wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC CUỐI KÌ 2 LỚP 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

1. Quá trình đường phân xảy ra

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

2.

2. Nhận định nào sau đây không đúng về hô hấp

a)

Hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu trong lục lạp

b)

Hô hấp tế bào gồm 3 giai đoạn: đường phân, chu trình crep, chuỗi, chuyền e hô hấp

c)

Kết thúc quá trình đường phân, tế bào chỉ thu được 2 phân tử ATP

d)

Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào nhu cầu năng lượng của tế bào

3.

3. Phát biểu nào không đúng về quá trình quang hợp

a)

Pha sáng chỉ xảy ra khi có ánh sáng

b)

Pha tối diễn ra ở chất nền của lục lạp

c)

Oxi được tạo ra trong quang hợp có nguồn gốc từ các phân tử CO2

d)

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là ATP, NADPH

4.

4. Quá trình quang hợp được chia làm mấy pha

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

5. Nguyên liệu cần cho pha tối của quang hợp:

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADPH, O2

c)

NADPH, ATP

d)

CO2, ATP, NADPH

6.

6. Hô hấp tế bào là

a)

Là quá trình chuyển hoá năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lượng trong tế bào.

b)

Là quá trình chuyển hoá năng lượng của các nguyên liệu vô cơ thành năng lượng trong tế bào

c)

Là quá trình tổng hợp vật chất hữu cơ trong tế bào

d)

Là quá trình chuyển hoá vật chất hữu cơ ngoài tế bào thành năng lượng trong tế bào

7.

7. Thứ tự lần lượt trước-sau của tiến trình 3 pha ở kì trung gian trong một chu kì tế bào:

a)

S,G1,G2

b)

G1,S,G2

c)

G2,G2,S

d)

S,G2,G1

8.

8. Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được ổn định qua các thế hệ là nhờ các quá trình:

a)

Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

b)

Nguyên phân và giảm phân

c)

Giảm phân và thụ tinh

d)

Nguyên phân và thụ tinh

9.

9. Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào người đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 23NST, mỗi NST gồm 2 cromatit. Tế bào ấy đang ở kì nào

a)

Kì đầu 2 của giảm phân

b)

Kì đầu của nguyên phân

c)

Kì đầu 1 của giảm phân

d)

Kì cuối 2 của giảm phân

10.

10. Trong giảm phân 1, NST kép tồn tại ở

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì sau

d)

Tất cả các kì

11.

11. Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây

a)

Kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì cuối

12.

12. Sự kiện nào sau đây chỉ xảy ra trong giảm phân

a)

NST đóng xoắn và co ngắn

b)

Các NST kép sắp xếp thành một hàng trên mặt phẳng X.Đạo

c)

Các NST kép phân li độc lập về hai cực tế bào

d)

Màng nhân và nhân con biến mất, thoi phân bào hình thành

13.

13. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kì tế bào

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào

b)

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Thời gian của 1 chu kì tế bào ở các cơ thể khác nhau là giống nhau

14.

14. Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ đậu có nguồn năng lượng là chất vô cơ và sử dụng nguồn cacbon là CO2 trong không khí. Đó là hình thức dinh dưỡng:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hoá tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

15.

15. Việc muối chua rau, quả là lợi dụng hoạt động của nhóm VSV nào?

a)

Nấm men

b)

VK etylic

c)

VK E.coli

d)

VK lactic

16.

16. Trong quá trình lên men, chất nào sau đây là chất nhận e cuối cùng?

a)

O2

b)

SO4

c)

NO3-

d)

Các phân tử hữu cơ

17.

17. VK lactic đồng hình biến đổi glucose thành:

a)

Khí CO2

b)

Etilic

c)

Axit axetic

d)

Axit lactic

18.

18. VSV quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon nào sau đây

a)

Ánh sáng và CO2

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ và CO2

d)

Chất hữu cơ

19.

19. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bình đựng nước đường để lâu có mùi chua do có sự tạo axit hữu cơ nhờ VSV

b)

Nhờ proteaza của VSV mà prôtêin được phân giải thành các axit amin.

c)

Làm tương và nước mắm đều là ứng dụng của quá trình phân giải polisaccarit.

d)

Bình đựng nước thịt để lâu có mùi thối do sự phân giải protein tạo các khí NH3, H2S

20.

20. Sự sinh trưởng của quần thể VSV được hiểu là:

a)

Sự tăng sinh khối quần thể

b)

Sự tăng số lượng tế bào của quần thể

c)

Sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể

d)

Sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể

21.

21.Hình thức sinh sản chủ yếu ở VK là

a)

Phân đôi

b)

Bào tử hữu tính

c)

Bào tử tiếp hợp

d)

Nảy chồi

22.

22. Môi trường nuôi cấy không liên tục là môi trường nuôi cấy:

a)

Được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá vật chất.

b)

Không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá vật chất.

c)

Không được bổ sung chất dd mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá vật chất.

d)

Liên tục được bổ sung chất dd mới, và ko lấy đi các sản phẩn chuyển hoá vật chất.

23.

23. Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng VSV đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào sau đây

a)

Pha tiềm phá

b)

Pha suy vong

c)

Pha lũy thừa

d)

Pha cân bằng

24.

24. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha nào

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha tiềm phát

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

25.

25. Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hiện ở kì nào

a)

Kì giữa

b)

Kì sau

c)

Kì đầu

d)

Kì cuối

26.

VK lactic trong điều kiện nuôi cấy thích hợp thì cứ 100 phút chúng lại phân chia một lần. Hãy tính số lần phân chia của VK lactic trong 5h nuôi cấy

a)

1 lần

b)

3 lần

c)

6 lần

d)

9 lần

27.

27. Để không xảy ra pha suy vong của quần thể VK trong niôi cấu, ngta làm gì?

a)

Bổ sung liên tục chất dinh dưỡng

b)

Lấy ra sản phẩm nuôi cấy

c)

Thường xuyên thanh trùng MT

d)

Bổ sung chất dinh dưỡng và lấy ra một lượng dịch nuôi cấy

28.

28. Trong thời gian 200 phút, từ một tế bào VK đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết chóe một thế hệ của tế bào trên là bnhiu?

a)

2h

b)

60'

c)

40'

d)

20'

29.

29. Sau thời gian một thế hệ, số lượng tế bào của một quần thể VSV trong điều kiện nuôi cấu thích hợp thay đổi ntn?

a)

Không tăng

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng gấp 3

d)

Tăng gấp 4

30.

30. Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt, ngta chia VSV thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

31. VSV ko tổng hợp được nhân tố sinh trưởng còn được gọi là gì?

a)

VSV nguyên dưỡng

b)

VSV khuyết dưỡng

c)

VSV vô dưỡng

d)

VSV khuyết hợp

32.

32. Diệt khuẩn có tính chọn lọc là cơ chế tác động của

a)

Kim loại nặng

b)

Andehit

c)

Phênol

d)

Chất kháng sinh

33.

33. Những hợp chất nào sau đây là chất ức chế sinh trưởng:

a)

Protein, lipit, cacbohidrat

b)

Nước muối, nước đường

c)

Các vitamin, axit amin, bazo nitơ

d)

Các loại cồn, iốt, cloramin, chất kháng sinh

34.

34. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Thức ăn chứa nhiều nước rất dễ bị nhiễm VK

b)

VSV kí sinh động vật thường thuộc nhóm VSV ưa lạnh

c)

Trong sữa chua hầu như không có VSV gây bệnh

d)

Bức xạ ánh sáng có thể tiêu diệt hoặc ức chế VSV

35.

35. Vì sao người ta thường bảo quản rau quả tươi trong ngăn mát tủ lạnh

a)

Nhiệt độ thấp làm VSV bị tiêu diệt

b)

Nhiệt độ thấp ức chế sự hoạt độn của VSV

c)

Nhiệt độ thấp ngăn chặn sự xâm nhậm VSV bên ngoài vào rau quả

d)

Nhiệt độ thấp làm VSV mất nước nên ko HĐ được

36.

36. Khi nuôi cấy Ecoli khuyết dưỡng triptohan vào môi trường không triptophan

a)

Chúng phát triển mạnh

b)

Chúng phát triển bth

c)

Chúng ko phát triển

d)

Chúng phát triển chậm

37.

37. Hình ảnh bên minh hoạ hoạ cho giai đoạn nào chu trình nhân lên virut

a)

Hấp phụ

b)

Sinh tổng hợp

c)

Xâm nhập

d)

Lắp rap

38.

38. Hình thức sống của virut:

a)

Sống kí sinh ko bắt buột

b)

Sống hoại sinh

c)

Sống cộng sinh

d)

Sống kí sinh nội bào bào bắt buộc

39.

39. Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành các dạng nào:

a)

Dạng que, dạng xoắn

b)

Dạng cầu, dạng khối đa diện, dạng hỗn hợp

c)

Dạng xoắn, dạng khói đa diễn

d)

Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng hỗn hợp

40.

40. Thành phần chính của viirut

a)

Vỏ capsit và lõi axit nuclêôtit

b)

Vỏ capsit và bỏ nhầy

c)

Vỏ capsit và vỏ ngoài

d)

Vỏ ngoài và lõi axit nuclêôtit

41.

41.Khi nói đến quá trình hình thành bào tử của VK, loại bào tử bào nào ko phải, loại bào tử nào ko phải là bào tử sinh sản

a)

Nội bào tử

b)

Ngoại bảo tử

c)

Bào tử đốt

d)

Nảy chồi

42.

42. Đặc điểm chiến có ở virut mà ko có ở VK

a)

Cấu tạo tế bào

b)

Chỉ chứa ADN, hoặc ARN

c)

Chứa cả ADN, ARN

d)

Chứa riboxom, sinh sản độc lập

43.

43. Virus sử dụng enzim và nguyên liệu xuất tế bào chủ đồn để tống hợp axit nuclêôtit và protein. Hoạt độn này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây

a)

Giai đoạn hấp thụ

b)

Giai đoạn xâm nhập

c)

Giai đoạn sinh tổng hợp

d)

Giải đoạn lắp ráp

44.

44. Đặc điểm nào sai đây đúng với Pha lữi thừa (pha log) trong nuôi cấy ko kiên quan quần thể

a)

Số lượng VK trong quần thể đạt đến mức

b)

Sói lượn tế bào VK bị phân hủy nhiều do chất dd cạn kiệt, chất độc "hì hì" lũy nhiều

c)

VK thích nghi với môi trường, số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng

d)

VK sinh trưởng với tốc độ lớn nhất, số lượng tế bào VK tăng nhanh

45.

45. Câu nào sau đây ko đúng khi nói về bệnh truyền nhiễm

a)

Bệnh truyền nhiễm là bệnh kây truyền từ cá thể này sang cá thể khác

b)

Chỉ cần có tác nhân gây bệnh vào cơ thể là có thể gây bệnh

c)

Khi có con đường xâm nhiễm thích hợp thì tác nhân gây bệnh mới có thể xâm nhập vào cơ thể vật chủ

d)

Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm có thể là: virut, VK, ĐVNS,...

46.

46. Giai đoạn hình thành mối liên kết hóa học đặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào chủ được gọi là

a)

Lắp ráp

b)

Hấp phụ

c)

Sinh tổng hợp

d)

Xâm nhập

47.

47. Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự

a)

Hấp phụ->xâm nhập->sinh tổng hợp->lắp ráp->phóng thích

b)

Hấp phụ->xâm nhập->lắp ráp->sinh tổng hợp->phóng thích

c)

Hấp phụ->lắp ráp->sinh tổng hợp->xâm nhập->phóng thích

d)

Hấp phụ->lắp ráp->xâm nhập->sinh tổng hợp->phóng thích

48.

48. dịch covid19 do tác nhân nào gây ra

a)

Virus

b)

VK

c)

Vi nấm

d)

ĐVNS

49.

49. Pha gơ là virut gây hại cho sinh vật nào sau đây

a)

VK

b)

ĐV

c)

TV

d)

Người

50.

50. Bệnh nào sau đây ko phải là bềnh truyện nhiễm thường gặp do virut

a)

Viêm gan

b)

Sởi

c)

Lao

d)

Bại liệt