wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn thi GKI - Lớp 10 (Đề 2)

Total questions: 40

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ sau mô tả  thí nghiệm tìm ra một hạt cấu tạo nên nguyên tử.

Đó là

a)

Thí nghiệm tìm ra proton.

b)

Thí nghiệm tìm ra proton.

c)

Thí nghiệm tìm ra hạt nhân.

d)

Thí nghiệm tìm ra electron.

2.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

(a)  

3.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

số electron hoá trị.

b)

số electron.

c)

số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Số lớp electron.

4.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

(a)  

5.

Nguyên tử có số hiệu nguyên tử  là

(a)  

6.

Cho bảng số liệu sau đây

Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hoàn và dữ liệu trong bảng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K+?

a)

295.

b)

195.

c)

90.

d)

133.

7.

Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là bao nhiêu?

(a)  

8.

Cho các phát biểu sau: Cho biết phát biểu đúng, sai.

a) Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

b) Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c) Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau.

d) Hầu hết các nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

(a)  

9.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

kim loại.

c)

kim loại hoặc phi kim.

d)

phi kim.

10.

Nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron là bao nhiêu?

(a)  

11.

Khí carbon dioxide (CO2) là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính. Carbon có 2 đồng vị, oxygen có 3 đồng vị. Số loại phân tử CO2 tạo thành là bao nhiêu?



(a)  

12.

Borax (Na2B4O7.10H2O), còn gọi là hàn the, là khoáng chất dạng tinh thể. Trong Borax có bao nhiêu nguyên tố là kim loại?

(a)  

13.

Từ phổ khối lượng của R ở hình dưới đây, biết nguyên tử khối trung bình của X là 6,92. Xác định giá trị của x.

(a)  

14.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?

a)

H2SO4

b)

HClO4.  

c)

H2SiO3.

d)

H3PO4­.

15.

Cho các thông tin về nguyên tố Mg trong tự nhiên như sau: Tìm mệng đề Đúng, Sai.

a) Trong tự nhiên nguyên tố Magnesium có ba đồng vị bền.

b) Đồng vị 25Mg phổ biến nhất so với  các đồng vị còn lại. 

c) Ba đồng vị bền trên đều ở cùng 1 ô thứ 24 trong bảng tuần hoàn.

d) Nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,327.

(a)  

16.

Một đồng vị của nguyên tử phosphorus là

Nguyên tử này có số electron là

(a)  

17.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa bao nhiêu electron?

(a)  

18.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s24p5. Nguyên tố X là

a)

Fluorine. 

b)

Bromine.

c)

Clorine.

d)

Iodine.

19.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.  

d)

1s22s22p63s23p1

20.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 

1s22s22p63s23p64s1        

a)

Ca (Z = 20).

b)

K (Z = 19).

c)

Mg (Z =12). 

d)

Na (Z = 11).

21.

Biết rằng nguyên tố Argon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36; 38 và A. Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng : 0,34% ; 0,06% và 99,6%. Số khối A của đồng vị thứ 3 của nguyên tố argon là (biết nguyên tử khối trung bình của argon bằng 39,98)

(a)  

22.

Nguyên tử Fe có kí hiệu. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, sai?

a) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

b) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron trong hạt nhân.

c) Fe là một phi kim.                                                              

d) Fe là nguyên tố d.

(a)  

23.

Nguyên tử nguyên tố R cấu tạo bởi 36 hạt cơ bản (p, n, e) trong đó số hạt mang điện tích nhiều gấp đôi số hạt không mang điện tích. Xác định số khối của nguyên tố R.

(a)  

24.

Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên dưới hai dạng đồng. Tính tỉ lệ % số nguyên tử đồng có số khối nhỏ hơn tồn tại trong tự nhiên.

Làm tròn 1 chữ số thập phân.

(a)  

25.

Sulfur (S) là nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn.

a) Nguyên tử S có 2 lớp electron và có 6 electron lớp ngoài cùng.

b) Công thức oxide cao nhất của S có dạng SO3 và là acidic oxide.

c) Nguyên tố S có tính phi kim mạnh hơn nguyên tố O (Z =8).

d) Hydroxide ứng với oxide cao nhất của S có dạng H2SO4 và có tính acid.

Tìm phát biểu đúng, sai.

(a)  

26.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s23p3.

b)

[Ar]3d14s2.

c)

[Ar]3d74s2.

d)

[Ar]3d54s2.

27.

Nguyên tố lưu huỳnh nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Số electron thuộc lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là bao nhiêu?

(a)  

28.

Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất trong các nguyên tố sau?  

a)

8O.

b)

17Cl. 

c)

7N.

d)

9F.

29.

Tính base tăng dần theo dãy nào sau đây?

a)

Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2.

b)

Al(OH)3; Ba(OH)2; Mg(OH)2.

c)

Ba(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3.

d)

Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3.

30.

Cấu hình electron của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hydrogen và oxide cao nhất của X có dạng là:

a)

HX, X2O7.

b)

H2X, XO3.

c)

XH4, XO2

d)

H3X, X2O5.

31.

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hydrogen là RH3. Trong oxide mà R có hoá trị cao nhất thì oxygen chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là

a)

As.

b)

N.

c)

S.

d)

P.

32.

Mô hình cấu tạo của nguyên tử Sodium được biểu diễn tại hình bên dưới. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử Na là 

(a)  

33.

Iron (sắt) là khoáng chất chủ yếu tham gia vào quá trình hình thành hồng cầu, đồng thời giúp tăng khả năng tập trung của trí não. Sắt chứa nhiều trong gan, tim, thịt bò, các loại rau củ như bầu, đậu nành hay ngũ cốc, ... Biết Fe (Z=26)

a) Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar]3d64s2.

b) Fe thuộc ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIB trong bảng tuần hoàn.

c) Fe là nguyên tố d vì có electron cuối cùng thuộc phân lớp d.

d) Fe là nguyên tố kim loại vì có 2 electron lớp ngoài cùng.

(a)  

34.

X là nguyên tố phổ biến thứ 4 trong vỏ trái đất, X có trong hemoglobin của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen, duy trì sự sống.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, electron, neutron) là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22. Xác định số electron độc thân của nguyên nguyên tử nguyên tố X.

(a)  

35.

Nguyên tử X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 4s1. Số proton của X là bao nhiêu?

(a)  

36.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống nhau.

37.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là

a)

7 và 9.

b)

7 và 8.

c)

7 và 7.

d)

6 và 7.

38.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là (1 amu = 1,661.10-27 kg)

a)

23,978.

b)

66,133.10-51.

c)

24,000.

d)

23,985.10-3.

39.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tố X thuộc nhóm

a)

VIIIB. 

b)

VIA.

c)

VIB.

d)

VIIA.

40.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p53s4.

d)

1s22s22p63s2.