wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh 10

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan nào có cấu trúc màng kép, bên trong chứa hệ thống các túi dẹt gọi là thylakoid?

a)

Lục lạp.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ti thể.

2.

Theo mô hình khảm động, màng tế bào được cấu tạo từ hai thành phần chính là

a)

lớp kép phospholipid và carbohydrate.

b)

lớp kép phospholipid và các loại protein.

c)

lớp kép phospholipid và glicolipid.

d)

các loại protein và cholesteron.

3.

Ti thể được ví như “nhà máy điện” của tế bào vì

a)

có khả năng tự tổng hợp protein cho riêng mình.

b)

phần stroma chứa nhiều DNA và ribosome.

c)

màng trong chứa phức hệ enzyme tham gia vào hô hấp.

d)

màng trong gấp khúc hình răng lược tạo nhiều mào.

4.

Các chất phân cực hoặc các ion cũng như các chất có kích thước lớn như amino acid có thể ra vào tế bào nhờ phương thức

a)

thẩm thấu.

b)

khuếch tán đơn giản.

c)

xuất bào và nhập bào.

d)

khuếch tán tăng cường.

5.

Sau khi cho một mẫu mô thực vật vào dung dịch NaCl 1% thì các tế bào của mẫu mô này dần co lại. Theo lí thuyết, dung dịch NaCl 1% là

a)

dung dịch ưu trương.

b)

dung dịch bão hòa.

c)

dung dịch đẳng trương.

d)

dung dịch nhược trương.

6.

Truyền tin nội tiết là kiểu truyền tin trong đó

a)

tín hiệu là chất dẫn truyền xung thần kinh được truyền qua khe synapse giữa các tế bào.

b)

tín hiệu hormone được tiết vào máu truyền tới các tế bào đích ở xa.

c)

tế bào truyền tin cho các tế bào liền kề nhờ các phần tử điều hoà cục bộ.

d)

các tế bào trao đổi thông tin qua các mối liên kết hở.

7.

Insulin là hormone do tế bào tuyến tụy tiết ra, theo máu đến tế bào gan và có vai trò điều hoà hàm lượng đường trong máu. Quá trình truyền thông tin từ insulin của tế bào tuyến tụy đến tế bào gan thuộc kiểu truyền tin

a)

trực tiếp.

b)

cận tiết.

c)

nội tiết.

d)

qua synapse.

8.

Thành phần nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Thụ thể.

9.

Năng lượng trong ATP không được sử dụng để

a)

xúc tác các phản ứng sinh hóa.

b)

tổng hợp vật chất trong tế bào.

c)

vận chuyển các chất qua màng.

d)

sinh công cơ học.

10.

Trong phản ứng enzyme, cơ chất liên kết với enzyme ở

a)

cofactor.

b)

trung tâm hoạt động.

c)

protein.

d)

coenzyme.

11.

Enzyme là chất xúc tác sinh học được tổng hợp ở

a)

trong nhân tế bào.

b)

ngoài cơ thể sống.

c)

trong tế bào sống.

d)

khoang gian bào.

12.

ATP được coi là hợp chất cao năng vì

a)

liên kết giữa các gốc phosphate giàu năng lượng và rất bền vững.

b)

thường xuyên được sinh ra và được sử dụng cho mọi hoạt động sống của tế bào.

c)

liên kết giữa gốc phosphate và đường giàu năng lượng, dễ bị phá vỡ.

d)

liên kết giữa các gốc phosphate giàu năng lượng và dễ bị phá vỡ.

13.

Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép, màng ngoài trơn nhẵn và màng trong gấp khúc hình răng lược tạo nên nhiều mào?

a)

Ti thể. 

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất.

d)

Lục lạp.

14.

Tế bào động vật có thể điều chỉnh độ linh hoạt của màng sinh chất bằng cách chèn thêm các phân tử

a)

glycoprotein.

b)

cholesteron.

c)

glycolipid

d)

sterol

15.

Cho biết một số chất sau: (1). Nước; (2). Vitamin D; (3). Glucose; (4). Protein; (5). K+; (6). CO2​; (7). O2​; (8). Polysaccharide. Có bao nhiêu chất có thể ra vào tế bào nhờ con đường khuếch tán tăng cường?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

16.

Phân tích thành phần cấu tạo của 4 tế bào bao gồm tế bào thực vật, tế bào động vật, tế bào nấm và tế bào vi khuẩn người ta thu được kết quả như sau:

- Tế bào số 1: màng tế bào, thành tế bào, DNA, nhân.

- Tế bào số 2: màng tế bào, thành tế bào, DNA, không có nhân.

- Tế bào số 3: màng tế bào, DNA, nhân.

- Tế bào số 4: màng tế bào, thành tế bào, lục lạp, DNA, nhân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cho biết một số thành phần hóa học sau đây: (1). Đường glucose; (2). Nitrogenous base adenin; (3). Đường ribose; (4). Hai gốc ; (5). Ba gốc ; (6). Nitrogenous base guanin. Có bao nhiêu thành phần tham gia cấu tạo nên phân tử ATP?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

1

18.

Cho các sự kiện sau đây:

(1). Tế bào đích đưa ra đáp ứng trước thông tin nhận được.

(2). Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể của tế bào đích.

(3). Truyền tin nội bào.

(4). Phân tử tín hiệu được tiết ra từ tế bào tiết.

Hãy sắp xếp thứ tự quá trình truyền tin nội bào dựa theo các sự kiện trên?

a)

4321

b)

1234

c)

2341

d)

2314

19.

Các chất không phân cực và có kích thước nhỏ như CO2, O2…., có thể dễ dàng đi qua màng bằng cơ chế

a)

khuếch tán tăng cường. 

b)

xuất bào và nhập bào.

c)

khuếch tán đơn giản.

d)

thẩm thấu.

20.

Truyền tin tế bào là

a)

sự nhận các phân tử tín hiệu được tạo ra giữa các tế bào.

b)

sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

c)

quá trình phát tán các phân tử tín hiệu giữa các tế bào cùng loài

21.

Acetylcholin được giải phóng từ màng trước ra màng sau của synapse giúp cho xung thần kinh truyền liên tục từ não bộ đến tủy sống và đến tất cả các phần khác nhau của cơ thể. Đây là kiểu truyền tin

a)

trực tiếp.

b)

cận tiết.

c)

nội tiết.

d)

qua synapse.

22.

Thành phần cơ bản của enzyme là

a)

lipid.

b)

protein.

c)

carbohydrate.                

23.

ATP được ví như là “đồng tiền” năng lượng của tế bào vì

a)

được tổng hợp từ ADP và Pi nhờ năng lượng của quá trình dị hóa.

b)

thường xuyên được sinh ra và được sử dụng cho mọi hoạt động sống của tế bào.

c)

có vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh lí, sinh hóa bên trong cơ thể.

24.

Trong quá trình tiếp nhận thông tin, phân tử tín hiệu liên kết với thành phần nào sau đây?

a)

Bào quan   

b)

Nơron thần kinh

c)

Phân tử  sinh học

d)

Thụ thể

25.

Quá trình thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho các giai đoạn sau

(1) Tiếp nhận tín hiệu.

(2) Đáp ứng tín hiệu nhận được.

(3) Truyền tín hiệu.

Trình tự của quá trình truyền tin trong tế bào là:

a)

(1); (3); (2).

b)

(3); (2); (1).

c)

(3); (1); (2).

d)

(1); (2); (3).

27.

Kết quả của quá trình truyền tín hiệu trong quá trình truyền tin trong tế bào là:

a)

sự đáp ứng của tế bào.

b)

là các enzyme.

c)

các yếu tố tăng trưởng.

d)

là các hoocmone.

28.

Nước được vận chuyển qua tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của tế bào

b)

Sự kiện tổng hợp của các ion qua mắt

c)

Protein và tiêu hao ATP

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

29.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào chất nhờ

a)

kênh protein đặc biệt

b)

lớp kép phospholipid

c)

các lỗi trên ngoại lệ

d)

kênh protein xuyên suốt

30.

Chất O2, CO2 đi qua tế bào bằng phương thức

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid

b)

Cám ơn kênh protein đặc biệt

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cám ơn các biến dạng của khách hàng tế bào

31.

Cho các xác nhận sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào.

Nhận định sai nào ?

a)

CO2 và O2 được bổ sung vào trong tế bào thông qua lớp kép phospholipid

b)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của chất sinh vật

c)

Các phân tử nước thẩm thấu trong tế bào nhờ kênh protein, đặc biệt là “aquaporin”

d)

Glucozo được vận chuyển vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

32.

Vì sao thường xuyên ngậm nước pha loãng sẽ hạn chế được bệnh Viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị mất nước, ức chế hoạt động của VSV

b)

Nước muối loãng làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Trong điều kiện ưu trương, chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị phồng lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

d)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

33.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất

a)

Tuân theo nguyên lý khuếch tán và không tiêu tốn năng lượng

b)

Không tuân theo nguyên lý khuếch tán và không tiêu tốn năng lượng

c)

Tuân theo nguyên lý khuếch tán và tiêu tốn năng lượng

d)

Không tuân theo nguyên lý khuếch tán và tiêu tốn năng lượng

34.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

36.

Nguồn  năng lượng  nào  sau đây  trực tiếp cung cấp  cho quá trình  vận chuyển  chất chủ  động  trong cơ thể  sống ?

a)

ATP

b)

ADP

c)

AMP

d)

ADPH

37.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

38.

CO2 và O2 đi qua màng sinh chất bằng cách nào?

a)

Qua kênh prôtêin

b)

Qua lớp photpholipit

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Biến dạng màng tế bào

39.

Đặc điểm nào sau đây không phải cấu tạo của ti thể?

a)

Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

b)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

40.

Các tế bào sau đây trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

41.

Đây là bào quan gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào vi khuẩn