WorksheetsGrade 12 - Unit 2 - Getting started
Total questions: 35
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
đến (v)
a)
arrive (v)
b)
depart (v)
c)
travel (v)
d)
leave (v)
2.
sự đến nơi (n)
a)
arrival (n)
b)
departure (n)
c)
journey (n)
d)
trip (n)
3.
cũng như
a)
as well as
b)
despite
c)
although
d)
however
4.
sự thu hút (n)
a)
attraction (n)
b)
distraction (n)
c)
reaction (n)
d)
interaction (n)
5.
hấp dẫn (adj)
a)
attractive (adj)
b)
unpleasant (adj)
c)
boring (adj)
d)
ugly (adj)
6.
chữ ký (n)
a)
autograph (n)
b)
sign (n)
c)
note (n)
d)
comment (n)
7.
tre (n)
a)
bamboo (n)
b)
wood (n)
c)
metal (n)
d)
stone (n)
8.
quầy (n)
a)
booth (n)
b)
table (n)
c)
chair (n)
d)
shelf (n)
9.
ẩm thực (n)
a)
cuisine (n)
b)
music (n)
c)
painting (n)
d)
literature (n)
10.
văn hóa (n)
a)
culture (n)
b)
nature (n)
c)
environment (n)
d)
landscape (n)
11.
thuộc văn hóa (adj)
a)
cultural (adj)
b)
political (adj)
c)
economic (adj)
d)
scientific (adj)
12.
đa văn hóa (adj)
a)
multicultural (adj)
b)
monolingual (adj)
c)
unilingual (adj)
d)
monocultural (adj)
13.
món ăn (n)
a)
dish (n)
b)
drink (n)
c)
utensil (n)
d)
ingredient (n)
14.
huge (adj)
a)
rất lớn
b)
nhỏ
c)
thấp
d)
ngắn
15.
location (n)
a)
địa điểm
b)
tình trạng
c)
sự kiện
d)
tình huống
16.
locate (v)
a)
xác định vị trí
b)
di chuyển
c)
ẩn đi
d)
tìm kiếm
17.
particular (adj)
a)
đặc biệt
b)
chung chung
c)
bình thường
d)
ngẫu nhiên
18.
particularly (adv)
a)
đặc biệt
b)
bình thường
c)
ngẫu nhiên
d)
thông thường
19.
probable (adj)
a)
có khả năng
b)
không chắc chắn
c)
không thể xảy ra
d)
ít khả năng
20.
probably (adv)
a)
có lẽ
b)
chắc chắn
c)
không bao giờ
d)
chưa chắc
21.
serve (v)
a)
phục vụ
b)
nhận
c)
trả lại
d)
chờ đợi
22.
souvenir (n)
a)
quà lưu niệm
b)
đồ ăn
c)
quần áo
d)
sách
23.
taste (v/n)
a)
nếm, vị
b)
ngửi
c)
nhìn
d)
nghe
24.
tasty (adj)
a)
ngon
b)
dở
c)
nhạt
d)
đắng
25.
tradition (n)
a)
truyền thống
b)
hiện đại
c)
tương lai
d)
thay đổi
26.
traditional (adj)
a)
truyền thống
b)
hiện đại
c)
mới
d)
cổ đại
27.
tug of war (n)
a)
kéo co
b)
chạy đua
c)
bơi lội
d)
leo núi
28.
in ___ (đặc biệt là)
a)
on
b)
at
c)
particular
d)
for
29.
popular ___ (được ưa chuộng bởi)
a)
to
b)
with
c)
for
d)
among
30.
___ sb’s attention (thu hút sự chú ý của ai)
a)
ignore
b)
attract
c)
avoid
d)
forget
31.
___ popularity (đạt được sự phổ biến)
a)
lose
b)
gain
c)
miss
d)
reduce
32.
___ sb around (đưa ai đi tham quan)
a)
hide
b)
show
c)
drop
d)
leave
33.
diversity (n) – sự đa dạng (closest)
a)
similarity
b)
variety
c)
sameness
d)
uniformity
34.
diverse (adj) – đa dạng (closest)
a)
various
b)
similar
c)
identical
d)
consistent
35.
diversify (v) – làm đa dạng (closest)
a)
vary
b)
unify
c)
narrow
d)
limit
100 %
