wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN&TL CÔNG NGHỆ SINH 11 CK1

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào?

a)

chăn nuôi công nghiệp

b)

chăn nuôi bán công nghiệp

c)

chăn thả tự do

d)

Chăn nuôi tự nhiên

2.

Có mấy cách để phân loại vật nuôi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Chăn nuôi theo phương thức nuôi nhốt

a)

Áp dụng khi nuôi trâu, bò, dê,...

b)

Áp dụng khi nuôi gà, vịt, lợn.

c)

Là phương thức nuôi trong chuồng kết hợp vườn chăn thả.

d)

Là phương thức nuôi thả tự do.

4.

Kể tên các giống vật nuôi bản địa.

a)

lợn Yorkshire, gà Hybro.

b)

gà Đông Tảo, gà Plymouth.

c)

gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu.

d)

dê Boer, lợn Yorkshire, gà Hybro.

5.

Ý nào sau đây không phải của phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng?

a)

vật nuôi lấy sữa.

b)

vật nuôi làm cảnh.

c)

vật nuôi thí nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học.

d)

vật nuôi đẻ con và vật nuôi đẻ trứng.

6.

Đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

thường xảy ra dịch bệnh.

b)

tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

c)

không đảm bảo sinh học.

d)

năng suất thấp.

7.

Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp so với phương thức chăn thả tự do và chăn nuôi công nghiệp là?

a)

Giá trị kinh tế không cao.

b)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn.

c)

Vật nuôi bị đối xử thô bạo.

d)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi kém hơn.

8.

Giống vật nuôi là gì? (B.3)

a)

là quần thể vật nuôi khác loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau.

c)

là quần thể có số lượng giống vật nuôi lớn.

d)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

9.

Để được công nhận là giống vật nuôi, gia cầm cần phải đạt số lượng vật nuôi là bao nhiêu con?(B.3)

a)

15 000 con.

b)

300 con.

c)

5 000 con.

d)

10 000 con.

10.

Có bao nhiêu điều kiện để công nhận giống vật nuôi?(B.3)

a)

3.

b)

5.

c)

7.

d)

2.

11.

Giống vật nuôi được phân loại theo những cách nào?(B.3)

a)

nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác.

b)

thị trường, nguồn gốc, mục đích khai thác.

c)

mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác, giá cả.

d)

nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, chất lượng.

12.

Đặc điểm của gà Ri là: (B.3)

a)

thân hình nhỏ, nhẹ, thịt xương đen, lông trắng tuyền, mỏ, chân cũng màu đen

b)

chân cao, mình dài, cổ cao, cựa sắt và dài.

c)

đầu to, mào nụ, mắt sâu, chân to xù xì có nhiều hàng vảy, xương to, da đỏ ở bụng.

d)

gà mái có lông vàng rơm, chân vàng, đầu nhỏ, thanh. Gà trống có lông đỏ tía, cánh và đuôi có lông đen, dáng chắc khỏe, ngực vuông và mào đứng.

13.

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất ... (B.3)

a)

dị biệt.

b)

khác nhau.

c)

giống nhau.

d)

tương đồng nhau.

14.

Yếu tố nào quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi? (B.3)

a)

giống.

b)

thức ăn.

c)

năng suất.

d)

khoa học kĩ thuật.

15.

Ngoại hình của vật nuôi là gì? (B.4)

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.

16.

Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?(B.4)

a)

Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt.

b)

Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao.

c)

Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp.

d)

Chọn giống lợn có năng suất cao.

17.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi ?(B.4)

a)

Năng suất và chất lượng sản phẩm.

b)

Khả năng sinh sản.

c)

Khả năng sinh trưởng, phát dục.

d)

Ngoại hình, thể chất.

18.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?(B.4)

a)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

b)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.

c)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.

d)

Chọn một con bất kì trong đàn.

19.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật?(B.4)

a)

hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

tốc độ tăng khối lượng.

c)

kích thước cơ thể.

d)

khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

20.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là?(B.4)

a)

Mất nhiều thời gian.

b)

Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.

c)

Khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn.

d)

Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau.

21.

Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền: (B.5)

a)

Không đồng nhất và ổn định.

b)

Ổn định và đồng nhất.

c)

Đồng nhất.

d)

Không ổn định.

22.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về mục đích của nhân giống thuần chủng?(B.5)

a)

Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.

b)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.

c)

Để thu các sản phẩm thịt, trứng, sữa.

d)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.

23.

Đâu là phương pháp lai kinh tế đơn giản?(B.5)

a)

Lai giữa ngựa cái và lừa đực cho con lai là con la.

b)

Lai giữa gà trống Lương Phượng với gà mái Ri, vịt trống Anh Đào với vịt mái cỏ.

c)

Lợn đực Yorkshire cho phối giống với lợn nái Móng Cái tạo ra con lai F1 sau đó cho con cái F1 lai với con đực Landrace tạo ra con lai F2

24.

Phương pháp dùng một giống (giống đi cải tạo) thường là giống cao sản để cải tạo một cách cơ bản một giống khác (giống cần cải tạo) khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất là: (B.5)

a)

Phương pháp lai xa.

b)

Phương pháp lai cải tạo.

c)

Phương pháp lai kinh tế phức tạp.

d)

Phương pháp lai kinh tế đơn giản.

25.

Xác định giới tính của phôi là: (B.6)

a)

thường đi kèm với công nghệ gãy rụng nhiều trứng.

b)

kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi.

c)

quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể này và tử cung của các thể khác để cho nó mang thai.

d)

phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể

26.

Ý nghĩa của nuôi cấy truyền phôi là (B.6)

a)

phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể, của giống, rút ngắn khoảng cách thế hệ.

b)

làm tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

c)

nâng cao năng suất sinh sản, tăng số lượng con sinh ra từ một giống cái giống cao sản.

d)

cơ sở cho công nghệ cấy truyền nhân và cấy chuyển gene.

27.

Cho các bước thụ tinh trong ống nghiệm dưới đây

(1) Thụ tinh nhân tạo

(2) Hút tế bào trứng từ buồng trứng

(3) Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

(4) Nuôi để trứng phát triển và chín

Sắp xếp các bước trên theo thứ tự đúng là (B.6)

a)

(3), (4), (1), (2)

b)

(2), (1), (4), (3)

c)

(3), (2), (4), (1)

d)

(2), (4), (1), (3)

28.

Cho các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi

(1) Điện di sản phẩm PCR

(2) Tách chiết DNA của mẫu phôi

(3) Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

(4) Lấy mẫu từ phôi

(5) Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu

Sắp xếp các bước trên theo thứ tự đúng là: (B.6)

a)

(2), (4), (1), (5), (3).

b)

(4), (2), (5), (1), (3).

c)

(5), (3), (2), (4), (1).

d)

(4), (2), (1), (3), (5).

29.

Cho các bước chọn tạo giống vật nuôi bằng chỉ thị phân tử

(1) Điện di sản phẩm PCR

(2) Tách DNA

(3) Phân tích gene chỉ thị

(4) Khuếch đại gene

Sắp xếp các bước trên theo thứ tự đúng là (B.6)

a)

(3), (2), (1), (4)

b)

(2), (4), (1), (3)

c)

(3), (2), (4), (1)

d)

(2), (1), (4), (3)

30.

Thành phần dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi gồm (B.7)

a)

Nước và vitamin.

b)

Nước và chất khô.

c)

Protein và chất khoáng.

d)

Vitamin và chất khoáng.

31.

Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào? (B.7)

a)

giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi

b)

độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi

c)

giống loài, giai đoạn sinh trưởng

d)

độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi

32.

Vai trò của khoáng trong cơ thể là? (B.7)

a)

dự trữ năng lượng.

b)

cung cấp năng lượng.

c)

chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất.

d)

tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể.

33.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng: (B.7)

a)

Chất xơ, axit amin.

b)

Thức ăn tinh, thô.

c)

Loại thức ăn.

d)

Chỉ số dinh dưỡng

34.

Khẩu phần ăn là gì?(B.7)

a)

là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển.

b)

là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm.

c)

là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.

d)

là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng.

35.

Tiêu chuẩn ăn là gì? (B.7)

a)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một tuần.

b)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm.

c)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm.

d)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày.

36.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào? (B.7)

a)

sức sản xuất.

b)

loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất.

c)

loài, giống.

d)

giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất.

37.

Tác dụng của Vitamin là: (B.7)

a)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

b)

Tái tạo mô.

c)

Tổng hợp các chất sinh học.

d)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

38.

Protein có tác dụng: (B.7)

a)

Tổng hợp protit.

b)

Tính bằng UI.

c)

Trao đổi chất.

d)

Tổng hợp các hoạt chất sinh học.

39.

Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi: (B.7)

a)

Fe 13g, NaCl 43g.

b)

Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg.

c)

P 13g, Vitamin A.

d)

Năng lượng 3000Kcalo.

40.

Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào? (B.7)

a)

giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi.

b)

độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi.

c)

giống loài, giai đoạn sinh trưởng.

d)

độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi.

41.

Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi? (B.7)

a)

Các loại rau, cỏ, lá cây, củ, quả...

b)

bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc,..

c)

bột xương, bột vỏ sò, bột đá.

d)

hạt ngũ cốc và các loại củ.

42.

Loại thức ăn nào cung cấp năng lượng cho vật nuôi? (B.7)

a)

Các loại rau, cỏ, lá cây, củ, quả...

b)

bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc,...

c)

bột xương, bột vỏ sò, bột đá.

d)

hạt ngũ cốc ( thóc, ngô...) và các loại củ ( khoai lang, sắn...).

43.

Loại thức ăn nào dưới đây không thuộc nhóm thức ăn giàu protein? (B.7)

a)

Đậu tương.

b)

Khoai lang.

c)

Bột tôm.

d)

Lạc.

44.

Loại thức ăn nào dưới đây thuộc nhóm thức ăn giàu vitamin? (B.7)

a)

Ngô.

b)

Cà rốt.

c)

Vừng.

d)

Vỏ cua.

45.

Vai trò nào dưới đây không phải của thức ăn chăn nuôi?(B.7)

a)

Căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn và phần ăn cho vật nuôi.

b)

Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi.

c)

Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển.

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

46.

Khoáng đa lượng không gồm nguyên tố (B.7)

a)

Cl

b)

Mn

c)

Ca

d)

Mg

47.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là (B.7)

a)

nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.

b)

mức dinh dưỡng cần thiết để cung cấp năng lượng cho vật nuôi.

c)

mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm.

d)

thành phần dinh dưỡng của một số thức ăn chăn nuôi.

48.

Quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi có sử dụng vi sinh vật là: (B.8)

a)

Lựa chọn nguyên liệu->Nén chặt->Phơi héo, cắt ngắn->Đánh giá chất lượng, sử dụng.

b)

Lựa chọn nguyên liệu->Phơi héo, cắt ngắn->Ủ->Đánh giá chất lượng, sử dụng.

c)

Lựa chọn nguyên liệu->Phơi héo, cắt ngắn->Nén chặt->Đánh giá chất lượng, sử dụng.

d)

Lựa chọn nguyên liệu->Phơi héo, cắt ngắn->Ủ->Đánh giá chất lượng, sử dụng.

49.

Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì? (B.8)

a)

Thức ăn tinh.

b)

Thức ăn xanh.

c)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

d)

Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.

50.

Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt?(B.8)

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Thức ăn tinh.

c)

Thức ăn thô.

d)

Thức ăn xanh.

51.

Với các nguyên liệu thô cứng, các loại hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào? (B.8)

a)

Đường hóa.

b)

Nghiền nhỏ.

c)

Ủ men.

d)

Cắt ngắn.

52.

Một số loại thức ăn giàu protein là (B.8)

a)

hạt đậu, đỗ, khô dầu, bột cá…

b)

các loại rau xanh, cỏ tươi.

c)

thức ăn ủ xanh.

d)

các cây họ đậu.

53.

Có mấy phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi? (B.8)

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh có hai dạng phổ biến gồm: (B.8)

a)

dạng khô và dạng viên.

b)

dạng nhão và dạng nước.

c)

dạng bột và dạng viên.

d)

dạng bột và dạng khô.

55.

Phương pháp cắt ngắn là gì? (B.8)

a)

Các loại cỏ xanh tự nhiên và phế phẩm cây trồng được cắt ngắn để phù hợp với các loài vật nuôi khác nhau.

b)

Nấu chín thức ăn giúp khử chất độc và nâng cao tỉ lệ tiêu hoá protein.

c)

Nâng cao giá trị dinh dưỡng và tăng hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

d)

Quá trình thuỷ phân tinh bột thành đường đơn giúp tiêu hoá dễ dàng hơn.

56.

Thức ăn truyền thống được sản xuất bằng cách nào? (B.8)

a)

Các sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, lâm sản... được sử dụng trực tiếp cho vật nuôi ăn hoặc phơi khô, nghiền nhỏ cho vật nuôi ăn.

b)

Các sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, thủy sản, công nghiệp chế biến,...được phơi khô, nghiền nhỏ cho vật nuôi ăn.

c)

Các sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, thủy sản, công nghiệp chế biến,...được sử dụng trực tiếp cho vật nuôi ăn.

d)

Các sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, thủy sản... được sử dụng trực tiếp cho vật nuôi ăn hoặc phơi khô, nghiền nhỏ cho phù hợp từng đối tượng vật nuôi.

57.

Nêu vai trò của việc nấu chín thức ăn (B.8)

a)

giúp thức ăn có mùi vị.

b)

giúp tăng chất dinh dưỡng có trong thức ăn.

c)

giúp khử các chất độc có trong thức ăn.

d)

giúp khử mùi tanh có trong thức ăn.

58.

Phương pháp sử dụng vi sinh vật trong chế biến thức ăn chăn nuôi là (B.8)

a)

đường hóa.

b)

ủ chua thức ăn.

c)

nghiền nhỏ thức ăn.

d)

xử lí kiềm.

59.

Phương pháp nào sau đây không phải của chế biến thức ăn chăn nuôi? (B.8)

a)

Phương pháp sử dụng vi sinh vật.

b)

Phương pháp hóa học.

c)

Phương pháp vật lí.

d)

Phương pháp công nghệ.

60.

Mục đích của việc sản xuất, chế biến thức ăn là gì? (B.8)

a)

là tạo ra nguồn thức ăn truyền thống trong chăn nuôi.

b)

là tạo ra nguồn thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi.

c)

là tạo ra nguồn thức ăn dồi dào cho vật nuôi.

d)

là tạo ra nguồn thức ăn dồi dào trong chăn nuôi.

61.

Khi phối trộn nguyên liệu để sản xuất, chế biến thức ăn chăn nuôi cần chú ý điều gì?(B.8)

a)

các nguyên liệu được phối trộn theo tỉ lệ phù hợp với từng đối tượng vật nuôi.

b)

đóng gói, dán nhãn sản phẩm.

c)

nguyên liệu cần được làm sạch, sấy khô.

d)

các nguyên liệu cần đạt tiêu chuẩn, không bị mốc, mọt.

62.

Đâu không phải là phương pháp vật lí trong chế biến thức ăn chăn nuôi? (B.8)

a)

nghiền nhỏ.

b)

nấu chín.

c)

đường hóa.

d)

cắt ngắn.

63.

Thức ăn của trâu, bò, ngựa được cắt ngắn khoảng (B.8)

a)

1.5 – 2cm.

b)

3 – 5cm.

c)

4 – 6cm.

d)

3,5 – 5cm.

64.

Đâu không phải là công dụng của việc nghiền nhỏ thức ăn là (B.8)

a)

giúp cho quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn.

b)

giúp cho dịch tiêu hóa được thấm đều.

c)

phù hợp với từng loại vật nuôi.

d)

làm tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn.

65.

Nêu ý nghĩa của phương pháp sử dụng vi sinh vật (B.8)

a)

nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

b)

giúp cho dịch tiêu hóa được thấm đều.

c)

phù hợp với từng loại vật nuôi.

d)

làm giảm hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

66.

Để đảm bảo chất lượng thức ăn ủ chua và bảo quản được trong thời gian dài cần làm gì? (B.8)

a)

nén chặt, che kín bằng bạt hoặc xử lí kiềm.

b)

nén chặt, che kín bằng bạt hoặc đóng bánh.

c)

nén chặt, lên men bằng bạt hoặc đóng bánh.

d)

nén chặt, phơi kín bằng bạt hoặc đóng bánh.

67.

Biện pháp ủ kiềm hóa rơm cần chuẩn bị những nguyên liệu nào? (B.8)

a)

Rơm khô, đạm urea + nước sạch, găng tay, vôi, muối ăn, cào, xẻng, bể,...

b)

Rơm khô, đạm urea + nước sạch, găng tay, ô doa, vôi, muối ăn, cào, xẻng, bể, bao tải,...

c)

Rơm khô, đạm urea, găng tay, ô doa, vôi, muối ăn, cào, xẻng, bể, bao tải,...

d)

Rơm khô, đạm urea + nước sạch, găng tay, ô doa, vôi, dầu ăn, cào, xẻng, bể, bao tải,...

68.

Ở địa phương chăn nuôi gà, thức ăn chủ yếu là ngô cần sử dụng phương pháp chế biến thức ăn nào? (B.8)

a)

phương pháp xử lí kiềm.

b)

phương pháp đường hóa.

c)

phương pháp nghiền nhỏ.

d)

phương pháp cắt ngắn.

69.

Cho các bước dưới đây :

Bước 1. Lựa chọn nguyên liệu

Bước 2. Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu

Bước 3. Phối trộn nguyên liệu

Bước 4. Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm

Các bước trên là

a)

Các bước cơ bản ủ chua thức ăn chăn nuôi.

b)

Các bước ủ rơm rạ với urea làm thức ăn cho trâu, bò.

c)

Các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột cho vật nuôi.

d)

Các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng viên cho vật nuôi.

70.

Cho sắp xếp các bước dưới đây theo đúng thứ tự của các bước ủ chua lá sắn làm thức ăn cho bò

(1) Ủ lá sắn

(2) Cắt nhỏ, phơi héo

(3) Thu gom lá sắn tươi, kiểm tra chất lượng

(4) Đánh giá chất lượng sản phẩm, sử dụng

(5) Bổ sung muối (0,3% - 0,5%), cám gạo

(B.8)

a)

(3), (2), (5), (1), (4)

b)

(2), (3), (1), (5), (4)

c)

(3), (5), (2), (4), (1)

d)

(2), (3), (5), (1), (4)

71.

Sắp xếp các bước dưới đây để được thứ tự đúng các bước chế biến thức ăn chăn nuôi dạng viên bằng dây chuyền tự động

(1) Ép viên

(2) Đóng bao

(3) Nghiền nguyên liệu

(4) Phối trộn nguyên liệu

(5) Sấy khô

(B.8)

a)

(4), (2), (5), (1), (3)

b)

(3), (1), (4), (2), (5)

c)

(4), (3), (2), (1), (5)

d)

(3), (4), (1), (5), (2)

72.

Cho các bước chế biến thức ăn nuôi bằng công nghệ vi sinh (không theo thứ tự)

(a) Thu và đánh giá chất lượng sản phẩm

(b) Lựa chọn nguyên liệu

(c) Ủ

(d) Trộn với phế phẩm vi sinh vật

(e) Nghiền nhỏ

Bước thứ 3 trong quá trình chế biến thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ vi sinh là

(B.8)

a)

(e)

b)

(d)

c)

(c)

d)

(b)

e)

(a)

73.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi? (B.9)

a)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

b)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

c)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

d)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

74.

Thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là: (B.9)

a)

Thức ăn tinh và thức ăn thô.

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc.

c)

Thức ăn nông nghiệp và thức ăn thuỷ sản.

d)

Thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp.

75.

Đâu là công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản thức ăn chăn nuôi?

(B.9

a)

Bảo quản bằng phương pháp kiềm hóa và làm khô.

b)

Bảo quản thức ăn trong bao.

c)

Bảo quản thức ăn trong kho.

d)

Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học.

76.

Ý nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?

(B.9)

a)

Tránh sự xâm hại của côn trùng, chuột.

b)

Tránh nắng, mưa.

c)

Cao ráo, khô, thoáng khí.

d)

Có ánh nắng chiếu trực tiếp.

77.

Đâu không là phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi?

(B.9)

a)

Cắt nhỏ hoặc nghiền nhỏ thức ăn.

b)

Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học.

c)

Bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô.

d)

Bảo quản thức ăn trong kho.

78.

Thức ăn ủ chua sau 3 – 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?

(B.9)

a)

Có màu vàng, mềm, khô, không mốc, có mùi chua thoang thoảng.

b)

Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng.

c)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc.

d)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ.

79.

Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

(B.9)

a)

Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

b)

Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.

c)

Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng

d)

Phơi khô rơm rồi ngâm với nước vôi

80.

Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?(B.9)

a)

Bảo quản bằng phương pháp kiềm hoá.

b)

Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá.

c)

Bảo quản bằng phương pháp đóng băng.

d)

Bảo quản bằng phương pháo oxi hoá – khử.

81.

Đâu là công thức ủ chua thức ăn thô, xanh hợp lí?

(B.9)

a)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

b)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

c)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

d)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

82.

Ở bước xử lí nguyên liệu khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột, bánh men rượu gạo cần được:

(B.9)

a)

Đốt cháy nguyên liệu thành tro.

b)

Rang lại để tăng tính khả năng chống chịu.

c)

Nghiền nát bét thành bột mịn.

d)

Nghiền nhỏ, rây loại bỏ trấu.

83.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chỉ 3 “không”:

(B.9)

a)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

b)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

c)

Không ăn, không uống, không làm sao.

d)

Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

84.

Khi ủ men bột sắn thì khi ủ xong phải có màu gì? (B.9)

a)

Trắng xám.

b)

Vàng rơm.

c)

Vàng ươm.

d)

Vàng nâu.

85.

Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc “hấp chín bằng hệ thống hơi nước”?

(B.9)

a)

Chuyển vào bồn chứa.

b)

Sàng phân loại viên.

c)

Ép viên, làm nguội.

d)

Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn.

86.

Cho các hoạt động sau:

- Phơi 1 – 2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%.

- Băm nhỏ 3 – 5 cm để nén được chặt - tạo điều kiện yếm khí.

- Bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột.

Các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn thô, xanh?

(B.9)

a)

Sử dụng.

b)

Ủ chua.

c)

Xử lí nguyên liệu.

d)

Chuẩn bị nguyên liệu ủ.

87.

Cách tiến hành phương pháp làm khô là

(B.9)

a)

tiến hành phơi hoặc sấy để làm mất hết lượng nước có trong thức ăn chăn nuôi.

b)

tiến hành phơi hoặc sấy để làm tăng và giảm lượng nước có trong thức ăn chăn nuôi.

c)

tiến hành phơi hoặc sấy để làm tăng lượng nước có trong thức ăn chăn nuôi.

d)

tiến hành phơi hoặc sấy để làm giảm lượng nước có trong thức ăn chăn nuôitiến hành phơi hoặc sấy để làm giảm lượng nước có trong thức ăn chăn nuôi.

88.

Sắp xếp các bước dưới đây để được thứ tự đúng các bước bảo quản rơm làm thức ăn cho trâu, bò bằng kiềm hóa và làm khô

(1) Phơi, sấy rơm

(2) Lựa chọn rơm khô, đánh giá chất lượng

(3) Đánh giá chất lượng, bảo quản sử dụng

(4) Ngâm rơm khô với nước vôi (1%)

(5) Rửa rơm cho sạch nước vôi

(B.9)

a)

(2), (4), (5), (1), (3)

b)

(1), (2), (5), (4), (3)

c)

(5), (1), (2), (4), (3)

d)

(3), (4), (2), (1), (5)

89.

Một số loại enzyme như cellulase, hemicellulase, xylanase và amylase được sử dụng.

a)

phơi hoặc sấy để làm giảm lượng đường trong nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.

b)

trong kho silo để bảo quản thức ăn chăn nuôi.

c)

trong ủ chua để hỗ trợ quá trình lên men.

d)

bằng cách trộn vào thức ăn chăn nuôi với một tỉ lệ phù hợp.

90.

Ưu điểm nào sau đây không phải là của kho silo? (B.9)

a)

Tiết kiệm chi phí lao động.

b)

Tiết kiệm được chi phí đầu tư.

c)

Tiết kiệm được diện tích.

d)

Ngăn chặn được sự phá hoại của động vật.

91.

Sắp xếp các bước dưới đây để được thứ tự đúng các bước bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng silo theo thứ tự đúng

(1) Thiết lập mô hình lên men, lên men

(2) Đưa vào silo (ủ chua và bảo quản)

(3) Phơi héo, cắt ngắn, làm giàu dinh dưỡng

(4) Đánh giá chất lượng sản phẩm và sử dụng

(5) Thu hoạch nguyên liệu thô (cỏ, cây họ Đậu)

(B.9)

a)

(1), (2), (5), (3), (4).

b)

(1), (3), (5), (4), (2).

c)

(5), (3), (1), (2), (4).

d)

(3), (5), (1), (2), (4).

92.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi? (B.11)

a)

Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi.

b)

Bảo vệ môi trường.

c)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

d)

Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.

93.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

(B.11)

a)

Thường xuyên đi lại.

b)

Nhanh lớn, đẻ nhiều.

c)

Bỏ ăn hoặc ăn ít.

d)

Nhanh nhẹn, linh hoạt.

94.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp:

(B.11)

a)

Bảo vệ sức khỏe con người và môi trường

b)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế.

c)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên.

d)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ.

95.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp:

(B.11)

a)

Bảo vệ sức khỏe con người và môi trường.

b)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế.

c)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên.

d)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ.

96.

Đối với sức khoẻ cộng đồng, phòng, trị bệnh tốt sẽ:

(B.11)

a)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên

b)

Giúp cung cấp nguồn thực phẩm an toàn và bổ dưỡng, góp phần quan trọng trong việc đảm bảo sức khoẻ cộng đồng.

c)

Giúp tạo ra hệ sinh thái lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần bao trùm lên cả cộng đồng.

d)

Giúp cho mọi người không bao giờ phải lưu tâm về chất lượng của đồ ăn thức uống.

97.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

(B.11)

a)

do chuồng trại không phù hợp.

b)

do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

c)

do vi khuẩn và virus.

d)

do thời tiết không phù hợp.

98.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Nhu cầu duy trì là nhu cầu dinh dưỡng đảm bảo cho mọi hoạt động của vật nuôi ở mức tối thiểu, con vật không cho các sản phẩm, không nuôi thai, không tiết sữa hay phối giống, khối lượng cơ thể ổn định, quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường.

b)

Nhu cầu sản xuất là nhu cầu dinh dưỡng cần cho vật nuôi tăng khối lượng cơ thể, nuôi thai và tạo ra các sản phẩm như thịt, trứng , sữa,…

c)

Cung cấp đủ nhu cầu dinh dưỡng sẽ giúp vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt

d)

Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi sống hoặc đã

99.

Chọn phát biểu đúng về vai trò chính của các chỉ số dinh dưỡng đối với vật nuôi là:

a)

Các loại rau, cỏ... giúp bổ sung các loại vitamin, chất xơ

b)

Các loại thức ăn thô gồm

c)

Protein trong đậu tương, giun, cá... giúp tổng hợp các hoạt chất sinh học, tạo các mô của vật nuôi và tạo sản phẩm chăn nuôi.

d)

Chất khoáng vi lượng như: Cu, Mn, Zn...là thành phần cấu trúc bắt buộc của các enzyme xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

100.

Các loại thức ăn thô gồm

a)

Những loại thức ăn xanh như: cỏ voi, cỏ mỹ, bèo, rau muống.

b)

Các sản phẩm khô dư thừa trong nông nghiệp như rơm phơi khô, bã dừa, thân ngô.

c)

Những loài động vật nhỏ như tôm, tép, các loại cá tạp,…có hiệu quả kinh tế thấp sẽ được tận dụng để làm thức ăn cho cá.

d)

nguồn thức ăn dồi dào có sẵn trong tự nhiên, có kích thước siêu nhỏ, nhất là trong môi trường nước để chăn nuôi thủy, hải sản.

101.

Một số ứng dụng công nghệ cao trong chế biến thức ăn chăn nuôi là

a)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ vi sinh và chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động.

b)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ thụ tinh nhân tạo và chế biến thức ăn chăn nuôi bằng cấy truyền phôi.

c)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ vi sinh và chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động.

d)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ thụ tinh nhân tạo và chế biến thức ăn chăn nuôi cấy truyền phôi.

102.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về điểm giống nhau giữa các bước sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột và thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên?

a)

Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

b)

Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

c)

Lựa chọn nguyên liệu.

d)

Hạ nhiệt độ, làm khô.

103.

Điểm khác nhau giữa các bước sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên với sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột là

a)

Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

b)

Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

c)

Phối trộn nguyên liệu.

d)

Làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên.

104.

Câu nào sau đây đúng về phương pháp ủ chua thức ăn?

a)

Ở các trang trại chăn nuôi quy mô lớn, thức ăn được ủ chua lộ thiên trên nông trường.

b)

Có thể sử dụng thêm một số nguyên liệu và phụ gia để giúp quá trình lên men tốt hơn như: rỉ mật, cám gạo, bột ngô hay các enzyme phân giải xơ hoặc sử dụng giống khởi động (chế phẩm vi khuẩn lactic thương mại).

c)

Acid amin lên men đường trong thức ăn để sản sinh lactic acid và các acid hữu cơ khác làm giảm pH của thức ăn, giúp thức ăn chuyển sang trạng thái “chín sinh học” và bảo quản được trong thời gian dài.

d)

Thức ăn ủ chua được sản xuất bằng phương pháp lên men acid sulfuric bởi các acid amin có sẵn trong tự nhiên.

105.

Dưới đây là những ưu điểm của bảo quản bằng silo. Ý nào không đúng?

a)

Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích mặt bằng.

b)

Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng.

c)

Tự động hoá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu.

d)

Bảo quản được trong thời gian dài mặc dù chỉ bảo quản được số lượng ít.

106.

Câu nào sau đây không đúng về bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Thức ăn công nghiệp sau khi sản xuất được bảo quản trong kho thành phẩm của cơ sở sản xuất. Các bao thức ăn được bảo quản trên kệ gỗ, cách mặt nền 30 – 40 cm, cách tường 0.7 – 1 m. Kho bảo quản cần thông thoáng tốt, nhiệt độ dưới 30 °C, độ ẩm dưới 70%.

b)

Nguyên liệu thức ăn như rơm, cỏ ... được bảo quản bằng cách phơi khô rồi chất thành đống lớn cho trâu bò ăn từ từ.

c)

Nguyên liệu dạng lỏng (dầu, mỡ, rỉ mật,...) được bảo quản trong các thùng hay các bình chứa lớn và được bảo quản ở khu vực riêng.

d)

Các nguyên liệu giàu protein (bột cá, bột thịt,...), premix và phụ gia được bảo quản trong kho có kiểm soát nhiệt độ thấp hơn 25 °C để tránh ảnh hưởng tới chất lượng thức ăn.

e)

Các nguyên liệu thức ăn như cám gạo, cám mì, ngô, sắn lát,... sử dụng trong sản xuất thức ăn công nghiệp được bảo quản thông qua việc kiềm hoá với urea hoặc nước vôi trong 7 – 10 ngày.

107.

Câu nào sau đây đúng về phương pháp ủ chua thức ăn?

a)

Ở các trang trại chăn nuôi quy mô lớn, thức ăn được ủ chua lộ thiên trên nông trường.

b)

Có thể sử dụng thêm một số nguyên liệu và phụ gia để giúp quá trình lên men tốt hơn như: rỉ mật, cám gạo, bột ngô hay các enzyme phân giải xơ hoặc sử dụng giống khởi động (chế phẩm vi khuẩn lactic thương mại).

c)

Acid amin lên men đường trong thức ăn để sản sinh lactic acid và các acid hữu cơ khác làm giảm pH của thức ăn, giúp thức ăn chuyển sang trạng thái “chín sinh học” và bảo quản được trong thời gian dài.

d)

Thức ăn ủ chua được sản xuất bằng phương pháp lên men acid sulfuric bởi các acid amin có sẵn trong tự nhiên.

108.

Bảo quản bằng phương pháp ủ chua: Thức ăn thô, xanh được ủ chua trong túi, trong silo hoặc hào ủ. Lactic acid sinh ra trong quá trình ủ chua sẽ:

a)

Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 3 – 6 tháng

b)

Làm gia tăng lượng vi sinh vật có lợi nhằm duy trì tính nguyên vẹn của thức ăn từ 3 – 6 tháng.

c)

Phủ lên bề mặt thức ăn một lớp bảo vệ nhằm chống lại sự tác động của môi trường xung quanh, giúp duy trì thức ăn được lâu hơn.

d)

Hạ độ pH xuống tới mức có tác dụng ức chế mọi hoạt động của các vi khuẩn gây thối rữa.

109.

Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. Ý nào không đúng?

a)

Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu được đưa vào hầm nhập sau đó chuyển lên bồn chứa (silo) bằng hệ thống tự động theo khu vực cho từng loại nguyên liệu riêng.

b)

Lấy mẫu kiểm tra nguyên liệu: Tại khu vực trộn có hệ thống máy vi tính kiểm soát để đảm bảo tất cả các công thức thức ăn đúng theo thành phần dinh dưỡng của từng loại vật nuôi.

c)

Làm sạch nguyên liệu: Nguyên liệu được tách kim loại và loại bỏ các tạp chất trong hệ thống máy làm sạch trước khi nghiền.

d)

Nghiền nguyên liệu: nhằm làm nhỏ nguyên liệu, giúp tăng khả năng tiếp xúc trong quá trình trộn, ép viên, đồng thời làm tăng khả năng tiêu hoá cho vật nuôi.

110.

Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt nhà, tỉ lệ mỡ thấp”. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về giống vịt này?

a)

Cô Hà áp dụng kĩ thuật nuôi vịt nhà để nuôi vịt Mulard.

b)

Vịt Mulard có ưu thế lai cao hơn ngan và vịt nhà.

c)

Vịt Mulard có khả năng sinh sản bình thường.

d)

Vịt Mulard được tạo ra nhờ phương pháp lai xa.

111.

Cho các thông tin về tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của mỗi lợn thịt giai đoạn 60 – 90 kg như sau: 7000Kcal; 224g protein; 1,7 kg gạo; 0,3 kg khô lạc; 16 g calcium; 2,8 kg rau xanh; 13 g phosphorus; 40g muối ăn; 54g bột vỏ sò. Từ những thông tin đã cho, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Bác Khoa thay thế 1,7kg gạo bằng 1,7kg ngô để cho lợn ăn.

b)

Có thể sử dụng tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn này để nuôi lợn nái giai đoạn hậu bị.

c)

Để đảm bảo tiêu chuẩn ăn trên, người ta lập khẩu phần ăn của mỗi lợn thịt gồm 1,7kg gạo; 0,3kg khô lạc; 2,8kg rau xanh; 40g muối ăn; 54g bột vỏ sò.

d)

Tiêu chuẩn ăn của mỗi lợn thịt ở giai đoạn 60-90kg là: 7 000 Kcal; 224g protein; 16g calcium; 13g phosphorus

112.

Nhà bác An có trồng cỏ voi để nuôi bò sữa. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Để đảm bảo chất lượng cỏ voi ủ chua và bảo quản trong thời gian dài cần nén chặt và phủ bạt.

b)

Ngoài cách ủ chua, Bác An có thể cắt ngắn cỏ voi sử dụng cho bò ăn hàng ngày.

c)

Các bước cơ bản của phương pháp ủ chua là: lựa chọn nguyên liệu → phơi héo, cắt ngắn → ủ → đánh giá chất lượng, sử dụng.

d)

Một trong những phương pháp được ứng dụng trong chế biến cỏ voi làm thức ăn cho bò nhằm làm tăng giá trị dinh dưỡng trong cỏ voi là phương pháp ủ chua.

113.

Gia đình chị Phạm Thị Tuyến ở thôn 13, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy đã mạnh dạ xây dựng mô hình chăn nuôi heo có quy mô 300 con lợn nái và 12 con đực. Em hãy cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Khi sử dụng phương pháp chọn lọc cá thể cần phải chọn các cá thể sinh trưởng nhanh nhất, có trọng lượng lớn nhất để làm giống.

b)

Để tạo giống có năng suất ổn định, sử dụng trong thời gian dài nên dùng phương pháp chọn lọc hàng loạt.

c)

Các bước cơ bản trong phương pháp chọn lọc hàng loạt là: Xác định chỉ tiêu chọn lọc (khả năng sinh sản, ngoại hình…)->Chọn các cá thể->Đánh giá đời sau.

d)

Với mục đích cải thiện năng suất sinh sản của đàn lợn nái (tăng số con đẻ ra), chị Tuyến có thể sử dụng phương pháp chọn lọc hàng loạt hoặc chọn lọc cá thể.