wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chem7-nthh1

Total questions: 57

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu của nguyên tố hóa học Argon

a)

Al

b)

Ar

c)

Ag

d)

Au

2.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu là Na là

a)

Sodium

b)

Potassium

c)

Calcium

d)

Nitrogen

3.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu là F

(a)  

4.

Nguyên tố có số Z = 8 (STT: 8), tên của nguyên tố hóa học và kí hiệu của nguyên tố đó là?

(đáp án cách nhau bởi dấu phẩy, viết in hoa (nếu có), Ví dụ: Abc, Ab)

(a)  

5.

Tên của nguyên tố có kí hiệu là H

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Neon

d)

Lithium

6.

Kí hiệu của nguyên tố có tên gọi là Magnesium

(a)  

7.

Kí hiệu của nguyên tố hóa học có tên gọi là Berylium là

(a)  

8.

Kí hiệu của nguyên tố hóa học có Z = 17 (STT = 17) là

a)

Al

b)

S

c)

O

d)

Cl

9.

Silicon có kí hiệu hóa học là

(a)  

10.

Nguyên tố có kí hiệu hóa học là K có tên gọi hóa học là

(a)  

11.

Nguyên tố có Z = 6 (STT: 6) có tên gọi và kí hiệu hóa học là

(Đáp án cách nhau bởi dấu "," và viết in hoa (nếu có). Ví dụ: Abc, Ab)

(a)  

12.

Nguyên tố có kí hiệu hóa học là N có tên gọi hóa học là

(a)  

13.

Nguyên tố có tên gọi Aluminium có số Z (STT) và kí hiệu là:

(Đáp án cách nhau bởi dấu "," và viết in hoa (nếu có), Ví dụ: 99, Ab)

(a)  

14.

Lưu huỳnh có kí hiệu là S, có số Z = 16 (STT: 16). Ngoài tên gọi đó, lưu huỳnh còn được gọi là

(a)  

15.

Ne là một nguyên tố khí hiếm, có số Z = 10 (STT: 10). Tên gọi của nguyên tố hóa học này là

(a)  

16.

Đây là một nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển của xương và răng. Biết kí hiệu hóa học của nguyên tố này là Ca (Z = 20). Tên gọi hóa học của nguyên tố này là?

(a)  

17.

Hình vẽ sau là cấu trúc của nguyên tố hóa học nào? Ghi rõ tên nguyên tố hóa học của nguyên tố đó.

(a)  

18.

Helium là một nguyên tố khí hiếm. Kí hiệu hóa học của nguyên tố này là?

(a)  

19.

Một nguyên tố hóa học có Z = 5, tên nguyên tố hóa học là Boron. Kí hiệu hóa học của nguyên tố này là?

(a)  

20.

Tên của nguyên tố hóa học là Lithium. Kí hiệu hóa học của nguyên tố này là?

(a)  

21.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (hiện đại) được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần số neutron

22.

Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của ô nguyên tố là

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

tổng số hạt ntron.

d)

tổng số hạt electron.

23.

Các nguyên tố trong một chu kì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số lớp eletron.

24.

Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

4 và 3.

d)

4 và 4.

25.

Chu kì nhỏ là các chu kì nào?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

4, 5, 6, 7.

d)

5, 6, 7.

26.

Các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

số lớp electron.

b)

nguyên tử khối.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

27.

Số nhóm trong bảng tuần hoàn là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

28.

Số nguyên tố có trong chu kì 1 là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

29.

Trong bảng tuần hoàn, số thự chu kì bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số electron

c)

số lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

30.

số thứ tự nhóm A trong bảng tuần hoàn bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số lớp electron.

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

31.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

32.

Các nguyên tố kim loại tập trung ở

a)

nhóm IA, IIA, IIIA và nhóm B

b)

nhóm VA, VIA, VIIA và nhóm B

c)

nhóm VIIIA và nhóm B

d)

nhóm VA, VIA, VIIA và VIIIA

33.

Trong bảng tuần hoàn hóa học, các nguyên tố phi kim thường ở

a)

Nhóm IA, IIA, IIIA.

b)

nhóm IIA, IIIA, IVA.

c)

nhóm VA, VIA, VIIA.

d)

nhóm VIA, VIIA, VIIIA.

34.

Trong bảng tuần hoàn hóa học, các nguyên tố khí hiếm thường ở

a)

nhóm IVA.

b)

nhóm VIA.

c)

nhóm VIIA.

d)

nhóm VIIIA.

35.

Na, Al, Fe, Cu là những nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

phi kim.

c)

kim loại.

d)

phóng xạ.

36.

O, H, N, C, Cl là những nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại.

c)

khí hiếm

d)

phóng xạ.

37.

Ô nguyên tố không cho biết

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

KHHH và tên nguyên tố

c)

Số lớp electron

d)

Nguyên tử khối của nguyên tố

38.

Cho 4 mô hình nguyên tử. Chọn đáp án đúng.

a)

A. Nguyên tử Sodium luôn có 10 electron trong lớp vỏ nguyên tử.

b)

B. Nguyên tử Chlorine luôn có 18 proton trong hạt nhân.

c)

C. Nguyên tử Lithium có số hiệu nguyên tử là 6.

d)

D. Nguyên tử Lithium và nguyên tử Fluorine có cùng số lớp electron.

39.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng:

a)

Số neutron trong hạt nhân

b)

Số electron trong hạt nhân

c)

Số proton trong hạt nhân

d)

Số proton và số neutron trong hạt nhân

40.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố Chlorine là

a)

CL

b)

cl

c)

cL

d)

Cl

41.

 Cách biểu diễn 5H có ý nghĩa là:

a)

5 nguyên tử Helium

b)

5 nguyên tố hydrogen

c)

5 nguyên tử hydrogen

d)

5 nguyên tố helium

42.

Câu 4: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:

a)

Ne

b)

N

c)

O

d)

P

43.

Câu 5:  Sáu nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể người là?

a)

O, C, H, P, Ca, N

b)

C, H, Na, Ca, K, N

c)

C, H, S, O, N, P

d)

C, H , O, Na, S, P

44.

Câu 6: Cho thành phần các nguyên tử như sau: A(17p, 17e,16n); B(20p, 20e, 19n); C (17p, 17e, 17n); D (19p, 19e, 20n). Có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học ?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

45.

Câu 7:  Nguyên tử X có tổng số hạt là 115. Trong đó số neutron là 45. Kí hiệu hóa học của X là?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

46.

Câu 8: Kí hiệu nguyên tố Potassium là

a)

P

b)

K

c)

Mg

d)

F

47.

Số thứ tự nguyên tử của Calcium là 12. Số hạt mang điện trong nguyên tử calcium là

a)

12

b)

24

c)

36

d)

6

48.

Câu 10: Kí hiệu nào viết sai

a)

C, Ca

b)

N, Na

c)

aL, HE

d)

Ar, Mg

49.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng

a)

Có cùng số electron

b)

Có cùng số nơtron

c)

Có cùng số khối

d)

Có cùng số proton trong hạt nhân

50.

He

a)

helium

b)

Heliuum

c)

Hellium

d)

Helium

51.

Be

a)

Magnesium

24

b)

Beryllium

19

c)

Beryllium

9

d)

Neon

20

52.

B

a)

Borron

b)

Boron

c)

Boro

d)

Boronn

53.

Mg

a)

Magnesium

b)

Magnessium

c)

Magneium

d)

magnesium

54.

Carbon là viết tắt của

a)

C

b)

Cr

c)

Cd

d)

Cl

55.

K là viêt tắt của nguyên tố hóa học nào

a)

potassium

b)

Potasium

c)

Potasium

d)

Potassium

56.

23 đây là khối lượng của nguyên tố hóa học nào

a)

Na

Sodium

b)

Na

sodium

c)

Na

Soldium

57.

F là kí hiệu của

a)

fluorine

b)

Fluorin

c)

Fluorine

d)

Flourine