wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

2.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein

3.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

4.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

khí oxi

b)

khí hidrogren

c)

khí cacbonic

d)

khí nitrogen

5.

Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng cơ học

b)

năng lượng hoá học

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng

d)

năng lượng hạt nhân

6.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

lá cây

b)

rễ cây

c)

thân cây

d)

quả

7.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím

8.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

9.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

10.

Diệp lục có màu lục vì

a)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

c)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím

d)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím

11.

Pha sáng có vai trò

a)

cố định CO2

b)

tạo ra sản phẩm carbohidrat

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

12.

Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

13.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng

b)

khí cacbonic, năng lượng ánh sáng

c)

khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng

d)

khí oxi, năng lượng ánh sáng

14.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

khí carbonic

b)

khí hidrogen

c)

khí nito

d)

khí oxigen

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

16.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

17.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2

18.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

quá trình khử CO2

c)

quá trình quang phân li nước

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục

19.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

chất nền

b)

màng trong

c)

màng ngoài

d)

thylakoid

20.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.

b)

Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.

c)

Ở pha sáng, năng lượng hoá học được tích luỹ ở NADPH và ATP.

d)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid

21.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

1. Diễn ra ở các thylakoid

2. Diễn ra trong chất nền của lục lạp

3. Là quá trình oxi hoá nước

4. Nhất thiết phải có ánh sáng

Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (4)

22.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cabohidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

23.

Thực vật C3 cố định CO2CO_2 theo chu trình nào?

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

24.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở đâu?

a)

Hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất

b)

Ở vùng hàn đới

c)

Ở vùng nhiệt đới

d)

Ở vùng sa mạc

25.

Thực vật C4 được phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

Ở vùng sa mạc

26.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là loại nào?

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu

b)

Ngô, mía, cỏ lông vực, cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu

27.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là loại nào?

a)

Rau dền, kê, các loài rau

b)

Mía, ngô, cỏ lông vực, cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu

28.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là chất nào?

a)

3-Phosphoglycerate

b)

Glyceraldehyde 3-phosphate

c)

Malate

d)

Một hợp chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử ( OxaloacetateOxaloacetate )

29.

Ở thực vật CAM, khí khổng hoạt động như thế nào?

a)

Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

Chỉ đóng vào giữa trưa

d)

Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

30.

Về thực vật CAM, lựa chọn đúng dựa trên các phát biểu sau:

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các cây trồng như dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3) Chu trình cố định CO2CO_2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2CO_2 theo chu trình Calvin; cả hai diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

(4) Chu trình C4 (cố định CO2CO_2 ) diễn ra vào ban đêm khi khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2CO_2 theo chu trình Calvin diễn ra vào ban ngày. Chọn phương án đúng.

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(2) và (4)

31.

Những hoạt động nào xảy ra trong pha cố định CO2CO_2 của quang hợp?

1. Giải phóng O2O_2 ;

2. Biến đổi khí CO2CO_2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohiđrat;

3. Giải phóng electron từ quang phân li nước;

4. Tổng hợp nhiều phân tử ATP;

5. Sinh ra nước mới. Chọn phương án đúng.

a)

(1), (4)

b)

(2), (3)

c)

(3), (5)

d)

(2), (5)

32.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào đúng?

a)

Pha tối diễn ra ở xoang thilacoid

b)

Pha tối không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Pha tối sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2CO_2

d)

Pha tối diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng

33.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ đâu?

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

34.

Trong thí nghiệm trồng hai cây A và B (thuộc hai loài khác nhau) trong nhà kính: khi tăng cường độ chiếu sáng và nhiệt độ, cường độ quang hợp của cây A giảm còn cây B không đổi. Mục đích và giải thích đúng là gì?

(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4.

(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sáng tăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước

nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A).

(3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B.

(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng.

Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

35.

Quá trình nào quyết định đến năng suất cây trồng?

a)

Hô hấp

b)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng

c)

Điều hòa không khí

d)

Quang hợp

36.

Phát biểu nào sai về vai trò của quang hợp ở thực vật?

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

Quang hợp giúp điều hòa không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng O2O_2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

37.

Biên độ ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp có quan hệ thế nào với cường độ hô hấp?

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Cân bằng với cường độ hô hấp

c)

Nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

Lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

38.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tới đa để cường độ quang hợp đạt mức nào?

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Mức trung bình

d)

Trên mức trung bình

39.

Điểm bão hòa nồng độ CO2CO_2 đạt mức nào để cường độ quang hợp cao nhất?

a)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

Tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

d)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

40.

Xét các phát biểu:

(1) Khi cường độ ánh sáng tăng đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; sau điểm bão hòa, ánh sáng tăng thêm có thể làm cường độ quang hợp giảm dần.

(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím.

(3) Nồng độ CO2CO_2CO2​ càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng.

(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25 - 35o C rồi sau đó giảm mạnh.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

41.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

42.

Chọn số phát biểu đúng trong phát biểu sau:

các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng dựa trên cơ sở:

1. Cải tạo tiềm năng cây trồng;

2. Tăng diện tích canh tác;

3. Tăng diện tích lá;

4. Sử dụng hiệu quả nguồn sáng;

5. Tăng cường hô hấp cho cây;

6. Tăng cường nguồn sáng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Quả

44.

Hô hấp là quá trình

a)

Oxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2CO_2H2OH_2O , đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2O_2H2OH_2O , đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Oxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2CO_2H2OH_2O , đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2CO_2H2OH_2O , đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

45.

Nơi diễn ra quá trình đường phân là

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Nhân tế bào

46.

Nơi diễn ra chu trình Krebs là

a)

Ti thể

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Bộ máy Golgi

47.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự

a)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

48.

Muốn tăng cường độ hô hấp, thì

a)

Giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

b)

Tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

c)

Giảm oxy trong hô hấp

d)

Tăng cabonic trong hô hấp

49.

Điền vào chỗ trống: Hô hấp là quá trình … các hợp chất hữu cơ thành CO2CO_2H2OH_2O , đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

a)

Hợp nhất

b)

Chuyển hoá

c)

Nhiệt hoá

d)

Oxy hoá

50.

Điền vào chỗ trống: Quá trình hô hấp được chia thành 3 giai đoạn gồm có đường phân, …, chuỗi truyền electron hô hấp

a)

Phản ứng oxy hoá pyruvic acid thành acetyl-CoA và chu trình Krebs

b)

Phản ứng hợp hoá pyruvic acid thành ATP

c)

Chu trình Krebs

d)

Phân rừng thuỷ phân glucose

51.
a)

A. 1-a, 2-b, 3-c

b)

B. 1-b, 2-c, 3-a

c)

C. 1-c, 2-a, 3-b

d)

D. 1-c, 2-b, 3-a

52.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về hô hấp ở thực vật

1. Nhiệt độ càng thấp thì hô hấp càng mạnh

2. Đường phân diễn ra ở tế bào chất

3. Chuỗi electron diễn ra tại nhân

4. Chu trình Krebs diễn ra tại nhân tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt

a)

Cơ học

b)

Hoá học

c)

Cơ học và hoá học

d)

Không biến đổi mà đi chuyển thẳng xuống ruột

54.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

55.

Dinh dưỡng là quá trình

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các chất cặn bã

56.

Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hoá để:

a)

Tạo nên móng dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể

d)

Duy trì thân nhiệt

57.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức:

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hoá chưa rõ

58.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá:

a)

Ngoại bào (nhờ enzym thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hoá nội bào

b)

Nội bào nhờ enzym thuỷ phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hoá thành những chất đơn giản

d)

Ngoại bào như enzym thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

59.

Trong ống tiêu hoá của người, các cơ quan tiêu hoá được sắp theo thứ tự:

a)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

60.

Nhu cầu năng lượng phụ thuộc:

a)

Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

Hình thức tiêu hoá, cường độ lao động, sức khoẻ tinh thần

d)

Tình trạng bệnh tật, sức khoẻ lao động, độ tuổi

61.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

62.

Nguyên nhân gây bệnh tiêu hoá:

a)

Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều

b)

Hoá chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…

c)

Chỉ có thể là do vi sinh vật

d)

Chỉ có thể là do virus và nấm

63.

Có thể phòng bệnh giun sán bằng:

a)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ăn ít chất xơ

d)

Xổ giun định kì 6 tháng một lần

64.

Điền vào chỗ trống: Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, …, hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải các chất cặn bã.

a)

Tiêu hoá thức ăn

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Nhào trộn thức ăn

d)

Đào thải thức ăn

65.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hoá và dinh dưỡng ở động vật:

1) Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết;

2) Người là sinh vật tiêu hoá nội bào;

3) Xúc tua của thuỷ tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hoá;

4) Carbohydrate hàng ngày trong khẩu phần ăn chỉ cần chiếm 20%.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Có bao nhiêu ý sai khi nói dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật:

1) Protein trong khẩu phần ăn hằng ngày nên chiếm từ 50%;

2) Chế độ ăn ngoài đủ các nhóm chất dinh dưỡng chính không cần phải bổ sung gì thêm;

3) Vận động nhiều sẽ dẫn đến nguy cơ táo bón cao;

4) Có hai hình thức tiêu hoá ở động vật là tiêu hoá nội bào và ngoại bào, đôi khi chúng kết hợp cả hai ở động vật đa bào bậc thấp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Hô hấp ở động vật gồm:

a)

Trao đổi khí và hô hấp tế bào

b)

Trao đổi khí và thải khí độc

c)

Hô hấp ngoài và thải khí độc

d)

Trao đổi khí và hô hấp nội bào

68.

Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí:

1) Diện tích bề mặt lớn;

2) Mỏng và luôn ẩm ướt;

3) Có nhiều mao mạch;

4) Có sự lưu thông khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Trong trao đổi khí, O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì bao quanh cơ thể thuộc đối tượng nào?

a)

Gián

b)

Bọt biển

c)

Ốc

d)

Con người

70.

Trong trao đổi khí, O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể thuộc đối tượng nào?

a)

Gián

b)

Bọt biển

c)

Ốc

d)

Con người

71.

Trong trao đổi khí, O2 hoà tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang thuộc đối tượng nào?

a)

Gián

b)

Bọt biển

c)

Ốc

d)

Con người

72.

Trong trao đổi khí, O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phổi thuộc đối tượng nào?

a)

Gián

b)

Bọt biển

c)

Ốc

d)

Con người

73.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là:

a)

Hô hấp bằng phổi

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

Hô hấp bằng mang

74.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là:

a)

Tôm

b)

Cua

c)

Cá sấu

d)

Trai

75.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là:

a)

Phế quản phân nhánh nhiều

b)

Khí quản dài

c)

Có nhiều phế nang

d)

Có nhiều túi khí

76.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là:

1) Ruột khoang;

2) Giun tròn;

3) Lưỡng cư;

4) Cá;

5) Ruồi.

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5)

c)

(1), (2)

d)

(3), (4), (5)

77.

Trong danh sách gồm: Virus, Vi khuẩn, Nấm mốc, Các khí độc hại, Bụi, Nicotin;

Có bao nhiêu mầm bệnh hiện diện trong không khí ô nhiễm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

1. Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ.

2. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.

3. Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.

a)

(1), (3)

b)

(1), (2)

c)

(2), (3)

d)

(2)

79.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất.

(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

(4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Bộ phận phát xung điện chủ nhịp trong hệ dẫn truyền tim là gì?

a)

Mạng Purkinje

b)

Bó His

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Nút nhĩ thất

81.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?

(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

(2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

(3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co.

(4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Chọn trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín.

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

b)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

c)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

d)

Tim → mao mạch → tĩnh mạch → động mạch → tim

83.

Chọn trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở.

a)

Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim

b)

Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → tim

c)

Tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim

d)

Tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim

84.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành của loại mạch nào?

a)

Tĩnh mạch và mao mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch và tĩnh mạch

85.

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật nào sau đây?

(1) Tôm (2) Cá (3) Ốc sên (4) Ếch (5) Bạch tuộc (6) Giun đốt

a)

(1), (3)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (5), (6)

d)

(3), (5), (6)

86.

Ở cá, chọn trật tự đúng của đường đi của máu.

a)

Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất

b)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

c)

Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

d)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ

87.

Điền cụm từ còn thiếu: Bệnh là sự ………… của bất kỳ bộ phận, cơ quan hay hệ thống nào của cơ thể.

a)

Sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng

b)

Thay đổi cấu trúc và chức năng

c)

Biến đổi về cấu trúc và hình dạng

d)

Suy yếu

88.

Bệnh được phân loại chủ yếu thành nhóm nào?

a)

Bệnh di truyền và bệnh không di truyền

b)

Bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm

c)

Bệnh do nguyên nhân bên trong và bệnh do nguyên nhân bên ngoài

d)

Bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng

89.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh ở người và động vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Rối loạn di truyền

90.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học

b)

Tác nhân hóa học

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Tác nhân vật lý

91.

Chọn một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm.

a)

Nấm da

b)

Lở mồm long móng

c)

Ung thư

d)

Sốt rét

92.

Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ:

a)

3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn.

b)

2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao.

c)

3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ

lớn

d)

2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng đủ lớn.

93.

Trong thực tế, nguyên nhân nào khiến xác suất các tác nhân gây bệnh tồn tại tự nhiên xâm nhiễm và gây bệnh ở người, động vật rất nhỏ?

a)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên có khả năng thích nghi cao

b)

Do cơ thể người và động vật không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên.

c)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng (chưa đạt ngưỡng

vượt tầm kiểm soát của cơ thể).

d)

Do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh.

94.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về miễn dịch?

(1) Miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể.

(2) Miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh.

(3) Miễn dịch là khả năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh không mắc bệnh.

(4) Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi hệ miễn dịch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Bệnh được chia thành hai loại: bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.

(2) Bệnh truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên ngoài gây ra.

(3) Bệnh không truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên trong gây ra.

(4) Tác nhân sinh học là nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật từ bên ngoài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi:

a)

hệ miễn dịch

b)

miễn dịch không đặc hiệu

c)

miễn dịch đặc hiệu

d)

miễn dịch tế bào

97.

Cách thức vi khuẩn gây bệnh

a)

xuyên thủng tế bào cơ thể, lấy chất dinh dưỡng từ tế bào, hủy hoại các tế bào mà chúng kí sinh

b)

giải phóng độc tố, hủy hoại các tế bào cơ thể

c)

lấy chất dinh dưỡng trong ống tiêu hóa của người, làm suy yếu cơ thể, có thể gây tử vong

d)

xâm nhập vào tế bào và can thiệp vào hoạt động của tế bào để tạo ra các phần tử mới gây suy yếu, hủy hoại các tế bào cơ thể

98.

cách thức virus gây bệnh

a)

xuyên thủng tế bào cơ thể, lấy chất dinh dưỡng từ tế bào, hủy hoại các tế bào mà chúng kí sinh

b)

giải phóng độc tố, hủy hoại các tế bào cơ thể

c)

lấy chất dinh dưỡng trong ống tiêu hóa của người, làm suy yếu cơ thể, có thể gây tử vong

d)

xâm nhập vào tế bào và can thiệp vào hoạt động của tế bào để tạo ra các phần tử mới gây suy yếu, hủy hoại các tế bào cơ thể

99.

cách thức nấm gây bệnh

a)

xuyên thủng tế bào cơ thể, lấy chất dinh dưỡng từ tế bào, hủy hoại các tế bào mà chúng kí sinh

b)

giải phóng độc tố, hủy hoại các tế bào cơ thể

c)

lấy chất dinh dưỡng trong ống tiêu hóa của người, làm suy yếu cơ thể, có thể gây tử vong

d)

xâm nhập vào tế bào và can thiệp vào hoạt động của tế bào để tạo ra các phần tử mới gây suy yếu, hủy hoại các tế bào cơ thể

100.

cách thức giun, sán gây bệnh

a)

xuyên thủng tế bào cơ thể, lấy chất dinh dưỡng từ tế bào, hủy hoại các tế bào mà chúng kí sinh

b)

giải phóng độc tố, hủy hoại các tế bào cơ thể

c)

lấy chất dinh dưỡng trong ống tiêu hóa của người, làm suy yếu cơ thể, có thể gây tử vong

d)

xâm nhập vào tế bào và can thiệp vào hoạt động của tế bào để tạo ra các phần tử mới gây suy yếu, hủy hoại các tế bào cơ thể

101.

Tác nhân cơ học

a)

gây biến tính protein, gây bỏng

b)

gây giảm thính lực hoặc điếc

c)

gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da

d)

gây giập nát, tổn thương mô, cơ quan

e)

gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân

102.

Nhiệt độ cao

a)

gây biến tính protein, gây bỏng

b)

gây giảm thính lực hoặc điếc

c)

gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da

d)

gây giập nát, tổn thương mô, cơ quan

e)

gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân

103.

Dòng điện

a)

gây biến tính protein, gây bỏng

b)

gây giảm thính lực hoặc điếc

c)

gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da

d)

gây giập nát, tổn thương mô, cơ quan

e)

gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân

104.

Ánh sáng mặt trời mạnh

a)

gây biến tính protein, gây bỏng

b)

gây giảm thính lực hoặc điếc

c)

gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da

d)

gây giập nát, tổn thương mô, cơ quan

e)

gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân

105.

Âm thanh lớn kéo dài

a)

gây biến tính protein, gây bỏng

b)

gây giảm thính lực hoặc điếc

c)

gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da

d)

gây giập nát, tổn thương mô, cơ quan

e)

gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân

106.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu

b)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể

d)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu

107.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về hệ miễn dịch?

(1) Hệ miễn dịch bao gồm mô, cơ quan, tế bào bạch cầu và một số phân tử protein trong máu.

(2) Hệ miễn dịch bao gồm các cơ quan, tế bào trực tiếp hoặc gián tiến tham gia chống lại các tác nhân gây bệnh.

(3) Hệ miễn dịch có thể chống lại các tác nhân gây bệnh như: vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng.

(4) Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh

b)

miễn dịch thích ứng

c)

miễn dịch thu được

d)

miễn dịch tế bào

109.

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh

b)

miễn dịch thích ứng

c)

miễn dịch tự nhiên

d)

miễn dịch tế bào

110.

Đâu là phát biểu đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

thể hiện đáp ứng khác nhau chống lại các tác nhân gây bệnh giống nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh

b)

thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh giống nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh

c)

thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh

d)

thể hiện đáp ứng khác nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh

111.

Đâu là phát biểu sai khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

bao gồm: hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu

b)

bao gồm: hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể

c)

còn được gọi là miễn dịch tự nhiên

d)

có thể tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát và đáp ứng miễn dịch thứ phát

112.

Đâu không phải là các đáp ứng không đặc hiệu?

a)

Thực bào

b)

Kháng nguyên

c)

Viêm

d)

Protein chống lại mầm bệnh

113.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thu được. (2) Các đáp ứng không đặc hiệu gồm: tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T độc. (3) Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học gồm: da, niêm mạc, lông, chất nhầy; dịch của cơ thể như nước mắt, nước tiểu,...

(4) Một trong những hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Đâu là hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa?

a)

pH thấp trong nước tiểu

b)

Lysozyme trong nước bọt

c)

Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da

d)

Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau

115.

Các cơ quan sau đây đều tạo ra các loại bạch cầu, ngoại trừ cơ quan nào?

a)

Tủy xương

b)

Thành mạch

c)

Tuyến ức

d)

Lá lách