wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức giáo dục

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hình thái kinh tế - xã hội nào là giai đoạn đầu tiên của lịch sử loài người?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Cộng sản nguyên thủy

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

2.

Hình thái kinh tế - xã hội nào có giai đoạn đầu là xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Cộng sản chủ nghĩa

d)

Phong kiến

3.

Theo Luật Giáo dục 2019, Điều 66, "nhà giáo" là ai?

a)

Người quản lý giáo dục

b)

Người giảng dạy và giáo dục tại các cơ sở giáo dục

c)

Người nghiên cứu khoa học giáo dục

d)

Người làm việc trong cơ quan Sở GD&ĐT

4.

Giáo viên theo Luật Giáo dục 2019 giảng dạy ở cấp học nào?

a)

Mầm non và phổ thông

b)

Cao đẳng, đại học

c)

Trung cấp chuyên nghiệp

d)

Tất cả các cấp học

5.

Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ chính của nhà giáo?

a)

Thực hiện đầy đủ chương trình giáo dục

b)

Giữ gìn uy tín, danh dự nghề nghiệp

c)

Không ngừng học tập, rèn luyện

d)

Kinh doanh riêng trong giờ làm

6.

UBND cấp xã quản lý loại trường nào?

a)

THPT

b)

Mầm non, Tiểu học, THCS

c)

Đại học

d)

Cao đẳng sư phạm

7.

Sở GD&ĐT quản lý trực tiếp loại trường nào?

a)

Trường quốc tế

b)

THPT và trường liên cấp có THPT

c)

Tiểu học

d)

Mầm non

8.

Bộ GD&ĐT quản lý trực tiếp loại hình nào?

a)

Trung tâm GDTX

b)

Trường ĐH, CĐSP, trường quốc tế

c)

Trường liên cấp THPT

d)

Trường THCS

9.

Điều lệ trường quy định nội dung nào sau đây?

a)

Quyền hạn của nhà trường, nhà giáo, người học

b)

Chính sách thương mại

c)

Hoạt động du lịch

d)

Quy định xuất nhập khẩu

10.

Theo Thông tư 28/2009/TT-BGDĐT, thời gian làm việc của giáo viên là bao nhiêu tuần/năm?

a)

40

b)

42

c)

44

d)

46

11.

Theo Thông tư 28/2009/TT-BGDĐT, thời gian làm việc của giáo viên là bao nhiêu tuần/năm?

a)

40

b)

42

c)

44

d)

46

12.

Tư cách nào sau đây không nằm trong tiêu chuẩn đạo đức nhà giáo?

a)

Tôn trọng học sinh

b)

Sống kỷ luật

c)

Lợi dụng nghề nghiệp để trục lợi

d)

Trung thực

13.

Trước Nghị định 142/2025, ai bổ nhiệm hiệu trưởng MN, TH, THCS?

a)

Giám đốc Sở GD&ĐT

b)

Chủ tịch UBND huyện

c)

Chủ tịch UBND xã

d)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

14.

Trong hình thức cộng hòa tổng thống, ai nắm quyền hành pháp?

a)

Quốc hội

b)

Tổng thống

c)

Thủ tướng

d)

Chính phủ

15.

Trong cộng hòa nghị viện, chính phủ phụ thuộc vào cơ quan nào?

a)

Tòa án

b)

Quốc hội

c)

Tổng thống

d)

Hội đồng nhà nước

16.

Thành viên Chính phủ gồm những ai?

a)

Thủ tướng, Bộ trưởng, Chủ tịch UBND tỉnh

b)

Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

c)

Thủ tướng, Phó Thủ tướng, Đại biểu Quốc hội

d)

Thủ tướng, Chủ tịch nước, Bộ trưởng

17.

Phương pháp giáo dục chính trị - tư tưởng chủ yếu tác động vào yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Vật chất

c)

Tinh thần và tư tưởng

d)

Hành chính

18.

Phương pháp tổ chức có vai trò gì?

a)

Đưa con người vào khuôn khổ, kỷ luật

b)

Tác động vào lợi ích vật chất

c)

Dùng quyền lực nhà nước để bắt buộc

d)

Nâng cao ý thức chính trị

19.

Phương pháp nào dựa trên lợi ích vật chất và đòn bẩy kinh tế?

a)

Chính trị - tư tưởng

b)

Kinh tế

c)

Hành chính

d)

Tổ chức

20.

Phương pháp hành chính sử dụng công cụ nào để xử lý nhanh?

a)

Kế hoạch

b)

Mệnh lệnh, quyết định bắt buộc

c)

Khuyến khích vật

21.

Nguyên tắc nào không nằm trong ba nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Nguyên tắc pháp chế

c)

Nguyên tắc chuyên môn hóa

d)

Nguyên tắc đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân

22.

Quyền nào sau đây thuộc Chủ tịch nước?

a)

Bổ nhiệm Đại biểu Quốc hội

b)

Đề nghị Quốc hội miễn nhiệm Thủ tướng

c)

Quyết định ngân sách

d)

Ban hành Thông tư

23.

Nền hành chính nhà nước Việt Nam có mấy tính chất chủ yếu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

24.

Tính không vụ lợi cá nhân thuộc tính chất nào của nền hành chính nhà nước?

a)

Tính pháp luật

b)

Tính nhân đạo

c)

Tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ

d)

Tính không vụ lợi cá nhân

25.

Công sở là gì?

a)

Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính nhà nước

b)

Văn phòng làm việc của doanh nghiệp

c)

Trung tâm thương mại

d)

Khu dịch vụ công cộng

26.

Quốc hội là gì?

a)

Cơ quan hành pháp cao nhất

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Cơ quan tư pháp cao nhất

d)

Cơ quan giám sát tư pháp

27.

Bộ trưởng là người đứng đầu quản lý nhà nước trong phạm vi nào?

a)

Một tỉnh

b)

Một bộ, ngành hoặc lĩnh vực

c)

Một cơ quan tư pháp

d)

Một huyện

28.

Chủ tịch UBND tỉnh là thành viên của cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Bộ Tư pháp

29.

Chủ tịch UBND tỉnh là thành viên của cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Bộ Tư pháp

30.

Yêu cầu nào không phải là yêu cầu của quyết định quản lý hành chính nhà nước?

a)

Tính hợp pháp

b)

Tính khoa học

c)

Tính thương mại

d)

Tính thẩm quyền

31.

Ai có quyền ban hành Lệnh, Quyết định ở cấp trung ương?

a)

Chủ tịch nước

b)

Bộ trưởng

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Giám đốc Sở

32.

Ai có quyền ban hành Thông tư ở cấp trung ương?

a)

Bộ trưởng, Tổng Thanh tra Chính phủ, Chánh án TAND tối cao

b)

Chủ tịch UBND tỉnh

c)

Thủ tướng

d)

Quốc hội

33.

Ai có quyền ban hành Nghị quyết ở cấp trung ương?

a)

Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng Thẩm phán TAND tối cao

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng

d)

Bộ trưởng

34.

Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh do ai bổ nhiệm?

a)

Chủ tịch nước

b)

Viện trưởng VKSND tối cao

c)

Thủ tướng

d)

Bộ trưởng Tư pháp

35.

Nhà nước liên bang là gì?

a)

Nhà nước có nhiều đảng phái

b)

Nhà nước có từ hai thành viên trở lên hợp thành

c)

Nhà nước có một đảng duy nhất

d)

Nhà nước đơn nhất

36.

UBND tỉnh M chịu sự quản lý của cơ quan nào?

a)

HĐND tỉnh M và Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Bộ Nội vụ

d)

Sở Tư pháp

37.

HĐND tỉnh H chịu sự quản lý của cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Nội vụ

d)

UBND tỉnh

38.

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh P chịu sự quản lý của cơ quan nào?

a)

UBND tỉnh P và Bộ LĐ-TB&XH

b)

Bộ Nội vụ

c)

Bộ Y tế

d)

Quốc hội

39.

Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long chịu sự quản lý của cơ quan nào?

a)

UBND tỉnh Vĩnh Long và Bộ GD&ĐT

b)

Bộ Nội vụ

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

40.

Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long chịu sự quản lý của cơ quan nào?

a)

UBND tỉnh Vĩnh Long và Bộ GD&ĐT

b)

Bộ Nội vụ

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

41.

Hình thức cấu trúc nhà nước là gì?

a)

Cách tổ chức các đơn vị hành chính lãnh thổ và mối quan hệ giữa chúng

b)

Phương pháp thực hiện quyền lực

c)

Tổ chức cơ quan quyền lực tối cao

d)

Các biện pháp chính trị

42.

Chế độ chính trị là gì?

a)

Tổng thể các phương pháp, biện pháp, cách thức giai cấp cầm quyền thực hiện quyền lực

b)

Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Cách tổ chức quyền lực nhà nước

d)

Nguyên tắc pháp chế

43.

Trong cộng hòa nửa tổng thống - nửa nghị viện, quyền hành pháp thuộc về ai?

a)

Tổng thống và Thủ tướng

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án

44.

Chủ thể quản lý nhà nước về giáo dục gồm những nhóm cơ quan nào?

a)

Lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Lập pháp, hành chính, giám sát

c)

Hành pháp, tư pháp, truyền thông

d)

Giáo dục, khoa học, công nghệ

45.

Chủ thể trực tiếp quản lý nhà nước về giáo dục là:

a)

Bộ Khoa học & Công nghệ

b)

Bộ máy quản lý giáo dục từ trung ương đến cơ sở

c)

Quốc hội

d)

Các trường học tư thục

46.

Đối tượng quản lý nhà nước về giáo dục là:

a)

Hệ thống giáo dục quốc dân

b)

Các trường đại học

c)

Học sinh và giáo viên

d)

Các tổ chức xã hội

47.

Mục tiêu của quản lý nhà nước về giáo dục không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nâng cao dân trí

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Hoàn thiện nhân cách

d)

Tăng trưởng GDP

48.

"Tính lệ thuộc vào chính trị" nghĩa là:

a)

Giáo dục tự quản, độc lập hoàn toàn

b)

Quản lý giáo dục phục vụ nhiệm vụ chính trị

c)

Giáo dục chỉ phục vụ kinh tế

d)

Không liên quan đến đường lối Đảng

49.

"Tính chuyên môn nghiệp vụ" yêu cầu

4 lines
50.

Giáo dục tự quản, độc lập hoàn toàn

a)

Giáo dục tự quản, độc lập hoàn toàn

b)

Quản lý giáo dục phục vụ nhiệm vụ chính trị

c)

Giáo dục chỉ phục vụ kinh tế

d)

Không liên quan đến đường lối Đảng

51.

"Tính chuyên môn nghiệp vụ" yêu cầu cán bộ giáo dục phải:

a)

Có trình độ theo tiêu chuẩn ngạch, chức danh

b)

Có bằng thạc sĩ

c)

Biết ngoại ngữ

d)

Có kinh nghiệm 10 năm

52.

Tính hiệu lực, hiệu quả được đánh giá bằng:

a)

Số học sinh giỏi quốc gia

b)

Hiệu quả hoạt động chuyên môn nghiệp vụ

c)

Số lượng trường học mới xây

d)

Tốc độ tăng dân số

53.

Mục tiêu cụ thể GD phổ thông đến 2020: tỷ lệ đi học đúng tuổi ở THCS là:

a)

99%

b)

95%

c)

80%

d)

70%

54.

Mục tiêu cụ thể GD phổ thông đến 2020: thanh niên trong độ tuổi đạt trình độ THPT:

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

55.

Mục tiêu cụ thể GD mầm non đến 2020: trẻ độ tuổi mẫu giáo được đi học:

a)

70%

b)

80%

c)

90%

d)

95%

56.

Độ tuổi nhà trẻ là:

a)

3 tháng - 3 tuổi

b)

3 tuổi - 5 tuổi

c)

1 tuổi - 4 tuổi

d)

2 tuổi - 6 tuổi

57.

Nguyên tắc quản lý giáo dục:

a)

Kết hợp quản lý theo ngành và theo lãnh thổ

b)

Quản lý tập trung tuyệt đối

c)

Phân quyền hoàn toàn

d)

Không cần theo ngành

58.

Bộ GD&ĐT có nhiệm vụ:

a)

Xây dựng tiêu chuẩn giáo viên

b)

Chỉ đạo thi tốt nghiệp THPT

c)

Xây dựng ngân sách quốc gia

d)

Phân cấp ngân sách tỉnh

59.

UBND có nhiệm vụ:

a)

Quản lý trường học theo phân cấp

b)

Phát hành sách giáo khoa

c)

Xây dựng tiêu chuẩn giáo viên

d)

Thẩm định sách giáo khoa

60.

Nội dung quản lý nhà nước về GD&ĐT:

a)

Tổ chức bộ máy quản lý giáo dục

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị

c)

Quản lý ngành y tế

d)

Lập kế hoạch sản xuất

61.

Hệ thống cơ quan quản lý GD&ĐT cấp trung ương:

a)

Chính phủ và Bộ GD&ĐT

b)

Quốc hội và Bộ Tư pháp

c)

Bộ GD&ĐT và Sở GD&ĐT

d)

Chính phủ và UB

62.

Hệ thống cơ quan quản lý GD&ĐT cấp trung ương:

a)

Chính phủ và Bộ GD&ĐT

b)

Quốc hội và Bộ Tư pháp

c)

Bộ GD&ĐT và Sở GD&ĐT

d)

Chính phủ và UBND tỉnh

63.

Hệ thống cơ quan quản lý GD&ĐT cấp tỉnh:

a)

UBND tỉnh và Sở GD&ĐT

b)

Sở GD&ĐT và Bộ GD&ĐT

c)

UBND huyện và Phòng GD&ĐT

d)

Bộ GD&ĐT và Quốc hội

64.

Hệ thống cơ quan quản lý GD&ĐT cấp huyện:

a)

UBND huyện và Phòng GD&ĐT

b)

UBND xã và Trường tiểu học

c)

Sở GD&ĐT và UBND huyện

d)

Bộ GD&ĐT và UBND huyện

65.

Nội dung quản lý nhà nước của Bộ GD&ĐT không bao gồm:

a)

Xây dựng chiến lược ngành

b)

Xây dựng cơ chế chính sách

c)

Tổ chức thanh tra kiểm tra

d)

Quản lý sản xuất công nghiệp

66.

Quan điểm chỉ đạo: "Phát triển GD là quốc sách hàng đầu" nhấn mạnh:

a)

Tăng cường lãnh đạo của Đảng

b)

Tăng cường ngân sách

c)

Mở rộng trường tư thục

d)

Ưu tiên đào tạo nghề

67.

Quan điểm chỉ đạo: "Xây dựng nền GD có tính nhân dân, dân tộc…" nhằm:

a)

Xây dựng xã hội học tập

b)

Tăng học phí

c)

Giảm thời gian học

d)

Loại bỏ giáo dục thường xuyên

68.

Quan điểm: "Hội nhập quốc tế sâu rộng" yêu cầu:

a)

Mở rộng giao lưu, hợp tác với nền GD tiên tiến

b)

Giảm hợp tác quốc tế

c)

Chỉ học trong nước

d)

Đóng cửa các trường quốc tế

69.

Quan điểm: "Đổi mới căn bản, toàn diện" tập trung vào:

a)

Chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa

b)

Tăng học phí

c)

Giảm số môn học

d)

Giảm giáo viên

70.

Một cơ quan thực hiện chiến lược phát triển GD đến 2020:

a)

Bộ GD&ĐT

b)

Bộ Tài chính

c)

UBND xã

d)

Hội đồng trường

71.

Mục tiêu chiến lược tổng quát phát triển GD đến 2020:

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện

b)

Giảm học sinh phổ thông

c)

Giảm số trường đại học

d)

Chỉ tập trung giáo dục nghề

72.

Mục tiêu chiến lược tổng quát phát triển GD đến 2020:

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện

b)

Giảm học sinh phổ thông

c)

Giảm số trường đại học

d)

Chỉ tập trung giáo dục nghề

73.

Chiến lược phát triển GD giai đoạn 2 (2016-2020) không bao gồm:

a)

Đổi mới chương trình GDPT

b)

Đổi mới giáo dục nghề nghiệp

c)

Tập trung nâng cao chất lượng GD

d)

Cắt giảm chương trình tiểu học

74.

Bậc học được đề cập trong mục tiêu chiến lược phát triển GD:

a)

Mầm non, phổ thông, nghề, ĐH, thường xuyên

b)

Tiểu học, THCS, THPT

c)

Mầm non và đại học

d)

Nghề nghiệp và đại học

75.

Giải pháp "phát triển" trong GD gồm:

a)

Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý

b)

Tăng ngân sách

c)

Giảm thời gian học

d)

Bỏ thi tốt nghiệp

76.

Giải pháp "tăng cường" gồm:

a)

Gắn đào tạo với sử dụng, hỗ trợ vùng khó khăn

b)

Giảm chi ngân sách

c)

Tăng thu học phí

d)

Mở thêm trường tư

77.

Giải pháp "đổi mới" gồm:

a)

Đổi mới quản lý giáo dục, nội dung, phương pháp

b)

Đổi mới sách giáo khoa

c)

Giảm môn học

d)

Bỏ môn thể dục

78.

Đặc điểm kết hợp Nhà nước - xã hội trong quản lý GD:

a)

Giáo dục là sự nghiệp của Nhà nước và toàn xã hội

b)

Giáo dục chỉ của Nhà nước

c)

Giáo dục chỉ của tư nhân

d)

Không cần xã hội tham gia

79.

Nguyên tắc tập trung dân chủ trong quản lý GD nghĩa là:

a)

Nhà nước thống nhất quản lý chế độ, mục tiêu, nội dung GD

b)

Nhà nước giao toàn quyền cho địa phương

c)

Mỗi trường tự quyết định chương trình

d)

Bộ GD&ĐT chỉ quản lý tài chính

80.

Số tính chất của quản lý nhà nước về GD&ĐT là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Một trong các tính chất của quản lý GD&ĐT là:

a)

Tính xã hội

b)

Tính thị trường

c)

Tính tự do

d)

Tính thương mại

82.

Mục tiêu cụ thể GD phổ thông đến 2020: tỷ lệ trẻ khu

4 lines
83.

Một trong các tính chất của quản lý GD&ĐT là:

a)

Tính xã hội

b)

Tính thị trường

c)

Tính tự do

d)

Tính thương mại

84.

Mục tiêu cụ thể GD phổ thông đến 2020: tỷ lệ trẻ khuyết tật được đi học:

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

85.

Mục tiêu cụ thể GD mầm non đến 2020: trẻ độ tuổi nhà trẻ được đi học:

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

86.

Nhiệm vụ của UBND trong quản lý GD không bao gồm:

a)

Chỉ đạo thực hiện phổ cập

b)

Quản lý trường học theo phân cấp

c)

Phát hành sách giáo khoa

d)

Tổ chức xóa mù chữ

87.

Cơ quan chịu trách nhiệm quản lý GD cấp huyện:

a)

UBND huyện và Phòng GD&ĐT

b)

UBND tỉnh và Sở GD&ĐT

c)

Bộ GD&ĐT

d)

Sở GD&ĐT

88.

Cơ quan chịu trách nhiệm quản lý GD cấp tỉnh:

a)

UBND tỉnh và Sở GD&ĐT

b)

Bộ GD&ĐT

c)

UBND huyện

d)

Quốc hội

89.

Tính pháp quyền trong quản lý GD nghĩa là:

a)

Tuân thủ pháp luật trong mọi hoạt động quản lý

b)

Tự do quyết định

c)

Chỉ tuân thủ hướng dẫn của Bộ

d)

Tự quản lý không cần luật

90.

Mục tiêu chiến lược phát triển GD giai đoạn 2011-2020 đề cập đến bao nhiêu bậc học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Một trong những giải pháp phát triển giáo dục giai đoạn 2011-2020 là phát triển khoa học giáo dục nhằm:

a)

Nâng cao chất lượng nghiên cứu và ứng dụng

b)

Giảm chi phí đào tạo

c)

Giảm số lượng môn học

d)

Chỉ tập trung vào phổ thông

92.

Tăng cường hỗ trợ phát triển giáo dục chủ yếu hướng tới:

a)

Vùng khó khăn, dân tộc thiểu số, đối tượng chính sách

b)

Khu đô thị

c)

Trường quốc tế

d)

Thành phố lớn

93.

Đổi mới nội dung, phương pháp dạy học nhằm:

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục

b)

Tăng học phí

c)

Giảm thời gian học

d)

Giảm số giáo viên

94.

Bộ GD&ĐT có quyền quy định thể lệ nào dưới đây?

a)

Cấp phát và thu hồi văn bằng

b)

Quy

95.

Bộ GD&ĐT có quyền quy định thể lệ nào dưới đây?

a)

Cấp phát và thu hồi văn bằng

b)

Quy hoạch đất đai

c)

Thu ngân sách

d)

Quản lý y tế

96.

UBND cấp huyện quản lý nhà nước về giáo dục trong phạm vi:

a)

Huyện

b)

c)

Tỉnh

d)

Vùng miền núi

97.

UBND cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý giáo dục trong phạm vi:

a)

Tỉnh

b)

Quốc gia

c)

Huyện

d)

98.

Chiến lược phát triển GD đến 2020 yêu cầu hội nhập quốc tế trên cơ sở:

a)

Bảo tồn và phát huy bản sắc dân tộc

b)

Xóa bỏ bản sắc dân tộc

c)

Giảm hợp tác quốc tế

d)

Chỉ học trong nước

99.

Quan điểm "Phát triển giáo dục gắn với khoa học và công nghệ" nhằm:

a)

Nâng cao chất lượng, thúc đẩy CNH-HĐH

b)

Giảm chi phí giáo dục

c)

Rút ngắn thời gian học

d)

Giảm số trường học

100.

Tính xã hội trong quản lý giáo dục nghĩa là:

a)

Xã hội tham gia và hưởng lợi từ giáo dục

b)

Giáo dục chỉ phục vụ kinh tế

c)

Không cần sự tham gia của cộng đồng

d)

Chỉ Nhà nước quyết định

101.

Ai bổ nhiệm hiệu trưởng trường ĐH, CĐ trực thuộc Bộ GD&ĐT?

a)

Chủ tịch UBND tỉnh

b)

Giám đốc Sở GD&ĐT

c)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

d)

Thủ tướng Chính phủ

102.

Ai bổ nhiệm hiệu trưởng trường ĐH địa phương, CĐSP?

a)

Chủ tịch UBND tỉnh

b)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

c)

Giám đốc Sở GD&ĐT

d)

Chủ tịch UBND huyện

103.

Ai bổ nhiệm hiệu trưởng trường THPT, THCS-THPT?

a)

Chủ tịch UBND tỉnh

b)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Giám đốc Sở GD&ĐT

104.

Trước Nghị định 142/2025/NĐ-CP, ai bổ nhiệm hiệu trưởng MN, TH, THCS?

a)

Chủ tịch UBND huyện

b)

Giám đốc Sở GD&ĐT

c)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

d)

Chủ tịch UBND tỉnh

105.

i bổ nhiệm hiệu trưởng MN, TH, THCS?

a)

Chủ tịch UBND huyện

b)

Giám đốc Sở GD&ĐT

c)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

d)

Chủ tịch UBND tỉnh

106.

Sau Nghị định 142/2025/NĐ-CP, ai bổ nhiệm hiệu trưởng MN, TH, THCS?

a)

Giám đốc Sở GD&ĐT

b)

Chủ tịch UBND huyện

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

107.

Ai bổ nhiệm hiệu trưởng các ĐH đặc biệt (ĐHQGHN, ĐHQG TP.HCM)?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Giám đốc Sở GD&ĐT

108.

Thẩm quyền thành lập trường MN, TH, THCS thuộc:

a)

Chủ tịch UBND xã/huyện

b)

Chủ tịch UBND tỉnh

c)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

d)

Giám đốc Sở GD&ĐT

109.

Thẩm quyền thành lập trường THPT, trường liên cấp có THPT thuộc:

a)

Chủ tịch UBND tỉnh

b)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

c)

Giám đốc Sở GD&ĐT

d)

Chủ tịch UBND huyện

110.

Thẩm quyền cho phép hoạt động, đình chỉ THPT thuộc:

a)

Giám đốc Sở GD&ĐT

b)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Chủ tịch UBND huyện

111.

Thẩm quyền thành lập trường ĐH, CĐSP, trường quốc tế thuộc:

a)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

b)

Giám đốc Sở GD&ĐT

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Chủ tịch UBND huyện

112.

Đối với nước ta, hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:

a)

Chỉ giáo dục phổ thông

b)

Các hệ thống giáo dục bộ phận, cấp học, trình độ, nhà trường và cơ sở giáo dục khác

c)

Giáo dục mầm non và phổ thông

d)

Chỉ các trường công lập

113.

Hệ thống giáo dục phổ thông thời kỳ cải cách giáo dục lần thứ hai gồm:

a)

Cấp I 4 năm; Cấp II 3 năm; Cấp III 3 năm

b)

Cấp I 5 năm; Cấp II 4 năm; Cấp III 3 năm

c)

Cấp I 3 năm; Cấp II 3 năm; Cấp III 4 năm

d)

Cấp I 6 năm; Cấp II 3 năm; Cấp III 3 năm

114.

Hệ thống giáo dục phổ thông thời kỳ cải cách giáo dục lần thứ ba gồm:

a)

Cấp I 4 năm; Cấp II 3 năm; Cấp III 3 năm

b)

Cấp I 5 năm; Cấp II 4 năm; Cấp III 3 năm

c)

Cấp I 6 năm; Cấp II 3 năm; Cấp III 3 năm

d)

Cấp I 5 năm; Cấp II 3 năm; Cấp III 4 năm

115.

Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân thời kỳ cải cách lần thứ nhất gồm:

a)

Giáo dục mầm non; Giáo dục phổ thông; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục đại học

b)

Giáo dục mẫu giáo; Giáo dục phổ thông; Giáo dục bình dân; Giáo dục chuyên nghiệp; Cao đẳng và Đại học

c)

Giáo dục mầm non; Giáo dục phổ thông; Giáo dục sau đại học

d)

Giáo dục nghề; Giáo dục phổ thông; Giáo dục đại học

116.

Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân thời kỳ cải cách lần thứ ba gồm:

a)

Giáo dục mầm non; Giáo dục phổ thông; Giáo dục chuyên nghiệp; Giáo dục cao đẳng, đại học; Giáo dục sau đại học

b)

Giáo dục mẫu giáo; Giáo dục phổ thông; Giáo dục đại học

c)

Giáo dục phổ thông; Giáo dục nghề; Giáo dục đại học

d)

Giáo dục mầm non; Giáo dục nghề; Giáo dục sau đại học

117.

Theo Luật Giáo dục Đại học 2012, cơ sở giáo dục đại học bao gồm:

a)

Trường trung học; Trường đại học

b)

Trường cao đẳng; Trường đại học; Học viện; Đại học vùng; Đại học quốc gia

c)

Trường phổ thông; Trường đại học

d)

Chỉ có đại học quốc gia và học viện

118.

Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục đại học là:

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Chính phủ trực tiếp quản lý

c)

UBND tỉnh

d)

Hội đồng trường

119.

Giáo dục phổ thông không bao gồm:

a)

Giáo dục trung học

b)

Giáo dục tiểu học

c)

Giáo dục mầm non

d)

Giáo dục trung học cơ sở

120.

Giáo dục phổ thông không bao gồm:

a)

Giáo dục trung học

b)

Giáo dục tiểu học

c)

Giáo dục mầm non

d)

Giáo dục trung học cơ sở

121.

Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng hệ thống giáo dục quốc dân là:

a)

Nhà nước giữ vai trò chủ đạo; Thực hiện từng bước chế độ giáo dục phổ thông bắt buộc; Bảo đảm quyền học tập bình đẳng cho mọi công dân

b)

Nhà nước quản lý toàn bộ trường học tư nhân

c)

Giáo dục miễn phí cho tất cả mọi người ngay lập tức

d)

Chỉ ưu tiên giáo dục ở thành phố

122.

"Thực hiện từng bước chế độ giáo dục phổ thông bắt buộc" nghĩa là:

a)

Mọi người đều phải học đại học

b)

Nhà nước quyết định kế hoạch, trình độ phổ cập; công dân trong độ tuổi quy định phải học để đạt trình độ phổ cập

c)

Nhà nước bắt buộc tất cả phải học nghề

d)

Chỉ học đến cấp II là đủ

123.

Phát triển sự nghiệp giáo dục phải gắn với:

a)

Chỉ phục vụ mục tiêu kinh tế

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, bảo vệ Tổ quốc, phục vụ mục tiêu kinh tế - xã hội

c)

Hoạt động giải trí

d)

Du lịch và thương mại

124.

Hoạt động giáo dục của nhà trường phải thực hiện theo nguyên lý:

a)

Học lý thuyết là chính

b)

Học đi đôi với hành; giáo dục kết hợp với lao động sản xuất; lý luận gắn với thực tiễn; kết hợp giáo dục nhà trường, gia đình và xã hội

c)

Chỉ học sách giáo khoa

d)

Học theo nhu cầu cá nhân

125.

Một trong các xu hướng phát triển hệ thống giáo dục quốc dân là:

a)

Xã hội hóa, dân chủ hóa, hiện đại hóa, cá biệt hóa, chuẩn hóa

b)

Chỉ xã hội hóa giáo dục

c)

Chỉ dân chủ hóa giáo dục

d)

Tư nhân hóa giáo dục