wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 12 Unit 1

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My Tam sings ……….. among the singers I have ever known.

a)

the most beautiful

b)

the more beautiful

c)

the most beautifully

d)

the more beautifully

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.

a)

the biggest

b)

the bigger

c)

bigger

d)

biggest

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My house is .........................................than hers.

a)

cheap than

b)

cheaper

c)

more cheap than

d)

cheaper than

4.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

He runs …................................… in my class.

a)

the slowest

b)

the most slow

c)

the slowly

d)

the most slowly

5.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Mary is ................................smart as Peter.

a)

more

b)

the most

c)

much

d)

as

6.

I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

can have

7.

He wishes he ______ speak English well

a)

can

b)

could

c)

should

d)

will

8.

In spite of / Despite

a)

Bởi vì

b)

Mặc dù

c)

Không có, Mà không

d)

Nếu

9.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

10.

I like _____soccer

a)

play

b)

plays

c)

playing

d)

played

11.

I enjoy playing ___ piano

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

12.

sau Like , Love, Enjoy, hate : thích .... là động từ

a)

V nguyên mẫu

b)

V-ing

c)

Vs/es

d)

Ved

13.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
14.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

15.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

16.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

17.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

18.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

19.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

20.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

21.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

22.

She ________ when the shark _________ her.

a)

surf / attack

b)

surfing / attacked

c)

was surfing / was attacking

d)

was surfing / attacked

23.

He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.

a)

danced / met

b)

danced / was meeting

c)

was dancing / met

d)

was danced / was meeting

24.
I was watching a movie when I _______ (see) him standing outside.
a)
was seeing
b)
saw
c)
see
d)
were seeing
25.

marriage (n)

a)

cuộc hôn nhân

b)

sự bắt buộc

c)

liên quan đến

d)

sự tin tưởng

26.

approve (v)

a)

chấp thuận

b)

thu hút

c)

tin vào

d)

duy trì

27.

advise sb + __________: khuyên ai làm gì

a)

doing sth

b)

to do sth

c)

not to do sth

d)

do sth

28.

warn + sb + not to inf. có nghĩa là

a)

khuyến khích ai làm gì

b)

đe dọa làm gì

c)

cảnh báo ai đừng làm gĩ

d)

nhắc nhở ai làm gì

29.

__________ + to inf.: tự đề nghị làm gì

a)

offer

b)

threaten

c)

promise

d)

agree

30.

apologize (to sb) __________ doing sth: xin lỗi ai vì làm gì

a)

about

b)

on

c)

of

d)

for

31.

deny __________ sth: phủ nhận làm gì

a)

doing

b)

to be done

c)

do

d)

to do

32.

complain (to sb) ___________ doing sth: phàn nàn về điều gì

a)

of

b)

for

c)

about

d)

on

33.

accuse sb __________ doing sth: buộc tội ai vì làm gì

a)

of

b)

for

c)

about

d)

on

34.

Cấu trúc đổ lỗi cho ai vì làm gì

a)

blame sb for doing sth

b)

threaten to do sth

c)

congratulate sb on doing sth

d)

offer to do sth