NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNghi quyet Dang
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Nghị quyết 2537-NQ/ĐU ngày 06/03/2025 của Đảng ủy VCB về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả ra đời theo tinh thần của Nghị quyết nào sau đây?
a)
Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 16/06/2022 của BCH Trung ương
b)
Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 của BCH Trung ương
c)
Nghị quyết số 17-NQ/CP ngày 07/03/2019 của Thủ tướng Chính phủ
d)
Cả 3 phương án trên
2.
Đâu là những hạn chế còn tồn tại trong quá trình kiện toàn mô hình tổ chức tại VCB được chỉ ra tại Nghị quyết 2537-NQ/ĐU ngày 06/03/2025 của Đảng ủy VCB?
a)
Các mảng hoạt động, nghiệp vụ được tổ chức tập trung về một đầu mối
b)
Một số mảng hoạt động, nghiệp vụ đang được thực hiện phân tán tại một số đơn vị khác nhau
c)
Các mảng hoạt động, nghiệp vụ được thực hiện một cách đồng bộ
d)
Rút giảm đầu mối trung gian trong quá trình thực hiện các hoạt động, nghiệp vụ
3.
Theo Nghị quyết 2537-NQ/ĐU ngày 06/03/2025 của Đảng ủy VCB, "mô hình tổng thể tổ chức bộ máy của VCB đang tiếp tục được rà soát, hoàn thiện, một số lĩnh vực hoạt động, nghiệp vụ chưa kịp thời chuyển đổi phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ trong thời kỳ mới" là:
a)
Tình hình
b)
Hạn chế, bất cập
c)
Nguyên nhân hạn chế, bất cập
d)
Quan điểm chỉ đạo
4.
Theo quan điểm chỉ đạo của Đảng ủy VCB tại Nghị quyết 2537- NQ/ĐU ngày 06/03/2025, việc đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy, cơ cấu lại lao động tại VCB cần được thực hiện như thế nào?
a)
Thực hiện thường xuyên, liên tục, tích cực, mạnh mẽ
b)
Thực hiện có trọng tâm, trọng điểm và lộ trình cụ thể đáp ứng yêu cầu trước mắt và lâu dài
c)
Phù hợp với chiến lược phát triển và thực tế hoạt động kinh doanh của VCB trong từng thời kỳ
d)
Cả 3 phương án trên
5.
Đâu là nguyên tắc trong quá trình đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy tại VCB được Đảng ủy VCB đưa ra tại Nghị quyết 2537-NQ/ĐU ngày 06/03/2025?
a)
Mỗi đơn vị thực hiện một việc, chủ trì việc thực hiện và chịu trách nhiệm chính
b)
Mỗi đơn vị thực hiện một việc, đảm bảo sự không chồng chéo, giao thoa
c)
Mỗi đơn vị thực hiện nhiều việc, một việc chỉ giao cho một đơn vị chủ trì thực hiện và chịu trách nhiệm chính, đảm bảo không chồng chéo, giao thoa, không bỏ sót chức năng, nhiệm vụ
d)
Các đơn vị cùng thực hiện một công việc thì cấp trên sẽ chủ trì việc thực hiện và chịu trách nhiệm chính
6.
Nghị quyết 2537-NQ/ĐU ngày 06/03/2025 của Đảng ủy VCB quy định nguyên tắc phân bổ kế hoạch lao động cho các đơn vị trong thời gian tới như thế nào?
a)
Ưu tiên phân bổ tăng mới lao động bán hàng, lao động hỗ trợ kinh doanh; Hạn chế phân bổ tăng mới lao động tác nghiệp/lao động giản đơn
b)
Ưu tiên phân bổ tăng mới lao động bán hàng, lao động trong lĩnh vực dữ liệu, công nghệ thông tin; Hạn chế phân bổ tăng mới lao động hỗ trợ/lao động giản đơn
c)
Ưu tiên phân bổ tăng mới lao động tác nghiệp, lao động trong lĩnh vực dữ liệu, công nghệ thông tin; Hạn chế phân bổ tăng mới lao động hỗ trợ/lao động giản đơn
d)
Ưu tiên phân bổ tăng mới lao động thực hiện công việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Hạn chế phân bổ tăng mới lao động tác nghiệp/lao động hỗ trợ
7.
Nghị quyết 2537-NQ/ĐU ngày 06/03/2025 của Đảng ủy VCB quy định nguyên tắc sắp xếp, bố trí lại lao động tại Chi nhánh trong thời gian tới như thế nào?
a)
Lao động bán hàng chiếm tỷ lệ ≥50% tổng số lao động của Chi nhánh
b)
Lao động bán hàng chiếm tỷ lệ ≥60% tổng số lao động của Chi nhánh
c)
Lao động bán hàng chiếm tỷ lệ ≥60% tổng số lao động chính thức của Chi nhánh
d)
Phương án B và C
8.
Đơn vị nào có trách nhiệm chủ trì việc theo dõi, đôn đốc tình hình thực hiện Nghị quyết 2537-NQ/ĐU ngày 06/03/2025 của Đảng ủy VCB?
a)
Ban Thường vụ Đảng ủy VCB
b)
Ban chấp hành Đảng bộ VCB
c)
Ủy ban kiểm tra Đảng ủy VCB
d)
Ban Tổ chức Đảng ủy VCB
9.
Theo Nghị quyết 2537-NQ/ĐU ngày 06/03/2025 của Đảng ủy VCB, tối ưu hóa giá trị và hiệu quả nguồn nhân lực thông qua việc tiếp tục rà soát, xây dựng/điều chỉnh định biên lao động, cơ cấu nhân sự lãnh đạo của các đơn vị, hỗ trợ Chi nhánh trong việc bố trí sắp xếp lại lao động, là:
a)
Chủ trương, định hướng về sắp xếp, cơ cấu lại lao động do Ban Tổ chức Đảng ủy VCB thực hiện
b)
Chủ trương, định hướng về sắp xếp, cơ cấu lại lao động do Trụ sở chính thực hiện
c)
Chủ trương, định hướng về sắp xếp, cơ cấu lại lao động do Chi nhánh thực hiện
d)
Chủ trương, định hướng về sắp xếp, cơ cấu lại lao động do Trụ sở chính và Chi nhánh cùng thực hiện
10.
Theo Nghị quyết 2537-NQ/ĐU ngày 06/03/2025 của Đảng ủy VCB, nguyên tắc sắp xếp, cơ cấu lại lao động tại Chi nhánh trong thời gian tới là:
a)
Tuyển dụng bù đắp từ nguồn bên ngoài đối với các trường hợp lao động hỗ trợ/lao động giản đơn nghỉ hưu/chấm dứt hợp đồng lao động/điều động đi đơn vị khác trong năm
b)
Tuyển dụng bù đắp từ nguồn nội bộ đối với các trường hợp lao động hỗ trợ/lao động giản đơn nghỉ hưu/chấm dứt hợp đồng lao động/điều động đi đơn vị khác trong năm
c)
Hạn chế tối đa việc tuyển dụng bù đắp, bố trí nhân sự thay thế từ khối khách hàng đối với các trường hợp lao động hỗ trợ/lao động giản đơn nghỉ hưu/chấm dứt hợp đồng lao động/điều động đi đơn vị khác trong năm
d)
Hạn chế tối đa việc tuyển dụng bù đắp, bố trí nhân sự thay thế từ nguồn tại chỗ cho phù hợp đối với các trường hợp lao động hỗ trợ/lao động giản đơn nghỉ hưu/chấm dứt hợp đồng lao động/điều động đi đơn vị khác trong năm
11.
Nghị quyết 2618-NQ/ĐU ngày 01/04/2025 của Đảng ủy VCB ra đời trong bối cảnh nào?
a)
Thực hiện Kết luận số 123- KL/TW ngày 24/01/2025 của BCH Trung ương
b)
Thực hiện Kết luận số 126- KL/TW ngày 14/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư
c)
Thực hiện Kết luận số 127-KL/TW ngày 28/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư
d)
Cả 3 phương án trên
12.
Kết luận 123-KL/TW ngày 24/01/2025 của BCH Trung ương đề ra mục tiêu tăng trưởng GDP năm 2025 của Việt Nam đạt từ bao nhiêu % trở lên?
a)
0.07
b)
0.08
c)
0.09
d)
0.1
13.
Nghị quyết 2618-NQ/ĐU ngày 01/04/2025 của Đảng ủy VCB đặt ra mục tiêu tổng quát tiếp tục triển khai cái gì?
a)
03 đột phá chiến lược và 03 trọng tâm chuyển dịch cơ cấu kinh doanh
b)
05 đột phá chiến lược và 05 trọng tâm chuyển dịch cơ cấu kinh doanh
c)
04 đột phá chiến lược và 06 trọng tâm chuyển dịch cơ cấu kinh doanh
d)
06 đột phá chiến lược và 04 trọng tâm chuyển dịch cơ cấu kinh doanh
14.
Nghị quyết 2618-NQ/ĐU ngày 01/04/2025 của Đảng ủy VCB đặt ra mục tiêu năm 2025, VCB đạt mức tăng trưởng tín dụng tối thiểu bao nhiêu %?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.16
d)
0.18
15.
Theo Nghị quyết 2618-NQ/ĐU ngày 01/04/2025 của Đảng ủy VCB, cần khai thác dữ liệu gì trong quá trình phát triển nền tảng dữ liệu nhằm nâng cao khả năng quản trị, điều hành và phát triển hoạt động kinh doanh?
a)
Dữ liệu nguồn
b)
Dữ liệu điện tử
c)
Dữ liệu định tính
d)
Dữ liệu lớn (Big data)
16.
Nghị quyết 2618-NQ/ĐU ngày 01/04/2025 của Đảng ủy VCB đặt ra nhiệm vụ phát triển phương pháp làm việc gì để thích ứng với chuyển đổi số?
a)
Phương pháp làm việc khoa học
b)
Phương pháp làm việc đổi mới
c)
Phương pháp làm việc Agile
d)
Phương pháp làm việc từ xa
17.
Đơn vị nào là đầu mối triển khai giải pháp thực hiện chương trình hành động/kế hoạch thực hiện Nghị quyết 2618-NQ/ĐU ngày 01/04/2025 của Đảng ủy VCB
a)
Ban chấp hành Đảng bộ VCB
b)
Ban điều hành VCB
c)
Ban chiến lược và Thư ký tổng hợp
d)
Ban Tổ chức Đảng ủy
18.
Tại Kế hoạch hành động số 65-KH/ĐU ngày 09/05/2025 của Đảng ủy Vietcombank Sở giao dịch đề ra kế hoạch kinh doanh năm 2025 với tỷ lệ nợ nhóm 2 và tỷ lệ nợ xấu là bao nhiêu?
a)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 < 0.5% và tỷ lệ nợ xấu < 1%
b)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 < 0.5% và tỷ lệ nợ xấu < 0.5%
c)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 < 0.3% và tỷ lệ nợ xấu < 0.3%
d)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 < 0.3% và tỷ lệ nợ xấu < 0.4%
19.
Tại Kế hoạch hành động số 65-KH/ĐU ngày 09/05/2025 của Đảng ủy Vietcombank Sở giao dịch đề ra kế hoạch kinh doanh nhiệm kỳ 2025 - 2030 mục tiêu huy động vốn tăng trưởng bình quân là bao nhiêu %?
a)
3 - 5%/năm
b)
5- 7%/năm
c)
6 - 8%/năm
d)
8 - 10%/năm
20.
Tại Kế hoạch hành động số 65-KH/ĐU ngày 09/05/2025 của Đảng ủy Vietcombank Sở giao dịch đề ra kế hoạch kinh doanh nhiệm kỳ 2025 - 2030 với mục tiêu tín dụng tăng trưởng tối thiểu là bao nhiêu %/năm?
a)
0.1
b)
0.12
c)
0.15
d)
0.18
21.
Theo Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị, phát triển lĩnh vực nào được xem là yếu tố quyết định phát triển của các quốc gia?
a)
Tài nguyên thiên nhiên phong phú
b)
Nguồn vốn đầu tư nước ngoài dồi dào
c)
Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
d)
Xuất khẩu
22.
Theo Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị, chủ thể nào giữ vai trò dẫn dắt, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số?
a)
Các tổ chức phi chính phủ
b)
Nhà nước
c)
Các tập đoàn kinh tế lớn
d)
Các Trường Đại học và Viện nghiên cứu
23.
Theo Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị, phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia được xác định là?
a)
Nhiệm vụ cốt lõi
b)
Nhiệm vụ quan trọng
c)
Đột phá quan trọng hàng đầu, là động lực chính
d)
Đột phá chiến lược
24.
Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị nhấn mạnh đến kỷ nguyên nào?
a)
Kỷ nguyên công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b)
Kỷ nguyên số
c)
Kỷ nguyên hội nhập
d)
Kỷ nguyên vươn mình của dân tộc
25.
Theo Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia được xem là cuộc cách mạng như thế nào?
a)
Chủ yếu trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
b)
Sâu sắc, toàn diện trên tất cả các lĩnh vực
c)
Tập trung trong lĩnh vực kinh tế
d)
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
26.
Theo nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị, phong trào nào được triển khai sâu rộng để nâng cao kiến thức số cho người dân?
a)
Chính phủ số
b)
Học tập số
c)
Nhà trường số
d)
Bình dân học vụ số
27.
Theo Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị, quan điểm nào sau đây đúng về đổi mới tư duy xây dựng pháp luật liên quan tới đổi mới sáng tạo?
a)
Ưu tiên phát triển các công nghệ truyền thống
b)
Áp dụng quy định linh hoạt, phát huy thử nghiệm các công nghệ mới
c)
Bảo đảm yêu cầu quản lý và khuyến khích đổi mới sáng tạo, loại bỏ tư duy "không quản được thì cấm"
d)
Thực hiện quản lý chặt chẽ để hạn chế rủi ro
28.
Đâu là quan điểm của Đảng ủy VCB trong việc hoàn thiện cơ chế chính sách trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tại Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB
a)
Đưa cơ chế chính sách thành một giá trị gia tăng trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
b)
Đưa cơ chế chính sách thành một động lực trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
c)
Đưa cơ chế chính sách thành một giải pháp cốt lõi trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
d)
Đưa cơ chế chính sách thành một lợi thế cạnh tranh trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
29.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, hạ tầng số phải phát triển theo nguyên tắc nào?
a)
Đơn giản, tiết kiệm chi phí tối đa
b)
Cần đầu tư vào công nghệ viễn thông
c)
Hiện đại, đồng bộ, an ninh, an toàn, hiệu quả, tránh lãng phí
d)
Tăng cường đầu tư để phát triển nhanh, hiện đại, đồng bộ
30.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, đâu là lĩnh vực được xác định ưu tiên trong quan điểm tự chủ về công nghệ?
a)
Nghiên cứu cơ bản
b)
Công nghệ thông tin
c)
Công nghệ viễn thông
d)
Công nghệ chiến lược
31.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, đâu không phải là hạn chế trong việc triển khai các chủ trương chính sách về đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tại VCB?
a)
Các chính sách pháp luật về chuyển đổi số đang dần hoàn thiện nhưng chưa theo kịp công nghệ mới
b)
Nguồn nhân lực Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tại VCB chưa đáp ứng kịp nhu cầu phát triển mạnh mẽ của ngân hàng
c)
VCB còn phụ thuộc nhiều vào bên thứ ba trong việc đầu tư phát triển công nghệ
d)
VCB xây dựng lộ trình chuyển đổi số có sự tham gia tư vấn của đơn vị tư vấn Boston Consulting Group (BCG)
32.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, dữ liệu được xác định là gì trong nền kinh tế số?
a)
Yếu tố chính và ảnh hưởng lớn
b)
Công cụ hỗ trợ chính
c)
Tư liệu sản xuất chính
d)
Một phần quan trọng
33.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, yếu tố nào được xem là điều kiện tiên quyết trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số?
a)
Hạ tầng
b)
Cơ chế, chính sách
c)
Công nghệ
d)
Dữ liệu
34.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, chủ thể nào được xác định là trung tâm và định hướng chuyển đổi số ngành Ngân hàng?
a)
Ngân hàng Nhà nước
b)
Các Ngân hàng thương mại
c)
Người dân và doanh nghiệp
d)
Các Trường Đại học và Viện nghiên cứu
35.
Quan điểm chỉ đạo của Đảng ủy VCB tại Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 lấy gì là thước đo trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tại VCB?
a)
Trải nghiệm khách hàng
b)
Số lượng sáng kiến cải tiến
c)
Điểm đánh giá khung năng lực
d)
Năng suất lao động bình quân
36.
Theo quan điểm chỉ đạo tại Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, để tự chủ và cạnh tranh về công nghệ, VCB cần phải làm gì?
a)
Mua công nghệ từ các tổ chức nước ngoài
b)
Phát triển công nghệ riêng, đơn giản và tiết kiệm chi phí
c)
Đẩy mạnh nghiên cứu ứng dụng và chú trọng nghiên cứu cơ bản
d)
Phương án A và C
37.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, việc đảm bảo chủ quyền trên không gian mạng, đảm bảo an ninh mạng, an ninh dữ liệu, an toàn thông tin của VCB và khách hàng được xác định như thế nào trong quá trình phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tại VCB?
a)
Là yêu cầu quan trọng
b)
Là yêu cầu cấp bách, liên tục
c)
Là yêu cầu thường xuyên
d)
Là yêu cầu xuyên suốt, không thể tách rời
38.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, để phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, cần phải làm gì đối với cơ chế chính sách?
a)
Điều chỉnh theo tình hình thực tế
b)
Hoàn thiện và đi trước một bước
c)
Thay đổi theo lộ trình để đảm bảo ổn định
d)
Điều chỉnh hàng năm
39.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, việc xây dựng và triển khai chiến lược đổi mới sáng tạo của VCB đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 ưu tiên đến loại hình đổi mới sáng tạo nào?
a)
Đổi mới sáng tạo mở
b)
Đổi mới sáng tạo đột phá
c)
Đổi mới khoa học công nghệ
d)
Đổi mới sáng tạo mở và đột phá
40.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, cán bộ có trình độ chuyên môn khoa học kỹ thuật tại đơn vị sẽ được quan tâm cơ cấu bố trí tại đâu?
a)
Ban Giám đốc Chi nhánh
b)
Cấp ủy đơn vị
c)
Ban chấp hành Công đoàn cơ sở
d)
Lãnh đạo các phòng ban
41.
VCB hiện đang thu hút nhân sự công nghệ cao bằng hình thức nào?
a)
Tăng bậc lương tối đa cho cán bộ thuộc Khối Công nghệ thông tin & Chuyển đổi số
b)
Áp dụng chế độ làm việc linh hoạt cho cán bộ thuộc Khối Công nghệ thông tin & Chuyển đổi số
c)
Áp dụng lương thỏa thuận cho nhân sự chủ chốt của Khối Công nghệ thông tin & Chuyển đổi số
d)
Cả 3 phương án trên
42.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, dữ liệu cần được phát triển như thế nào trong quá trình đổi mới sáng tạo?
a)
Tập trung vào nguồn dữ liệu tại đơn vị
b)
Làm giàu, khai thác tối đa tiềm năng của dữ liệu, thúc đẩy phát triển nhanh cơ sở dữ liệu lớn, công nghiệp dữ liệu, kinh tế dữ liệu
c)
Giữ nguyên hiện trạng và phát triển thêm
d)
Cả 3 phương án trên
43.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, giải pháp để thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động kinh doanh là tạo ra các dịch vụ sản phẩm như thế nào?
a)
Dịch vụ sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao
b)
Dịch vụ sản phẩm sáng tạo
c)
Dịch vụ sản phẩm đơn giản, ưu việt và tiết kiệm chi phí
d)
thị trường theo cơ chế đổi mới sáng Dịch vụ sản phẩm đột phá dẫn dắt tạo mở
44.
Trong năm 2025, VCB đã thành lập bộ phận nào để thích ứng với quá trình chuyển đổi số?
a)
Khối Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số
b)
Trung tâm đổi mới sáng tạo và Khối Dữ liệu
c)
Khối Vận hành
d)
Công ty Fintech
45.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB đã đặt mục tiêu đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tại VCB cho giai đoạn nào?
a)
Đặt mục tiêu cho giai đoạn 2025 - 2030
b)
Đặt tầm nhìn cho giai đoạn 2030 - 2045
c)
Đặt mục tiêu đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030
d)
Đặt mục tiêu đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
46.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB đã đặt mục tiêu đến năm 2030, tỷ lệ khách hàng có sử dụng dịch vụ trên các kênh điện tử là bao nhiêu?
a)
≥ 50%
b)
≥ 60%
c)
≥ 70%
d)
≥ 90%
47.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, giải pháp để thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động kinh doanh là tối ưu hóa quy trình nội bộ trên cơ sở áp dụng các giải pháp nào?
a)
Cắt giảm các bước trung gian trong quá trình thực hiện quy trình nội bộ
b)
Cắt giảm thời gian luân chuyển hồ sơ giữa các bộ phận
c)
Áp dụng các giải pháp tự động hóa và số hóa nhằm tăng năng suất lao động và rút ngắn thời gian xử lý
d)
Áp dụng nền tảng công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) trong quá trình thực hiện quy trình nội bộ
48.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB, vai trò của an ninh mạng trong chuyển đổi số là gì?
a)
Quan trọng đối với tổ chức
b)
Cần chú trọng nhiều
c)
Áp dụng riêng trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng
d)
Yêu cầu xuyên suốt, không thể tách rời
49.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB đã đặt mục tiêu đến năm 2030, tỷ lệ doanh thu từ các kênh số là bao nhiêu?
a)
≥ 50%
b)
≥ 55%
c)
≥ 60%
d)
≥ 65%
50.
Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB đã đặt tầm nhìn đến năm 2045, số lượng cán bộ công nghệ thông tin đạt bao nhiêu % trên tổng số nhân sự của toàn hệ thống
a)
0.05
b)
0.08
c)
0.1
d)
0.15
51.
Theo Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB đã đặt tầm nhìn đến năm 2045, tỷ lệ doanh thu từ các kênh số là bao nhiêu?
a)
≥ 50%
b)
≥ 55%
c)
≥ 60%
d)
≥ 75%
52.
Đơn vị nào là đầu mối phối hợp xây dựng chương trình hành động/kế hoạch thực hiện Nghị quyết 2588-NQ/ĐU ngày 19/03/2025 của Đảng ủy VCB
a)
Ban chấp hành Đảng bộ VCB
b)
Ban điều hành VCB
c)
Ban Tuyên giáo Đảng ủy VCB
d)
Trung tâm Ngân hàng số và Trung tâm Đổi mới sáng tạo
53.
Mục tiêu đến năm 2030, giao dịch không dùng tiền mặt đạt bao nhiêu % theo Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị?
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.8
54.
Theo Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị, quy mô kinh tế số của Việt Nam dự kiến đạt tối thiểu bao nhiêu % GDP vào năm 2030?
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.3
d)
0.4
55.
Theo Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị, đến năm 2045, Việt Nam thuộc nhóm bao nhiêu nước dẫn đầu thế giới về đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
56.
Nghị quyết 2639-NQ/ĐU ngày 11/04/2025 của Đảng ủy VCB ra đời trong bối cảnh nào?
a)
Đất nước ta đang bước vào kỷ nguyên phát triển mạnh mẽ, bứt phá toàn diện
b)
VCB đã đạt được tầm vóc, khẳng định được uy tín và vị thế tiên phong
c)
VCB đang phải đối mặt với nhiều khó khăn, thách thức, thậm chí có nguy cơ tụt hậu
d)
Cả 3 phương án trên
57.
Đâu là quan điểm chỉ đạo của Đảng ủy VCB tại Nghị quyết 2639- NQ/ĐU ngày 11/04/2025?
a)
Khơi dậy khát vọng phát triển đưa Vietcombank "Đổi mới - Hiệu quả - Bền vững"
b)
Khơi dậy khát vọng phát triển đưa Vietcombank "Vượt qua thách thức - Duy trì vị thế dẫn đầu"
c)
Khơi dậy khát vọng phát triển đưa Vietcombank "Vượt lên thách thức - Vươn mình bứt phá - Vững bước tiên phong"
d)
Khơi dậy khát vọng phát triển đưa Vietcombank "Tinh - gọn - mạnh - hiệu năng - hiệu lực - hiệu quả"
58.
Định hướng của Đảng ủy VCB tại Nghị quyết 2639-NQ/ĐU ngày 11/04/2025 biến các giá trị bản sắc văn hóa Vietcombank thành:
a)
Động lực trong quản trị nhằm nâng tầm nội lực
b)
Hệ tư tưởng trong quản trị nhằm nâng tầm nội lực
c)
Giá trị cốt lõi trong quản trị nhằm nâng tầm nội lực
d)
Quyền lực mềm trong quản trị nhằm nâng tầm nội lực
59.
Nghị quyết 2639-NQ/ĐU ngày 11/04/2025 của Đảng ủy VCB coi việc quản trị, khai thác và sử dụng cái gì như một tài nguyên sản xuất mới?
a)
Công nghệ
b)
Dữ liệu
c)
Nguồn vốn
d)
Nhân lực
60.
Định hướng chuyển đổi số của Đảng ủy VCB tại Nghị quyết 2639- NQ/ĐU ngày 11/04/2025 bao gồm những khía cạnh nào?
a)
Nghiên cứu, ứng dụng các công nghệ mới
b)
Xây dựng các mô hình kinh doanh mới
c)
Phát triển sản phẩm số mới
d)
Cả 3 phương án trên
61.
Nghị quyết 2639-NQ/ĐU ngày 11/04/2025 của Đảng ủy VCB đề ra mục tiêu đến năm 2030, VCB sẽ áp dụng các tiêu chuẩn nào trong quản trị rủi ro?
a)
Tiêu chuẩn ISO 31000
b)
Khung quản trị rủi ro tích hợp (ERM)
c)
Chuẩn mực Basel mới nhất
d)
Chuẩn mực Basel
62.
Nghị quyết 2639-NQ/ĐU ngày 11/04/2025 của Đảng ủy VCB đề ra mục tiêu đến năm 2030 có bao nhiêu % giao dịch của khách hàng được thực hiện qua các kênh số?
a)
0.6
b)
0.7
c)
0.8
d)
0.9
63.
"Đổi mới công tác đào tạo, quy hoạch gắn với bồi dưỡng năng lực lãnh đạo, năng lực số hóa" thuộc nhóm giải pháp nào tại Nghị quyết 2639-NQ/ĐU ngày 11/04/2025 của Đảng ủy VCB?
a)
Giải pháp về tổ chức và quản lý
b)
Giải pháp về nguồn nhân lực và văn hóa doanh nghiệp
c)
Giải pháp về chuyển đổi số
d)
Giải pháp về quản trị rủi ro
64.
Đâu là giải pháp về phát triển thị trường và dịch vụ tại Nghị quyết 2639-NQ/ĐU ngày 11/04/2025 của Đảng ủy VCB?
a)
Khai thác tối đa nhu cầu của khách hàng bán buôn bằng các giải pháp tài chính riêng biệt, chú trọng phân khúc khách hàng bán buôn lớn
b)
Khai thác tối đa nhu cầu của khách hàng bán buôn bằng các giải pháp tài chính toàn diện, chú trọng phân khúc khách hàng bán buôn lớn
c)
Khai thác tối đa nhu cầu của khách hàng bán buôn bằng các giải pháp tài chính riêng biệt, chú trọng phân khúc khách hàng FDI
d)
Khai thác tối đa nhu cầu của khách hàng bán buôn bằng các giải pháp tài chính toàn diện, chú trọng phân khúc khách hàng FDI
65.
Đơn vị nào có trách nhiệm chủ trì báo cáo tình hình, kết quả thực hiện Nghị quyết 2639-NQ/ĐU ngày 11/04/2025 của Đảng ủy VCB?
a)
Ban Thường vụ Đảng ủy VCB
b)
Ban chấp hành Đảng bộ VCB
c)
Ban Tuyên giáo Đảng ủy VCB
d)
Ban Tổ chức Đảng ủy VCB
Reset
