wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là các cặp tên tập hợp - tập hợp ghép đôi đúng?

a)

Số hữu tỉ - Q

b)

Số vô tỉ - I

c)

Số thực - R

d)

Số nguyên - Z

2.

(am)n=am+n\left(a^m\right)^n=a^{m+n}

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
3.

Đâu là các thứ tự thực hiện phép tính đúng:

a)

Nếu trong dãy phép tính chỉ có cộng và trừ, thực hiện từ trái qua phải.

b)

Nếu trong dãy phép tính chỉ có nhân và chia, thực hiện từ trái qua phải.

c)

Nếu trong dãy phép tính có cộng (hoặc trừ) và nhân (hoặc chia), thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.

d)

Nếu trong dãy phép tính có ngoặc, thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.

4.

Những điều nào sau đây đúng?

a)

x+y=x+y\left|x\right|+\left|y\right|=\left|x+y\right|

b)

xy=xy\left|x\right|-\left|y\right|=\left|x-y\right|

c)

x.y=xy\left|x\right|.\left|y\right|=\left|xy\right|

d)

x:y=x:y (y0)\left|x\right|:\left|y\right|=\left|x:y\right|\ \left(y\ne0\right)

5.

Giao điểm của ba đường trong tam giác có tên gọi khác là gì? Hãy chọn các cặp ghép đôi đúng

a)

Ba đường trung tuyến - Trọng tâm

b)

Ba đường phân giác - Tâm đường tròn nội tiếp

c)

Ba đường trung trực - Tâm đường tròn ngoại tiếp

d)

Ba đường cao - trực tâm

6.

a(b+cd)=ab+cda\left(b+c-d\right)=ab+c-d

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
7.

x2=m(m>0)x^2=m\left(m>0\right) . Sau khi giải, ta ra được x =  m\sqrt{\ m} .

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
8.

ambm=\frac{a^m}{b^m}=

a)

ab\frac{a}{b}

b)

(ab)m\left(a-b\right)^m

c)

(ab)m\left(\frac{a}{b}\right)^m

d)

(ab)0\left(\frac{a}{b}\right)^0

9.

Ta tăng hàng cần làm tròn lên 1 khi hàng bên cạnh hàng làm tròn:

a)

>5>5

b)

5\ge5

c)

<5<5

d)

5\le5

10.

Giá trị tuyệt đối biến các số về số không âm, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG VẬY

b)

SAI

11.

Để cho tích của A1.A2.....AnA_1.A_2.....A_n bằng 0 thì:

a)

Một trong các số đó bằng 0.

b)

Tất cả các số đó bằng 0.

c)

Có các cặp số đối, các số không thành cặp phải bằng 0.

d)

Có các cặp số nghịch đảo, các số không thành cặp phải bằng 0.

12.

Tỉ số có dạng:

a)

ab(a,bZ)\frac{a}{b}\left(a,b\in Z\right)

b)

ab(a,bQ)\frac{a}{b}\left(a,b\in Q\right)

c)

ab(a,bZ,b0)\frac{a}{b}\left(a,b\in Z,b\ne0\right)

d)

ab(a,bR,b0)\frac{a}{b}\left(a,b\in R,b\ne0\right)

13.

Từ ac = bd, ta có thể lập ra cặp tỉ lệ thức nào?

a)

ab=dc\frac{a}{b}=\frac{d}{c}

b)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}

c)

ad=cb\frac{a}{d}=\frac{c}{b}

d)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}

14.

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d} thì:

a)

ab=cd=a+bc+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+b}{c+d}

b)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{ac}{bd}

d)

ab=cd=a:bc:d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a:b}{c:d}

15.

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì y = kx?

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
16.

Trước khi xác định các yếu tố trong đa thức một biến, ta cần:

a)

Xác định bậc của đa thức đó.

b)

Thu gọn lại đa thức đó.

c)

Tìm nghiệm của đa thức đó.

d)

Xác định hệ số tự do, hệ số cao nhất của đa thức đó.

17.

Đơn thức là biểu thức chỉ chứa các phép tính:

a)

Nhân

b)

Chia

c)

Cộng

d)

Trừ

e)

Lũy thừa

18.

Bậc của đơn thức là số mũ lớn nhất của các biến trong đơn thức.

a)

ĐÚNG VẬY

b)

SAI

19.

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử lớn nhất trong đa thức.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
20.

Nếu một đa thức có tên f(x, y) thì tức là đa thức đó có:

a)

Biến x và y.

b)

Biến x và hằng số y

c)

Hằng số x và biến y

d)

Hệ số x và y.

21.

Hai đơn thức có hệ số khác 0 và chung phần biến gọi là hai đơn thức bằng nhau?

a)

ĐÚNG VẬY

b)

SAI

22.

Nếu tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz thì:

a)

xOy+yOz=xOz\angle xOy+\angle yOz=\angle xOz

b)

xOz+zOy=xOy\angle xOz+\angle zOy=\angle xOy

c)

yOx+xOz=yOz\angle yOx+\angle xOz=\angle yOz

23.

Hai góc phụ nhau là hai góc:

a)

Có tổng số đo bằng 90 độ.

b)

Có tổng số đo bằng 180 độ

c)

Có cạnh chung, hai cạnh còn lại nằm trên hai bên khác nhau của cạnh chung.

d)

Có cạnh của góc này là tia đối của góc kia.

24.

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

a)

ĐÚNG VẬY

b)

SAI

25.

"Cho một điểm và một đường thẳng. Qua điểm đó vẽ được ... đường thẳng vuông góc với đường thẳng đã cho." Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

(a)  

26.

Nếu AB vuông góc với CD thì ta kí hiệu:

a)

AB  CDAB\ \perp\ CD

b)

AB  CDAB\ \angle\ CD

c)

AB  CDAB\ \parallel\ CD

d)

AB // CDAB\ //\ CD

27.

"Nếu tam giác ABC có cạnh BC lớn nhất và AB2+AC2<BC2AB^2+AC^2<BC^2 thì đây là tam giác tù."

Đây là tính chất của tam giác tù.

a)

ĐÚNG VẬY

b)

SAI

28.

"Nếu tứ giác có hai cạnh song song thì tứ giác đó là hình thang."

Đây là dấu hiệu nhận biết của hình thang.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
29.

Hai đường thẳng song song khi:

a)

Hai góc so le trong bằng nhau.

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau.

c)

Hai góc đối đỉnh bằng nhau.

d)

Hai góc kề nhau bằng nhau.

30.

Những điều nào sau đây là sai:

a)

Nếu a // b, b // ca\ //\ b,\ b\ //\ c thì a // ca\ //\ c .

b)

Nếu a  b, b  c a\ \perp\ b,\ b\ \perp\ c\ thì a  ca\ \perp\ c

c)

Nếu a // b, b  ca\ //\ b,\ b\ \perp\ c thì a  ca\ \perp\ c

d)

Nếu a // b, b  ca\ //\ b,\ b\ \perp\ c thì a // ca\ //\ c

31.

Qua một điểm ngoài đường thẳng vẽ được ... đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

(a)  

32.

Tổng ba góc trong một tam giác bằng:

a)

180o180^o

b)

90o90^o

c)

360o360^o

d)

300o300^o

33.

Tổng số đo hai góc nhọn trong một tam giác vuông bằng:

a)

180o180^o

b)

90o90^o

c)

45o45^o

d)

270o270^o

34.

Đâu là những điều đúng khi nói về góc ngoài của tam giác?

a)

Là góc có đỉnh ở ngoài tam giác

b)

Là góc kề bù với góc trong của tam giác.

c)

Bằng tổng số đo của hai góc trong.

d)

Bằng tổng số đo của hai góc trong không kề với nó.

35.

Đâu là các cách chứng mình tam giác ABC vuông tại A?

a)

Trung tuyến AM = 12\frac{1}{2} BC.

b)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

c)

ABC+ACB=90o\angle ABC+\angle ACB=90^o

d)

ABBCAB\perp BC

36.

Nếu tam giác ABC vuông tại B thì AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
37.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF thì:

a)

AB=EFAB=EF

b)

BC=EFBC=EF

c)

BAC=DEF\angle BAC=\angle DEF

d)

BCA=DFE\angle BCA=\angle DFE

38.

Cacs trường hợp bằng nhau của tam giác và tam giác vuông là:

a)

c.c.c

b)

c.g.c

c)

g.c.g

d)

cạnh huyền - góc nhọn

e)

cạnh huyền - góc vuông

39.

Nếu hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.g.c thì:

a)

Góc phải đối diện với một trong hai cạnh đang xét.

b)

Góc phải xen giữa hai cạnh đang xét.

40.

Đâu không phải là loại đường đồng quy?

a)

Đường trung tuyến

b)

Đường trung trực

c)

Đường phân giác

d)

Đường trung bình

e)

Đường cao

41.

Đâu là các dấu hiệu nhận biết tam giác cân?

a)

Hai góc bằng nhau

b)

Hai cạnh bằng nhau

c)

Hai đường đồng quy kẻ từ một đỉnh trùng nhau.

d)

Đường trung bình song song với cạnh đối diện nó.

e)

Có một góc bằng 45 độ.

42.

Tam giác vuông cân có tính chất gì?

a)

Có hai cạnh góc vuông bằng nhau.

b)

Có hai góc ở đáy là hai góc vuông.

c)

Có hai góc nhọn bằng 60 độ.

d)

Có đường phân giác và trung tuyến kẻ từ đỉnh của góc nhọn trùng nhau.

43.

Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết tam giác đều?

a)

Tam giác có ba cạnh bằng nhau.

b)

Tam giác có ba góc bằng nhau.

c)

Tam giác có một góc bằng 60 độ.

d)

Tam giác cân có một góc bằng 60 độ.

44.

Đâu là điều không đúng?

a)

Nếu tam giác cân có một góc bằng 90 độ thì tam giác đó vuông cân.

b)

Nếu tam giác cân có một góc bằng 45 độ thì tam giác đó vuông cân.

c)

Nếu tam giác cân có một góc bằng 60 độ thì tam giác đó đều.

d)

Nếu tam giác cân có một góc bằng 60 độ ở đáy thì tam giác đó đều.

45.

(a+b)2=a2+...ab+b2\left(a+b\right)^2=a^2+...ab+b^2 . Số điền vào chỗ ... là:

(a)  

46.

Nếu (ab)2=a2+...ab+b2\left(a-b\right)^2=a^2+...ab+b^2 thì số điền vào chỗ trống là:

(a)  

47.

x2y2=(xy)...x^2-y^2=\left(x-y\right)... Điền vào chỗ chấm phép tính thích hợp nhất là:

a)

x+yx+y

b)

xyx-y

c)

x2xy+y2x^2-xy+y^2

d)

x2+xy+y2x^2+xy+y^2

48.

(a+b)3=\left(a+b\right)^3=

a)

a3+3ab+b3a^3+3ab+b^3

b)

a3+3a2b2+b3a^3+3a^2b^2+b^3

c)

a3+b3+3ab(a+b)a^3+b^3+3ab\left(a+b\right)

d)

a2+3ab+b2a^2+3ab+b^2

49.

(ab)3=\left(a-b\right)^3=

a)

a33ab+b3a^3-3ab+b^3

b)

a33ab(ab)+b3a^3-3ab\left(a-b\right)+b^3

c)

a3b33ab(ab)a^3-b^3-3ab\left(a-b\right)

d)

a33a2b2+b3a^3-3a^2b^2+b^3

50.

a3+b3=a^3+b^3=

a)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

c)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

d)

(ab)(a2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

51.

a3b3=a^3-b^3=

a)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

c)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

d)

(ab)(a2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

52.

Trên một đường trung tuyến, điều nào sau đây đúng?

a)

Khoảng cách từ đỉnh đến trọng tâm bằng 22 lần từ trọng tâm đến trung điểm cạnh đối diện.

b)

Khoảng cách từ đỉnh đến trọng tâm bằng 23\frac{2}{3} lần từ trọng tâm đến trung điểm cạnh đối diện.

c)

Khoảng cách từ đỉnh đến trọng tâm bằng 13\frac{1}{3} lần từ trọng tâm đến trung điểm cạnh đối diện.

d)

Khoảng cách từ đỉnh đến trọng tâm bằng 12\frac{1}{2} lần từ trọng tâm đến trung điểm cạnh đối diện.

53.

Trong mọi tam giác vuông, đường nào ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh ấy?

(viết thường, có dấu)

(a)  

54.

Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng là độ dài đường vuông góc kẻ từ điểm đó xuống đường thẳng.

a)

ĐÚNG VẬY

b)

SAI

55.

Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng thì ... hai đầu đoạn thẳng.

a)

cách đều

b)

vuông góc

c)

cân với

d)

bằng

56.

Các cách chứng minh một đường là trung trực của đoạn thẳng là:

a)

Đường đó nối hai điểm thuộc trung trực của đoạn thẳng đó.

b)

Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại hai đầu của đoạn thẳng đó.

c)

Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó

d)

Đường thẳng nối hai điểm cách đều hai đầu đoạn thẳng đó.

57.

Đường gì trong tam giác có các tính chất sau:

  • - Nối trung điểm hai cạnh

  • - Song song và bằng nửa cạnh đối diện?

  • (viết thường có dấu)



(a)  

58.

Đường thẳng đi qua trung điểm của cạnh thứ nhất, song song với cạnh thứ hai thì sẽ đi qua trung điểm của cạnh còn lại.

a)

ĐÚNG VẬY

b)

SAI

59.

Góc đối diện cạnh nhỏ hơn là góc lớn hơn.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
60.

Đường vuông góc là đường xiên.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
61.

Trong mọi đường xiên kẻ từ một điểm xuống một đường thẳng, đường ... là đường ngắn nhất.

(viết thường, có dấu)

(a)  

62.

Trong một tam giác, tổng hai cạnh luôn ... cạnh còn lại.

a)

lớn hơn

b)

lớn hơn hoặc bằng

c)

nhỏ hơn

d)

nhỏ hơn hoặc bằng

e)

bằng

63.

Cho ba điểm A, B, C bất kì. Khi đó, điều nào luôn đúng?

a)

AB+BC>ACAB+BC>AC

b)

AB+BCACAB+BC\ge AC

c)

AB+BC<ACAB+BC<AC

d)

AB+BCACAB+BC\le AC

e)

AB+BC=ACAB+BC=AC

64.

Đâu không phải mối quan hệ bất đẳng thức giữa hai số a và b?

a)

a>ba>b

b)

a<ba<b

c)

aba\ge b

d)

aba\le b

e)

a=ba=b

65.

Nếu a<ba<b thì ac<bcac<bc với mọi c khác 0.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
66.

Các bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng với mọi x?

a)

x20x^2\ge0

b)

x0\left|x\right|\ge0

c)

x30x^3\ge0

d)

 x0\sqrt{\ x}\ge0

67.

Cho hai số không âm x, y. Khi đó, theo bất đẳng thức AM - GM thì:

a)

x+y2xyx+y\ge2\sqrt{xy}

b)

x+y2xyx+y\le2\sqrt{xy}

c)

(x±y)20\left(x\pm y\right)^2\ge0

d)

x+yy\left|x\right|+y\ge y

68.

Nếu m là giá trị nhỏ nhất của f(x) thì:

a)

f(x)<mf\left(x\right)<m

b)

f(x)>mf\left(x\right)>m

c)

f(x)mf\left(x\right)\le m

d)

f(x)mf\left(x\right)\ge m

69.

Nếu m là giá trị lớn nhất của f(x) thì:

a)

f(x)<mf\left(x\right)<m

b)

f(x)>mf\left(x\right)>m

c)

f(x)mf\left(x\right)\le m

d)

f(x)mf\left(x\right)\ge m

70.

Sau khi giải ra f(x)mf\left(x\right)\ge m , ta có thể khẳng định luôn m là giá trị nhỏ nhất của f(x)f\left(x\right) .

a)

ĐÚNG VẬY

b)

SAI

71.

Nếu tồn tại x để f(x) = m và f(x)mf\left(x\right)\le m thì giá trị lớn nhất của f(x)f\left(x\right) là m.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
72.

Các trường hợp nào dưới đây cần đổi chiều bất đẳng thức?

a)

Giao hoán giữa hai vế.

b)

Nhân hai vế với số âm

c)

Nhân hai vế với số dương

d)

Trừ hai vế với cùng một số

e)

Đổi dấu hai số ở hai vế.

73.

Tâm đường tròn nội tiếp có tính chất:

a)

Cách đều ba đỉnh

b)

Cách đều ba cạnh

c)

Là trung điểm của mỗi đường trung bình.

d)

Khoảng cách từ đỉnh đến điểm đó bằng 2 lần khoảng cách từ điểm đó đến giao điểm của đường nối đỉnh đến điểm đó với cạnh đối diện.

74.

a3+b3=a^3+b^3=

a)

(a+b)33ab\left(a+b\right)^3-3ab

b)

(a+b)3+3ab(a+b)\left(a+b\right)^3+3ab\left(a+b\right)

c)

(a+b)33ab(a+b)\left(a+b\right)^3-3ab\left(a+b\right)

d)

(a+b)33a2b2\left(a+b\right)^3-3a^2b^2

75.

Đâu là bình phương thiếu của một tổng?

a)

a2+ab+b2a^2+ab+b^2

b)

a2ab+b2a^2-ab+b^2

c)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2

d)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2

76.

Đẳng thức là mối quan hệ bằng nhau giữa hai vế.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
77.

(ax + b)(cx + d) = ax + bcx + d

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
78.

Nếu ac=bcac=bc thì a=ba=b

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
79.

Để A.B0A.B\ge0 thì:

a)

A0, B0A\ge0,\ B\ge0

b)

A0, B0A\le0,\ B\le0

c)

A>0, B>0A>0,\ B>0

d)

A<0, B<0A<0,\ B<0

80.

Để AB0\frac{A}{B}\le0 thì:

a)

A0, B0A\ge0,\ B\le0

b)

A0, B0A\le0,\ B\ge0

c)

A0, B>0A\le0,\ B>0

d)

A0, B<0A\ge0,\ B<0