wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24-25. PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 MÔN TIN HỌC LỚP 11

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Trường là một khái niệm trong cơ sở dữ liệu quan hệ để chỉ

a)

các cột trong bảng dữ liệu.

b)

các hàng trong bảng dữ liệu.

c)

dữ liệu nằm trên một hàng, một cột cụ thể của bảng dữ liệu.

d)

toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.

2.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Bản ghi là một khái niệm trong cơ sở dữ liệu quan hệ để chỉ

a)

các cột trong bảng dữ liệu.

b)

các hàng trong bảng dữ liệu.

c)

dữ liệu nằm trên một hàng, một cột cụ thể của bảng dữ liệu.

d)

toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.

3.

Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n)

a)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.

b)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

c)

Kiểu logic.

d)

Số nguyên.

4.

Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu INT

a)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.

b)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

c)

Kiểu logic.

d)

Kiểu số nguyên.

5.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là?

a)

Đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, mới đổi.

b)

Đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi hệ thống phần cứng, phần mềm gặp sự cố rủi ro.

c)

Kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng.

d)

Đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng.

6.

Sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ có hai dạng thường gặp đó là:

a)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì lí do không sử dụng.

b)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì các lí do khác.

c)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì lí do sử dụng; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì các lí do khác.

d)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì sử dụng nhiều; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì sử dụng quá nhiều.

7.

Đâu không phải nhiệm vụ của Quản trị CSDL?

a)

Cài đặt và nâng cấp các hệ QTCSDL.

b)

Tạo lập, điều chỉnh CSDL.

c)

Thiết kế CSDL.

d)

Đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu.

8.

Vì sao nhu cầu nhân lực quản trị CSDL ngày một tăng?

a)

Do các nhà quản trị cần đảm bảo hệ thống ứng dụng hoạt động thông suốt.

b)

Do gần đây các trường đại học bắt đầu mở các ngành học liên quan đến quản trị CSDL.

c)

Do được làm việc tại những nơi có điều kiện tốt và thu nhập cao.

d)

Do nhu cầu phát triển các ứng dụng tin học sử dụng CSDL.

9.

Nhà quản trị CSDL là?

a)

Người thực thi các sự cố về nguồn điện

b)

Người thực thi các sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

Người thực thi các sự cố về không gian và thời gian

d)

Người thực thi các hoạt động quản trị CSDL

10.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành có liên quan nhiều đến nghề quản trị CSDL là:

a)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần cứng.

b)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần mềm.

c)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm.

d)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần cứng.

11.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Gọn nhẹ

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Tốc độ xử lí nhanh

12.

Đâu không phải lí do để thay đổi đối tượng quản lí tin học, chuyên sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Miễn phí

13.

Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE, MySQL, Microsoft SQL Sever

b)

ORACLE, MySQL, Pascal

c)

ORACLE, GIMP, INKSCAPE

d)

ORACLE, GIMP, Microsoft SQL Sever

14.

Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng anh, nếu muốn thay đổi giao diện của HeidiSQL b sang ngôn ngữ tiếng việt. thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language

b)

Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language

c)

Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language

d)

Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language

15.

Hãy kể tên các loại khoá trong CSDL?

a)

Khoá chính, khoá phụ, khoá ngoại.

b)

Khoá chính, khoá ngoại, khoá cấm, khoá trùng lặp giả trị.

c)

Khoá chính, khoá ngoại, khoá trùng lặp giả trị.

d)

Khoá trong, khoá ngoài, khoá trùng lặp giả trị.

16.

Việc tổ chức Cơ sở dữ liệu em khác với các bảng khác nhau mang lại lợi ích gì? Hãy chọn phương án sai.

a)

Hạn chế tối đa dữ liệu trùng lặp từ dữ liệu dữ liệu

b)

Tiết kiệm không gian lưu trữ dữ liệu

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Phức tạp khi thay đổi chỉnh sửa dữ liệu

17.

Với các kiểu dữ liệu của các trường, để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu … và tự động tăng giá trị. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm

a)

FLOAT

b)

CHAR

c)

INT

d)

VARCHAR

18.

Các kiểu dữ liệu của các trường, Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBanhhac có kiểu dữ liệu là … Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

FLOAT

b)

CHAR(255)

c)

INT

d)

VARCHAR(255)

19.

Trong HeidiSQL để tạo mới một cơ sở dữ liệu, sau khi nháy chuột phải vào vùng danh sách các cơ sở dữ liệu đã có trước tiếp theo ta thực hiện?

a)

Create new ➔ Table

b)

Create new ➔ Database

c)

Drop    

d)

Create new à Table copy

20.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, sau khi nháy chuột phải vào cơ sở dữ liệu đã có tiếp theo ta thực hiện?

a)

Create new -> Database

b)

Create new -> Table

c)

Drop

d)

Create new -> Table copy

21.

Để chỉ định khoá chính cho bảng, sau khi nháy chuột phải vào trường chọn làm khoá và chọn Create new index bước tiếp theo ta chọn?

a)

UNIQUE

b)

PRIMARY

c)

KEY

d)

FULLTEXT

22.

Để tạo lặp CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau: 1- Nhập mymusic; 2- Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có; 3- Chọn cơ sở dữ liệu; 4- Chọn OK. 5- Chọn Tạo mới; Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

2, 1, 5, 3, 4

c)

3, 2, 1, 5, 4

d)

2, 5, 3, 1, 4

23.

Để khai báo khoá cấm trùng lặp giá trị, ta đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp rồi nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, tiếp theo ta thực hiện?

a)

A. Chọn Create new index -> UNIQUE

b)

B. Chọn Create new index -> KEY

c)

C. Add to index -> PRIMARY

d)

D. Chọn Create new index -> FULLTEXT

24.

Để khai báo khoá ngoại trước tiên ta chọn thẻ?

a)

Options

b)

Indexes

c)

Data

d)

Foreign keys

25.

Chọn phương án ghép đúng: Các trường là khoá ngoại của bảng là…

a)

các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác.

b)

các ô trong bảng liên kết đến ô của bảng khác.

c)

các trường tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng khác.

d)

liên kết các dữ liệu trong bảng.

26.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng, sau khi chọn tên bảng ta chọn thẻ?

a)

Query (Truy vấn)

b)

Table

c)

Data (Dữ liệu)

d)

Database

27.

Để truy xuất dữ liệu trong bảng với câu truy vấn ta chọn thẻ?

a)

Query (Truy vấn)

b)

Table

c)

Data (Dữ liệu)

d)

Database

28.

Để truy xuất các trường trong bảng ca sĩ và sắp thứ tự tên ca sĩ theo thứ tự từ A đến Z ta dùng câu truy vấn?

a)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi DESC;

b)

SELECT * FROM casi;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

29.

Dữ liệu của bảng cho dưới đây có các kiểu dữ liệu nào?

a)

INT và CHAR(255)

b)

REAL và VARCHAR(255)

c)

BOOLEAN và CHAR(255)

d)

INT và VARCHAR(255)

30.

Khi cập nhật dữ liệu trong một bảng có khoá ngoại, dữ liệu của trường khoá ngoại phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác.

b)

Biểu thức từ liên kết với một ô trong bảng.

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu.

d)

Số không xác định.

31.

Khi thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac, xuất hiện hình như bên dưới, hãy cho biết không cần nhập dữ liệu cho trường nào?

a)

Trường tenBannhac

b)

Trường idBannhac

c)

Trường idNhacsi

d)

Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.

32.

Để truy xuất dữ liệu từ hai bảng có mối quan hệ với nhau thì người dùng cần?

a)

Sử dụng khoá chính.

b)

Sử dụng các phần mềm thứ ba.

c)

Sử dụng mệnh đề JOIN để kết các bảng với nhau theo khoá ngoại.

d)

Sử dụng câu lệnh SELECT để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoại.

33.

Để tìm kiếm dữ liệu từ bảng và liệt kê thoả mãn một yêu cầu nào đó, sau khi nháy chuột phải vào vùng dữ liệu tiếp theo ta chọn?

a)

Quick Filter

b)

Find text

c)

Insert row

d)

Delete selected row(s)

34.

Câu 34. Trong câu truy vấn lấy ra danh sách các bản nhạc gồm Tenbannhac, TenNhacsi trong CSDL âm nhạc cho dưới đây, dòng nào xác định liên kết 2 bảng Bannhac và Nhacsi?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(2) và (3)

35.

Trong câu truy vấn lấy ra danh sách các bản nhạc gồm Tenbannhac, TenNhacsi trong CSDL âm nhạc cho dưới đây dòng nào để chọn ra các trường các trường hiển thị từ hai bảng liên kết?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(2) và (3)

36.

Câu 41. Câu truy vấn lấy danh sách các bản nhạc với tên bản nhạc và tên nhạc sĩ được viết như sau:
Từ còn thiếu trong chỗ trống là từ nào sau đây?

a)

SELECT

b)

FROM

c)
INNER JOIN
d)

ON

37.

Câu 42. Xét câu truy vấn sau trong phần mềm HeidiSQL: Nhận định nào sau đây là sai về câu truy vấn trên?

a)

Chọn hai cột idNhacsi và tenNhacsi để hiển thị.

b)

Lấy dữ liệu từ bảng có tên là nhacsi.

c)

Không chọn các hàng mà tên nhạc sĩ (tenNhacsi) bắt đầu bằng chữ "P".

d)

Sắp xếp kết quả theo thứ tự tăng dần của tên nhạc sĩ.

38.

Trong cơ sở dữ liệu mymusic như hình dưới: Cho các bước sau:

(1) Chọn trường tham chiếu (idNhacsi) trong cột Foreign columns

(2) Chọn bảng bannhac vào thẻ Foreign keys chọn Thêm mới

(3) Nhập trường khóa ngoài (idNhacsi) trong cột Columns

(4) Chọn bảng tham chiếu (nhacsi) trong cột Reference table

Để thực hiện khai báo khoá ngoài idCasi cho bảng bannhac, ta thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

a)

(1) -->(2) -->(3)--> (4)

b)

(2) -->(3)--> (4)--> (1)

c)

(4) -->(3)--> (2)--> (1)

d)

(3)--> (4) -->(2) -->(1)

39.

Câu 43. Thực hiện nhiệm vụ tạo cơ sở dữ liệu KINH DOANH để quản lí các mặt hàng trong cửa hàng thực phẩm trước tiên ta cần thực hiện tạo CSDL gồm 3 bảng như sau:

a)

a) Tạo bảng  KHÁCH HÀNG gồm các trường: Ma_khach_hang(INT), Ho_ten(CHAR), Dia_chi(INT)

b)

b) Khoá chính của bảng BÁN HÀNG là: So_don

c)

c) Tạo bảng MẶT HÀNG gồm các trường Ma_mat_hang(CHAR), Ten_mat_hang(VARCHAR), Don_gia(INT)

d)

d) Khoá ngoài của bảng BÁN HÀNG là: Ma_mat_hang và Ma_khach_hang

40.

Câu 44. Cho cấu trúc các bảng và quan hệ của CSDL mymusic như sau:

Chọn đúng/sai cho các phát biểu sau về việc xác định các loại khoá trong các bảng của CSDL trên.

a)

a) Khoá chính của bảng nhacsi là: tenNhacsi

b)

b) Khoá ngoài của bảng banthuam là: idBanthuam

c)

c) Khoá chính của bảng banthuam là: idBanthuam

d)

d) Khóa cấm trùng lặp giá trị (Unique) của bảng banthuam: (idBanthuam, idCasi)

41.

Câu 45. Giả sử đang làm việc với CSDL mymusic. Chọn đúng/sai cho các phát biểu sau về việc cập nhật và truy xuất dữ liệu trong các bảng.

a)

a) Để truy xuất dữ liệu với câu truy vấn: Chọn thẻ Query (Truy vấn) à Nhập câu truy vấn à Nhấn phím F9.

b)

b) Để xoá dòng dữ liệu đã chọn trong bảng: Nhấn tổ hợp phím Shift+ Delete à chọn OK.

c)

c) Để thêm mới một hàng vào bảng: Nháy nút  rồi gõ dữ liệu tương ứng vào từng trường.

d)

d. Dùng Find text… để lọc tên các bản nhạc có chứa chữ “N” trong bảng bannhac.

42.

Câu 46. Trong HeidiSQL khi thực hiện lấy danh sách các bản thu âm với các thông tin idbanthuam, tenbannhac, tennhacsi do ca sĩ Trần Khánh hát bạn Mai đã viết câu truy vấn như sau:

a)

a) Danh sách các trường được hiển thị là: idbanthuam, idbannhac, tencasi.

b)

b) Các dòng 1 thể hiện liên kết giữa bảng banthuam và bảng bannhac.

c)

c) Dòng 4, 5 thể hiện kết nối bảng banthuam với bảng casi để lọc ra chỉ những bản thu mà ca sĩ là Trần Khánh.

d)

d) Để hiển thị các bản nhạc do nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác thay đổi điều kiện sau lệnh WHERE là: nhacsi.tennhacsi="Hoàng Việt".