wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔN CÔNG NGHỆ

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên nhân chính gây ra sâu, bệnh hại cây trồng là gì?

a)

Do thời tiết thuận lợi cho sâu bệnh phát triển

b)

Do con người không chăm sóc cây trồng

c)

Do thiếu nước tưới

d)

Cây trồng không được thu hoạch đúng lúc

2.

Câu 2: Bệnh đạo ôn hại lúa do tác nhân nào gây ra?

a)

Vi khuẩn

b)

Tuyến trùng

c)

Nấm

d)

Virus

3.

Câu 3: Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Phun thuốc hóa học

b)

Sử dụng thiên địch (như ong ký sinh, kiến)

c)

Dọn sạch cỏ dại

d)

Tưới nước đều đặn

4.

Câu 4: Sâu đục thân thường gây hại nặng cho loại cây trồng nào sau đây?

a)

Cây lúa

b)

Cây ngô

c)

Cây khoai

d)

Cây cà chua

5.

Câu 5: Sâu ăn lá có đặc điểm nhận biết nào sau đây?

a)

Thân dài, màu xanh, chủ yếu đục thân cây

b)

Thân cứng, vỏ màu nâu, tấn công rễ

c)

Lá bị thủng nhiều lỗ, có vết cắn ở mặt dưới lá

d)

Cánh bay nhanh, ăn đẻ trứng trên mặt đất

6.

Câu 6: Biểu hiện của cây bị sâu đục thân hại là gì?

a)

Cây bị vàng lá, không ra hoa, quả

b)

Lá cây bị thung lỗ và có dấu vết của sâu non dưới mặt lá

c)

Thân cây bị đục lỗ, có xơ vải màu tráng bám xung quanh

d)

Lá cây bị đóm trắng, dễ rụng

7.

Câu 7: Triệu chứng đặc trưng của bệnh thán thư là:

a)

Xuất hiện đốm nâu đen, lõm xuống trên lá, quả hoặc thân

b)

Lá bị vàng rồi rụng hàng loạt

c)

Rễ bị thối và mục nát hoàn toàn

d)

Đốm trắng và phấn trắng phủ trên bề mặt

8.

Câu 8: Bệnh vàng lá gân xanh trên cây ngô do virus gây ra, đặc điểm nhận biết là gì?

a)

Lá chuyển vàng đều và héo nhanh

b)

lá có vệt vàng , gân lá nổi rõ, cây còi cọc

c)

Thân cây có vết đen, lá bị thối

d)

Cây ra hoa nhưng không kết quả

9.

Câu 9: Bệnh đạo ôn trên cây lúa có đặc điểm nhận biết nào?

a)

A. Lá có đốm vàng, chuyển sang nâu, khô dần từ đỉnh lá

b)

B. Thân cây có vết thâm đen, khô héo từ cuống lá lên

c)

C. Lá có màu vàng nhạt, trên thân cây có vết nấm trắng

d)

D. Cây có hiện tượng héo rũ, rễ thối đen

10.

Câu 10: Trái cây của cây bị bệnh Greening có biểu hiện gì?

a)

A. Trái to, chín đều, thơm

b)

B. Trái nhỏ, méo mó, lệch tâm, chín không đều

c)

C. Trái bị nhũn nhanh ngay sau khi lớn

d)

D. Trái bị đen và rụng khi còn non

11.

Câu 11: Biện pháp phòng trừ bệnh thán thư là

a)

A. phun thuốc trừ nấm, dọn sạch tàn dư thực vật

b)

B. tăng cường tưới nước và bón phân hữu cơ

c)

C. phun thuốc diệt sâu và loại bỏ cây bị bệnh

d)

D. thay đất trồng và sử dụng giống kháng bệnh

12.

Câu 12. Bệnh thối rễ (do nấm Fusarium) gây hại chủ yếu ở cây nào?

a)

A. Cây lúa

b)

B. Cây cà chua

c)

C. Cây ngô

d)

D. Cây khoai lang

13.

Câu 13. Bước đầu tiên trong quy trình trồng trọt là gì?

a)

A. Gieo hạt

b)

B. Làm đất

c)

C. Thu hoạch

d)

D. Chăm sóc cây

14.

Câu 14. Khi làm đất, yêu cầu kỹ thuật quan trọng nhất là gì?

a)

A. Làm đất sâu để tạo độ ẩm cao

b)

B. Làm đất tơi xốp, bằng phẳng, sạch cỏ dại

c)

C. Đào thật sâu để cây dễ hấp thụ nước

d)

D. Trộn đất với đá để thoáng khí

15.

Câu 15. Ưu điểm nổi bật nhất của trồng trọt công nghệ cao là gì ?

a)

Tăng cường lao động thủ công

b)

Tạo ra cây trồng có hình dáng đẹp để xuất khẩu

c)

Tăng năng suất, chất lượng nông sản và tiết kiệm tài nguyên

d)

Giảm chi phí đầu tư ban đầu

16.

Câu 16. Một trong những khó khăn lớn nhất trong việc phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam là:

a)

Thiếu thị trường tiêu thụ

b)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

Thiếu giống cây trồng

d)

Thiếu đất đai

17.

Câu 17. Mô hình nhà kính (greenhouse) được áp dụng phổ biến trong nông nghiệp công nghệ cao với mục đích gì ?

a)

Giảm chi phí nhân công

b)

Kiểm soát điều kiện môi trường trồng trọt

c)

Tăng diện tích đất canh tấc

d)

Phát triển cây trồng tự nhiên ngoài trời

18.

Câu 18. Sau khi làm đất, bước tiếp theo trong quy trình trồng trọt là:

a)

Bón phân

b)

Gieo hạt hoặc trồng cây con

c)

Thu hoạch

d)

Phun thuốc bảo vệ thực vật

19.

Câu 19. Vì sao mô hình thuỷ canh được xem là phù hợp với khu vực đô thị ?

a)

Vì cây thuỷ canh không cần ánh sáng

b)

Vì mô hình này dễ di chuyển từ nơi này sang nơi khác

c)

Vì tiết kiệm không gian, có thể trồng theo chiều dọc và kiểm soát được môi trường

d)

Vì không cần kỹ thuật chăm sóc cao

20.

Câu 20. Dấu hiệu nhận biết sâu cuốn lá nhỏ hại lúa là gì?

a)

A. Lá lúa bị héo, vàng từ gốc

b)

B. Lá lúa bị cuốn lại thành hình ống, bên trong có sâu non

c)

C. Có vết đen chạy dọc thân cây

d)

D. Rễ cây bị thối, mùi hôi

21.

Câu 21. Đặc điểm nhận biết của sâu keo mùa thu hại ngô là gì?

a)

Có vân ngang màu đỏ trên thân

b)

Màu trắng sữa, thân mềm

c)

Sâu non có vết hình chữ Y ngược trên đầu và ăn lá, phá bắp

d)

Có gai nhọn trên lưng

22.

Câu 22. Một trong những hạn chế lớn nhất của mô hình trồng trọt công nghệ cao hiện nay là:

a)

A. Năng suất thấp hơn trồng truyền thống

b)

B. Chi phí đầu tư ban đầu cao

c)

C. Không phù hợp với nông dân

d)

D. Không kiểm soát được sâu bệnh

23.

Câu 23. Dấu hiệu nào sau đây không phải là triệu chứng của bệnh phấn trắng?

a)

A. Lá có lớp bụi trắng như phấn phủ bên trên

b)

B. Lá vàng và rụng hàng loạt

c)

C. Có tơ nấm màu trắng trên mặt dưới lá

d)

D. Lá có đốm tròn màu nâu đen

24.

Câu 24. Máy cày, máy bừa được sử dụng chủ yếu trong khâu nào của sản xuất trồng trọt?

a)

A. Gieo trồng

b)

B. Làm đất

c)

C. Chăm sóc cây

d)

D. Thu hoạch

25.

Câu 25. Trong gieo trồng, máy gieo hạt giúp tăng hiệu quả ở điểm nào sau đây?

a)

Gieo hạt không đều, cần điều chỉnh thủ công

b)

Tăng năng suất, tiết kiệm giống, gieo đều và đúng khoảng cách

c)

Giảm lượng phân bón

d)

Chỉ dùng được cho cây ăn quả

26.

Câu 26. Biện pháp phòng trừ bệnh vàng lá gân xanh là:

a)

Sử dụng giống kháng virus, dọn dẹp cỏ dại xung quanh

b)

Phun thuốc diệt virus và thuốc bảo vệ thực vật

c)

Tưới nước thường xuyên

d)

Phun thuốc trừ sâu gây hại trực tiếp

27.

Câu 27. Vì sao hệ thống trồng cây khí canh giúp cây sinh trưởng nhanh hơn so với phương pháp truyền thống?

a)

Vì cây không cần ánh sáng để phát triển

b)

Vì rễ cây được tiếp xúc với không khí, giúp hấp thụ oxy tối đa và được phun sương dinh dưỡng đều đặn

c)

Vì cây được trồng trong đất nhiều dinh dưỡng

d)

Vì hệ thống khí canh không cần kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm

28.

Câu 28. Vì sao cây trồng vẫn có thể phát triển bình thường trong hệ thống không sử dụng đất?

a)

Vì cây không cần chất dinh dưỡng

b)

Vì cây chỉ cần nước và ánh sáng

c)

Vì cây hấp thụ chất dinh dưỡng hoà tan qua rễ, không phụ thuộc vào đất

d)

Vì cây có thể tự tạo ra chất lượng

29.

Câu 29. Ưu điểm nổi bật nhất của hệ thống trồng cây thủy canh là gì?

a)

Không cần ánh sáng để phát triển

b)

Tiết kiệm nước và kiểm soát tốt dinh dưỡng

c)

Không cần cung cấp dinh dưỡng cho cây

d)

Cây sinh trưởng chậm hơn so với trồng đất

30.

Câu 30. Ô nhiễm môi trường trong trồng trọt gây ra gì?

a)

Là sự suy giảm sản lượng cây trồng theo mùa

b)

Là hiện tượng đất, nước, không khí bị ô nhiễm, gây xấu do hoạt động trồng trọt gây ra

c)

Là việc giống cây trồng không đạt tiêu chuẩn

d)

Là sự phát triển quá mức của cỏ dại

31.

Câu 31. Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế ô nhiễm môi trường trong trồng trọt?

a)

Tăng cường sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học

b)

Sử dụng phân bón hóa học, vi sinh thay cho phân hóa học

c)

Phun thuốc trừ sâu vào ban ngày nắng gắt

d)

Dọn bỏ cây trồng để giảm sâu bệnh

32.

Câu 32. Bệnh thối nhũn vi khuẩn thường gây hại cho loại rau quả nào nhiều nhất?

a)

Cây có múi (cam, quýt)

b)

Các loại rau ăn lá

c)

Cây họ bầu bí như dưa leo, bầu, bí đỏ

d)

Cây công nghiệp lâu năm như cà phê

33.

Câu 33. Lợi ích chính của việc cơ giới hóa trong thu hoạch là gì?

a)

Tăng giá thành sản phẩm

b)

Làm giảm năng suất

c)

Tiết kiệm nhân công, thu hoạch nhanh, giảm hao hụt sản phẩm

d)

Gây ảnh hưởng xấu đến môi trường

34.

Câu 34. Triệu chứng của bệnh héo rũ do vi khuẩn trên cây cà chua là gì?

a)

Quả bị đốm đen, cứng lại

b)

Lá héo vào ban ngày, tươi lại vào ban đêm

c)

Cây héo nhanh, lá vẫn còn xanh và có dịch nhầy khi cắt thân

d)

Gốc cây bị thối đen, rễ đứt lìa

35.

Câu 35. Rầy nâu hại lúa chủ yếu gây hại bằng cách nào?

a)

Hút nhựa cây và truyền virus gây bệnh vàng lùn – lùn xoắn lá

b)

Gặm nhấm rễ cây

c)

Tiết chất độc từ vỏ

d)

Gặm đục hạt lúa non

36.

Câu 36. Chế phẩm vi sinh trong trồng trọt yếu tố tác dụng gì?

a)

Tăng độ chua của đất

b)

Diệt cỏ dại nhanh chóng

c)

Cung cấp vi sinh vật có lợi để cải tạo đất, phân giải chất hữu cơ

d)

Làm cho cây ra hoa sớm

37.

Câu 37. Chế phẩm vi sinh giúp phân giải chất nào trong phân hữu cơ để cây dễ hấp thụ?

a)

Sắt và kẽm

b)

Chất xơ và xenlulo

c)

Nước

d)

Đạm, lân, kali trong dạng khó tiêu

38.

Câu 38. Một trong những lợi ích của chế phẩm vi sinh là:

a)

Làm tăng sâu bệnh để cây có sức đề kháng

b)

Hạn chế việc sử dụng thuốc hóa học và phân bón hóa học

c)

Làm giảm năng suất cây trồng

d)

Tăng độ phì nhiêu của đất nhưng không cải tạo đất

39.

Câu 39. Thành phần chế phẩm nấm trừ sâu sau khi sản xuất thường ở dạng nào?

a)

.Dạng dịch có màu xanh

b)

Dạng hạt hoặc bột chứa bào tử nấm

c)

Dạng keo sệt, mùi nồng

d)

Dạng viên nén khô

40.

Câu 40. Chế phẩm virus trừ sâu bắt buộc phải được nhân nuôi bằng cách nào?

a)

Trong môi trường đất giàu hữu cơ

b)

Trên giá thể là thân cây mục

c)

Trong cơ thể sâu non cảm nhiễm

d)

Trong dung dịch muối khoáng

41.

Câu 41. Khác biệt trong sản xuất nấm trừ sâu so với vi khuẩn và virus là gì?

a)

Nấm chỉ phát triển được trong cơ thể sâu trưởng thành

b)

Nấm được nuôi cấy trên giá thể thực vật như cám, mùn cưa, bắp...

c)

Nấm cần ánh sáng cực mạnh để phát triển

d)

Nấm chỉ sống trong môi trường nước muối

42.

Câu 42. Công nghệ vi sinh trong phòng, trị sâu bệnh có ý nghĩa quan trọng nhất là:

a)

A. Làm tăng độ chua của hóa chất nông nghiệp

b)

B. Giúp tiêu diệt hoàn toàn mọi loài sâu bệnh ngay lập tức

c)

C. Bảo vệ cây trồng bằng biện pháp sinh học, giảm thiểu ô nhiễm môi trường

d)

D. Thay thế hoàn toàn phân bón và nước tưới

43.

Câu 43. Mục đích quan trọng nhất của việc chế biến sản phẩm trồng trọt là gì?

a)

A. Tăng khối lượng sản phẩm để dễ vận chuyển

b)

B. Làm cho nông sản có màu sắc đẹp hơn

c)

C.Kéo dài thời gian bảo quản , nâng cao giá trị sử dụng và giá trị kinh tế

d)

D. Làm cho sản phẩm tròn đều hơn, rẻ tiền hơn

44.

Câu 44. Việc chế biến sản phẩm trồng trọt không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Giúp sản phẩm dễ tiêu thụ

b)

B. Tăng chi phí vận chuyển

c)

C. Kéo dài thời gian sử dụng

d)

D. Đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường

45.

Câu 45. Ưu điểm nổi bật nhất của phương pháp sấy khô nông sản là:

a)

A. Làm nông sản có mùi vị giống tươi

b)

B. Giữ được độ ẩm cao giúp bảo quản lâu

c)

C. Giảm khối lượng và bảo quản vận chuyển dễ dàng

d)

D. Làm nông sản có màu sắc tươi hơn

46.

Câu 46. Nhược điểm của phương pháp muối chua (lên men lactic) là gì?

a)

A. Không bảo quản được lâu

b)

B. Mùi vị dễ thay đổi, có thể không hợp khẩu vị

c)

C. Làm mất hoàn toàn chất dinh dưỡng

d)

D. Chỉ áp dụng được với trái cây