WorksheetsTEST giữa khoá N4
Total questions: 36
Worksheet time: 31mins
Hãy chọn đáp án đúng
台所
たいところ
たいどころ
だいところ
だいどころ
Hãy chọn đáp án đúng
注文
ちゅうぶん
ちゅうもん
じゅうぶん
じゅうもん
Hãy chọn đáp án đúng
若者
わかいもの
わかしゃ
わかもの
わかいしゃ
Hãy chọn đáp án đúng
住所
じゅうしょう
じゅしょう
じゅうしょ
じゅしょ
Hãy chọn đáp án đúng
一人旅
ひとりたび
いちにんたび
ひとりりょ
いちにんりょ
Hãy chọn đáp án đúng
ちず
池図
地図
他図
地団
Hãy chọn đáp án đúng
りょうり
料理
科理
料里
科里
Hãy chọn đáp án đúng
きもの
差物
洋物
着物
春物
Hãy chọn đáp án đúng
ごはん
ご販
ご飲
ご版
ご飯
Hãy chọn đáp án đúng
おしえる
数える
考える
類える
教える
Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
(a)
Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
(a)
Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
(a)
Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
(a)
Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
(a)
Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
(a)
Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
(a)
Chọn đáp án đúng
(a)
Chọn đáp án đúng
(a)
Chọn đáp án đúng
(a)
Chọn đáp án đúng với nghĩa
(a)
Hãy chọn đáp án đúng với nghĩa
(a)
Hãy chọn đáp án đúng với nghĩa
(a)
Hãy chọn đáp án đúng với nghĩa (a)
Hãy chọn đáp án đúng với nghĩa
(a)
Chọn đáp án đúng (phần ngữ pháp)
妹に パソコンを (_____ )しまいました。
こわられて
こわさられて
こわされて
こわれて
Chọn đáp án đúng (phần ngữ pháp)
この 漢字は ( _____)意味ですか。
どういう
どう
どの
どれ
Chọn đáp án đúng (phần ngữ pháp)
明日は 雨が ( _____) でしょう。
ふりない
ふる
ふります
ふりません
Chọn đáp án đúng (phần ngữ pháp)
大学を 出てから、 仕事を( _____)つもりです。
した
しらない
して
する
Chọn đáp án đúng (phần ngữ pháp)
A: 「日本語の 新聞が 読めるように なりましたか。
B:「いいえ、まだ ( _______)。早く 読めるように なりたいです。」
読めます
読みました
読めません
読もう
Chọn đáp án đúng sắp xếp vào dấu * (a)
Chọn đáp án đúng sắp xếp vào dấu * (a)
Chọn đáp án đúng sắp xếp vào dấu * (a)
Chọn đáp án đúng sắp xếp vào dấu * (a)
Chọn đáp án đúng sắp xếp vào dấu * (a)
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
図書館では どんな本が 読まれていましたか。
日本のまんが
えいがの本
どうぶつや せかいの国の本
音楽の本
どうぶつの 本は どうでしたか。
たかかったです
つまらなかったです
にんきが ありました
あたらしくなかったです
猫の 写真は どこで 見ましたか。
えいがで 見ました
本の中で 見ました
インターネットで 見ました
どうぶつえんで 見ました
