

108.

Bộ phận “?” trong hình trên là cơ quan nào trong hệ hô hấp?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phế quản

d)

Tiểu phế quản

109.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

khoảng chết trong đường dẫn khí

c)

lượng khí cặn của phổi.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp

110.

Đường dẫn khí có chức năng gì?

a)

Đường dẫn khí có chức năng gì?

b)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào.

c)

Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi.

d)

Bảo vệ hệ hô hấp