wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Liên Kết Hydrogen

Total questions: 87

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F, O, N) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị có cực

c)

liên kết cộng hóa trị không cực

d)

liên kết hydrogen

2.

Liên kết hydrogen là một loại:

a)

Liên kết mạnh

b)

Liên kết yếu

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết ion

3.

Liên kết hydrogen thường được biểu diễn bằng ký hiệu nào?

a)

Đường thẳng đậm (-)

b)

Đường thẳng đôi (=)

c)

Đường chấm chấm (… hoặc ⋯)

d)

Mũi tên (→)

4.

Lực tương tác yếu giữa các phân tử, được hình thành do sự xuất hiện của các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng gọi là

a)

liên kết hydrogen

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

tương tác van der waals

d)

liên kết ion

5.

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì của phân tử sẽ hình thành nên các

a)

lưỡng cực tạm thời

b)

lưỡng cực cảm ứng

c)

lưỡng cực vĩnh viễn

d)

một ion âm

6.

H2O có nhiệt độ sôi cao hơn H2S là vì

a)

H₂O có khối lượng phân tử lớn hơn H₂S.

b)

giữa các phân tử H₂O có liên kết hiđro.

c)

H₂S có lực hút Van der Waals mạnh hơn H₂O.

d)

H₂S có độ phân cực lớn hơn H₂O.

7.

Liên kết hydrogen giữa các phân tử nước có ảnh hưởng như thế nào đến nhiệt độ sôi của nước?

a)

Làm giảm nhiệt độ sôi

b)

Làm tăng nhiệt độ sôi

c)

Không ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi

d)

Làm nhiệt độ sôi dao động không ổn định

8.

Tại sao các chất như CH4, NH3,… có khối lượng phân tử xấp xỉ gần bằng nước nhưng lại không tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

Vì chúng không có liên kết cộng hóa trị.

b)

Vì chúng có nhiệt độ sôi quá cao.

c)

Vì chúng không có liên kết hydrogen mạnh.

d)

Vì chúng có áp suất hơi quá thấp.

9.

Tương tác van der Waals làm

4 lines
10.

Tại sao các khí hiếm có nhiệt độ sôi rất thấp?

a)

Vì chúng có tương tác Van der Waals mạnh

b)

Vì chúng có tương tác Van der Waals rất yếu

c)

Vì chúng không có liên kết hóa học

d)

Vì chúng có tính dẫn điện thấp

11.

Tương tác van der Waals tăng khi

a)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử tăng

b)

khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử giảm

c)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm

d)

khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử tăng

12.

Giữa các phân tử C2H5OH

a)

không tồn tại liên kết hydrogen

b)

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với C) và nguyên tử O

c)

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử O

d)

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử C

13.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

NH3

c)

PH3

d)

H2S

14.

Tại sao nước đá lại có thể nổi trên mặt nước lỏng?

a)

Do nước đá có khối lượng riêng lớn hơn nước lỏng

b)

Do liên kết hydrogen tạo ra cấu trúc tinh thể rỗng cho nước đá

c)

Do nước đá có nhiệt độ thấp hơn nước lỏng

d)

Do nước đá có màu sắc khác với nước lỏng.

15.

Phát biểu nào đúng/sai khi nói về tương tác van der waals và liên kết hydrogen?

a)

Liên kết hydrogen là một loại liên kết hóa học mạnh

b)

Tương tác van der Waals là một loại liên kết ion.

c)

Liên kết hydrogen tạo thành do sự chia sẻ electron.

d)

Tương tác van der Waals xuất hiện do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.

16.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

b)

Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn nhiều so với H2S và CH4 vì giữa các phân tử nước có liên kết hydrogen còn H2S và CH4 thì không.

c)

Nhiệt độ nóng chảy của các phân tử trong dãy halogen được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là F2, Br2, Cl2, I2.

d)

Liên kết hydrogen có ảnh hưởng yếu hơn so với tương tác van der waals đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất.

17.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Liên kết hydrogen có ảnh hưởng mạnh hơn tương tác van der Waals đến nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi.

b)

Tương tác van der Waals chỉ ảnh hưởng đến các chất phân cực.

c)

Liên kết hydrogen chỉ hình thành trong nước.

d)

Cả liên kết hydrogen và tương tác van der Waals đều làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

18.

Một phân tử nước (H₂O) có thể tạo tối đa bao nhiêu liên kết hydrogen với các phân tử nước khác?

4 lines
19.

Cho các chất sau: NH3, HCl, HF, CH3COOH, CH3OH. Có bao nhiêu chất tạo được liên kết hydrogen?

4 lines
20.

Cho các chất sau H2S, PH3, HI, CH3OH. Có bao nhiêu chất không tạo được liên kết hydrogen?

4 lines
21.

Trong hai chất ammonia (NH3) và phosphine (PH3), theo em chất nào có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước lớn hơn? Giải thích

4 lines
22.

Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử được định nghĩa là

a)

điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn;

b)

hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó;

c)

điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó;

d)

độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó.

23.

Cho nguyên tố X có số oxi hóa có giá trị là -2. Cách biểu diễn đúng là

a)

-2X

b)

2-X

c)

X-2

d)

X2-

24.

Phát biểu sai là

a)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử;

b)

Phản ứng oxi hóa - khử có thể chỉ có quá trình oxi hóa hoặc quá trình khử;

c)

Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron;

d)

Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận electron.

25.

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng

a)

không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

b)

có xuất hiện sản phẩm là chất khí.

c)

có sự xuất hiện sản phẩm là chất kết tủa.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử.

26.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất bị khử là chất

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

nhận proton.

d)

nhường proton.

27.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nhường electron được gọi là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

acid.

d)

base.

28.

Phản ứng oxi hóa khử có ứng dụng quan trọng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sản xuất phân bón.

b)

Luyện kim.

c)

Sản xuất pin và ắc quy.

d)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Trong lĩnh vực sản xuất pin và ắc quy, phản ứng oxi hóa khử có vai trò gì?

a)

Tạo ra dòng điện.

b)

Thay đổi hình dạng của pin.

c)

Tăng độ bền của pin.

d)

Giảm trọng lượng của pin.

30.

Số oxi hóa của S trong H2S và S lần lượt là

a)

+2 và 0.

b)

-2 và 0.

c)

+4 và -2.

d)

-2 và +4.

31.

Số oxi hóa của S trong H2S và S lần lượt là

a)

+2 và 0.

b)

-2 và 0.

c)

+4 và -2.

d)

-2 và +4.

32.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4, Al trong Al3+, O trong Na2O, P trong HPO42- lần lượt là:

a)

+7, 0, +2, +5.

b)

+6, +3, -2, +5.

c)

+6, +3, -2, +6.

d)

+6, +3, +2, +5.

33.

Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe2O3 là

a)

+3

b)

3+

c)

3

d)

-3.

34.

Số oxi hóa của Mn trong các phân tử MnO2, KMnO4, K2MnO4 lần lượt là

a)

+2, +4, +3;

b)

−4, +7, +6;

c)

+4, +7, +6;

d)

+4, +5, +6.

35.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong các ion NH4+, NO3−, NO2− lần lượt là

a)

−3, +5, +3

b)

−3, +3, + 5

c)

+5, −2, +3

d)

+5, +3, +2

36.

Tại sao các vật dụng bằng sắt để ngoài trời lâu ngày lại bị gỉ sét?

a)

Do phản ứng trung hòa với nước mưa.

b)

Do phản ứng oxi hóa khử giữa sắt và oxygen trong không khí.

c)

Do phản ứng phân hủy của sắt.

d)

Do phản ứng kết hợp với bụi bẩn.

37.

Khi bạn đốt một miếng gỗ trong lò sưởi, quá trình nào sau đây diễn ra?

a)

Gỗ chỉ thay đổi trạng thái từ rắn sang khí.

b)

Gỗ phản ứng với oxygen trong không khí, tạo ra khí CO2 và H2O, đồng thời giải phóng nhiệt.

c)

Gỗ tan chảy thành chất lỏng.

d)

Gỗ hấp thụ oxy từ không khí.

38.

Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O. Hệ số của chất khử (số nguyên, tối giản) là

a)

3.

b)

30.

c)

15.

d)

8.

39.

Hệ số cân bằng của H2 trong phản ứng Fe2O3 + H2⟶ Fe + H2O là

a)

1;

b)

2;

c)

3;

d)

4.

40.

Phản ứng oxi hóa khử có những ý nghĩa gì trong thực tiễn?

a)

Phản ứng oxi hóa khử chỉ có ý nghĩa trong lĩnh vực hóa học phân tích.

b)

Phản ứng oxi hóa khử được ứng dụng trong sản xuất pin và ắc quy.

c)

Phản ứng oxi hóa khử có vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp của sinh vật.

d)

Phản ứng oxi hóa khử không liên quan đến quá trình gỉ sét kim loại.

41.

Câu 2: Phát biểu nào đúng/sai khi nói về phương trình oxi hóa khử:

a)

Trong phương trình oxi hóa khử, chất khử là chất bị oxi hóa.

b)

Phương trình oxi hóa khử luôn cần chất xúc tác để xảy ra.

c)

Số electron mà chất oxi hóa nhận bằng số electron mà chất khử nhường.

d)

Trong phương trình oxi hóa khử, chất oxi hóa là chất nhường electron.

42.

Câu 3: Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hoá học sau: CuO + H2 → Cu + H2O

a)

Trong phản ứng trên, CuO đóng vai trò là chất khử.

b)

Trong phản ứng trên, H2 đóng vai trò là chất oxi hoá.

c)

Trong phản ứng trên, quá trình khử là: Cu+2 + 2e → Cu0.

d)

Trong phản ứng trên, quá trình oxi hoá là: H20 → 2H+ + 2e.

43.

Câu 4: Thực hiện các phản ứng hoá học sau: (a) S + O2 → SO2 (b) Hg + S →HgS (c) H2 + S →H2S; (d) S + 3F2 →SF6.

a)

Trong 4 phản ứng trên có 3 phản ứng sulfur đóng vai trò là chất oxi hoá.

b)

Trong phản ứng (a) và (d), sulfur đóng vai trò chất khử.

c)

Trong phản ứng (d), chất oxi hoá là fluorine, chất khử là sulfur.

d)

Trong phản ứng (c), nguyên tử sulfur nhường 2 electron, là chất khử.

44.

Câu 5: Đèn oxygen - acetylene có cấu tạo gồm 2 ống dẫn khí: một ống dẫn khí oxygen, một ống dẫn khí acetylene . Khi đèn hoạt động, hai khí này được trộn vào nhau để thực hiện phản ứng đốt cháy theo sơ đồ: C2H2 +O2CO2 +H2O Phản ứng tỏa nhiệt lớn có nhiệt độ đạt đến 3000oC

a)

Chất oxi hóa là C2H2, Chất khử là O2

b)

Số oxi hóa của C trong C2H2 là -1

c)

Phản ứng tỏa nhiệt rất lớn (3000oC) nên được dùng hàn cắt kim loại.

d)

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của phản ứng là 9

45.

Câu 6: Đèn gas thường sử dụng khí metan (CH4) để tạo nhiệt. Phản ứng cháy của metan trong oxygen diễn ra như sau: CH4 + O2 →CO2 + H2O

a)

Chất khử trong phản ứng là O2.

b)

Số oxi hóa của O trong O2 là +2.

c)

Phản ứng này tỏa nhiệt nên được dùng để nấu ăn.

46.

Cho các chất sau: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2. Có bao nhiêu chất có số oxi hóa của N lớn hơn 0?

4 lines
47.

Cho các chất sau: PO43- , P2O5, Na3PO4, PH3, H2PO4-. Có bao nhiêu chất trong đó số oxi hóa của P là +5?

4 lines
48.

Cho phương trình hóa học: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO↑ + H2O. Tổng hệ số của các chất tham gia trong phản ứng trên là bao nhiêu?

4 lines
49.

Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron và xác định chất oxi hóa, chất khử , biểu diễn sự oxi hóa, sự khử trong các phản ứng.

4 lines
50.

Trên thế giới, zinc (kẽm) được sản xuất chủ yếu từ quặng Zinc blende có thành phần chính là ZnS. Ở giai đoạn đầu của quá trình sản xuất, quặng zinc blende được nung trong không khí đề thực hiện phản ứng: ZnS + O2 to ZnO + SO2. Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hoá. Viết các quá trình oxi hoá, quá trình khử.

4 lines
51.

Lập phương trình hoá học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.

4 lines
52.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

b)

hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

không có sự trao đổi nhiệt với môi trường.

d)

giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

53.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

54.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các chất được xác định trong điều kiện nhiệt độ là

a)

-25oC (-298K).

b)

0oC (273K).

c)

25oC (298K).

d)

35oC (283K).

55.

Nhiệt tạo thành chuẩn đối với chất khí được xác định trong điều kiện áp suất là

a)

1 pa.

b)

1 atm.

c)

1 bar.

d)

760 mmHg.

56.

Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) đối với chất tan trong dung dịch được xác định trong điều kiện nồng độ là

a)

0,01 mol/L.

b)

0,5 mol/L.

c)

0,1 mol/L.

d)

1,0 mol/L.

57.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành

a)

một mol chất đó từ các đơn chất bền.

b)

một mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn.

c)

hai mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn.

d)

một mol chất đó từ

58.

eo phản ứng tạo thành

a)

một mol chất đó từ các đơn chất bền.

b)

một mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn.

c)

hai mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn.

d)

một mol chất đó từ các hợp chất bền ở điều kiện chuẩn.

59.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là

a)

enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆rH2980

b)

biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆rH2980

c)

biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆fH2980;

d)

enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆fH2980

60.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng () nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có > 0.

b)

Phản ứng thu nhiệt có < 0.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt có < 0.

d)

Phản ứng thu nhiệt có = 0.

61.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng có giá trị càng âm thì phản ứng

a)

tỏa nhiệt càng ít.

b)

tỏa nhiệt càng nhiều.

c)

thu nhiệt càng nhiều.

d)

thu nhiệt càng ít.

62.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

2CO(g) + O2 (g) → 2CO2(g), ∆rH298o = −566 kJ.

b)

2HgO(s) → 2Hg(g) + O2(g), ∆rH298o = +90 kJ

c)

H2(g) + F2 (g) → 2HF(g), ∆rH298o = −546 kJ.

d)

C2H4(g) + H2(g) toC2H6(g), ∆rH298o = -134 kJ

63.

Cho phản ứng sau: Fe2O3(s) + 3H2(g) → 2Fe(s) + 3H2O(l). Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Fe2O3, H2O lần lượt là -825,50 kJ/mol, -285,84 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

a)

-539,66 kJ/mol.

b)

-32,02 kJ/mol.

c)

+32,02 kJ/mol.

d)

+539,66 kJ/mol.

64.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: CO(g) + ½ O2(g) → CO2(g) ∆rH2980= -283,0 kJ. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) là -393,5 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO(g) là

a)

-221,0 kJ/mol.

b)

+110,5 kJ/mol.

c)

-141,5 kJ/mol.

d)

-110,5 kJ/mol.

65.

Cho phản ứng sau: 2F2(g) + 2H2O(g) → 4HF(g) + O2(g). Biết năng lượng liên kết: Eb(F-F) = 159 kJ/mol, Eb(O-H) = 467 kJ/mol, Eb(H-F) = 565 kJ/mol, Eb(O=O) = 498 kJ/mol. Biến thiên enthapy của phản ứ

4 lines
66.

Cho phản ứng sau: 2F2(g) + 2H2O(g) → 4HF(g) + O2(g). Biết năng lượng liên kết: Eb(F-F) = 159 kJ/mol, Eb(O-H) = 467 kJ/mol, Eb(H-F) = 565 kJ/mol, Eb(O=O) = 498 kJ/mol. Biến thiên enthapy của phản ứng trên là

a)

-572 kJ

b)

+572 kJ

c)

-468 kJ

d)

+468 kJ

67.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: SO2 (g) + 12O2g to,V2O5 SO3g ∆rH2980= -98,5 kJ. Lượng nhiệt giải phóng ra khi chuyển 76,8 gam SO2 (g) thành SO3 (g) là

a)

98,5 kJ

b)

118,2 kJ

c)

82,08 kJ

d)

7564,8 kJ

68.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng nhiệt ra môi trường. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ nhiệt từ môi trường. Điều kiện chuẩn là điều kiện ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 25°C. Enthalpy tạo thành của một đơn chất bền vững luôn có giá trị dương.

4 lines
69.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Biến thiên enthalpy của phản ứng cho biết lượng nhiệt tỏa ra hoặc thu vào trong một phản ứng. Phản ứng tỏa nhiệt có ΔH > 0. Phản ứng thu nhiệt có ΔH < 0. Enthalpy tạo thành của một hợp chất là lượng nhiệt kèm theo để tạo thành 1 mol hợp chất đó từ các đơn chất bền nhất.

4 lines
70.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Phản ứng tỏa nhiệt làm tăng nhiệt độ của môi trường xung quanh. Phản ứng thu nhiệt làm giảm nhiệt độ của môi trường xung quanh. Nhiệt độ là một yếu tố ảnh hưởng đến biến thiên enthalpy của phản ứng. Biến thiên enthalpy của phản ứng có thể được tính từ enthalpy tạo thành của các chất tham gia và sản phẩm.

4 lines
71.

Cho các phương trình nhiệt hoá học của các phản ứng sau: CS2(l) + 3O2(g) CO2(g) +2SO2(g) ∆rH2980 = -1110,21 kJ (1) CO2(g) → CO(g) + 1/2O2(g) ∆rH2980 = +280 kJ (2) Na(s) + 2H2O(l) → NaOH(aq) + H2(g) ∆rH2980 = -367,50 kJ (3) ZnSO4(s) → ZnO(s) + SO2(g) ∆rH2980 = + 235, 21 kJ (4) a. Phản ứng (1) là toả nhiệt. b. Phản ứng (2) là thu nhiệt. c. Phản ứng (3) là thu nhiệt. d. Phản ứng (2) và (4) là t

4 lines
72.

Phản ứng (1) là toả nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phản ứng (2) là thu nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Phản ứng (3) là thu nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phản ứng (2) và (4) là thu nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: Biết nhiệt tạo thành ∆fH2980 của FeS2 (s), Fe2O3 (s) và SO2 (g) lần lượt là -177,9 kJ/mol, -825,5 kJ/mol và -296,8 kJ/mol. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Cho phương trình nhiệt hóa sau: C2H5OH(l) + 3O2(g) 2CO2(g) + 3H2O(g)

a)

Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Nhiệt tạo thành của O2 bằng 0.

c)

Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm.

d)

Để đốt cháy 1 mol chất lỏng C2H5OH cần nhiệt lượng là 1234,83 kJ.

78.

Enthalpy tạo thành của đơn chất bền (xét ở điều kiện chuẩn) bằng bao nhiêu?

4 lines
79.

Cho các phản ứng sau: C2H5OH(l) + 3O2(g) -> 2CO2(g) + 3H2O(l) ∆rH2980 = +178,49 kJ; CaCO3(s) -> CaO(s) + CO2(g) ∆rH2980 = - 1370,70 kJ; C(graphite, s) + O2(g) -> CO2(g) ∆rH2980 = - 393,51 kJ. Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng có thể tự xảy ra (sau giai đoạn khơi mào ban đầu)?

4 lines
80.

Cho phản ứng hóa học sau: CH4 (g) + Cl2 (g) → CH3Cl (g) + HCl (g). Biết năng lượng liên kết (kJ.mol-1) trong các chất cho ở bảng sau: C - H 413, Cl - Cl 243, C - Cl 339, H - Cl 427. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên.

4 lines
81.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: CO(g) + ½ O2(g) → CO2(g). Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và CO (g) lần lượt là -393,5 kJ/mol; -110,50 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng có giá trị là:…………………….

4 lines
82.

Biến thiên enthalpy của phản ứng có giá trị là:…………………….

4 lines
83.

Tính của phản ứng theo năng lượng liên kết của phản ứng trên. Biết Eb (N˗N) = 160 kJ/mol; Biết Eb (N-H) = 391 kJ/mol; Eb (N≡N) = 945 kJ/mol; Eb (H-H) = 432 kJ/mol.

4 lines
84.

a) Hãy tính nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane? b) Khi đốt cháy 9,916 lít methane (ở 25oC, 1bar) thì tỏa ra hay thu vào nhiệt lượng là bao nhiêu?

4 lines
85.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau và cho biết phản ứng đo thu nhiệt hay tỏa nhiệt CaO(s) + CO2(g) →CaCO3(s) (1) C(graphite) + O2(g) →CO2(g) (2) CS2(l) + 3O2(g) →CO2(g) + 2SO2(g) (3) 4NH3(g) + 3O2(g) →2N2(g) + 6H2O(g) (4)

4 lines
86.

Hãy xác định số liên kết C-H; C-C; C≡C trong hợp chất CH3-C≡CH (propyne).

4 lines
87.

Hãy tính biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành propene trên biết rằng năng lượng liên kết đo ở điều kiện chuẩn của một số liên kết như sau: H - H: 432 (kJ/mol); C - H: 413 (kJ/mol); C - C : 347 (kJ/mol); C = C : 614 (kJ/mol); C ≡ C: 839 (kJ/mol)

4 lines