wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK1 - Đúng sai

Total questions: 113

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng và tiêu hóa là đúng?

a)

Tiêu hóa là một phần của quá trình dinh dưỡng

b)

Dinh dưỡng và tiêu hóa là hai quá trình kế tiếp nhau

c)

Dinh dưỡng là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Tiêu hóa là quá trình tế bào sử dụng những chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

2.

Khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thức ăn đi vào qua lỗ miệng, chất thải được thải ra ngoài qua hậu môn.

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme do lysosome tiết ra.

c)

Tế bào tuyến tiết enzyme để tiêu hoá ngoại bào, sau đó những hạt thức ăn tiếp tục được tiêu hoá nội bào trong không bào tiêu hoá.

d)

Thức ăn được biến đổi về mặt cơ học bên trong tế bào.

3.

Phát biểu nào sau đây về giai đoạn đồng hoá các chất là đúng?

a)

Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà thức ăn được

đưa vào cơ thể.

b)

Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà tế bào sử dụng

chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần

thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

c)

Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà thức ăn được

tiêu hoá cơ học và hoá học trong ống tiêu hoá, biến đổi từ những chất phức

tạp thành chất đơn giản để cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà chất dinh dưỡng

sau khi phân giải được vận chuyển vào máu và bạch huyết.

4.

Ở người, giai đoạn chất dinh dưỡng đi qua các tế bào biểu mô của lông ruột

để vào mạch máu và mạch bạch huyết là giai đoạn nào của quá trình dinh dưỡng?

a)

Lấy thức ăn

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Đồng hóa các chất

5.

Các lợi thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:

a)

Các bộ phận của hệ tiêu hóa có tính chuyên hóa cao

b)

Các enzyme tiêu hóa không bị hòa loãng nên giúp tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn

c)

Tạo điều kiện tối ưu cho quá trình tiêu hoá nội bào.

d)

Thức ăn đi theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải.

6.

Khi nói về hình thức tiêu hoá ở động vật, những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ở thuỷ tức, thức ăn vừa được tiêu hoá ngoại bào, vừa được tiêu hoá nội bào.

b)

Ở bọt biển, thức ăn được tiêu hoá trong tế bào cổ áo và tế bào amip.

c)

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn đi vào và chất thải đi ra đều qua lỗ miệng.

d)

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào hoàn toàn.

7.

Ở bọt biển, quá trình tiêu hoá nội bào ở các tế bào cổ áo thường diễn ra ngay sau quá trình nào?

a)

Quá trình tiêu hoá ở tế bào amip.

b)

Quá trình thức ăn di chuyển qua và bị các sợi hình trụ của tế bào cổ áo chứa chất nhầy giữ lại.

c)

Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng.

d)

Quá trình hình thành các sợi xương hoặc các tế bào khác của cơ thể.

8.

Những loài nào trong các loài sau đây có tiêu hoá nội bào?

a)

Bọt biển

b)

Giun dẹp

c)

Cá chép

d)

Châu chấu

e)

Thủy tức

9.

Quy tắc chung liên quan đến chế độ dinh dưỡng cân bằng ở người là

a)

chế độ dinh dưỡng giàu protein, ít carbohydrate.

b)

chế độ dinh dưỡng ít chất béo, nhiều chất đạm.

c)

chế độ dinh dưỡng ít calo hơn so với nhu cầu của cơ thể.

d)

chế độ dinh dưỡng vừa đủ và đúng tỉ lệ (phù hợp với tháp dinh dưỡng), bổ sung đầy đủ nước, vitamin, chất khoáng và chất xơ.

10.

Chọn những nguyên nhân gây bệnh tiêu chảy:

1. Tác nhân dị ứng

2. Ô nhiễm thực phẩm

3. Chế độ ăn ít chất xơ

4. Sử dụng thuốc kháng sinh không đúng chỉ dẫn

5. Ô nhiễm nguồn nước

6. Nhịn đại tiện

a)

1236

b)

1245

c)

2456

d)

2356

11.

Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Động vật lấy O2, từ môi trường vào cơ thể và thải CO2, từ cơ thể ra môi trường.

b)

Quá trình hô hấp tế bào giải phóng ATP.

c)

Thông qua trao đổi khí với môi trường, CO2 được vận chuyển đến tế bào, tham gia vào quá trình hô hấp tế bào.

d)

CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí, rồi thải ra môi trường.

12.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về bề mặt trao đổi khí ở động vật?

a)

Cấu trúc bề mặt trao đổi khi liên quan đến môi trường sống của động vật.

b)

Quá trình trao đổi khí diễn ra khi có sự chênh lệch phân áp O2 và CO2, giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

c)

Bề mặt trao đổi khí có diện tích lớn và có nhiều mao mạch.

d)

Bề mặt trao đổi khí thường dày vì tốc độ khuếch tán O2 tỉ lệ thuận với độ dày của bề mặt trao đổi khí.

13.

Các loài nào sau đây trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt cơ thể?

(1) Châu chấu, (2) Thuỷ tức, (3) Ếch, nhái trưởng thành, (4) Cá sấu, (5) Cá heo, (6) Tôm, (7) Giun đất

a)

(2), (3), (7)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (3) và (5)

d)

(3), (4), (7)

14.

Nhận định nào sau đây về hô hấp ở cá là đúng?

a)

Diện tích trao đổi khí ở mang cá lớn vì mang có nhiều cung mang, mỗi cung mang có nhiều phiến mang

b)

Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.

c)

Cá có thể lấy được ít O2 trong nước khi nước đi qua mạng vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau.

d)

Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2, khi cá thở ra, dòng máu giàu O2 được đẩy ra ngoài.

15.

Khi nói về trao đổi khí ở côn trùng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ống khí không có sự phân nhánh nên O2 được hấp thụ trực tiếp từ lỗ thở vào tế bào.

b)

Ống khí của côn trùng có hệ thống mao mạch dày đặc bao quanh.

c)

Không khí giàu O2 khuếch tán qua lớp biểu bì mỏng bên ngoài cơ thể.

d)

Không khí giàu O2 khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể.

16.

Nhận định nào sau đây về quá trình trao đổi khí ở chim là đúng?

a)

Phổi có số lượng phế nang lớn nhất trong các loài động vật nên khi hít vào không khí đi từ khí quản đến trực tiếp tế bào.

b)

Chim có hệ thống túi khí nên khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

Khi hít vào, các túi khí đẩy không khí vào phổi nên phổi đầy không khí, các túi khí xẹp.

d)

Khi thở ra, các túi khí căng đầy không khí.

17.

Một trong những tác hại của khói thuốc lá với hệ hô hấp là

a)

làm giảm tiết chất nhày ở đường hô hấp.

b)

phá huỷ cấu trúc phế nang và làm xơ hoá phế nang.

c)

tăng lưu thông không khí.

d)

hạn chế các phản ứng viêm.

18.

Khẳng định nào dưới đây về chức năng của hệ tuần hoàn ở động vật là đúng và đủ?

a)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng lấy từ hệ tiêu hoá đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến thận để thải ra ngoài.

b)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển O2 đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển CO2 từ tế bào đến các phổi rồi thải ra ngoài.

c)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

d)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết tạo ra từ các tuyến của cơ thể đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

19.

Tim của động vật nào sau đây có 4 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Cá sấu

d)

e)

Mèo

20.

Khẳng định nào dưới đây về chiều di chuyển của máu trong các buồng tim ở chim và thú là đúng?

a)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

b)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ trái, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ phải; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

c)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất trái, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất phải; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

d)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch chủ, từ tâm thất trái lên động mạch phổi.

21.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm hoạt động trong chu kì của tim người trưởng thành là không đúng?

a)

Nút xoang nhĩ phát xung thần kinh với nhịp khoảng 0,8 s/lần, xung thần kinh từ nút xoang nhĩ truyền xuống tâm nhĩ làm tâm nhĩ co.

b)

Tâm nhĩ co 0,1 s và dãn 0,7 s. Kết thúc pha tâm nhĩ co, tâm thất co 0,3 s và dãn 0,5 s.

c)

Tâm thất co là do xung thần kinh từ nút nhĩ thất (nhận xung từ nút xoang nhĩ) truyền qua bó His, các sợi Purkinje và xuống cơ tâm thất.

d)

Khi tâm nhĩ co, máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất; khi tâm thất co, máu từ tâm thất lên tâm nhĩ.

22.

Chọn nhận định đúng khi nói về hô hấp ở động vật

a)

Tất cả các động vật trên cạn đều trao đổi khí qua phổi

b)

Tất cả các động vật sống dưới nước đều trao đổi khí qua mang

c)

Lưỡng cư vừa trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, vừa trao đổi khí qua phổi

d)

Chim trao đổi khí qua phổi và hệ thống túi khí

23.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hê mạch máu (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch) là đúng?

a)

Độ dày thành mạch lớn nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch

b)

Tổng diện tích cắt ngang lớn nhất ở mao mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch

d)

Vận tốc dòng máu thấp nhất ở mao mạch, cao nhất ở tĩnh mạch

24.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hệ mạch máu (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch) là không đúng?

a)

Động mạch có nhiều sợi đàn hồi giúp chống lại áp lực cao của máu, lớp cơ trơn ở thành động mạch tạo tính co dãn giúp điều hòa lượng máu đến cơ quan

b)

Thành mao mạch chỉ bao gồm một lớp tế bào nội mạc, giữa các tế bào có vi lỗ (lỗ lọc) giúp thực hiện quá trình trao đổi chất và khí giữa máu và tế bào

c)

Tĩnh mạch có đường kính lòng mạch lớn nên ít tạo lực cản với dòng máu và tăng khả năng chứa máu

d)

Tất cả các tĩnh mạch đều có van tĩnh mạch giúp máu chảy một chiều về tim

25.
Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào? 1. Tiêu hóa nội bào 2. Tiêu hóa ngoại bào 3. Tiêu hóa nội bào kết hợp ngoại bào Đáp án đúng là:
a)
3🡪 1 🡪 2.
b)
1 🡪 2 🡪 3.
c)
2 🡪 3 🡪 1.
d)
1 🡪 3 🡪 2.
26.
Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá thức ăn bên trong
a)
hệ tiêu hoá.
b)
tế bào.
c)
túi tiêu hoá.
d)
ống tiêu hoá.
27.
Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng
a)
khó tiêu hoá hơn, khó hấp thụ, nghèo dinh dưỡng.
b)
đầy đủ chất dinh dưỡng hơn.
c)
dễ tiêu hoá hơn.
d)
dễ hấp thụ.
28.
Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?
a)
Dạ cỏ 🡪 dạ lá sách 🡪 dạ tổ ong 🡪 dạ múi khế.
b)
Dạ cỏ 🡪 dạ múi khế 🡪 dạ lá sách 🡪 dạ tổ ong.
c)
Dạ cỏ 🡪 dạ tổ ong 🡪 dạ múi khế 🡪 dạ lá sách.
d)
Dạ cỏ 🡪 dạ tổ ong 🡪 dạ lá sách 🡪 dạ múi khế.
29.
Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?
a)
Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.
b)
Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá protein có ở vi sinh vật và cỏ.
c)
Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
d)
Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzyme tiêu hoá cellulose
30.
Sự tiêu hoá ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?
a)
Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá protein có ở vi sinh vật và cỏ.
b)
Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
c)
Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá cellulose
d)
Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.
31.
Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?
a)
Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
b)
Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
c)
Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
d)
Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
32.
Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?
a)
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim thủy phân trong túi.
b)
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.
c)
Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân.
d)
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi.
33.
Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thịt?
a)
Dạ dày đơn.
b)
Thức ăn qua ruột non được tiêu hóa hóa học và hấp thu.
c)
Ruột ngắn.
d)
Manh tràng phát triển.
34.
Diều ở động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?
a)
Từ thực quản.
b)
Từ thành dạ dày.
c)
Từ tuyến nước bọt.
d)
Từ khoang miệng.
35.
Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?
a)
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.
b)
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.
c)
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.
d)
Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất hữu cơ đơn giản mà cơ thế hấp thụ được.
36.
Bộ hàm và độ dài ruột ở động vật ăn tạp khác gì so với động vật ăn thịt?
a)
Răng nanh và răng hàm trước không sắc nhọn bằng và ruột dài hơn.
b)
Răng nanh và răng hàm trước sắc nhọn và ruột ngắn hơn.
c)
Răng nanh và răng trước hàm không sắc nhọn bằng và ruột ngắn hơn.
d)
Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn hơn và ruột dài hơn.
37.
Sinh vật nào sau đây là sinh vật chưa có cơ quan tiêu hóa ?
a)
Giun tròn.
b)
Thân mềm.
c)
Ruột khoang.
d)
Trùng đế giày.
38.
Đặc điểm nào sau đây có ở thú ăn thực vật
a)
Thú ăn thực vật có răng nanh phát triển mạnh
b)
Thú ăn thực vật thường nhai kĩ thức ăn và tiết nhiều nước bọt
c)
Thức ăn của thực vật có manh tràng kém phát triển
d)
Thú ăn thực vật dạ dày có 4 ngăn để chứa thức ăn
39.
Tiêu hóa ở động vật là:
a)
Quá trình phân giải thức ăn thành nhũng chất đơn giản
b)
Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và tích lũy năng lượng
c)
Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
d)
Quá trình đồng hóa các chất dinh dưỡng xảy ra trong cơ thể đa bào
40.
Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?
a)
Hô hấp bằng mang.
b)
Hô hấp bằng phổi.
c)
Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
d)
Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
41.
Đặc điểm nào về hệ hô hấp giúp lưỡng cư sống được cả ở nước và cạn?
a)
Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
b)
Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.
c)
Vì da luôn cần ẩm ướt.
d)
Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.
42.
Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
a)
Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
b)
Hô hấp bằng mang.
c)
Hô hấp bằng phổi.
d)
Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
43.
Nhóm động vật hô hấp có hiệu suất trao đổi khí cao nhất trong các động vật sau?
a)
lưỡng cư.
b)
bò sát.
c)
chim.
d)
thú.
44.
Trong hô hấp ở người, nồng độ khí O2 và CO2 trong không khí hít vào (1) so với khí trong phế nang (2) thì
a)
nồng độ khí O2 và CO2 trong (1) và (2) như nhau.
b)
nồng độ khí O2 trong (1) cao hơn (2) còn CO2 thì ngược lại.
c)
nồng độ khí O2 trong (1) thấp hơn (2) còn CO2 thì ngược lại.
d)
nồng độ khí O2 và CO2 trong (1) cao hơn (2).
45.
Ở côn trùng, sự thông khí qua các ống khí nhờ
a)
hoạt động của đôi cánh khi bay.
b)
sự đóng mở của lỗ khí.
c)
sự co giãn của phần bụng.
d)
cử động của các chi khi bò hay nhảy.
46.
Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
a)
Phế quản phân nhánh nhiều.
b)
Khí quản dài.
c)
Có nhiều phế nang.
d)

Có thêm nhiều túi khí.

47.
Đặc điểm nào giúp mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?
a)
Mang nằm bên trong cơ thể.
b)
Mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.
c)
Mang có kích thước lớn.
d)
Mang có khả năng mở rộng.
48.
Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?
a)
Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.
b)
Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.
c)
Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.
d)
Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.
49.
Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?
a)
Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.
b)
Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.
c)
Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.
d)
Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.
50.
Khi cá thở vào diễn biến nào sau đây đúng?
a)
Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở ra.
b)
Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng.
c)
Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở ra.
d)
Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.
51.
Những động vật đa bào có kích thước lớn không tiến hành trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, sự trao đổi khí thực hiện nhờ các cơ quan hô hấp như mang, phổi vì
a)
đã có cơ quan chuyên trách hô hấp.
b)
tỉ lệ S/V nhỏ.
c)
cơ thể hoạt động luôn cần lượng khí lớn.
d)
bề mặt trao đổi khí mỏng.
52.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp ở chim?
a)
Phổi chim không có phế nang.
b)
Chim là động vật hô hấp tốt nhất trên cạn.
c)
Không khí qua phổi luôn là khí giàu oxi.
d)
Có hệ thống túi khí phân nhánh tới các tế bào.
53.
Nhóm động vật có bề mặt trao đổi khí là cả phổi và da là
a)
cá.
b)
chim.
c)
lưỡng cư.
d)
bò sát.
54.
Nhóm động vật hô hấp có hiệu quả nhất trên cạn là
a)
chim.
b)
lưỡng cư.
c)
bò sát.
d)
thú.
55.
Hình thức trao đổi khí không có ở động vật trên cạn là trao đổi khí
a)
bằng mang.
b)
qua bề mặt cơ thể.
c)
bằng phổi.
d)
bằng hệ thống ống khí.
56.
Hệ tuần hoàn hở có ở các động vật nào?
a)
Ruột khoang, thân mềm, giun dẹp.
b)
Giun tròn, cá, da gai.
c)
Chân khớp, thân mềm.
d)
Cá, giun tròn, thân mềm.
57.
Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?
a)
Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
b)
Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.
c)
Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
d)
Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
58.
Máu vận chuyển trong hệ mạch chủ yếu nhờ đâu?
a)

Lực co bóp của tim

b)
Dòng máu chảy liên tục.
c)
Co bóp của mạch.
d)
Sự va đẩy của các tế bào máu.
59.
Chiều hướng tiến hóa trong hệ tuần hòan của động vật là:
a)
Từ hệ từ hoàn kín sang hệ tuần hoàn hở, từ hệ tuần hoàn đơn sang hệ tuần hoàn kép.
b)
Từ hệ tuần hoàn hở sang hệ tuần hoàn kín, từ hệ tuần hoàn kép sang hệ tuần hoàn đơn.
c)
Từ hệ tuần hoàn hở sang hệ tuần hoàn kín, từ hệ tuần hoàn đơn sang hệ tuần hoàn kép.
d)
Từ hệ từ hoàn kín sang hệ tuần hoàn hở, từ hệ tuần hoàn kép sang hệ tuần hoàn đơn.
60.
Khi cắt rời tim ếch ra khỏi cơ thể, cho tim vào cốc đựng dung dịch sinh lí thì tim vẫn còn họat động nhịp nhàng, điều này xảy ra là do nguyên nhân nào dưới đây?
a)
Tính tự động của tim.
b)
Điều này không thể xảy ra.
c)
Tim hoạt động theo chu kỳ.
d)
Quán tính.
61.
Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
a)
Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
b)
Qua thành mao mạch.
c)
Qua thành động mạch và mao mạch.
d)
Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
62.
Trong hệ dẫn truyền tim, xung điện lan truyền theo trật tự:
a)
Nút xoang nhĩ - nút nhĩ thất - bó His - mạng Puôckin - tâm nhĩ co - tâm thất co.
b)
Nút nhĩ thất - nút xoang nhĩ - tâm nhĩ co - tâm thất co
c)
Nút nhĩ thất - nút xoang nhĩ - Bó His - mạng Puôckin - tâm nhĩ co - tâm thất co.
d)
Nút xoang nhĩ - tâm nhĩ co - nút nhĩ thất - bó His - mạng Puôckin - tâm thất co.
63.
Đối với các động vật thuộc lớp thú, tim của các loài động vật có kích thước nhỏ thường đập nhanh hơn các loài động vật có kích thước lớn là do đâu?
a)
Tỉ lệ S/V càng lớn thì lượng nhiệt mất vào môi trường càng lớn, chuyển hóa tăng lên, tim đập nhanh để tăng oxy cho cơ thể.
b)
Tỉ lệ S/V càng lớn quá trình trao đổi chất của cơ thể giảm, tim đập nhanh để tăng oxy cho cơ thể.
c)
Tỉ lệ S/V càng lớn cơ thể di chuyển tốn năng lượng, tim đập nhanh để tăng ôxi cho cơ thể.
d)
Tỉ lệ S/V càng lớn cơ thể phả ăn nhiều hơn nên tim tăng hoạt động để vận chuyển các chất dinh dưỡng hấp thu ở hệ tiêu hóa.
64.
Huyết áp cao nhất trong...........và máu chảy chậm nhất trong.........Từ còn thiếu ở chỗ trống (.........) là
a)
các tĩnh mạch; các động mạch.
b)
các động mạch; các mao mạch.
c)
các động mạch; các tĩnh mạch.
65.
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở
a)
tim ⭢ động mạch ⭢ tế bào ⭢ tĩnh mạch ⭢khoang máu ⭢tim.
b)
tim ⭢ động mạch ⭢ khoang máu ⭢ tế bào ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.
c)
tim ⭢ khoang máu ⭢ tế bào ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.
d)
tim ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢khoang máu⭢ tế bào ⭢tim.
66.
Trong vòng tuần hoàn nhỏ của hệ tuần hoàn kép, máu theo tĩnh mạch phổi trở về tim
a)
giàu O2.
b)
nghèo O2.
c)
giàu CO2.
d)
nghèo dinh dưỡng.
67.
Điều không đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là
a)
áp lực cao.
b)
tốc độ máu chảy nhanh.
c)
thể tích máu rất lớn.
d)
điều hoà và phân phối máu đến các cơ quan nhanh
68.
Hệ tuần hoàn hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ, không thích hợp cho động vật có kích thước lớn vì áp lực máu trong động mạch
a)
trung bình.
b)
bằng trong tĩnh mạch.
c)
nhỏ, tốc độ chậm.
d)
lớn.
69.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch, tim sẽ đập nhanh và mạnh, mạch co lại khi nào?
a)
Huyết áp giảm.
b)
Nồng độ CO2 tăng.
c)
Huyết áp giảm và nồng độ CO2 tăng.
d)
Huyết áp giảm và nồng độ CO2 giảm.
70.
Máu được vận chuyển từ tim tới các cơ quan trong cơ thể bằng
a)
động mạch.
b)
tĩnh mạch.
c)
mao mạch.
d)
vòng tuần hoàn nhỏ.
71.
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn đơn của cá là
a)
tim ⭢ động mạch ⭢ mao mạch ⭢ động mạch lưng ⭢ mang mao mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.
b)
tim ⭢ động mạch ⭢ mao mạch mang ⭢ mao mạch ⭢ động mạch lưng ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.
c)
tim ⭢ động mạch ⭢ mao mạch mang ⭢ động mạch lưng ⭢ mao mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.
d)
tim ⭢ động mạch ⭢ động mạch lưng ⭢mao mạch ⭢ mao mạch mang⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.
72.
Ở tim của chim và thú, máu đi nuôi cơ thể giàu O2 do
a)
pha trộn nhiều.
b)
không pha trộn.
c)
pha trộn ít.
d)
không tồn tại.
73.
Trình tự dẫn truyền xung thần kinh như sau
a)
Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Mạng Puốckin → Bó His.
b)
Bó His → Mạng Puốckin → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất.
c)
Mạng Puốckin → Bó His → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất.
d)
Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Puốckin.
74.
Đặc điểm hoạt động nào sau đây đúng với hệ tuần hoàn hở?
a)
Máu di chuyển tốc độ nhanh, áp lực yếu.
b)
Máu di chuyển tốc độ chậm, áp lực mạnh.
c)
Máu di chuyển tốc độ chậm, áp lực yếu.
d)
Máu di chuyển tốc độ nhanh, áp lực mạnh.
75.
Về hệ tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
a)
Tĩnh mạch có đường kính lớn hơn động mạch tương ứng.
b)
Do mao mạch có tiết diện nhỏ nên tốc độ máu chảy trong mao mạch cao hơn các mạch máu khác.
c)
Thành động mạch có tính đàn hồi giúp cho máu chảy thành dòng liên tục.
d)
Tĩnh mạch chứa nhiều máu hơn so với các loại mạch máu khác.
76.
Vận tốc máu thay đổi trong hệ mạch là do
a)
Khi các mao mạch, máu phải chảy chậm lại để thực hiện sự trao đổi chất giữa máu và thành mạch.
b)
Động mạch cần dẫn máu chuyển nhanh O2 và các chất dinh dưỡng đến các tế bào và mô nên chảy nhanh.
c)
Tĩnh mạch cũng vận chuyển nhanh những chất thải trong hoạt động sống của các tế bào đến các cơ quan bài tiết.
d)
Sự thay đổi độ lớn của dòng chảy (tổng tiết diện của mạch) ở các đoạn mạch khác nhau.
77.
Chu kì hoạt động của tim tuân theo trình tự sau:
a)
Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.
b)
Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.
c)
Pha dãn chung → Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ.
d)
Pha co tâm nhĩ → Pha dãn chung → Pha co tâm thất.
78.
Huyết áp là gì?
a)
Độ giãn của động mạch khi tim co.
b)
Áp lực máu tác động lên thành mạch.
c)
Vận tốc máu trong động mạch.
d)
Là tỉ lệ giữa nhịp đập tim và nhịp thở hệ hô hấp.
79.
Động vật nào dưới đây có hệ tuần hoàn kín?
a)
Giun đất
b)
Ốc sên.
c)
Tôm.
d)
Cào cào.
80.
Sự giảm dần huyết áp trong hệ mạch là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Tương ứng với chu kì hoạt động của tim.
b)
Sự ma sát giữa máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.
c)
Do sức ép của thành mạch lên lưu lượng máu.
d)
Do sự ma sát giữa các phân tử máu.
81.
Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi huyết áp?
a)
nhịp tim và lực co tim.
b)
độ đàn hồi của thành mạch.
c)
thể tích máu.
d)
kích thước tim.
82.

Khẳng định nào sau đây về cơ chế thần kinh điều hòa hoạt động tim mạch là đúng?

a)

Thần kinh đối giao cảm kích thích nút xoang nhĩ tăng cường phát xung làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim, gây co một số động mạch, tĩnh mạch

b)

Thần kinh giao cảm làm giảm nhịp tim, giảm lực co tim, gây dãn một số động mạch

c)

Thụ thể hóa học ở cung động mạch chủ, xoang động mạch cổ (cảnh) tiếp nhận kích thích hàm lượng O2 trong máu giảm, hàm lượng CO2 trong máu tăng, pH máu giảm làm tăng huyết áp, tăng lượng máu cung cấp đến cơ quan

d)

Thụ thể áp lực ở cung động mạch chủ, xoang động mạch cổ (cảnh) tiếp nhận kích thích làm thay đổi vận tốc máu

83.

Khẳng định nào dưới đây về tác hại của việc lạm dụng rượu, bia đối với sức khỏe là đúng?

a)

Ethanol trong rượu, bia gây kích thích hoạt động thần kinh dẫn đến tăng cường khả năng kiểm soát và phối hợp các cử động của cơ thể, gây nôn, dễ nổi nóng

b)

Rượu, bia có thể làm tăng lượng acid trong dạ dày dẫn đến viêm loét dạ dày

c)

Phần lớn ethanol trong rượu, bia được phân hủy ở gan, tuy nhiên, sản phẩm phân hủy có thể gây độc tế bào gan và dẫn đến viêm gan, xơ gan

d)

Nồng độ cao ethanol gây ảnh hưởng xấu đến lớp cơ thành mạch máu và cơ tim

84.
Vi sinh vật cộng sinh từ dạ cỏ theo thức ăn đi vào dạ múi khế vào ruột, tại đây chúng sẽ trở thành nguồn cung cấp prôtêin cho động vật nhai lại
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Thú ăn thực vật cần ăn một lượng lớn thức ăn vì trong thức ăn ít chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
86.
Động vật ăn thực vật hay ăn thịt phải trãi qua quá trình tiêu hóa cơ học và hóa học để phân hủy những chất hữu cơ phức tạp thành những chất đơn giản có thể hấp thu được
a)
Đúng
b)
Sai
87.
Ruột non của thú ăn cỏ dài hơn nhiều lần ruột non của thú ăn thịt vì cấu tạo cơ thể to hơn nhiều lần
a)
Đúng
b)
Sai
88.
Manh tràng ở thú ăn cỏ phát triển mạnh và trở thành dạ dày thứ hai, trong khi ở thú ăn thịt manh tràng không phát triển và trở thành bộ phận không quan trọng gọi là ruột tịt.
a)
Đúng
b)
Sai
89.
Ở người quá trình tiêu hóa từ miệng cho đến ruột già đều xảy ra quá trình tiêu hóa cơ học, trong khi chỉ có ở miệng, dạ dày và ruột non là xảy ra tiêu hóa hóa học.
a)
Đúng
b)
Sai
90.
Động vật là sinh vật dị dưỡng nên chỉ có thể tồn tại nhờ lấy chất dinh dưỡng từ môi trường bên ngoài thành những chất cơ thể tích lũy được
a)
Đúng
b)
Sai
91.
Các chất gluxit, lipit, prôtêin là những chất có cấu trúc phức tạp nên phải qua quá trình biến đổi trong hệ thống tiêu hóa của động vật thành những chất dinh dưỡng đơn giản
a)
Đúng
b)
Sai
92.
Quá trình tiêu hóa của động vật chỉ là tiêu hóa nội bào
a)
Đúng
b)
Sai
93.
Mọi cơ quan tiêu hóa trong cơ thể động vật gồm có tiêu hóa hóa học và cơ học
a)
Đúng
b)
Sai
94.
Động vật hô hấp bằng phổi không hô hấp được ở dưới nước là do nước tràn vào đường dẫn khí (khí quản, phế quản) nên không lưu thông khí dẫn đến không hô hấp được và sau một thời gian ngắn thiếu dưỡng khí động vật sẽ chết.
a)
Đúng
b)
Sai
95.
Nồng độ khí oxy trong khí thở ra thấp hơn so với không khí hít vào: 16,4% so với 79%, là do máu trong phế nang có phân áp khí oxy cao hơn phân áp khí trong mao mạch phổi nên một lượng lớn oxy đã khuếch tán vào máu trước khi đi vào phổi nên làm giảm lượng oxy khi thở ra.
a)
Đúng
b)
Sai
96.
Quá trình hô hấp ở động vật khác với thực vật vì hô hấp ở động vật có cơ quan hô hấp chuyên biệt, có hô hấp ngọai bào và nội bào trong khi ở thực vật chỉ có hô hấp nội bào.
a)
Đúng
b)
Sai
97.
Ở động vật có 4 hình thức hô hấp chủ yếu là hô hấp qua bề mặt cơ thể, hô hấp bằng hệ thống ống khí, hô hấp bằng mang và hô hấp bằng phổi.
a)
Đúng
b)
Sai
98.
Chim và thú là động vật đẳng nhiệt nên cần năng lượng để duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định vì vậy họat động hô hấp diễn ra mạnh, nhờ thế nên bề mặt trao đổi khí của chim và thú phát triển hơn lưỡng cư và bò sát.
a)
Đúng
b)
Sai
99.
Khi giun đất trồi lên mặt đất sẽ chết nhanh vì khí oxy và cacbondioxit không khuếch tán qua da được do da bị khô
a)
Đúng
b)
Sai
100.
Quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.
a)
Đúng
b)
Sai
101.
Nguyên tắc phòng các bệnh hô hấp là ức chế sự phát triển của mầm bệnh.
a)
Đúng
b)
Sai
102.
Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là khói thuốc lá
a)
Đúng
b)
Sai
103.
Các chất gây kích thích lên hệ hô hấp (hydrogen cyanide, acrolein,..) gây tiết nhiều dịch nhày dẫn đến viêm, hẹp đường dẫn khí.
a)
Đúng
b)
Sai
104.
Trong hệ tuần hoàn hở máu xuất phát từ tim qua hệ thống động mạch qua các khoang sẽ trộn lẫn với nước mô tạo thành hỗn hợp máu – nước mô. Sau khi tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào máu qua tĩnh mạch và trở về tim.
a)
Đúng
b)
Sai
105.
Hệ tuần hoàn kín có ưu điểm là áp lực chảy của máu cao, tốc độ chảy nhanh, máu đi được xa và đến cơ quan nhanh đáp ứng được nhu cầu trao đổi chất của cơ thể nhanh hơn so với hệ tuần hoàn hở.
a)
Đúng
b)
Sai
106.
Tim họat động như một máy bơm hút máu về và đẩy máu đi, tim tạo ra động lực chính đẩy máu chảy trong hệ mạch
a)
Đúng
b)
Sai
107.
Do có 2 vòng tuần hoàn lớn nhỏ nên hệ tuần hoàn của lưỡng cư, bò sát, chim và thú được gọi là hệ tuần hoàn kép. Những động vật hô hấp bằng phổi và mang tim có 3 – 4 ngăn thì có hệ tuần hoàn kép.
a)
Đúng
b)
Sai
108.
Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất.
a)
Đúng
b)
Sai
109.
Chu kì tim là một lần co và dãn nghỉ của tim. Tâm nhĩ co hết 0,1s dãn nghỉ hết 0,7s. khi tâm nhĩ ngừng co thì tâm thất co, tâm thất co hết 0,3s và dãn nghỉ hết 0,5s.như vậy thời gian làm việc của tâm nhĩ và tâm thất ngắn hơn thời gian nghỉ ngơi.
a)
Đúng
b)
Sai
110.
Huyết áp là áp lực của máu tác dụng lên thành mạch, tim co bóp đẩy một lượng máu lên động mạch gây ra huyết áp cực đại (huyết áp tâm thu), khi tim nghỉ máu không bơm lên động mạch, áp lực lên động mạch giảm, ứng với huyết áp tối thiểu (huyết áp tâm trương)
a)
Đúng
b)
Sai
111.
Adrenalin và noradrenalin làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu co lại làm cho huyết áp tăng trở lại.
a)
Đúng
b)
Sai
112.
Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
113.
Nguyên nhân chính khiến bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim là do tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.
a)
Đúng
b)
Sai