WorksheetsBài 7,8,9 CK
Total questions: 113
Worksheet time: 1hrs 18mins
Câu 1: Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng:
A. 1-5mm
B. 3-5µm
C. 0,5-10 µm
D. 3-5cm
Câu 2: Loài nào sau đây là sinh vật nhân sơ :
A. HIV
B. Ruồi giấm
C. Trực khuẩn lao
D. Nấm men
Câu 3: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về tế bào nhân sơ: (1) Có tỷ lệ S/V nhỏ nên quá trình trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh chóng. (2) Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan. (3) Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn. (4) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA mạch kép, dạng vòng. (5) Sinh vật nhân sơ gồm vi khuẩn và vi khuẩn cổ.
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 4: Thành tế bào vi khuẩn cầu tạo từ:
A. peptidoglican
B. cellulose
C. chitin
D. polysaccharide
Câu 5: Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm
A. Chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn
B. Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép
C. Chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép
D. Chứa một phân tử DNA liên kết với protein histon
Câu 6: Tế bào vi khuẩn có chứa bảo quan
A. lysosome
B. ribosome
C. trung thể
D. lưới nội chất
Câu 7: Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì
A. Vi khuẩn xuất hiện rất sớm
B. Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử DNA dạng vòng
C. Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào
D. Vi khuẩn chưa có màng nhân
Câu 8: Trong các tế bào nhân thực, DNA không tìm thấy ở đâu?
A. Nhân.
B. Ribosome.
C. Ti thể.
D. Lục lạp.
Câu 9: Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ
A. Bảo vệ cho tế bào
B. Chứa chất dự trữ cho tế bào
C. Tham gia vào quá trình phân bào
D. Tổng hợp protein cho tế bào
Câu 10: Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm:
A. Vi khuẩn và virut
B. Vi khuẩn và động vật nguyên sinh
C. Vi khuẩn và vi khuẩn cổ
D. Vi khuẩn và nấm đơn bào.
Câu 11: Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng
A. Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ
B. Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn
C. Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thủ vì khó phát hiện
D. Tiêu tốn ít thức ăn
Câu 12: Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào?
A. Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào
B. Cấu trúc của nhân tế bào
C. Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn
D. Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn
Câu 13: Tế bào nào là tế bào nhân thực:
A. Động vật, thực vật, vi khuẩn
B. Động vật, thực vật, nấm
C. Động vật, thực vật, virut
D. Động vật, nấm, vi khuẩn
Câu 14: Cho các phát biểu sau: (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài (2) Có mảng nhân bao bọc vật chất di truyền (3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:
Α. (2), (3), (4)
Β. (1), (2), (3), (5)
C. (2), (3), (4), (5)
D. (1), (3), (4), (5)
Câu 15: Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có
A. photpholipid.
B. lipid.
C. protein.
D. cholesteron.
Câu 16: Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:
A. Tế bào vi khuẩn
B. Tế bào nấm men
C. Tế bào thực vật
D. Tế bào động vật
Câu 17: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển?
A. Tế bào gan.
B. Tế bào hồng cầu.
C. Tề bảo bạch cầu.
D. Tế bào cơ.
Câu 18: Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
A. Tổng hợp bảo quan peroxisome
B. Tổng hợp protein
C. Tổng hợp lipid, phân giải chất độc
D. Vận chuyển nội bào
Câu 19: Trong tế bào, các bảo quan chỉ có một lớp màng bao bọc là
A. ti thể, lục lạp.
B. ribosome, lysosome.
C. lysosome, không bào.
D. không bào, ribosome.
Câu 20: Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:
A. Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định
B. Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định
C. Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình
D. Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen
Câu 21: Tế bào nhân thực không có ở:
A. Người
B. Động vật
C. Thực vật
D. Vi khuẩn
Câu 22: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi
A. Các phân tử protein và nucleic acid
B. Các phân tử phospholipid và nucleic acid
C. Các phân tử protein và phospholipid
D. Các phân tử protein
Câu 23: Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì
A. các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.
B. được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.
C. phải bao bọc xung quanh tế bào.
D. gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.
Câu 24: Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đút đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzyme phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là
A. lưới nội chất
B. bộ máy Golgi
C. lysosome
D. ribosome
Câu 25: Testosterone là hoocmon sinh dục nam có bản chất là lipid. Bảo quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipid để phục vụ cho quá trình tạo hoocmon này là
A. lưới nội chất hạt
B. ribosome
C. lưới nội chất trơn.
D. bộ máy Golgi
Câu 26: Bào quan nào được xem là “Nhà máy điện” của tế bào?
A. Lục lạp.
B. Ti thể.
C. Bộ máy Golgi.
D. Ribosome.
Câu 27: Thành phần nào giúp liên kết các tế bào động vật để tạo thành mô, cơ quan?
A. Thành tế bào.
B. Màng sinh chất.
C. Chất nền ngoại bảo.
D. Màng nhầy.
Câu 28: Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
A. thành tế bào, màng sinh chất, nhân.
B. thành tế bào, tế bào chất, nhân.
C. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
D. màng tế bào, thành tế bào, vùng nhân
Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?
A. Chứa phân tử DNA.
B. Có chức năng phân giải các chất để tạo năng lượng cho tế bào.
C. Có 2 lớp màng là màng ngoài và màng trọng.
D. Chỉ có ở tế bào động vật.
Câu 30: Những chất có thể đi qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất
A. những chất tan trong lipid.
B. chất phân cực.
C. chất tích điện.
D. các đại phân tử protein.
Câu 31: Các chất phân cực và tích điện ra vào tế bào nhờ
A. kênh protein.
B. túi tiết.
C. kênh phospholipid.
D. cầu cholesterol.
Câu 32: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là giống nhau giữa lục lạp và tỉ thể? 1. Có màng kép bao bọc 2. Trong cấu trúc có chứa DNA, Ribosome 3. Tham gia chuyển hóa năng lượng trong tế bào 4. Số lượng phụ thuộc vào loại tế bào và điều kiện môi trường 5. Có trong tế bào động vật và thực vật
A. 1, 2, 3, 5
B. 1, 3, 4, 5
C. 1, 2, 3, 4
D. 2, 3, 4, 5
Câu 33: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
A. Tế bào gan.
B. Tế bào hồng cầu.
C. Tế bào biểu bì.
D. Tế bào cơ.
Câu 34: Việc phân chia vi khuẩn thành hai loại Gram âm và Gram dương có ý nghĩa
A. để phân loại màu sắc vi khuẩn khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram
B. phân loại vi khuẩn gây bệnh để có phương án sử dụng kháng sinh hợp lý.
C. phân loại khả năng sinh sản, sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn
D. phân loại khả năng thích nghi với môi trường sống của vi khuẩn
Câu 35: Trong tế bào nhân thực, thành phần có 2 lớp màng bao bọc là
A. lysosome.
B. nhân.
C. Ribosome.
D. Golgi.
Câu 36: Tế bào nào có không bảo lớn?
A. Động vật
B. Nấm
C. Thực vật
D. Vi khuẩn
Câu 37: Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là
A. Giúp vi khuẩn di chuyển
B. Tham gia vào quá trình phân bào
C. Duy trì hình dạng của tế bào
D. Trao đổi chất với môi trường
Câu 38: Thành phần hóa học của thành tế bào ở thực vật là
A. lipoprotein.
B. peptidoglican.
C. cellulose.
D. chitin.
Câu 39: Sắc tổ quang hợp là là thành phần có trong
A. ti thể.
B. bộ máy Golgi.
C. lưới nội chất.
D. lục lạp.
Câu 40: Grana là cấu trúc có trong bào quan
A. ti thể.
B. không bảo.
C. lục lạp.
D. lysosome
Câu 41: Khi nói về thành tế bào, phát biểu nào sau đây sai?
A. Thành tế bào là cấu trúc phân bố ngoài màng sinh chất.
B. Thành tế bào quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.
C. Thành tế bào chỉ có ở sinh vật nhân thực, không có ở sinh vật nhân sơ.
D. Thành tế bào ở thực vật có cấu tạo bằng cellulose, còn thành tế bào ở nấm là chitin.
Câu 42: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó
A. dễ di chuyển.
B. dễ thực hiện trao đổi chất.
C. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.
D. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.
Câu 43: Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách
A. Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động
B. Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào
C. Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng
D. Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con
Câu 44: Tế bào gan của người nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?
A. Người bị bệnh tim.
B. Người nghiện rượu.
C. Người bị đau răng.
D. Người bình thường.
Câu 45: Lục lạp là loại bào quan chỉ có ở tế bào
A. thực vật.
B. động vật.
C. vi khuẩn.
D. nấm
Câu 46: Bào quan nào tham gia chuyển hóa năng lượng trong tế bào?
A. Ribosome và tỉ thể.
B. Ti thể và lục lạp.
C. Tì thể và trung thể.
D. Ribosome và trung thể.
Câu 47: Bộ máy Golgi không có chức năng
A. gắn thêm đường vào protein.
B. bao gói các sản phẩm tiết.
C. tổng hợp lipid.
D. tạo ra glycolipid.
Câu 48: Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ
A. tổng hợp protein tiết ra ngoài tế bào.
B. chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc.
C. cung cấp năng lượng cho hoạt động sống tế bào.
D. lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm.
Câu 49: Lưới nội chất hạt cấu tạo gồm
A. hệ thống các túi tiết nối thông với bộ máy Golgi.
B. hệ thống xoang thông với nhau có đính các hạt ribosome.
C. hệ thống xoang không thông nhau có ribosome bám ở ngoài,
D. một chồng túi dẹt xếp cạnh nhau.
Câu 50: Điều nào sau đây đúng khi mô tả về plasmid?
A. Nằm trong nhân tế bào.
B. Là nhiễm sắc thể của vi khuẩn.
C. Là DNA dạng vòng.
D. Không cần thiết cho vi khuẩn.
Câu 1. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào là lục lạp.
b. Loại tế bào có chứa nhiều tỉ thể nhất là tế bào cơ tim.
c. Tê bảo không bị độc do sản phẩm của quá trình oxi hóa (H2O2) vì tế bào có peroxisome chứa enzyme phân giải H₂O, thành nước và oxygen.
d. Ribosome là bào quan có màng bao bọc, có ở cả tê bào nhân thực và nhân sơ.
(a)
Câu 2. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Ở tế bào động vật, nếu trung thể bị mất đi thì quá trình phân chia của tế bào bị rối loạn,
b. Tế bào có lưới nội chất trơn phát triển là tế bào gan.
c. Bộ khung tế bào là mạng lưới gồm vi ống, sợi trung gian.
d. Không bào trung tâm ở tế bào thực vật có thể chứa các chất dự trữ hoặc chất thải hay sắc tổ.
(a)
Câu 3. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.
b. Khuếch tán tăng cường khác khuếch tán đơn giản ở điểm là cần có protein vận chuyển.
c. Sự thẩm thấu là sự di chuyển của các phân tử nước qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.
d. Nguyên lí của sự thẩm thấu là nước di chuyển từ nơi có thể nước thấp sang nơi có thể nước cao hơn.
(a)
Câu 4. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì được gọi là dung dịch ưu trương.
b. Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu bị teo lại. Môi trường A là môi trường ưu trương
c. Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật bị trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ bị trường lên mà không bị vỡ ra là do tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc.
d. Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.
(a)
Câu 5. Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
a. Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
b. Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng
c. Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.
d. Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.
(a)
Câu 6. Xét các nhận định sau về tỉ thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
a. Lục lạp có chức năng quang hợp, còn tỉ thể đảm nhận chức năng hô hấp tế bào.
b. Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.
c. Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.
d. Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.
(a)
Câu 7. Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
a. Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.
b. Tham gia vào sự vận động của tế bào.
c. Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.
d. Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.
(a)
Câu 8. Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
a. Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép
b. Không bào co bóp ở nguyên sinh vật giúp điều hòa áp suất thẩm thấu của tế bào.
c. Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh rất phát triển
d. Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ.
(a)
Câu 9. Xét các nhận định sau về màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
a. Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid
b. Các phân tử phospholipid có đuôi kị nước quay vào nhau làm ổn định cấu trúc màng.
c. Màng tế bào bao bọc, ngăn cách toàn bộ phần bên trong tế bào với phần bên ngoài tế bào.
d. Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid làm tế bào thực vật rất cứng chắc.
(a)
Câu 10. Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về tế bào nhân sơ?
a. Một số tế bào nhân sơ có lông và roi giúp di chuyển hoặc bám vào bề mặt.
b.Tế bào nhân sơ không có khả năng tổng hợp protein.
c. Một số tế bào nhân sơ có khả năng quang hợp mặc dù chúng không có lục lạp.
d.Tế bào nhân sơ có một nhân bao bọc bởi màng nhân.
(a)
Câu 11. Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về thành tế bào của vi khuẩn?
a.Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ cellulose.
b. Phương pháp nhuộm Gram phân biệt vi khuẩn Gram dương (với lớp peptidoglycan dày; bắt màu hồng) và vi khuẩn Gram âm (với lớp peptidoglycan mông, có màng ngoài; bắt màu tím).
c.Thành tế bào có chức năng bảo vệ vi khuẩn khỏi áp suất thẩm thấu và giúp duy trì hình dạng của tế bào.
d.Vi khuẩn Gram âm có màng lipopolysaccharid bên ngoài nên chúng ít nhạy cảm với kháng sĩnh hơn.
(a)
Câu 12. Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về ribosome?
a. Các tiểu phần ribosome được tổng hợp và lắp ráp trong nhân con.
b. Ribosome hoàn chỉnh (gồm hai tiểu đơn vị) được hình thành và hoạt động trong tế bào chất.
c. Ribosome có màng riêng bao bọc.
d. Ở tế bào nhân thực, ribosome 808 có thể tồn tại dưới dạng tự do trong tế bào chất hoặc gắn vào lưới nội chất hạt, còn ribosome 708 được tìm thấy trong ty thể và lục lạp
(a)
Câu 13. Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về tỉ thể?
a. Ti thể chỉ có trong tế bào động vật.
b. Ti thể có cấu tạo màng đơn, màng gắp sâu vào chất nền tạo thành các mào làm tăng diện tích màng.
c. DNA ty thể dạng vòng, không có histone, kích thước rất nhỏ so với DNA trong nhân tế bào.
d. Ti thể đóng vai trò quan trọng trong hô hấp tế bào.
(a)
Câu 14. Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về lục lạp?
a. Lục lạp chỉ có trong tế bào thực vật.
b. Lục lạp là nơi duy nhất thực hiện quang hợp.
c. Thylakoid chứa các sắc tố quang hợp (diệp lục, carotenoid) giúp hấp thụ ánh sáng và chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
d. Chất nền (stroma) chứa enzyme, DNA, ribosome và các phân tử cần thiết cho quang hợp.
(a)
Câu 15. Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về lysosome?
a. Lysosome lå trung tâm năng lượng của tế bào.
b. Lysosome chứa các enzyme thủy phân giúp phân giải các phân tử lớn như protein, nucleic acid, lipid và polysaccharide.
c. Lysosome có màng kép giống như tỉ thể và lục lạp.
d. Các enzyme của lysosome hoạt động tốt nhất trong môi trường acid.
(a)
Câu 16. Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về không bảo?
a. Không bảo chỉ có mặt trong tế bào thực vật.
b. Không bảo tiêu hoá được hình thành bởi sự thực bào.
c. Nhiều nguyên sinh vật nước ngọt có không bào co bóp, bơm lượng nước thừa khỏi tế bào, điều hoà áp suất thẩm thấu của tế bào.
d. Không bảo có vai trò chính trong sự sinh trưởng của tế bào thực vật.
(a)
Câu 17. Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do.
Các nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng - sai ?
a. Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trường nhược trương
b. Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh.
c. Ở môi trường 3, nếu để trong thời gian quá lâu sẽ làm vỡ tế bào.
d. Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu.
(a)
Câu 18. Khi nghiên cứu hiện tượng thẩm thấu, người ta tiến hành đặt tế bào hồng cầu và tế bào thực vật vào 3 loại môi trường khác nhau như hình bên trái. Các phát biểu sau đây đúng - sai?
a. Tế bào hồng cầu ở trong môi trường ưu trương (a), nước trong tế bào thẩm thấu ra bên ngoài làm tế bào mất nước và bị co lai.
b. Hình (d) và (e) giúp giải thích vì sao lá rau bị héo khi mất nước và chỉ tươi khi trương nước.
c. Nếu đặt tổ bảo vi khuẩn và nấm vào môi trường giống hình (c) thì chúng sẽ bị vỡ do hút nước.
d. Nếu loại bỏ thành tế bào và đặt tế bào thực vật vào môi trường giống hình (b) thì tế bào có dạng hình cầu.
(a)
Câu 19. Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng hay sai?
a. Thiều plasmid, tế bào nhân sơ không thể sinh trưởng bình thường.
b. Tỉ lệ diện tích S/V càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.
c. Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 bảo quản có màng bao bọc.
d. Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng duy nhất.
(a)
Câu 20. Các quá trình sau đây là quá trình dị hóa, đúng - sai?
a. Quang hợp ở lục lạp
b. Hô hấp tế bào ở ti thể.
c. Tiêu hóa nội bào ở lysosome.
d. Sản xuất protein ở ribosome.
(a)
Câu 21: Em hãy cho biết các kết luận sau là đúng hay sai?
a. Lưới nội chất có hai loại là lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.
b. Lưới nội chất trơn khác so với lưới nội chất hạt là trên màng không có đính các ribosome mà chứa các enzyme.
c. Lưới nội chất không nằm trong hệ thống nội màng vì nó không kết nối với các bào quan khác.
d. Người nghiện rượu thì gan sẽ có nhiều lưới nội chất trơn.
(a)
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Mảng sinh chất có tính khảm động với 2 thành phần chính là phospholipid và protein.
(2) Các phân tử cholesterol ở màng tế bào động vật có vai trò đảm bảo tính lông của màng.
(3) Các phân tử phospholipid trên màng có vai trò làm tín hiệu nhận biết, tham gia tương tác, truyền thông tin giữa các tế bào.
(4) Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Số phát biểu đúng khi nói về màng sinh chất là?
(a)
Câu 2: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể?
(1) Ti thể là bào quan có màng kép còn lục lạp là bào quan có màng đơn.
(2) Ti thể có khả năng tổng hợp ATP còn lục lạp không có khả năng tổng hợp ATP.
(3) Lục lạp có khả năng chuyển hóa quang năng còn tỉ thể không có khả năng này.
(4) Lục lạp có chứa DNA và ribosome còn tỉ thể không có chứa DNA và ribosome.
(a)
Câu 3: Có bao nhiêu bào quan chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
1. Trung thể
2. Lysosome.
3. Không báo trung tâm
4. Ti thể.
5. Bộ máy Golgi
6. Lưới nội chất trơn
7. Lục lạp
(a)
Câu 4: Có bao nhiêu đặc điểm đứng khi nói về sự khuếch tán các chất qua màng?
(1) Diễn ra theo chiều gradient nồng độ.
(2) Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng độ hai bên màng.
(3) Là hình thức vận chuyển chủ yếu của các ion khoáng.
(4) Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng với mức độ thấp
(a)
Câu 5: Có bao nhiêu hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất?
(1) Vận chuyển chủ động.
(2) Khuếch tán thụ động.
(3) Âm bào.
(4) Thực bào.
(5) Khuếch tán tăng cường
(6) Thẩm thấu
(a)
Câu 6 : Có bao nhiêu chất có thể được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phospholipid: glucose, glycerol, nước, Ca2+, O2, vitamin D, cortisone, NO, vi khuẩn, testosterone.
(a)
Câu 7: Dựa vào nồng độ chất tan của môi trường so với nồng độ chất tan trong tế bào, môi trường được chia thành bao nhiêu loại?
(a)
Câu 8: Trong các hoạt động sau, số hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động là
(1) Hấp thụ nước ở rễ cây.
(2) Vận chuyển các ion khoáng ở rễ cây.
(3) Vận chuyển oxygen từ phế nang vào máu.
(4) Tái hấp thu các chất trong ống thận.
(5) Sự hấp thụ chất dinh dưỡng của ruột non.
(a)
Câu 9. Trong số các bào quan: lysosome, ti thể, không bào, nhân, ribosome, peroxisome và lục lạp. Có bao nhiêu bào quan có một lớp màng bao bọc?
(a)
Câu 10. Cho các cấu trúc: bộ máy Golgi, nhân, lục lạp, ribosome, thành tế bào, lysosome, peroxisome và ti thể. Có bao nhiêu cấu trúc có ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật?
(a)
Câu 11. Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hình thức vận chuyển chủ động?
(1). Cần có protein mang hoặc bơm đặc hiệu.
(2). Đi ngược chiều građien nồng độ.
(3). Sử dụng năng lượng ATP.
(4). Phụ thuộc vào nhu cầu của tế bào,
(a)
Câu 12. Có bao nhiêu hoạt động của tế bảo liên quan đến vì ống?
(1). Vận động của tế bào.
(2). Vận chuyển phân tử tích điện qua màng.
(3). Vận chuyển bảo quan trong tế bào.
(4). Sự di chuyển của nhiễm sắc thể trong quá trình phân chia nhân.
(a)
Câu 13. Cho các chất sau: carbon dioxide, Na+, glucose, estrogen, vitamin A, insulin, vitamin C. Có bao nhiêu chất không được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phospholipid ở màng sinh chất?
(a)
Câu 14. Có bao nhiêu quá trình dưới đây thuộc vận chuyển thụ động?
(1). thẩm thấu.
(2). khuếch tán chất tan qua màng.
(3), khuếch tán tăng cường.
(4). vận chuyển ion xuôi theo gradient điện hoá của nó.
(5). Nhập bào và xuất bào.
(a)
Câu 15. Có bao nhiêu quá trình dưới đây thuộc vận chuyển chủ động?
(1). Tế bào niêm mạc dạ dày bơm proton (H+) vào dạ dày, tạo môi trường axít cho quá trình tiêu hóa.
(2). Sự khuếch tán khí Ca từ phổi vào máu và CO₂ tử máu ra ngoài.
(3). Hấp thụ glucose ở ống thận.
(4). Tế bào tuyến giáp bơm ion lod (1) từ máu vào để tổng hợp hormone tuyến giáp.
(5). Nước di chuyển qua màng tế bảo từ nơi có nồng độ nước cao đến thấp.
(6). Tuyến tụy tiết enzyme, hormone.
(a)
Câu 16. Cho những bộ phận sau: lưới nội chất hạt, ti thể, lục lạp, trung thể, bộ máy Golgi, túi tiết, lysosome, màng tế bào, peroxisome. Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
(a)
Câu 17. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân sơ?
(1) Có tỉ lệ S/V nhỏ nên quá trình trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh chóng
(2) Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan
(3) Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn
(4) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA mạch kép, dạng vòng
(5) Sinh vật nhân sơ gồm vi khuẩn, vi khuẩn cổ.
(a)
Câu 18. Có bao nhiêu sinh vật sau đây là sinh vật nhân thực
(1) Động vật
(5) San hô
(2) Tảo
(6) Vi khuẩn lam
(3) Nẩm
(7) Rêu
(4) Trùng roi
(8) Thực vật
(a)
Câu 19. Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm của tế bào động vật?
(1) Có màng sinh chất.
(2) Tự dưỡng.
(3) Dị dưỡng.
(4) Có hệ thống nội màng.
(5) có trung thể.
(6) Có màng nhân.
(7) Có lục lạp.
(8) Có ribosome.
(9) Có DNA.
(10) Có thành cellulose.
(a)
Câu 20. Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất, có bao nhiêu đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?
(1) Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa
(2) Liên kết với các phân tử protein và lipid còn có các phân tử carbohydrate,
(3) Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(4) Xen giữa các phân tử phospholipid còn có các phân tử cholesterol
(5) Xen giữa các phân tử phospholipid là các phân tử glycoprotein.
(a)
Câu 21. Quan sát hình sau và cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng.
(1) Phương thức vận chuyển (b) và (2) cần kênh protein xuyên màng.
(2) Nước được vận chuyển qua theo phương thức (a).
(3) Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển theo phương thức (2).
(4) Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (a) và (b).
(a)
Câu 22. Xét các trường hợp dưới đây, có bao nhiêu trường hợp rễ cây không cần phải tiêu tốn năng lượng ATP khi hấp thụ ion K*?
(a)
