Font size
WorksheetsEnglish 12 Unit 1
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My Tam sings ……….. among the singers I have ever known.
the most beautiful
the more beautiful
the most beautifully
the more beautifully
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.
the biggest
the bigger
bigger
biggest
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My house is .........................................than hers.
cheap than
cheaper
more cheap than
cheaper than
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
He runs …................................… in my class.
the slowest
the most slow
the slowly
the most slowly
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Mary is ................................smart as Peter.
more
the most
much
as
I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.
have
had
will have
can have
He wishes he ______ speak English well
can
could
should
will
In spite of / Despite
Bởi vì
Mặc dù
Không có, Mà không
Nếu
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
I like _____soccer
play
plays
playing
played
I enjoy playing ___ piano
a
an
the
X
sau Like , Love, Enjoy, hate : thích .... là động từ
V nguyên mẫu
V-ing
Vs/es
Ved
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
She ________ when the shark _________ her.
surf / attack
surfing / attacked
was surfing / was attacking
was surfing / attacked
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
marriage (n)
cuộc hôn nhân
sự bắt buộc
liên quan đến
sự tin tưởng
approve (v)
chấp thuận
thu hút
tin vào
duy trì
advise sb + __________: khuyên ai làm gì
doing sth
to do sth
not to do sth
do sth
warn + sb + not to inf. có nghĩa là
khuyến khích ai làm gì
đe dọa làm gì
cảnh báo ai đừng làm gĩ
nhắc nhở ai làm gì
__________ + to inf.: tự đề nghị làm gì
offer
threaten
promise
agree
apologize (to sb) __________ doing sth: xin lỗi ai vì làm gì
about
on
of
for
deny __________ sth: phủ nhận làm gì
doing
to be done
do
to do
complain (to sb) ___________ doing sth: phàn nàn về điều gì
of
for
about
on
accuse sb __________ doing sth: buộc tội ai vì làm gì
of
for
about
on
Cấu trúc đổ lỗi cho ai vì làm gì
blame sb for doing sth
threaten to do sth
congratulate sb on doing sth
offer to do sth
