Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập So Sánh Số

Total questions: 90

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 4 …. 5

a)

>

b)

<

c)

=

2.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 9 …. 5

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 7 …. 2

a)

>

b)

<

c)

=

4.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 3 …. 2

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 4 …. 7

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 8 …. 9

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 9 …. 10

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 5 …. 5

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 2 …. 5

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 4 …. 3

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 4 …. 0

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 3 …. 6

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 3 …. 1

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 2 …. 1

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 3 …. 3

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 8 …. 4

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm. 4 …. 6

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Bµi 1. a) 8 lín h¬n nh÷ng sè nµo?

4 lines
19.

Bµi 1. b) 5 lín h¬n nh÷ng sè nµo?

4 lines
20.

Bµi 2. §iÒn dÊu (>, <, =) thÝch hîp.

4 lines
21.

Bài 3. Điền vào chỗ gạch ngang âm thích hợp:

4 lines
22.

Bµi 1. Trong c¸c sè 3,1,2 a) Sè nhá nhÊt lµ sè ............................................................................................

4 lines
23.

b) Sè lín nhÊt lµ sè ..............................................................................................

4 lines
24.

c) Sè lín h¬n 3 vµ bÐ h¬n 1 lµ ............................................................................

4 lines
25.

Bµi 2. ViÕt c¸c sè s

4 lines
26.

Sè 3 lín h¬n nh÷ng sè nµo?

4 lines
27.

Sè?

4 lines
28.

§iÒn dÊu (>, <, =) thÝch hîp.

4 lines
29.

§iÒn O, ¤, ¥ vµo chç g¹ch ngang.

4 lines
30.

ViÕt c¸c ©m, tiÕng, tõ, c©u.

4 lines
31.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp.

4 lines
32.

Sè?

4 lines
33.

Viết các số sau: 4, 6, 9, 7, 5 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.............................................................................................. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé .............................................................................................

4 lines
34.

Điền c hay k vào chỗ gạch ngang.

4 lines
35.

Trong các số 1, 2, 5, 4, 6, 9, 7 a. Số nhỏ nhất là số ................................................................................................................ b. Số lớn nhất là số................................................................................................................... c. Số lớn hơn 6 và bé hơn 9 là .............................................................................................

4 lines
36.

Điền dấu > , < , =?

4 lines
37.

Xếp các số : 9, 7 , 4 , 5 , 0, 2 theo thứ tự. a. Từ bé đến lớn :…………………..……………..….....................

4 lines
38.

Bài 1: Điền dấu > , < , = 7…….8 8……7 9………7 9……..6 8…….9 9……8 6………4 6……..8 9…….9 7……3 7………7 0……..5

4 lines
39.

Bài 2: Xếp các số : 8, 4, 9, 3, 2, 0, 10 theo thứ tự. a. Từ bé đến lớn :…………………..……………..….....................…………………....……. b .Từ lớn đến bé :…………………………………..…....................………………………….

4 lines
40.

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

4 lines
41.

Bài 4. Khoanh vào tiếng in đậm viết đúng. Kì đà bò ở kẽ / cẽ đá. c) Bé có ê ke / ce. Bố bê bể cá / ká. d) Bố có đá kì / cì.

4 lines
42.

Bài 5. Điền u hay ư vào chỗ chấm:

4 lines
43.

Bài 1: Cho các số : 6, 5, 10, 8, 9. Em hãy viết các số: a) Từ bé đến lớn :…………………..……………..….....................…………………....……. b) Từ lớn đến bé :…………………………………..…....................…………………………. c) Số lớn nhất là: …………………………………..…....................…………………………. d) Số bé nhất là: …………………………………..…....................…….……………………. e) Số đứng giữa 8 và 10 là số: …………………………………..…....................……….....

4 lines
44.

Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 7 < 3 8 = 8 5 < 9 7 > 6 10 > 9 > 8 9 < 8 < 7

4 lines
45.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 7 < 3 8 = 8 5 < 9 7 > 6 10 > 9 > 8 9 < 8 < 7 4 < 5 < 6 1 > 2 > 3

4 lines
46.

Điền vào chỗ gạch ngang theo yêu cầu:

4 lines
47.

Hãy viết vào chỗ trống các âm và dấu thanh. (theo mẫu)

4 lines
48.

Cho các số : 10, 7 , 8, 4 , 5 , 2 . Em hãy viết: a. Từ bé đến lớn :…………………..……………..….....................……………………....…. b .Từ lớn đến bé :…………………………………..…....................…………………………. c. Số lớn nhất là: .............................................................................................................. d. Số bé nhất là: ............................................................................................................... e. Số bé hơn 10 và lớn hơn 7 là: .....................................................................................

4 lines
49.

Điền vào chỗ gạch ngang.

4 lines
50.

Sắp xếp các tiếng để tạo thành câu hoàn chỉnh và viết lại câu xuống dưới: cá mè / có / bé /

4 lines
51.

Cho các số: 9, 0, 8,10, 7, 5. Em viết: a) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………………………. b) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………………………. c) Số bé nhất là:……………………………………………………………………………… d) Số lớn nhất là:……………………………………………………………………………… e) Số giữa bé hơn 9 và lớn hơn 7 là:………………………………………………………..

4 lines
52.

Điền vào chỗ chấm. a) g hay gi ? nhà ..............a .................e cé ……… ã to ……...¸ đc .................i nhí .................µ ri gµ ………. « cô ………µ b) k hay c ? chữ …….í ………Î vë c¸ ……..ê

4 lines
53.

Bài 1. Số?

4 lines
54.

Bài 2. Điền dấu <, >, = ?

a)

5 > 4

b)

9 > 4

c)

2 < 0

d)

6 = 6

e)

6 < 8

55.

Bài 3. Số?

4 lines
56.

Bài 4. Điền vào chỗ chấm g hay gh?

a)

g

b)

gh

57.

Bài 5. Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh và viết lại cho đúng.

a)

mẹ

b)

bê

c)

Hà

d)

nhờ

e)

ghế nhỏ

58.

Bài 1. Điền số.

4 lines
59.

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho đúng quy luật.

4 lines
60.

Bài 3. Nối để được từ ngữ đúng.

4 lines
61.

Bài 4. a) Điền ng hay ngh vào chỗ chấm.

4 lines
62.

b) Điền g hay gh vào chỗ chấm.

4 lines
63.

Điền g hay gh vào chỗ chấm.

4 lines
64.

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu cho đúng và viết lại 5 dòng câu văn đó vào vở ô li.

4 lines
65.

Khoanh vào số bé nhất trong mỗi phần.

a)

4

b)

8

c)

7

d)

6

e)

2

66.

Điền số thích hợp vào ô trống.

4 lines
67.

Điền r hay s?

4 lines
68.

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu cho đúng và viết lại câu văn.

(a)  

69.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a)

9 = 9

b)

5 < 7

c)

7 > 8

d)

4 > 3 > 2

e)

9 < 3

70.

Cho các số: 9, 0, 8, 10, 7, 5. Em hãy viết:

4 lines
71.

Điền ng hay ngh vào chỗ chấm.

4 lines
72.

Điền g hay gh vào chỗ chấm.

4 lines
73.

Điền c hay k vào chỗ chấm.

4 lines
74.

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu cho đúng và viết lại câu văn.

4 lines
75.

Nối.

4 lines
76.

Khoanh vào chữ cái đáp án đúng.

4 lines
77.

Điền ng hay ngh?

4 lines
78.

Nối.

4 lines
79.

Khoanh vào chữ cái đáp án đúng.

4 lines
80.

Điền ng hay ngh?

a)

ng

b)

ngh

81.

Điền ua, ưa hay ia?

a)

ua

b)

ưa

c)

ia

82.

Điền c - k:

a)

c

b)

k

83.

Điền g - gh:

a)

g

b)

gh

84.

Điền ph hay qu?

a)

ph

b)

qu

85.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

4 lines
86.

Tính

4 lines
87.

Chọn từ trong ngoặc (vị, xe, phố, quà) để điền vào chỗ chấm:

a)

vị

b)

xe

c)

phố

d)

quà

88.

Điền vào chỗ chấm:

4 lines
89.

Viết theo mẫu.

4 lines
90.

Tính

4 lines