wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 4

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trái nghĩa với từ "chăm chỉ" là từ?

a)

chăm ngoan

b)

lười biếng

c)

chăm làm

d)

chăm bón

2.

Cặp từ trái nghĩa trong câu. "Gần nhà xa ngõ" là cặp từ nào?

a)

nhà, ngõ

b)

ngõ, xa

c)

gần, xa

d)

xa, nhà

3.

Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa tá trạng thái?

a)

buồn, khóc

b)

vui, cười

c)

buồn, vui

d)

vui, sướng

4.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hậu phương"?

a)

tiền bạc

b)

tiền bối

c)

tiền đồ

d)

tiền tuyến

5.

Từ nào trái nghĩa với từ "chính nghĩa"?

a)

phi nghĩa

b)

hòa bình

c)

thương yêu

d)

đoàn kết

6.

Đây là gì?

a)

ngựa ô

b)

ô dù

c)

ô nâu

d)

ngựa xanh

7.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

hình thành, thành trì

b)

thành công, thành ngữ

c)

thành danh, tán thành

d)

thành lập, thành quách

8.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

chạy, reo, thổi, bồng bệnh, hò hát

b)

bay, nhảy, đua thoi, trắng muốt

c)

nở, lặn, bơi, ngủ, thức, thở, đứng, xanh mướt

d)

kéo đến, chăng lưới, bay, nhón chân

9.

Đoạn văn sau có tất cả bao nhiêu động từ? Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ. Nắng phố huyền vàng hoe. Những em bé Hmông, những em bé Tu Dí, Phù Lá có đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước cửa hàng. Hoàng hôn, ấp chiến của phiên chợ thị trấn, người ngựa dập dìu chim trong sương núi tím nhạt.

a)

Đoạn văn trên có 3 động từ

b)

Đoạn văn trên có 4 động từ

c)

Đoạn văn trên có 2 động từ

d)

Đoạn văn trên có 5 động từ

10.

Trong các từ sau, từ nào không phải động từ?

a)

hoá thành

b)

tạo thành

c)

biến thành

d)

chân thành

11.

Những dòng thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá và so sánh?

a)

Đám mây xốp trắng như bông Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào. (Nguyễn Bao)

b)

Lời ru có gió mùa thu Bàn tay mẹ quạt mẹ đưa gió về. (Trần Quốc Minh)

c)

Những đường Việt Bắc của ta Đêm đêm rầm rập như là đất rung. (Tố Hữu)

d)

Em thương lắm gió mồ côi Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây. (Nguyễn Ngọc Ký)

12.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá?

a)

Mặt trời xuống biển như hòn lửa Sóng đã cài then, đêm sập cửa

b)

Bầy ong giữ hộ cho người Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày.

c)

Đất nghèo nuôi những anh hùng Chim trong máu chảy lại vùng đứng lên.

d)

Bàn tay ta làm nên tất cả Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

13.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

A. Chỉ cần một làn gió nhẹ hay một đôi chim mới đến là có ngay mấy bông gạo lòa xòa cành.

b)

B. Dãy Tam Đảo như bức tường xanh sừng sững chắn ngang bên trái đỡ lấy mây trời cuồn cuộn.

c)

C. Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, cành nặng trĩu những hoa đỏ mọng và đầy tiếng chim hót.

d)

D. Khế ra quả từng chùm, từng chùm lủng lẳng, quả nào cũng to mỡ màng, mọng nước, kéo trĩu cả cành xuống.

14.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

A. Con lũ lớn quá, nước dâng lên ngập cửa hang và cứ xoáy tròn quanh tảng đá.

b)

B. Bông hoa mỏng manh, nhỏ như một cái chấm hồng bay lơ lửng.

c)

C. Dưới chân đồi, cây cối mọc um tùm lẫn với những bụi gai rậm rạp.

d)

D. Những chiếc lá non đùa vui dưới làn mưa bay lất phất hoặc trong ánh nắng dịu dàng.

15.

Điền "s" hoặc "x" lần lượt vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Làng Dạ nạn ...át chân núi, ...anh biếc bồng tre non. Những bóng cau cao vút, lô ...ô, thân mảnh dễ và đơn ...o một nét thẳng ngon, ...oè những tàu lá xanh bóng.

a)

A. s-x-s-s

b)

B. x-x-s-x

c)

C. s-s-s-x

d)

D. s-x-s-x

16.

Điền "s" hoặc "x" lần lượt vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Trời thu bắt đầu ...e lạnh, mẹ đã chuẩn bị đệm lò ...o và túi ...ưởi cho bà ngoại.

a)

A. s-x-x

b)

B. x-s-x

c)

C. s-s-x

d)

D. x-x-s

17.

Điền "s" hoặc "x" lần lượt vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Sắp mưa. Những đám mây chuyển sang màu xám xịt. Mọi người cuống quýt dựng xe, cùng nhau tìm chỗ trú mưa. Mưa sầm sập trút xuống. Tiếng mưa rào rào. Mưa xối xả như có bao nhiêu nước đều trút hết xuống.

a)

s-x-s-x-x

b)

x-x-s-s-x

c)

s-s-x-s-x

d)

x-s-x-s-x

18.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" để chỉ một loại bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân thịt, hành, mộc nhĩ, gói bằng lá chuối thành hình chữ ấu, luộc chín.

a)

bánh rán

b)

bánh giầy

c)

bánh da lợn

d)

bánh giò

19.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng "ch/tr" để chỉ một món bánh đặc trưng trong ngày tết của người dân Việt Nam với vỏ bánh bằng gạo nếp, nhân đỗ và thịt heo. Món bánh này tượng trưng cho đất và mang ý nghĩa mong một năm mới đong đầy.

a)

bánh trứng

b)

bánh chưng

c)

bánh chay

d)

bánh trung

20.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về bài tập đọc "Chú đi tuần"?

a)

Bài thơ được viết tặng các bạn học sinh đến từ Hải Phòng.

b)

Bài thơ được viết theo thể thơ tự do, giọng điệu trầm lắng, trìu mến, thiết tha.

c)

Bài thơ là một trong những sáng tác nổi tiếng của tác giả Trần Ngọc.

d)

Bài thơ ca ngợi những chiến sĩ sẵn sàng chịu gian khổ để bảo vệ cuộc sống bình yên.

21.

Theo bài tập đọc "Trí dũng song toàn", mùa đông năm 1637, vua Lê Thần Tông đã giao trọng trách gì cho thám hoa Giang Văn Minh?

a)

Cải trang thành dân thường để tìm hiểu cuộc sống của nhân dân

b)

Tiếp đón sứ thần Trung Quốc sang nước ta

c)

Đi sứ Trung Quốc

d)

Gửi lời thách đấu với sứ thần Trung Quốc

22.

Theo bài tập đọc "Tiếng rao đêm", người đã cứu em bé trong đám cháy có đặc điểm ngoại hình như thế nào?

a)

Trẻ trung, nhanh nhẹn

b)

Già nua, lom khom

c)

Cao, gầy, đi lại khập khiễng

d)

Cao, gầy, nhanh nhẹn

23.

Bài tập đọc "Lập làng giữ biển" thể hiện điều gì?

a)

Ca ngợi những người dân gan dạ, dũng cảm, sẵn sàng chiến đấu và hi sinh để bảo vệ một vùng biển trời thiêng liêng của Tổ quốc.

b)

Miêu tả vẻ đẹp của biển vào buổi sáng sớm.

c)

Kể về một chuyến đi biển của các em nhỏ.

d)

Nói về các loài cá sống ở biển.

24.

Câu nào dưới đây gồm các từ chứa tiếng "công" có nghĩa là "thợ, khéo tay"?

a)

thợ công, công nhân

b)

công chúng, công viên

c)

công an, công chức

d)

công bằng, công lí

25.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trật tự"?

a)

Trạng thái bình yên, không có chiến tranh

b)

Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật

c)

Tình trạng không gặp điều gì không hay, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống

d)

Công bằng, công lí

26.

Từ ngữ nào dưới đây có nghĩa là đi để quan sát, xem xét tình hình trong một khu vực nhằm giữ gìn trật tự, đề phòng bất trắc?

a)

ngắm nghĩa

b)

thăm dò

c)

do xét

d)

tuần tra

27.

Từ nào dưới đây có nghĩa là vùng biển có nhiều tôm cá, thuận tiện cho việc đánh bắt?

a)

ngư trường

b)

lâm trường

c)

công trường

d)

nông trường

28.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "người dân, có quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước"?

a)

dân tộc

b)

dân cư

c)

công nhân

d)

công dân

29.

Câu ghép nào dưới đây có các vế được nối với nhau bằng quan hệ từ?

a)

Phố ít người, con đường ven sông như dài thêm ra dưới vòm lá xanh của hai hàng cây.

b)

Dọc theo bờ sông, loài cây ri ri mọc san sát, rậm rịt, cành và lá nhỏ nhắn như cây trúc đào, rễ to tỏa ra ôm chặt những tầng đá vững chãi.

c)

Trên những rặng núi xa, màu lá cây già ban ngày đã biến đi, núi non trầm xuống trong màu khói đá xanh thẳm.

d)

Mưa xối nước được một lúc lâu thì bỗng trong vòm trời tối thẳm vang lên một hồi ục ục ì ầm.

30.

Cặp quan hệ từ trong câu ghép dưới đây thể hiện mối quan hệ gì? "Mặc dù môn Toán không phải thế mạnh của Kiên nhưng bạn ấy vẫn rất cố gắng để hoàn thành tốt bài kiểm tra."

a)

Tương phản

b)

Tăng tiến

c)

Nguyên nhân - kết quả

d)

Giả thiết - kết quả

31.

Xét về cấu tạo, trình tự sắp xếp nào đúng với các câu dưới đây? 1. Bức tường hoa giữa vườn sáng trắng lên, lá lựu dày và nhỏ, lấp lánh như thuỷ tinh. 2. Những buổi bình minh, mặt trời còn bèn lén núp sau sườn núi, phong cảnh nhuộm những màu sắc đẹp lạ lùng. 3. Mặt trăng đã nhô lại, sáng vàng vặc ở trên không và du như sáo diều, ánh trăng trong chảy khắp nhánh cây kẽ lá, tràn ngập khắp con đường trắng xoá.

a)

Câu ghép - câu đơn - câu đơn

b)

Câu ghép - câu ghép - câu ghép

c)

Câu ghép - câu đơn - câu ghép

d)

Câu đơn - câu ghép - câu ghép

32.

Xét về cấu tạo, trình tự sắp xếp nào đúng với các câu dưới đây? 1. Những chiếc rễ mọc tua tủa sục sâu vào lòng đất, những cành lá vươn mãi trong nắng, trong mưa, trong sương lạnh. 2. Đêm xuống, cảnh vật trở nên huyền ảo, mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước. 3. Tôi rảo bước và truyền đơn cứ từ từ rơi xuống. 4. Ánh trăng trong chảy khắp cành cây kẽ lá, tràn ngập con đường trắng xoá.

a)

Câu ghép - câu đơn - câu đơn - câu ghép

b)

Câu ghép - câu đơn - câu đơn - câu đơn

c)

Câu ghép - câu đơn - câu ghép - câu ghép

d)

Câu đơn - câu ghép - câu ghép - câu đơn

33.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" để chỉ một loại bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân thịt, hành, mộc nhĩ, gói bằng lá chuối thành hình củ ấu, luộc chín.

a)

bánh rán

b)

bánh giầy

c)

bánh da lợn

d)

bánh giò

34.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành đoạn thơ sau: Đã dâng đến tận cùng Hết tầm cao Tổ quốc Lại ... ... trong suốt Như suối khuất rì rào. (Theo Trúc Thông)

a)

trong

b)

sáng

c)

thầm

d)

lặng

35.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "công" có nghĩa là "thợ, khéo tay"?

a)

thợ công, công nhân

b)

công chúng, công viên

c)

công an, công chức

d)

công bằng, công lí

36.

Câu ghép nào dưới đây có các vế được nối với nhau bằng quan hệ từ?

a)

Phố ít người, con đường ven sông như dài thêm ra dưới vòm lá xanh của hai hàng cây.

b)

Dọc theo bờ sông, loài cỏ rì rì mọc san sát, rậm rịt, cành và lá nhỏ nhắn như cây trúc đào, rễ toả ra chặt những tầng đá vững chãi.

c)

Trên những rặng núi xa, màu lá cây già ban ngày đã biến đi, núi non trầm xuống trong màu khói đã xanh thẳm.

d)

Mưa xối nước được một lúc lâu thì bỗng trong vòm trời tối thẳm vang lên một hồi ục ục ì ầm.

37.

Xét về cấu tạo, trình tự sắp xếp nào đúng với các câu dưới đây? 1. Bức tường hoa giữa vườn sáng trắng lên, lá lựu dày và nhỏ, lấp lánh như thuỷ tinh. 2. Những buổi bình minh, mặt trời còn bẽn lẽn núp sau sườn núi, phong cảnh nhuộm những màu sắc đẹp lạ lùng. 3. Mặt trăng đã nhô lại, sáng vàng vặc ở trên không và du du như sáo diều, ánh trăng trong chảy khắp nhành cây kẽ lá, tràn ngập khắp con đường trắng xoá.

a)

Câu ghép - câu đơn - câu đơn

b)

Câu ghép - câu ghép - câu ghép

c)

Câu ghép - câu đơn - câu ghép

d)

Câu đơn - câu ghép - câu ghép

38.

Tiếng "thành" trong thành ngữ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng "thành" trong các trường hợp còn lại?

a)

Nghiêng nước nghiêng thành

b)

Mã đáo thành công

c)

Tích tiểu thành đại

d)

Công thành danh toại

39.

Tiếng "thi" trong thành ngữ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng "thi" trong các trường hợp còn lại?

a)

Thi đua lập thành tích

b)

Thi cử nghiêm túc

c)

Thi tài năng

d)

Thi đấu thể thao

40.

Tiếng "thiên" trong thành ngữ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng "thiên" trong các từ còn lại?

a)

Thiên la địa võng

b)

Thiên binh thiên tướng

c)

Quốc sắc thiên hương

d)

Thiên binh vạn mã

41.

Xét theo cấu tạo, từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

hớn hở

b)

hào hứng

c)

lây phây

d)

ấm ỉ

42.

Trong các từ sau, từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

sầu hoắm

b)

hoắm hoắm

c)

thăm thẳm

d)

vời vợi

43.

Xét về mặt cấu tạo, từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

Xà phòng

b)

Ba lô

c)

Lan can

d)

Quần áo

44.

Xét theo cấu tạo, từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

xanh rì

b)

xanh biếc

c)

xanh um

d)

xanh xao

45.

Xét theo cấu tạo, từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

lao xao

b)

hiền lành

c)

lạnh lùng

d)

mênh mông

46.

Từ "không" trong câu nào dưới đây là từ nghi vấn?

a)

Sao con không hoàn thành bài tập cô giáo đã giao?

b)

Sao không khí trong phòng ngột ngạt thế?

c)

Vì sao Thanh không thích chơi nhảy dây vậy?

d)

Cuối tuần này Trang có đi dã ngoại với lớp mình không?

47.

Từ "không" trong câu nào dưới đây là từ nghi vấn?

a)

Cậu có đi chơi không?

b)

Sao con đường này không có bóng cây nào nhỉ?

c)

Sao nơi đây lại bỗng thế này?

d)

Địa điểm nào có không gian đẹp?

48.

Từ các tiếng "phát, chế, kiến, tạo", em có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

4 từ

b)

5 từ

c)

3 từ

d)

2 từ

49.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ ba tiếng "chủ, cư, dân" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

6 từ

b)

5 từ

c)

3 từ

d)

2 từ

50.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sâu sắc, xuyên suốt, sổ sáng

b)

xúc tích, sản xuất, xoay xở

c)

suôn sẻ, xuất sắc, xấp sí

d)

xem xét, xôm xốp, thiếu sót

51.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

so sánh, sản xuất

b)

soi xét, xa xôi

c)

xem xét, xiềng xích

d)

sâu sắc, sót sa

52.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

rung rinh, rẽ rắt

b)

giao lưu, duyên dáng

c)

đôi giày, cánh diều

d)

day dứt, dáng dài

53.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

dò la, giúp đỡ

b)

dàn dựng, rèn luyện

c)

di chuyển, ròn tan

d)

rét mướt, che giấu

54.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp?

a)

Tháng hai trồng cà, tháng ba trồng đỗ.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Người ta là hoa đất.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

55.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về kinh nghiệm dự báo thời tiết của ông cha ta?

a)

Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể.

b)

Cấy lúa ruộng lạ, gieo mạ ruộng quen.

c)

Tháng bảy kiến đàn, đại hạn hồng thủy.

d)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống.

56.

Câu tục ngữ nào nói lên kinh nghiệm dự đoán thời tiết?

a)

Nhất canh tri, nhì canh viên, tam canh điền.

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

c)

Tôm đi chạng vạng, cá đi rạng đông.

d)

Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân.

57.

Hai tiếng "tay" trong câu thơ "Sao mở kéo lưới kịp trời sáng / Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng" có mối quan hệ như thế nào về nghĩa?

a)

Chỉ bộ phận cơ thể người

b)

Chỉ dụng cụ lao động

c)

Nghĩa gốc và nghĩa chuyển

d)

Nghĩa giống nhau

58.

Trong đoạn thơ "Nét cười trên nhành sau tây áo", từ "đầu" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Cây đa đầu làng toả bóng mát cho chúng em chơi đùa.

b)

Bé Bon đang tụt lại, cái đầu lúc nào cũng lắc lắc rất đáng yêu.

c)

Bạn Nhung là học sinh đứng đầu lớp về kết quả học tập.

d)

Đây là lần đầu tiên cả gia đình em được đến thăm Hội An.

59.

Từ "mắt" trong câu nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

Quả na chín đã mở mắt.

b)

Em bé tròn xoe đôi mắt nhìn mọi người xung quanh.

c)

Mắt cá lóc hấp, hãy ăn.

d)

Bé ngồi học đúng tư thế để bảo vệ mắt và cột sống.

60.

Cặp từ nào dưới đây không chứa cặp từ nhiều nghĩa?

a)

lá thư – hoa lá

b)

hoa mai – hoa tay

c)

ngôi sao – sao chép

d)

đôi mắt – mắt dứa

61.

Theo đoạn văn, khung cảnh mùa xuân hiện lên như thế nào?

a)

Hùng vĩ, nguy nga, tráng lệ

b)

Đông đúc, tấp nập, nhộn nhịp

c)

Tiêu điều, ảm đạm, buồn bã

d)

Tươi mới, tràn đầy sức sống

62.

Tiếng "bồi" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ láy?

a)

tới

b)

rối

c)

bão

d)

cảnh

63.

Tiếng "vui" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ láy?

a)

vui về

b)

vui mừng

c)

vui tươi

d)

vui cười

64.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Mặt trời dần lặn xuống tạo vệt dài / màu tím nhạt của thảo nguyên xa tắp trong buổi hoàng hôn.

b)

Hoàng hôn đang treo một tấm rèm bóng tối màu tím / lên những đụn cát và những mũi đất, nơi lũ mòng biển đang đập dìu bay lượn.

c)

Thảo nguyên chạy dài hai bên bờ sông, / rộng mênh mông một màu hồng hung đỏ, cháy xém dưới ánh nắng.

d)

Màu xanh đặc sánh / dần dần nhường chỗ cho màu trắng phơn phớt rồi sáng dần, rõ dần.

65.

Nhận xét nào đúng với đoạn văn dưới đây?

a)

Câu (2) và (6) là câu ghép có các vế được nối với nhau bằng dấu phẩy.

b)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn đều là từ láy âm đầu.

c)

Đoạn văn chỉ sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh.

d)

Câu (4) và (5) liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ.

66.

Nhận xét nào đúng với đoạn văn sau đây? "(1) Ngoài bãi bồi có một cây gạo già xoà tán lá xuống mặt sông. (2) Thương và lũ bạn lớn lên đã thấy những mùa hoa gạo đó ngút trời và từng đàn chim lũ lượt bay về. (3) Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm được một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. (4) Thân nó xù xì, gai góc, móc meo, vậy mà lá thì xanh mơn, non tươi, dập dờn đùa với gió. (5) Vào mùa hoa, cây gạo như đám lửa đỏ ngang trời hừng hực cháy."

a)

Đoạn văn có sử dụng biện pháp so sánh.

b)

Câu (1) và (5) có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

c)

Câu (2) có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

d)

Câu (3) và (4) là câu ghép.

67.

Câu ghép nào dưới đây có các vế được nối với nhau bằng quan hệ từ?

a)

Trời nắng nóng gay gắt nên lưng áo của các bác nông dân đẫm mồ hôi.

b)

Hoa phượng nở rợp trời, đỏ như đốm lửa khổng lồ.

c)

Báo tường của lớp bạn Hoa rất đẹp, nó được trang trí rất cầu kì.

d)

Sông Hương trở nên lung linh, huyện ảo hơn vào mỗi đêm trăng sáng.

68.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Thời tiết thuận lợi nên vụ mùa năm nay bội thu. Quan hệ từ dùng để nối các vế trong câu ghép trên là từ……

a)

nên

b)

c)

nhưng

d)

hoặc

69.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trời rét căm căm nhưng Hạnh chỉ mặc một chiếc áo khoác mỏng. Quan hệ từ dùng để nối các vế trong câu ghép trên là từ……

a)

nhưng

b)

nên

c)

hoặc

d)

70.

Giải câu đố sau: Anh hùng quê ở Cao Bằng, Đông Khê xung kích, băng băng vượt ngàn, Chẳng màng nguy hiểm, gian nan, Cánh tay chặt đứt, hiên ngang diệt thù. Đó là người anh hùng nào?

a)

La Văn Cầu

b)

Cù Chính Lan

c)

Bế Văn Đàn

d)

Phan Đình Giót

71.

Thành phố nào được gọi là "đô hữu, đô bằng" và là một thành phố biển nổi tiếng?

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

72.

Nơi nào bát ngát hương sen, giữa mùa hạ, Bác Hồ đã chào đời?

a)

Hà Nội

b)

Nghệ An

c)

Huế

d)

Quảng Bình

73.

Từ nào dùng để chỉ việc giữ nguyên có nghĩa là nhà, thêm huyên nhiều tuổi cụ bà, cụ ông?

a)

Từ đường

b)

Nhà thờ

c)

Đình làng

d)

Chùa

74.

Ai là người đã "thù chồng nợ nước hoi ai, đuổi quân tham bạo, diệt loài xâm lăng, Mê Linh nổi sóng đất bằng, hát giang ghi dấu hồn cầm đến giờ"?

a)

Bà Triệu

b)

Hai Bà Trưng

c)

Võ Thị Sáu

d)

Nguyễn Thị Định

75.

Ai là người giải phóng Thăng Long, nửa đêm trừ tịch, quyết lòng tiến binh, Đống Đa, sông Nhị vươn mình, giặc Thanh vỡ mộng cường chinh, toi bời?

a)

Lê Lợi

b)

Quang Trung

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Nguyễn Huệ

76.

Câu nào nói về việc giữ nguyên chim đẹp trong rừng, nặng vào phép toán không ngừng tăng lên?

a)

Bảo vệ động vật hoang dã

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Bảo vệ rừng

d)

Học tập chăm chỉ

77.

Từ giữ nguyên là từ gì?

a)

Từ không thay đổi khi thêm tiền tố hoặc hậu tố

b)

Từ có thể thay đổi nghĩa khi thêm tiền tố

c)

Từ chỉ dùng trong toán học

d)

Từ dùng để hỏi

78.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống: xuyên …ướt, …ét duyệt

a)

x, s

b)

s, x

c)

x, x

d)

s, s

79.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: …ong chói, …ục giả, rêu …ao

a)

r, d, gi

b)

d, r, gi

c)

gi, r, d

d)

r, gi, d

80.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: dân …an, danh …ự

a)

d, dự

b)

r, gi

c)

d, gi

d)

gi, d

81.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống trong câu: Đêm xuống, … nước đang cao, tôi cùng bố đi thuyền ra câu ……

a)

bắn – bắn

b)

móc – móc

c)

tù – tù

d)

giá – giá

82.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống: “Chiếc áo trên trên …… có …… rất rẻ.”

a)

bán – bán

b)

móc – móc

c)

tù – tù

d)

giá – giá

83.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: Những người cùng học một thầy hoặc cùng một trường được gọi là đồng …môn….

a)

đội

b)

môn

c)

sinh

d)

lớp

84.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: Cho các từ sau: dần dần, sẵn sàng, ngẫm nghĩ. Xét về cấu tạo, đó là các từ ……… từ. Xét về từ loại, đó là các ……… từ.

a)

ghép, động

b)

ghép, danh

c)

láy, động

d)

láy, danh

85.

Điền "r" hoặc "s" vào ô trống trước câu sử dụng đúng hoặc sai quan hệ từ: ……… Bầu trời lại trong xanh như một bàn tay vô hình đã gột rửa sạch những đám mây đen.

a)

r

b)

s

c)

r hoặc s đều đúng

d)

Không điền gì

86.

Điền tiếng có vần “ai” hoặc “ay” là tên một loại đàn có ba dây bằng tơ, có hình thang, dây lớn ở phía trên, cần dài có gắn phím bằng tre, dùng để đệm trong hát ca trù.

a)

đàn bầu

b)

đàn tranh

c)

đàn nguyệt

d)

đàn tỳ bà

87.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống: Hiếu chẳng những học giỏi …… bạn ấy còn rất năng động, tích cực tham gia các hoạt động của trường lớp.

a)

nhưng mà

b)

c)

lại

d)

mà còn

88.

Cặp quan hệ từ ở vị trí số … biểu thị quan hệ tăng tiến: 1. Mặc dù… nhưng… 2. Không những… mà… 3. Tại… nên…

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 và 3

89.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành đoạn thơ sau: Gió hun hút lạnh lùng Trong đêm ……… phố ……… Súng trong tay im lặng Chú đi tuần đêm nay. A. vắng, nhỏ B. tối, sáng C. vắng, lớn D. khuya, vắng Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

vắng, nhỏ

b)

tối, sáng

c)

vắng, lớn

d)

khuya, vắng

90.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ sau: Tôn ti trật ………

a)

tự

b)

tựu

c)

tựa

d)

tựu chung

91.

Câu ghép nào dưới đây có các vế câu thể hiện quan hệ tăng tiến?

a)

Nhờ các bạn trong lớp giúp đỡ nên Yến tiến bộ rất nhanh.

b)

Cơn bão không chỉ gây ra mưa lớn mà nó còn kèm theo sấm chớp.

c)

Tuy cơn bão đã qua nhưng người dân vẫn chưa hết bàng hoàng.

d)

Nếu cuối tuần bố mẹ tôi không bận thì cả nhà sẽ về quê thăm ông bà.

92.

Tên riêng ở vị trí số …… viết sai quy tắc viết hoa: 1. Đà Lạt 2. Côn Đảo 3. Hội an

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 và 2

93.

Câu ghép nào dưới đây có các vế câu thể hiện quan hệ tăng tiến?

a)

Vì Dũng dậy muộn nên bạn ấy không đến kịp giờ kiểm tra.

b)

Nếu trời mưa thì chúng em sẽ không đi chơi.

c)

Bạn ấy không chỉ học giỏi mà còn rất chăm chỉ.

d)

Tuy trời lạnh nhưng bạn ấy vẫn đi học đều.

94.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cuối tuần trước, bác Hoà từ vĩnh phúc xuống Hà Nội thăm gia đình tôi. Tên riêng viết sai quy tắc viết hoa là ….. , sửa lại đúng là ……… . Tên riêng nào sau đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Vĩnh Phúc

b)

vĩnh phúc

c)

Vĩnh phúc

d)

vĩnh Phúc

95.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Nói có …………, mách có chứng.

a)

sách

b)

bút

c)

giấy

d)

vở

96.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "can đảm"?

a)

gan dạ

b)

điềm đạm

c)

bảo đảm

d)

sáng dạ

97.

Đây là gì?

a)

sao mai

b)

hoa lá

c)

sao sáng

d)

mùa xuân