wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Eng-Viet vocab IELTS READING

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

interior

a)

bên trong

b)

ngoài

c)

trên

d)

dưới

2.

grid

a)

mạng lưới

b)

lưới điện

c)

mạng máy tính

d)

lưới đường

3.

vertically

a)

theo đường dọc

b)

theo đường ngang

c)

theo chiều dài

d)

theo chiều rộng

4.

moisture

a)

độ ẩm

b)

nhiệt độ

c)

khô ráo

d)

ẩm ướt

5.

attempt

a)

nỗ lực, cố gắng

b)

thất bại

c)

nghỉ ngơi

d)

thành công

6.

direct

a)

điều hướng

b)

trực tiếp

c)

điểm đến

d)

đường đi

7.

zero emissions

a)

không có khí thải

b)

khí thải tối đa

c)

khí thải thấp

d)

không khí thải

8.

commuter

a)

người đi đường

b)

người lái xe

c)

người đi bộ

d)

người bán hàng

9.

plant

a)

nhà máy

b)

cây

c)

động vật

d)

hoa

10.

research

a)

nghiên cứu

b)

phân tích

c)

khám phá

d)

thí nghiệm

11.

hydropower

a)

năng lượng gió

b)

năng lượng mặt trời

c)

thủy điện.

d)

năng lượng hạt nhân

12.

output

a)

đầu ra, sản lượng

b)

đầu vào, chi phí

c)

quá trình, phương pháp

d)

kết quả, thành phẩm

13.

employers

a)

nhà tuyển dụng (=boss)

b)

nhà sản xuất

c)

nhà đầu tư

d)

nhà phân phối

14.

commute

a)

đi bộ

b)

di chuyển

c)

nghỉ ngơi

d)

làm việc

15.

telecommute

a)

work at home

b)

travel to the office

c)

attend meetings remotely

d)

work in a co-working space

16.

contribute

a)

đóng góp

b)

cống hiến

c)

tham gia

d)

hỗ trợ

17.

name after

a)

đặt tên theo

b)

gọi tên sau

c)

tên theo

d)

đặt tên trước

18.

factor

a)

yếu tố

b)

hệ số

c)

nguyên nhân

d)

kết quả

19.

take out a patent for

a)

nhận bằng sáng chế về...

b)

đăng ký bản quyền cho...

c)

mua quyền sở hữu trí tuệ cho...

d)

tạo ra sản phẩm mới cho...

20.

money-conscious

a)

quan tâm về tiền bạc

b)

không quan tâm đến tiền bạc

c)

thích tiêu xài phung phí

d)

có ý thức tiết kiệm