wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÍN CHỈ TIN HỌC

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Một máy tính phải xử lý được các phép toán cơ bản nào?

a)

a.

Nhân, chia

b)

b.

Cộng, trừ, nhân, chia

c)

c.

Cộng, nhân

d)

d.

Cộng, trừ

2.

Khi soạn thảo e-mail nếu muốn gởi kèm tập tin thì chọn nút?

a)

a.

Send

b)

b.

Attach files

c)

c.

Copy

d)

d.

Save

3.

Điện thoại thông minh là gì?

a)

a.

Điện thoại tích hợp một hệ điều hành

b)

b.

Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành

c)

c.

Bền hơn so với điện thoại di động khác

d)

d.

Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi

4.

Thiết bị nào sau đây dùng nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

a.

Bàn phím, màn hình

b)

b.

Bàn phím, chuột (mouse)

c)

c.

CPU

d)

d.

Máy in

5.

Trong môi trường Windows bạn có thể chạy cùng lúc:

a)

a.

Chạy nhiều chương trình ứng dụng khác nhau

b)

b.

Chỉ chạy được hai chương trình

c)

c.

Chỉ chạy được một chương trình

d)

d.

Chỉ chạy được ba chương trình

6.

Hệ điều hành cài đặt trên:

a)

a.

Rom

b)

b.

CPU

c)

c.

Đĩa cứng

d)

d.

Ram

7.

Điện thoại thông minh có lợi thế gì hơn so với máy tính xách tay

a)

a.

Sử dụng được Internet

b)

b.

Gọi điện bằng phần mềm kết nối Internet

c)

c.

Có kích thước nhỏ gọn nhưng có chức năng điện thoại và sử dụng được các phần mềm tiện ích

d)

d.

Sử dụng được các phần mềm

8.

Trong Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, mở cửa sổ Recycle Bin và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

a.

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Undo

b)

b.

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Properties

c)

c.

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Cut

d)

d.

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Restore

9.

Thiết bị nào sau đây dùng lưu trữ dữ liệu?

a)

a.

CPU

b)

b.

Màn hình

c)

c.

Máy in

d)

d.

Đĩa cứng

10.

Phần cứng là gì?

a)

a.

Là một bộ các chỉ thị ra lệnh cho máy tính

b)

b.

Là cơ sở dữ liệu

c)

c.

Là các thiết bị điện tử cấu thành máy tính

d)

d.

Là hệ điều hành

11.

Thiết bị ngoại vi của máy tính là thiết bị nào?

a)

a.

Sách điện tử

b)

b.

Máy tính bảng

c)

c.

Máy nghe nhạc Mp3

d)

d.

Máy in

12.

Các biểu tượng nào sau đây trên Desktop của hệ điều hành Windows được gọi là biểu tượng Shortcut?

a)

a.

This PC

b)

b.

Control Panel

c)

c.

Microsoft Word

d)

d.

Recycle Bin


13.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp màn hình

a)

a.

ESC

b)

b.

Ctrl+Ins

c)

c.

Ctrl+C

d)

d.

Print Screen

14.

Tổ hợp phím tắt Alt+Tab trong Windows dùng để:

a)

a.

Thoát cửa sổ hiện hành

b)

b.

Thu nhỏ cửa sổ hiện hành xuống thanh Taskbar

c)

c.

Chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ chương trình

d)

d.

Phóng to cửa sổ hiện hành

15.

Để đổi tên một tập tin ta thực hiện:

a)

a.

Click chuột phải vào đối tượng -> Open with

b)

b.

Click chuột phải vào đối tượng -> Create shortcut

c)

c.

Click chuột chọn đối tượng -> Gõ tên mới

d)

d.

Click chuột chọn đối tượng -> F2 -> Gõ tên mới -> Enter

16.

Bộ nhớ trong bao gồm:

a)

a.

Đĩa quang

b)

b.

Đĩa cứng

c)

c.

Ram, Rom

d)

d.

USB

17.

Hệ điều hành là

a)

a.

Phần mềm tiện ích

b)

b.

Phần mềm hệ thống

c)

c.

Phần mềm ứng dụng

d)

d.

Phần mềm cơ sở dữ liệu

18.

Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong một cửa sổ, ta sử dụng cách nào sau đây?

a)

a.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

b)

b.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + I

c)

c.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

d)

d.

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

19.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

a.

Bàn phím, Chuột, Máy in

b)

b.

Máy quét ảnh

c)

c.

Máy quét ảnh, Chuột

d)

d.

Bàn phím, Chuột và Máy quét ảnh

20.

Trong Windows, để đổi tên thư mục ta thực hiện:

a)

a.

Click nút phải chuột tại thư mục -> New ->gõ tên mới -> enter

b)

b.

Click nút phải chuột tại thư mục -> Delete -> gõ tên mới -> enter

c)

c.

Click nút phải chuột tại thư mục -> File/new/folder -> gõ tên mới -> enter

d)

d.

Click nút phải chuột tại thư mục -> Rename -> gõ tên mới -> enter

21.

Đặc điểm chính của Virus máy tính là:

a)

a.

Phá hoại

b)

b.

Lây lan

c)

c.

Tất cả đáp án đều đúng

d)

d.

Tự nhân bản

22.

Hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?

a)

a.

Loa

b)

b.

Máy in

c)

c.

Máy quét

d)

d.

Màn hình

23.

Bit là gì?

a)

a.

Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1

b)

b.

Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

c)

c.

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

d.

Là một đơn vị đo thông tin

24.

Mạng xã hội là gì ?

a)

a.

Tất cả đáp án đều đúng

b)

b.

Giúp con người liên lạc với nhau ở bất cứ đâu

c)

c.

Quảng cáo, bán hàng

d)

d.

Kết nối mọi người khắp nơi thông quan Internet

25.

Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHZ-320GB-4.00GB, con số 4.00GB chỉ điều gì?

a)

a.

Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM

b)

b.

Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

c)

c.

Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý


d)

d.

Chỉ dung lượng của đĩa cứng

26.

Tác hại khi ngồi lâu trước máy tính

a)

a.

Mỏi mắt

b)

b.

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

c.

Đau lưng

d)

d.

Căng thẳng thần kinh

27.

Dùng chuột kéo và thả một File từ Folder này sang Folder khác trên cùng 1 ổ đĩa, đó là thao tác:

a)

a.

Sao Chép

b)

b.

Di Chuyển

c)

c.

Xoá

d)

d.

Đổi Tên

28.

Muốn khởi động chương trình File Explorer, người dùng có thể:

a)

a.

Tất cả đáp án đều đúng

b)

b.

Nhấn tổ hợp phím Windows + E

c)

c.

Nhấp đúp chuột vào biểu tượng My Computer

d)

d.

Nhấp chuột phải vào Start, chọn File Explorer

29.

Máy in và máy quét, thiết bị nào là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?

a)

a.

Máy quét

b)

b.

Cả hai

c)

c.

Máy in

d)

d.

Không cái nào

30.

Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của tệp tin và chọn Properties là để:

a)

a.

Xoá tệp tin

b)

b.

Xem thuộc tính tệp tin

c)

c.

Sao chép tệp tin

d)

d.

Đổi tên tệp tin

31.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện:

a)

a.

Vào thẻ View/ Page Break

b)

b.

Vào thẻ Insert/ Pages/ Page Break

c)

c.

Vào thẻ References/ Captions/ Break

d)

d.

Vào thẻ Review/ Create/ Page Break

32.

Để chèn công thức toán học vào trong văn bản, người sử dụng phải thực hiện các bước:

a)

a.

Vào thẻ Insert/ nhóm Symbol/ Equation/ mẫu công thức

b)

b.

Vào thẻ Insert/ nhóm Text/ Object/ Bitmap Image/ mẫu công thức

c)

c.

Vào thẻ Insert/ nhóm Symbol/ Symbol/ mẫu công thức

d)

d.

Vào thẻ Insert/ nhóm Text/ Text Box/ nhập công thức

33.

Trong PowerPoint, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím CTRL + E, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây?

a)

a.

Xóa đoạn văn được chọn

b)

b.

Canh trái đoạn văn được chọn

c)

c.

Sao chép đoạn văn được chọn

d)

d.

Canh giữa đoạn văn được chọn

34.

Trong một thư mục cùng có 2 thư mục con là A và B. Khi đổi tên thư mục từ A thành B thì:

a)

a.

Máy tính tự động đặt tên mới là B1

b)

b.

Máy tính tự động đặt tên mới là AB

c)

c.

Máy tính tự động xoá thư mục B đã có

d)

d.

Máy tính hiện ra thông báo tên đã tồn tại và không cho phép thực hiện

35.

Trong Powerpoint 2019, để chọn toàn bộ bảng trong Slide, ta ấn tổ hợp phím?

a)

a.

Alt + A

b)

b.

Ctrl + A

c)

c.

Ctrl + S

d)

d.

Shift + A

36.

Để sử dụng một mẫu thiết kế sẵn (Design) trong PowerPoint, người dùng phải vào đâu trên PowerPoint 2019?

a)

a.

Design -> Design

b)

b.

Design -> Customize

c)

c.

Design -> Themes

d)

d.

Design -> Variants

37.

Để một bài thuyết trình đạt hiệu quả cao, chúng ta cần quan tâm tới vấn đề nào đầu tiên?

a)

a.

Đối tượng nghe bài thuyết trình

b)

b.

Hình thức thuyết trình

c)

c.

Phương pháp thuyết trình

d)

d.

Nắm vững nội dung cần thuyết trình

38.

Để lưu lại tài liệu đang mở vào một thư mục khác và đổi tên hoặc lưu file với định dạng khác, vào menu File/ chức năng:

a)

a.

New

b)

b.

Save

c)

c.

Save as

d)

d.

Export

39.

Để chuyển ký tự đầu tiên của một từ về định dạng viết hoa, nhấn tổ hợp phím nào sau đây:

a)

a.

Alt + F3

b)

b.

Ctrl + Shift + F3

c)

c.

Shift + F3

d)

d.

Ctrl + F3

40.

Để chọn tất cả các đối tượng Shapes trong văn bản, ta thực hiện:

a)

a.

Vào Format, Select, Select Object, Click chọn từng đối tượng

b)

b.

Giữ phím Alt, Click chọn từng đối tượng

c)

c.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

d)

d.

Giữ phím Ctrl, Click chọn từng đối tượng

41.

Thẻ Transitions dùng để làm gìa.

Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong từng Slide

a)

a.

Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong từng Slide

b)

b.

Dịch chuyển chữ

c)

c.

Làm hình động

d)

d.

Tạo hiệu ứng khi qua mỗi Slide

42.

Ứng dụng xử lý văn bản của LibreOffice là:

a)

a.

Base

b)

b.

Calc

c)

c.

Writer

d)

d.

Impress

43.

Công cụ Format Painter trong Microsoft Word cho phép người dùng:

a)

a.

Sao chép nội dung văn bản

b)

b.

Định dạng màu nền cho văn bản

c)

c.

Sao chép định dạng

d)

d.

Định dạng màu cho các kí tự

44.

Thực hiện thao tác chọn Animation là để:

a)

a.

Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

b)

b.

Tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong slide

c)

c.

Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

d.

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

45.

Chức năng nào cho phép tạo các tài khoản để truy cập vào máy tính?

a)

a.

User Accounts

b)

b.

Windows Explorer

c)

c.

Desktop

d)

d.

Multimedia

46.

Đang soạn thảo trên PowerPoint, thực hiện một số thao tác nhưng không đạt yêu cầu cần phải trở lại trước đó ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

a.

CTRL+A

b)

b.

CTRL+R

c)

c.

CTRL+Z

d)

d.

CTRL+B

47.

Trên thanh Ribbon, thẻ Layout, nhóm Page Setup. Chức năng của Margins là:

a)

a.

Chọn chiều trang giấy

b)

b.

Chọn khổ giấy

c)

c.

Định dạng trang in

d)

d.

Chọn số lượng bản in

48.

Tập tin có phần mở rộng dạng .COM hoặc .EXE thuộc dạng:

a)

a.

Tập tin âm thanh

b)

b.

Tập tin thực thi

c)

c.

Tập tin hình ảnh

d)

d.

Tập tin văn bản

49.

Các tập tin trong USB, khi bị xóa sẽ được lưu ở đâu?

a)

a.

Có thể được phục hồi khi mở My Documents

b)

b.

Có thể được phục hồi khi mở Computer

c)

c.

Lưu ở Recycle Bin

d)

d.

Xóa khỏi máy tính

50.

Để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm như sau:

a)

a.

Vào Home/ Options/ Proofing/ trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

b.

Vào File/ Proofing/ trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

c.

Vào File/ Options/ trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

d.

Vào File/ Options/ Proofing/ trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

51.

Để phóng lớn, thu nhỏ tài liệu ta thực hiện bằng cách nào?

a)

a.

Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột

b)

b.

Giữ phím Shift và di chuyển con xoay trên con chuột

c)

c.

Giữ phím Ctrl và nhấn phím ]

d)

d.

Điều khiển thanh trượt zoom ở góc trái màn hình

52.

Khi đang soạn thảo văn bản, người dùng chọn một đoạn văn bản rồi nhấn tổ hợp phím Ctrl + C, việc làm này có tác dụng:

a)

a.

Cắt hẳn phần văn bản vừa khối chọn lưu vào bộ nhớ

b)

b.

Dán phần văn bản trong bộ nhớ đè lên vị trí văn bản đã khối chọn

c)

c.

Xóa toàn bộ phần văn bản vừa khối chọn

d)

d.

Sao chép phần văn bản vừa chọn vào bộ nhớ

53.

Lề trang tài liệu là gì?

a)

a.

Là khoảng cách giữa cạnh giấy và văn bản trong tài liệu

b)

b.

Là khoảng cách trong tài liệu

c)

c.

Là khoảng cách được tạo do người trình bày văn bản thiết lập

d)

d.

Là khoảng cách ảo được đo bằng thước ngang

54.

Mặc định, tài liệu của Word 2019 được lưu với định dạng là:

a)

a.

*.DOTX

b)

b.

*.EXE

c)

c.

*.DOCX

d)

d.

*.DOC

55.

Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?

a)

a.

Alt+F4

b)

b.

Tab+F9

c)

c.

F1

d)

d.

F7

56.

Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

a.

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

b.

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

c)

c.

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lạ

d)

d.

Viết thường ký tự đầu tiên

57.

Ứng dụng nào được sử dụng mở các tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP là?

a)

a.

Windows 10

b)

b.

Winrar, WinZip

c)

c.

Windows 8

d)

d.

Windows 7

58.

Đâu không phải là chức năng của trình soạn thảo văn bản:

a)

a.

Có thể kèm hình ảnh trong văn bản

b)

b.

Cho phép thể hiện nhiều kiểu chữ (font), cỡ chữ, màu sắc khác nhau

c)

c.

Có thể tạo hiệu ứng xuất hiện của chữ trong văn bản

d)

d.

Soạn thảo các văn bản điện tử

59.

Để xóa bảng biểu hiện tại đang được chọn, ta sử dụng chức năng nào sau đây:

a)

a.

Vào thẻ Layout/ Delete/ Delete Table

b)

b.

Vào thẻ Design/ Delete/ Delete Table

c)

c.

Bôi đen bảng biểu, nhấn phím Delete

d)

d.

Vào thẻ Layout/ Delete/ Delete Cells

60.

Trong phân nhóm chương trình Microsoft Office có các thành phần phần mềm sau đây:

a)

a.

Notepad, WordPad, Paint

b)

b.

Microsoft Word, Excel, Access, PowerPoint

c)

c.

Microsoft Word, WordPad, Paint

d)

d.

Microsoft Word, Excel, Notepad, Power Point

61.

Cách hiển / ẩn ô lưới trong Excel:

a)

a.

Vào thẻ View - Ruler

b)

b.

Vào thẻ View - Headings

c)

c.

Vào thẻ View – Formulas bar

d)

d.

Vào thẻ View - Gridlines

62.

Excel 2019 là công cụ dùng để:

a)

a.

Gửi thư

b)

b.

Soạn thảo

c)

c.

Trình chiếu

d)

d.

Tính toán

63.

Để tạo mới một bài thuyết trình:

a)

a.

Vào New -> New

b)

b.

Vào File -> New

c)

c.

Vào Insert -> New

d)

d.

Vào Home -> New

64.

Trong PowerPoint, khi chọn văn bản, chức năng Ctrl + B dùng để làm gì?

a)

a.

Làm văn bản in nghiêng

b)

b.

Làm văn bản phóng to

c)

c.

Tô đậm văn bản

d)

d.

Làm văn bản thu nhỏ

65.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn xóa đi một bảng biểu, người dùng chọn chức năng nào?

a)

a.

Vào View -> Delete Table

b)

b.

Vào Layout -> Delete -> Delete Table

c)

c.

Vào Table -> Delete Table

d)

d.

Vào Design -> Delete -> Delete Table

66.

Khi vào Page Layout/ Page setup để làm gì?

a)

a.

Chỉnh hướng giấy in

b)

b.

Tất cả đáp án đều đúng

c)

c.

Chỉnh cỡ giấy khi in

d)

d.

Căn chỉnh lề đoạn văn cần in

67.

Trong Microsoft PowerPoint, để chèn các hình vẽ như hình tròn, bầu dục, vuông… vào trong Slide, người dùng chọn chức năng nào?

a)

a.

Vào Insert -> Picture

b)

b.

Vào Insert -> Smart Art

c)

c.

Vào Insert -> Shapes

d)

d.

Vào Insert -> Equation

68.

Các địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

a.

A1:D10

b)

b.

$A$1:$D$10

c)

c.

A1:$D$10

d)

d.

A$1:D$10

69.

Phát biểu tùy chọn hộp thoại Paste Special nào sau đây là sai?

a)

a.

Mục Add: Cộng các giá trị của vùng nguồn vào các ô tương ứng ở vùng đích

b)

b.

Mục None: Không kèm theo việc tính toán nào trên dữ liệu sắp dán vào

c)

c.

Multiply: Các ô mang giá trị của vùng đích sẽ nhân với các ô tương ứng của vùng nguồn

d)

d.

Mục Subtract: Các ô mang giá trị của vùng nguồn sẽ trừ đi các ô tương ứng của vùng đích

70.

Trong PowerPoint 2019, lệnh Insert/ Shapes dùng để thực hiện công việc gì?

a)

a.

Chèn video vào Slide

b)

b.

Chèn hình vẽ vào Slide

c)

c.

Chèn công thức toán học vào Slide

d)

d.

Chèn các file âm thanh vào Slide

71.

Trong PowerPoint, chọn đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím CTRL + R, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây?

a)

a.

Canh trái đoạn văn được chọn

b)

b.

Canh giữa đoạn văn được chọn

c)

c.

Canh phải đoạn văn được chọn

d)

d.

Xóa định dạng đoạn văn được chọn

72.

Để thiết lập Header và Footer cho bảng tính Excel, ta làm thế nào?

a)

a.

Thẻ Home/ nhóm Header & Footer/ Header hoặc Footer

b)

b.

Thẻ Page Layout/ nhóm Header & Footer/ Header hoặc Footer

c)

c.

Thẻ Insert/ nhóm Text/ Header hoặc Footer

d)

d.

Thẻ Design/ nhóm Header & Footer/ Header hoặc Footer

73.

Biểu thức =If(AND(DTB>=8, HK="A"), 300, 1000) cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB (Điểm trung bình) = 9 và HK (Hạnh kiểm) loại C.

a)

a.

FALSE

b)

b.

1000

c)

c.

TRUE

d)

d.

300

74.

Thao tác chọn Animation là để tạo hiệu ứng:

a)

a.

Chỉ cho đối tượng là khối văn bản và hình ảnh

b)

b.

Chỉ dành cho đối tượng là khối văn bản

c)

c.

Cho tất cả các đối tượng

d)

d.

Chỉ cho đối tượng là hình ảnh

75.

Để chèn số trang vào nội dung Footer của trang tính thực hiện:

a)

a.

Trong phần Footer chọn nút Insert Page number

b)

b.

Trong phần Footer chọn nút Insert Time

c)

c.

Trong phần Footer chọn nút Insert File Name

d)

d.

Trong phần Footer chọn nút Insert Date

76.

Đâu là chương trình bảng tính?

a)

a.

Microsoft Excel

b)

b.

OpenOffice Calc

c)

c.

Tất cả đáp án đều đúng

d)

d.

LibreOffice Calc

77.

Bạn đã nhập số 115 vào ô A6, làm sao để ô A6 có giá trị là $115

a)

a.

Vào thực đơn Format - Cells - Number - Scientific

b)

b.

Vào thực đơn Format - Cells - Alignment - Accounting

c)

c.

Chọn ô A6/Nhấn chuột vào nút $ trên thanh công cụ

d)

d.

Vào thực đơn Format - Cells - Number – Currency

78.

Bạn đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào sau đây cho phép chèn thêm một hàng vào phía trên hàng đã chọn trong bảng tính?

a)

a.

Nhấp chuột phải và chọn clear contents

b)

b.

Nhấp chuột phải và chọn delete

c)

c.

Nhấp chuột phải và chọn hide

d)

d.

Nhấp chuột phải và chọn insert -> Shift cells down

79.

Trong PowerPoint 2019, thoát khỏi chương trình bằng cách?

a)

a.

Tất cả đều đúng

b)

b.

Nhấn nút Close

c)

c.

Vào File/ Close

d)

d.

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

80.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

a.

F2

b)

b.

F4

c)

c.

F5

d)

d.

F3

81.

Trong Excel có các dạng biểu đồ nào?

a)

a.

Tất cả đáp án đều đúng

b)

b.

Cột

c)

c.

Đường

d)

d.

Hình tròn

82.

Trong Excel 2019, hàm nào để tìm giá trị trung bình của các giá trị được chọn?

a)

a.

AVERGE

b)

b.

ERVERAGE

c)

c.

AVERAGE

d)

d.

EVERAGE

83.

Trong PowerPoint 2019, thao tác File/Save dùng để làm gì?

a)

a.

Lưu file hiện tại

b)

b.

Đóng file hiện tại

c)

c.

Sao chép file hiện tại

d)

d.

Xóa file hiện tại

84.

Trong PowerPoint 2019, cách nào để xóa một khung văn bản đã chọn?

a)

a.

Kích đúp chuột trái vào khung văn bản cần xóa/Cut

b)

b.

Kích chuột phải vào khung văn bản cần xóa/Delete

c)

c.

Kích chuột trái vào khung văn bản cần xóa/Insert

d)

d.

Kích chuột trái vào khung văn bản cần xóa/ nhấn phím Delete

85.

Để xem tài liệu của bảng tính trước khi in ra giấy, ta chọn lệnh nào?

a)

a.

Print Demo

b)

b.

Print Layout

c)

c.

Print Preview

d)

d.

Print Test

86.

Trong Excel, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

a)

a.

View - Page Layout -Header/ Footer

b)

b.

Print Preview - Page Setup - Header/Footer

c)

c.

Tất cả đáp án đều đúng

d)

d.

Page Layout - Page Setup - Header/Footer

87.

Để tách hoặc ghép các ô trong Excel ta thực hiện như thế nào?

a)

a.

Nhấp chuột vào biểu tượng Format Painter trên thẻ Home

b)

b.

Nhấp chuột vào biểu tượng Wrap Text trên thẻ Home

c)

c.

Nhấp chuột vào biểu tượng Merge & Center trên thẻ Home

d)

d.

Không thực hiện được

88.

Chức năng của một phần mềm trình chiếu là gì?

a)

a.

Trình chiếu các nội dung theo Slides

b)

b.

Biểu diễn các nội dung văn bản

c)

c.

Tất cả đáp án đều đúng

d)

d.

Giúp người dùng thuyết trình

89.

Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

a.

Dấu =

b)

b.

Dấu $

c)

c.

Dấu :

d)

d.

Dấu ?

90.

Nếu thí sinh có điểm thi từ 5 điểm trở lên thì được xếp loại Đạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm thì xếp loại Không đạt. Công thức nào dưới đây thể hiện điều này (Giả sử ô G6 chứa điểm thi)

a)

a.

=IF(G6=<5,"Đạt", "Không đạt")

b)

b.

REF!

c)

c.

=IF(G6<5,"Không đạt","Đạt")

d)

d.

=IF(G6>=5,"Đạt") ELSE ("Không đạt")

91.

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .us thì website đó thuộc về:

a)

a.

Việt Nam

b)

b.

Mỹ

c)

c.

Anh

d)

d.

Thuộc về các tổ chức khác

92.

Vào Transition -> Trong mục Timing, nhập After 00:05 rồi bấm Apply to All sẽ thực hiện được lệnh trình chiếu:

a)

a.

Mỗi slide được trình chiếu 00:05 giây bắt đầu từ slide hiện hành được trình chiếu

b)

b.

Chỉ cần kích chuột một lần slide được trình chiếu 00:05 giây bắt đầu từ slide hiện hành được trình chiếu

c)

c.

Các slide phải tuân thủ sự theo trình tự là trình chiếu lâu hơn 00:05 giây

d)

d.

Các slide không tự động trình chiếu

93.

Công cụ tìm kiếm thông tin trên Internet hiện nay

a)

a.

Tất cả đều đúng

b)

b.

Cocco

c)

c.

Google

d)

d.

Bing

94.

ISP là viết tắt của

a)

a.

Internet Server Provider

b)

b.

Internet Service Provider

c)

c.

Internet Super Provider

d)

d.

Internet Sale Provider

95.

Để lưu lại tập tin GADT.pptx đang mở, ta có thể:

a)

a.

Vào File -> Save As

b)

b.

Vào File -> Close

c)

c.

Vào File -> Save hoặc File -> Save As

d)

d.

Vào File -> Save

96.

Trong Thẻ Transitions, chức năng Duration dùng để làm gì ?

a)

a.

Khoảng thời gian chạy hiệu ứng

b)

b.

Thiết lập thời gian giữa các slide

c)

c.

Thiết lập thời gian chạy âm thanh

d)

d.

Thiết lập thời gian click chuột

97.

Trong PowerPoint 2019, cách nào để chèn hình vẽ vào slide?

a)

a.

Insert/ Audio

b)

b.

Insert/ Video

c)

c.

Insert/ Shapes

d)

d.

Insert/ Equation

98.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về Banner:

a)

a.

Trong phương diện internet, banner là hình thức quảng cáo rất phổ biến trên các trang web hiện nay

b)

b.

Tất cả đáp án đều đúng

c)

c.

Banner là nội dung được trình bày trong một giới hạn kích thước (nội dung có thể là tĩnh hoặc động)

d)

d.

Banner nhằm giới thiệu, thu hút người dùng internet chú ý đến

99.

Những chương trình nào dùng để duyệt web?

a)

a.

Microsoft Edge

b)

b.

Google Chrome

c)

c.

Tất cả đều đúng

d)

d.

Mozilla Firefox

100.

Khi dòng chủ đề trong thư bạn nhận được bắt đầu bằng chữ "Re:" thì thông thường thư đó là thư gì?

a)

a.

Thư của nhà cung cấp dịch vụ Email mà bạn đang sử dụng

b)

b.

Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó

c)

c.

Thư rác, thư quảng cáo

d)

d.

Thư mới

101.

Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải:

a)

a.

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

b)

b.

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

c)

c.

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

d)

d.

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

102.

Để trả lời một thư và thư đó có nhiều người nhận, bạn muốn gửi cho tất cả những người đó thì sử dụng nút nào?

a)

a.

Attach files

b)

b.

Forward

c)

c.

Compose

d)

d.

Reply all

103.

Email là viết tắt của .

a)

a.

Electrical Mail

b)

b.

Electronic Mail

c)

c.

Exchange Mail

d)

d.

Else Mail

104.

Muốn mở hộp thư đã lập bạn phải làm gì?

a)

a.

Cung cấp tài khoản sử dụng Internet

b)

b.

Cung cấp chính xác User và Password đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử

c)

c.

Có chương trình nhận/gửi thư điện tử

d)

d.

Đăng ký một tài khoản thư điện tử

105.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

a.

Internet là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau

b)


b.

Tất cả đáp án đều đúng

c)

c.

Hệ thống Internet bao gồm hàng ngàn mạng máy tính nhỏ hơn của các doanh nghiệp, của các viện nghiên cứu và các trường đại học, của người dùng cá nhân, và các chính phủ trên toàn cầu

d)

d.

Hệ thống Internet truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa (giao thức IP)

106.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong ổ cứng để làm nền cho các slide, sau khi chọn Format Background -> Fill ta chọn

a)

a.

Pattern fill

b)

b.

Picture or Texture fill

c)

c.

Gradient fill

d)

d.

Solid fill

107.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có

a)

a.

Địa chỉ nhà

b)

b.

Mã sản phẩm

c)

c.

Địa chỉ IP

d)

d.

GPS

108.

Trong Microsoft PowerPoint, sau khi vẽ đối tượng, để tô màu nền cho đối tượng, người dùng chọn chức năng nào?

a)

a.

Vào Design -> Shape Fill

b)

b.

Vào View -> Shape Fill

c)

c.

Vào Review -> Shape Fill

d)

d.

Vào Format -> Shape Fill

109.

Trong Powerpoint 2019, để chọn toàn bộ bảng trong Slide, ta ấn tổ hợp phím?

a)

a.

Alt + A

b)

b.

Shift + A

c)

c.

Ctrl + A

d)

d.

Ctrl + S

110.

Muốn xóa slide hiện hành người thiết kế phải:

a)

a.

Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete Slide

b)

b.

Vào Insert -> Delete Slide

c)

c.

Chọn slide và nhấn phím Spacebar

d)

d.

Vào File -> Delete Slide

111.

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .fr thì website đó thuộc về:

a)

a.

Anh

b)

b.

Pháp

c)

c.

Thuộc về các tổ chức khác

d)

d.

Mỹ

112.

Kí hiệu nào sau đây cần có trong một địa chỉ Email?

a)

a.

Kí hiệu %

b)

b.

Kí hiệu &

c)

c.

Kí hiệu $

d)

d.

Kí hiệu @

113.

Cách nhận thư điện tử đã đọc và thư điện tử chưa đọc trong hộp thư đến (Inbox) là gì?

a)

a.

Thư đã đọc in nghiêng, thư chưa đọc in đậm

b)

b.

Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in thường

c)

c.

Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in nghiêng

d)

d.

Thư đã đọc in thường, thư chưa đọc in đậm

114.

Trong Microsoft PowerPoint , sau khi vẽ đối tượng, để tạo hình dáng 3D cho đối tượng, người dùng chọn chức năng nào?

a)

a.

Vào Insert -> Shape Effects -> 3-D Rotation

b)

b.

Vào Design -> Shape Effects -> 3-D Rotation

c)

c.

Vào View -> Shape Effects -> 3-D Rotation

d)

d.

Vào Format -> Shape Effects -> 3-D Rotation

115.

Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây?

a)

a.

Microsoft Word

b)

b.

Microsoft Excel

c)

c.

Mozilla FireFox

d)

d.

Wordpad

116.

Những tiện ích của ngân hàng điện tử:

a)

a.

Tất cả đáp án đều đúng

b)

b.

Chuyển khoản trong nội bộ ngân hàng hoặc liên ngân hàng

c)

c.

Quản lý thông tin tài khoản (tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay): truy vấn số dư, sao kê giao dịch

d)

d.

Thanh toán hóa đơn trực tuyến (tiền điện, tiền nước, tiền điện thoại, tiền internet).

117.

Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

a.

Tất cả đáp án đều đúng

b)

b.

Facebook là mạng xã hội nối kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian.

c)

c.

Mạng xã hội, hay gọi là mạng xã hội ảo

d)

d.

Mạng xã hội có Tiếng Anh là social network

118.

Download có nghĩa là:

a)

a.

Đang tải

b)

b.

Không tải

c)

c.

Trực tuyến

d)

d.

Tải file dữ liệu

119.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dùng bút vẽ để vẽ, thực hiện:

a)

a.

Click phải chọn Pointer Options\Pencil

b)

b.

Click phải chọn Pen

c)

c.

Click trái chuột chọn Pointer Options\Pen

d)

d.

Nhấn phím P

120.

Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu:

a)

a.

Chia sẻ tài nguyên

b)

b.

Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy

c)

c.

Hạn chế virus

d)

d.

Giảm khả năng chia sẻ dữ liệu