wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9_Phrasal verb

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

cut down on

a)

giữ nguyên, không tăng giảm

b)

cắt giảm (cái gì)

c)

khoe, thể hiện

d)

đối mặt với

2.

show off

a)

khoe, thể hiện

b)

nổ ra

c)

không còn… nữa

d)

thừa hưởng

3.

break up

a)

cãi vã

b)

chia tay, chấm dứt

c)

ngăn cản

d)

đi lại, di chuyển quanh đâu đó

4.

carry out

a)

thực hiện, tiến hành

b)

đủ để xoay xở, sống qua ngày

c)

tra cứu; trở nên tốt hơn

d)

nộp đơn xin việc

5.

get rid of

a)

loại bỏ, tống khứ

b)

thả lỏng, thư giãn

c)

tiếp tục

d)

thành lập, tạo dựng

6.

look after

a)

giữ nguyên, không tăng giảm

b)

chăm sóc

c)

ban hành (luật)

d)

bắt kịp, theo kịp

7.

call off

a)

hủy

b)

trải qua

c)

ngừng kinh doanh

d)

lớn lên

8.

bring up

a)

nuôi lớn ai; đề cập đến

b)

bị mắng mỏ, khiển trách

c)

cắt ngang

d)

đồng ý với

9.

go through

a)

trải qua

b)

thừa hưởng

c)

sống dựa vào

d)

đột nhập

10.

apply for

a)

nộp đơn xin việc

b)

cắt giảm

c)

học lỏm

d)

tận dụng

11.

go over

a)

kiểm tra

b)

khoe, thể hiện

c)

loại bỏ

d)

đột nhập

12.

get over

a)

hồi phục; vượt qua

b)

bắt kịp, theo kịp

c)

ban hành luật

d)

không còn… nữa

13.

pass down

a)

truyền lại

b)

bỏ đi

c)

lấy xuống

d)

bịa chuyện

14.

put up with

a)

chịu đựng

b)

tra cứu

c)

cắt ngang

d)

ban hành

15.

come into

a)

thừa hưởng

b)

rời đi

c)

ghé qua

d)

bắt kịp

16.

go on

a)

tiếp tục

b)

đồng ý với

c)

đổ vỡ

d)

cắt giảm

17.

break out

a)

nổ ra

b)

khoe

c)

ghé qua

d)

đóng cửa hẳn

18.

look forward to

a)

mong chờ

b)

thừa hưởng

c)

tận dụng

d)

hồi phục

19.

take after

a)

giống ai

b)

tận dụng

c)

đối phó với

d)

truyền lại

20.

keep up with

a)

bắt kịp, theo kịp

b)

đột ngột bỏ đi

c)

trải qua

d)

làm việc cùng nhau ăn ý

21.

break away

a)

đột ngột bỏ đi

b)

ghé qua

c)

loại

22.

ke after

a)

giống ai

b)

tận dụng

c)

đối phó với

d)

truyền lại

23.

keep up with

a)

bắt kịp, theo kịp

b)

đột ngột bỏ đi

c)

trải qua

d)

làm việc cùng nhau ăn ý

24.

break away

a)

đột ngột bỏ đi

b)

ghé qua

c)

loại bỏ

d)

ngừng kinh doanh

25.

get by

a)

đủ để xoay xở, sống qua ngày

b)

đổ chuông

c)

chia tay

d)

truyền lại

26.

look up to

a)

kính trọng ai

b)

khoe

c)

cắt giảm

d)

bỏ đi

27.

go off

a)

nổ, đổ chuông, thiếp đi

b)

loại bỏ

c)

ghé qua

d)

tra cứu

28.

live on

a)

sống dựa vào (nguồn thu)

b)

đi lại, di chuyển quanh đâu đó

c)

nuôi lớn ai

d)

giữ nguyên

29.

get along with

a)

hòa hợp với ai

b)

khoe

c)

dỡ bỏ

d)

thừa hưởng

30.

break even

a)

giữ nguyên, không tăng giảm

b)

mong chờ

c)

tận dụng

d)

bị mắng mỏ

31.

come across

a)

tình cờ gặp

b)

đồng ý

c)

tra cứu

d)

không còn nữa

32.

drop by

a)

ghé qua

b)

nổ tung

c)

giữ nguyên

d)

chăm sóc

33.

put forward

a)

đề xuất

b)

sống dựa vào

c)

trải qua

d)

nộp đơn

34.

go along with

a)

đồng ý với

b)

bỏ đi

c)

không còn nữa

d)

ban hành

35.

make up

a)

bịa chuyện; làm lành

b)

cắt ngang

c)

nổ ra

d)

đủ để xoay xở

36.

loosen up

a)

thả lỏng, thư giãn

b)

lấy xuống

c)

giữ nguyên

d)

học lỏm

37.

break in

a)

cắt ngang

b)

truyền lại

c)

đi lại quanh đâu đó

d)

loại bỏ

38.

bring out

a)

xuất bản, phát hành

b)

đủ để xoay xở

c)

giống ai

d)

chăm sóc

39.

put off

a)

hoãn

b)

bỏ đi

c)

tận dụng

d)

sống dựa vào

40.

catch on

a)

trở nên được ưa chuộng; hiểu ra

b)

nuôi lớn ai

c)

bị mắng mỏ

d)

đồng ý

41.

hand in

a)

nộp

b)

khoe

c)

mong chờ

d)

kiểm tra

42.

get through

a)

hoàn thành

b)

loại bỏ

c)

đủ để xoay xở

d)

cắt ngang

43.

come down on

a)

bị mắng mỏ, khiển trách

b)

không còn nữa

c)

giữ nguyên

d)

n

44.

hand in

a)

nộp

b)

khoe

c)

mong chờ

d)

kiểm tra

45.

get through

a)

hoàn thành

b)

loại bỏ

c)

đủ để xoay xở

d)

cắt ngang

46.

come down on

a)

bị mắng mỏ, khiển trách

b)

không còn nữa

c)

giữ nguyên

d)

nuôi lớn ai

47.

pull over

a)

đỗ xe

b)

cắt ngang

c)

chia tay

d)

tận dụng

48.

pull down

a)

dỡ bỏ, phá hủy

b)

đột nhập

c)

đồng ý

d)

nổ ra

49.

pull up

a)

dừng xe

b)

truyền lại

c)

lớn lên

d)

sống dựa vào

50.

set up

a)

thành lập, tạo dựng

b)

loại bỏ

c)

học lỏm

d)

đổ chuông

51.

set off

a)

khởi hành

b)

đủ để xoay xở

c)

đột ngột bỏ đi

d)

tận dụng

52.

grow up

a)

lớn lên

b)

mong chờ

c)

hoãn

d)

đi lại quanh

53.

grow out of

a)

không còn… nữa

b)

tra cứu

c)

đủ để xoay xở

d)

bị mắng mỏ

54.

keep out of

a)

ngăn cản

b)

thành lập

c)

đỗ xe

d)

truyền lại

55.

look for

a)

tìm kiếm

b)

đổ chuông

c)

học lỏm

d)

nổ ra

56.

look down on

a)

coi thường ai

b)

sống dựa vào

c)

mong chờ

d)

bỏ đi

57.

look up

a)

tra cứu; trở nên tốt hơn

b)

cắt ngang

c)

giữ nguyên

d)

khởi hành

58.

make use of

a)

tận dụng

b)

bị mắng mỏ

c)

bỏ đi

d)

lớn lên

59.

count on

a)

tin cậy vào

b)

không còn nữa

c)

tra cứu

d)

thành lập

60.

face up to

a)

đối mặt với

b)

đi lại quanh

c)

nổ ra

d)

thừa hưởng

61.

deal with

a)

đối phó với

b)

tra cứu

c)

bị mắng mỏ

d)

đủ để xoay xở

62.

die out

a)

tuyệt chủng

b)

giữ nguyên

c)

lớn lên

d)

tận dụng

63.

bring in

a)

yêu cầu tham gia vào làm gì đó

b)

hoãn

c)

ghé qua

d)

bỏ đi

64.

bring in (law)

a)

ban hành (luật)

b)

không còn nữa

c)

truyền lại

d)

đột ngột bỏ đi

65.

break off

a)

tách ra, bẻ ra

b)

tận dụng

c)

giữ nguyên

d)

ghé qua

66.

break down

a)

đổ vỡ, hư hỏng

b)

mong chờ

c)

đủ để xoay xở

d)

bỏ đi

67.

blow up

a)

nổ tung lên

b)
68.

break off

a)

tách ra, bẻ ra

b)

tận dụng

c)

giữ nguyên

d)

ghé qua

69.

break down

a)

đổ vỡ, hư hỏng

b)

mong chờ

c)

đủ để xoay xở

d)

bỏ đi

70.

blow up

a)

nổ tung lên

b)

thành lập

c)

thừa hưởng

d)

học lỏm

71.

take aback

a)

làm kinh ngạc, gây sửng sốt

b)

giữ nguyên

c)

truyền lại

d)

bị mắng mỏ

72.

drop off

a)

trở nên ít hơn

b)

thành lập

c)

ghé qua

d)

bỏ đi

73.

come round

a)

qua nhà ai thăm

b)

học lỏm

c)

tận dụng

d)

đột nhập

74.

go in for

a)

tham gia

b)

loại bỏ

c)

không còn nữa

d)

sống dựa vào

75.

get on/off

a)

lên xe/xuống xe

b)

thành lập

c)

ghé qua

d)

thừa hưởng

76.

run out of

a)

hết

b)

truyền lại

c)

đi lại quanh

d)

bị mắng mỏ

77.

show sb around

a)

đưa ai đi thăm quan

b)

tận dụng

c)

không còn nữa

d)

khoe

78.

pull together

a)

làm việc cùng nhau ăn ý

b)

đỗ xe

c)

giữ nguyên

d)

học lỏm

79.

go down with

a)

bị (bệnh nhẹ)

b)

bỏ đi

c)

cắt ngang

d)

ghé qua

80.

come up with

a)

chợt nảy ra

b)

đủ để xoay xở

c)

mong chờ

d)

nổ ra

81.

get around

a)

đi lại, di chuyển quanh; lan truyền

b)

tra cứu

c)

không còn nữa

d)

bỏ đi

82.

fall out with

a)

cãi vã

b)

khoe

c)

giữ nguyên

d)

học lỏm

83.

look up to

a)

kính trọng ai

b)

đổ chuông

c)

ghé qua

d)

không còn nữa

84.

apply for

a)

nộp đơn xin việc

b)

bỏ đi

c)

đủ để xoay xở

d)

tận dụng

85.

break into

a)

đột nhập

b)

truyền lại

c)

ghé qua

d)

thành lập

86.

break through

a)

phá xuyên qua

b)

học lỏm

c)

khoe

d)

bị mắng mỏ