Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ thể và nhiệt độ

Total questions: 48

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn nhiễm nóng gồm mấy giai đoạn?

a)

Tăng thải nhiệt, tăng hô hấp và tuần hoàn

b)

Tăng thải nhiệt, tăng hô hấp và tuần hoàn, sau đó giảm hô hấp và tuần hoàn

c)

Tăng thải nhiệt, giảm hô hấp và tuần hoàn

d)

Tăng thải nhiệt, giảm hô hấp và tuần hoàn, sau đó tăng hô hấp và tuần hoàn

2.

Tại sao thú bị stress nhiệt giảm ăn, chậm lớn?

a)

Tăng oxy hóa mô bào

b)

Giảm oxy hóa mô bào

c)

Ức chế trung khu điều nhiệt

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

3.

Cơ chế gây sốt?

a)

Ức chế tiết mồ hôi

b)

Co mạch ngoại vi

c)

Tăng trương lực cơ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

4.

Cơ chế chống nóng, NGOẠI TRỪ?

a)

Ra mồ hôi

b)

Phản ứng dựng lông

c)

Thở gấp

d)

Giãn mạch ngoài da

5.

Giãn mạch máu?

a)

Điều hòa hóa học

b)

Điều hòa vật lý

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Giảm thân nhiệt

6.

Yếu tố ảnh hưởng thân nhiệt?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Dinh dưỡng

c)

Tầm vóc

d)

Hoạt động cơ học

7.

Năng lượng trong cơ thể sử dụng tạo nhiệt?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

8.

Năng lượng sử dụng cho sản xuất, tăng trưởng, sinh sản cao nhất?

a)

Vùng nhiệt độ lạnh

b)

Vùng nhiệt độ trung hòa

c)

Vùng nhiệt độ nóng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

9.

Cơ quan chịu trách nhiệm tổng hợp tín hiệu nhiệt?

a)

Các neuron vùng dưới đồi trước

b)

Điểm điều nhiệt

c)

Receptor nhiệt ở da và tổ chức

d)

Các neuron vùng dưới đồi sau

10.

Cơ chế chống lạnh, NGOẠI TRỪ?

a)

Co mạch ngoài da

b)

Phản ứng dựng lông

c)

Tăng tốc độ chuyển hóa

d)

Giãn mạch ngoài da

11.

Khi tăng thân nhiệt sự phân bố lượng máu qua hệ thống mạch máu da?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Cả 3 đáp án đều sai

12.

Tăng tiết thyroxine?

a)

Điều hòa hóa học

b)

Điều hò

13.

Câu 11. Khi tăng thân nhiệt sự phân bố lượng máu qua hệ thống mạch máu da?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Cả 3 đáp án đều sai

14.

Câu 12. Tăng tiết thyroxine?

a)

Điều hòa hóa học

b)

Điều hòa vật lý

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Giảm thân nhiệt

15.

Câu 13. Cơ chế chống nóng, NGOẠI TRỪ?

a)

Run rẩy, đói

b)

Tăng hoạt động

c)

Tăng tiết thyroxine

d)

Co cơ

16.

Câu 14. Cơ quan tạo nhiệt chủ yếu?

a)

Gan

b)

Đáp án A, C đúng

c)

Cơ

d)

Tim

17.

Câu 15. Yếu tố ảnh hưởng đến sự bốc hơi nước, NGOẠI TRỪ?

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Ẩm độ không khí

c)

Loài không có tuyến mồ hôi

d)

Độ tuổi

18.

Câu 16. Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, thải nhiệt chủ yếu qua cơ chế?

a)

Bốc hơi nước

b)

Dẫn truyền

c)

Đối lưu

d)

Bức xạ nhiệt

19.

Câu 17. Không khí lạnh, nước lạnh thường gây mất nhiệt bằng cơ chế?

a)

Bốc hơi nước

b)

Dẫn truyền

c)

Đối lưu

d)

Bức xạ nhiệt

20.

Câu 18. Thải nhiệt bằng cơ chế nào sẽ bị ảnh hưởng khi nhiệt độ của môi trường tăng cao?

a)

Bốc hơi nước

b)

Dẫn truyền

c)

Đối lưu

d)

Bức xạ nhiệt

21.

Câu 19. Hình thức nhiễm nóng cảm nóng, NGOẠI TRỪ?

a)

Thở nhanh

b)

Nhiễm độc máu

c)

Bí tiểu

d)

Sung huyết

22.

Câu 1. Nguồn cung cấp đường huyết?

a)

Glucide thức ăn sau bữa ăn

b)

Glycogen của gan

c)

Glucoza tân tạo ở gan từ acid amin và các acid béo

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

23.

Câu 2. Nguồn tiêu thụ đường huyết?

a)

Đường phân trong tế bào để cung cấp năng lượng

b)

Tổng hợp lipid và acid amin

c)

Thải qua thận khi vượt ngưỡng trong máu

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

24.

Câu 3. Cơ quan không dự trữ glucose?

a)

Gan

b)

Cơ

c)

Tủy thận

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

25.

Câu 4. Cơ chế adrenaline tăng đường huyết?

a)

Hoạt hóa men phosphorylase của gan

b)

Đưa nhanh chóng gluco

26.

Cơ quan không dự trữ glucose?

a)

Gan

b)

Cơ

c)

Tủy thận

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

27.

Cơ chế adrenaline tăng đường huyết?

a)

Hoạt hóa men phosphorylase của gan

b)

Đưa nhanh chóng glucose vào tế bào

c)

Làm giảm quá trình tạo glucose từ glycogen

d)

Ngăn cản glucose thấm vào tế bào

28.

Cơ chế Glucocorticoid tăng đường huyết?

a)

Hoạt hóa men phosphorylase của gan

b)

Đưa nhanh chóng glucose vào tế bào

c)

Làm giảm quá trình tạo glucose từ glycogen

d)

Ngăn cản glucose thấm vào tế bào

29.

Hậu quả tăng glucose huyết?

a)

Glucose niệu

b)

Ứ đọng glycogen

c)

Tăng galactose huyết

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Đường huyết bình thường của mèo?

a)

62-108 mg/dL

b)

61-124 mg/dL

c)

20-40 mg/dL

d)

100-140 mg/dL

31.

Cơ chế sinh bệnh tiểu đường không phụ thuộc insuline, NGOẠI TRỪ?

a)

Rối loạn tiết insuline

b)

Đề kháng insuline ngoại biên

c)

Gan tăng sản xuất glucose quá mức

d)

Di truyền

32.

Chất nào sau thuộc thể ketone gây bệnh Ketoacidosis?

a)

Acetone

b)

Acetoacetic acid

c)

Beta-hydroxybutyric acid

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Tại sao chó bị tiểu đường lại đi tiểu thường xuyên?

a)

Khi đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose sẽ thải qua nước tiểu, kéo theo nước gây lợi tiểu thẩm thấu.

b)

Khi đường huyết dưới ngưỡng đường của thận, glucose sẽ thải qua nước tiểu, kéo theo nước gây lợi tiểu thẩm thấu.

c)

Glucose không đi vào tế bào trung tâm điều khiển chán ăn do sự thiếu hụt insuline hoàn toàn hoặc 1 phần trung tâm thần kinh đói không bị ức chế.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

34.

Tại sao chó bị tiểu đường ăn nhiều nhưng lại giảm cân?

4 lines
35.

Tại sao chó bị tiểu đường ăn nhiều nhưng lại giảm cân?

a)

Glucose không đi vào tế bào trung tâm điều khiển chán ăn do sự thiếu hụt insuline hoàn toàn hoặc 1 phần khiến trung tâm thần kinh đói không bị ức chế.

b)

Tế bào không sử dụng được glucose, glucose 6 phosphate nội bào thiếu nên tế bào luôn bị đói kích thích trung tâm ăn.

c)

Ăn nhiều nhưng không bù được năng lượng bị mất, kho dự trữ glucid, lipid, protid cạn, không có khả năng tân tạo.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

36.

Nguyên nhân chính gây tiểu đường thứ phát ở chó, mèo?

a)

Viêm tuyến tụy

b)

Hội chứng Cushing

c)

Sử dụng thuốc corticoid

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

37.

Chẩn đoán tiểu đường?

a)

Đo hàm lượng đường huyết khi thú đói. Nếu đường huyết cao hơn 3g/L và có đường trong nước tiểu có thể khẳng định thú bị bệnh tiểu đường.

b)

Đo hàm lượng đường huyết thú sau khi ăn. Nếu đường huyết cao hơn 3g/L và có đường trong nước tiểu có thể khẳng định thú bị bệnh tiểu đường.

c)

Đo hàm lượng đường huyết thú sau khi ăn. Nếu đường huyết cao hơn 3g/L. Khẳng định thú bị bệnh tiểu đường.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

38.

Hormone tăng đường huyết, NGOẠI TRỪ?

a)

Glucocorticoid

b)

Insulin

c)

Thyroxin

d)

Corticotropin

39.

Tăng glucose máu trong bệnh nhân đái tháo đường chủ yếu do:

a)

Thoái hóa mạnh glycogen ở gan

b)

Tăng tân tạo glucose từ protid và lipid

c)

Glucose không vào được các tế bào

d)

Tăng hoạt hóa G6 phosphate chuyển G6P thành glucose

40.

Vai trò protein huyết tương, NGOẠI TRỪ?

a)

Tạo ra áp lực keo thẩm thấu

b)

Tham gia đô

41.

Vai trò protein huyết tương, NGOẠI TRỪ?

a)

Tạo ra áp lực keo thẩm thấu

b)

Giữ độ nhớt huyết tương

c)

Tham gia đông máu

d)

Là nguồn cung cấp acid cho cơ thể

42.

Nguyên nhân giảm thể tích dịch, NGOẠI TRỪ?

a)

Xuất huyết

b)

Tiêu chảy

c)

Ói mửa

d)

Ăn quá nhiều muối

43.

Nguyên nhân tăng thể tích dịch, NGOẠI TRỪ?

a)

Hội chứng tiết antidiuretic hormone (ADH)

b)

Tổn thương thận giai đoạn đầu

c)

Ói mửa

d)

Ăn quá nhiều muối

44.

Hormone nào sau đây có chức năng giảm đường huyết?

a)

Glucocorticoid

b)

GH

c)

Insulin

d)

Glucagon

45.

Nguyên nhân giảm glucose huyết, NGOẠI TRỪ?

a)

Giảm bổ sung

b)

Tăng mức tiêu thụ

c)

Rối loạn dữ trự

d)

Hưng phấn của hệ giao cảm

46.

Chỉ số đường huyết bình thường ở chó?

a)

62-108 mg/dL

b)

61-124 mg/dL

c)

20-40 mg/dL

d)

100-140 mg/dL

47.

Cơ chế bệnh sinh bệnh tiểu đường phụ thuộc Insulin?

a)

Di truyền

b)

Yếu tố miễn dịch

c)

Môi trường

d)

Tất cả đều đúng

48.

Tại sao chó bị tiểu đường lại khát nước thường xuyên?

a)

Do tiểu nhiều nên mất chất điện giải gây khô niêm mạc, giảm tiết nước bọt, đầu tận cùng TK ở niêm mạc kích thích trung tâm khát.

b)

Không có Acetyl CoA vào mô để vào chu trình Grebs tạo năng lượng.

c)

Khi đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose sẽ thải qua nước tiểu, kéo theo nước gây lợi tiểu thẩm thấu.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng