wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quy luật giá trị

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cung-cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật phá sản

2.

"Qui luật giá cả sản xuất" là biểu hiện hoạt động của:

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật giá trị thặng dư

c)

Qui luật cạnh tranh

d)

Qui luật cung - cầu

3.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có nội dung gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung - cầu và dựa trên nguyên tắc ngang giá

4.

Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của :

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền

c)

Giá cả sản xuất

d)

Cả a,b,c đúng

5.

Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên sở

a)

hao phí lao động cá biệt

b)

hao phí lao động xã hội

c)

giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

hao phí lao động xã hội cần thiết

6.

Quy luật giá trị có mấy tác động cơ bản?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

7.

Quy luật giá trị có tác dụng

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a, b và c đều đúng

8.

Tác dụng của quy luật giá trị là

a)

Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

c)

Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích lưu thông hàng hóa; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

d)

Điều tiết trao đổi và lưu thô

9.

Tác dụng điều tiết sản xuất của quy luật giá trị là:

a)

Điều hòa, phân bổ nguồn hàng hóa giữa các ngành, các lĩnh vực của nền kinh tế

b)

Điều hòa, phân bổ các loại hàng hóa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

c)

Điều hòa, phân bổ các tư liệu sản xuất từ nơi thừa giá thấp đến nơi thiếu giá cao

d)

Điều hòa, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao động vào những ngành có giá cả cao

10.

Tác dụng điều tiết lưu thông của quy luật giá trị:

a)

Làm cho hàng hóa vận động từ nơi thừa giá cao đến nơi thiếu giá thấp, đáp ứng yêu cầu sản xuất và đồi sống

b)

Làm cho hàng hóa vận động từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng, đáp ứng yêu cầu sản xuất và đời sống

c)

Làm cho hàng hóa vận động từ nơi thừa giá thấp đến nơi thiếu giá cao, đáp ứng yêu cầu sản xuất và đời sống

d)

Làm cho hàng hóa vận động giữa các ngành, các vùng, trong nước và quốc tế

11.

Tác dụng của quy luật cung - cầu:

a)

Điều tiết giữa sản xuất và tiêu dùng hàng hóa; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa

b)

Điều tiết giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa

c)

Điều tiết giữa lưu thông và trao đổi hàng hóa; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa

d)

Điều tiết giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá trị của hàng hóa

12.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của

a)

Mọi nền sản xuất.

b)

Sản xuất hàng hoá.

c)

Chủ nghĩa tư bản.

d)

Chủ nghĩa xã hội.

13.

Quy luât giá trị tồn tại trong

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa.

c)

Nền sản xuất hàng hoá

d)

Mọi nền sản xuất.

14.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo

a)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

15.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

16.

Cơ chế vận động của quy luật giá trị biểu hiện

a)

Giá cả bằng giá tri hàng hoá

b)

Giá cả hàng hoá lên xuống xung quanh giá trị hàng hoá

c)

Cung-cầu về hàng hoá

d)

Sự cạnh tranh giữa các loại hàng hoá

17.

Biểu hiện nào thể hiên sự hoạt đông cua quy luat giá trị thặng dư?

a)

Sự lên xuống của tiền tệ

b)

Sự vận động của giá cả xung quanh giá trị

c)

Cơ chế cạnh tranh của hàng hoá

d)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất

18.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất, có nghĩa là

a)

Điều hoà, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao dông.

b)

Cung úng hàng hoá cho sản xuất.

c)

Quy mô sản xuất.

d)

Quản lí các ngành sản xuất.

19.

Quy luât giá trị điều tiết lưu thông, có nghĩa là hàng hoá vận động từ nơi

a)

Có giá thấp đến nơi có giá cao.

b)

Có giá cao đến

20.

Quy luật giá trị điều tiết lưu thông, có nghĩa là hàng hoá vận động từ nơi

a)

Có giá thấp đến nơi có giá cao.

b)

Có giá cao đến nơi có giá thấp.

c)

Có giá cao đến nơi có giá cao.

d)

Có giá thấp đến nơi có giá thấp.

21.

Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị là

a)

Nguời sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hoá.

b)

Người tiêu dùng mua được hàng hoá rẻ.

c)

Người sản xuất ngày càng giàu có.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.

22.

Một trong những tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?

a)

Phân hoá giàu, nghèo giữa nhũng nguời sản xuất hàng hoá

b)

Làm cho giá tri hàng hoá giảm xuống

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hoá tăng lên

d)

Làm cho hàng hoá phân phối không đều giữa các vùng

23.

Quy luật cung - cầu là quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa

a)

Cung và cầu hàng hoá trên thị trường.

b)

Người bán hàng hoá với nhau.

c)

Các chủ thể sản xuất hàng hoá với nhau.

d)

Người tiêu dùng với nhau.

24.

Khi cung = cầu thì giá cả hàng hoá như thế nào?

a)

Giá cả = giá tri

b)

Giá cả > giá trị

c)

Giá cả < giá trị

d)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

25.

Khi cung > cầu thì

a)

Giá cả = giá trị.

b)

Giá cả > giá trị.

c)

Giá cả < giá trị.

26.

Giá cả hàng hoá được thể hiện như thể nào khi cung < cầu?

a)

Giá cả = giá trị

b)

Giá cả > giá trị

c)

Giá cả < giá trị

d)

Giá cả vận động x

27.

Khẳng định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa giá cả và giá trị?

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá cả

b)

Giá trị là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả

c)

Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cung - cầu và giá trị của tiền

d)

Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền

28.

Khi giá cả hàng hoá tăng lên thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Cung tǎng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tǎng

c)

Cung tǎng, cầu tǎng

d)

Cung giảm, cầu giảm

29.

Khi giá cả hàng hoá giảm thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Cung tǎng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tǎng

c)

Cung tǎng, cầu tǎng

d)

Cung giảm, cầu giảm

30.

Thực chất của quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa

a)

Nhà nước với doanh nghiệp.

b)

Người mua với người bán.

c)

Người kinh doanh với nhà nước.

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp.

31.

Quy luật lưu thông tiền tệ xác định

a)

Lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông trong một thời gian nhất định.

b)

Lượng tiền làm chức nǎng mua bán.

c)

Lượng tiền làm chức năng cất trữ.

d)

Lượng tiền làm chức năng phương tiện lưu thông.

32.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Quy luật cạnh tranh là quy luật kinh tế ...(1)... một cách...(2)... mối quan hệ ...(3)... kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hoá.

a)

(1) điều tiết, (2) khách quan, (3) cạnh tranh

b)

(1) điều tiết, (2) khách quan, (3) ganh đua

c)

(1) điều tiết, (2) chủ quan, (3)ganh đua

d)

(1) phân bổ, (2) khách quan, (3) ganh đua

33.

Mục đích của cạnh tranh là gì?

a)

Thu được lợi ích tối đa

b)

Mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

d)

Sản xuất ra nhiều hàng hoá nhất

34.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên

a)

Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và phân bổ các nguồn lực kinh tế.

b)

Trình độ tay nghề công nhân, đào thải các nhân tổ lạc hậu và khả năng tổ chức quản lí.

c)

Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kī thuật, công nghệ và khả nǎng tổ chức quản lí.

d)

Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và đào thải các nhân tố lạc hậu.

35.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất

b)

Nhằm mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Thu được lợi nhuận siêu ngạch

36.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành hình thành

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị hàng hoá

c)

Giá trị cá biệt hàng hoá.

d)

Giá cả thị trường.

37.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về

a)

Cung, cầu các loại hàng hoá.

b)

Lợi nhuận.

c)

Tỉ suất lợi nhuận.

d)

Giá trị trao đổi của hàng hoá.

38.

Cạnh tranh giữa các ngành có mục đích gì?

a)

Thu nhiều lợi nhuận nhất

b)

Nhằm mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Tìm nơi đầu tư có lợi hơn

39.

Mục đích của việc cạnh tranh giữa các ngành là

a)

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất.

b)

Thu lợi nhuận siêu ngạch.

c)

Thu lợi nhuận tối đa.

d)

Thu lợi nhuân độc quyền.

40.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là

a)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Hình thành tỉ suất lợi nhuân bình quân và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác.

c)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ nhanh này sang ngành khác.

d)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tự do di chuyển hàng hoá từ ngành này sang ngành khác.

41.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dang hoá các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

42.

Loại cạnh tranh được đánh giá là động lực của nền kinh tế là

a)

Canh tranh trong nội bộ ngành.

b)

Cạnh tranh lành mạnh.

c)

Cạnh tranh giữa các ngành.

d)

Cạnh tranh giữa người bán và người mua, cạnh tranh không lành mạnh.

43.

Người sản xuất kinh doanh thường xuyên cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động, điều này thể hiện

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nuớc.

c)

Thúc đầy tǎng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Góp phần ổn định thị trường hàng hoá.

44.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất phát từ đâu?

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hoá

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội

d)

Sự thay đổi cung, cầu

45.

Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh cần dựa vào những tiêu chí

a)

Tính đạo đức, tính pháp luật.

b)

Tính truyền thống, tính nhân vǎn.

c)

Tính hiện đại, tính pháp luât.

d)

Tính đạo đức, tính nhân văn.

46.

Một trong những mặt hạn chế của cạnh tranh là gì?

a)

Làm cho cung lớn hơn cầu

b)

Gây tổn hại đến môi trường kinh doanh

c)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát

47.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thể nạp, một tuần sau mạng di động B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của thị trường?

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

48.

Qui luật giá trị yêu cầu:

a)

Việc sản xuất hàng hoá phải dựa trên cơ sở giá trị xã hội của hàng hóa

b)

Việc trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở giá trị xã hội của hàng hóa

c)

Giá cả phải ngang bằng với giá trị của hàng hóa

d)

Cung, cầu về hàng hóa phải cân đối

49.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a và b

50.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả a, b và c

51.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Cả a, b, c

52.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

( giá trị = ( giá cả

d)

Cả b và c

53.

o là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

( giá trị = ( giá cả

d)

Cả b và c

54.

Câu 54. Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất TBCN

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hoá

55.

Câu 55. Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành QHSX TBCN không? Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

b)

Không

c)

Có nhưng rất chậm chạp

56.

Câu 56. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

d)

Cả a, b, c

57.

Câu 57. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

Cả b và c

58.

Câu 58. Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

59.

Câu 59. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

a)

Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

b)

Quy luật kinh tế cũng giống các quy luật tự nhiên

c)

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Cả a, b và c đều không đúng

60.

Câu 60. Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.

d)

Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định.