wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý bệnh c201-250

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

CH10201: Lipid máu trong cơ thể không tồn tại dưới nào:

a)

~ Glycerid

b)
  • Phospholipid

c)
  • Polysacharid

d)
  • Steroid (Cholesterol)

2.

CH10202: Biểu hiện của rối loạn vận mạch làm tăng lượng máu đến ổ viêm:

a)

Co mạch

b)

Sung huyết động mạch

c)

Sung huyết tĩnh mạch

d)

Ứ trệ máu

3.

CH10203: Biểu hiện của rối loạn vận mạch có tác dụng khu trú ổ viêm:

a)

Co mạch

b)

Sung huyết động maạch

c)

Sung huyết tĩnh mạch

d)

Ứ trệ máu

4.

CH10204: Giai đoạn của quá trình hô hấp có tác dụng đổi mới không khí phế nang là:

a)

Giai đoạn thông khí

b)

Giai đoạn khuếch tán

c)

Giai đoạn vận chuyển

d)

Giai đoạn trao đổi qua màng tế bào và hô hấp tế bào

5.

CHI0205: Giai đoạn của quá trình hô hấp diễn ra tại màng phế nang là:

a)

Giai đoạn thông khí

b)

Giai đoạn khuếch tán

c)

Giai đoạn vận chuyển

d)

Giai đoạn trao đổi qua màng tế bào và hô hấp tế bào

6.

CH10206: Hai chức năng quan trọng nhất của dạ dày là:

a)

Co bóp và tiết dịch

b)

Co bóp và hấp thu

c)

Tiết dịch và hấp thu

d)

Hấp thu và bài tiết

7.

CH10207: Dựa vào lượng điện giải mất kèm theo nước, mất nước do suy thượng thận cấp là:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Mất nước đẳng trương

c)

Mất nước tru trương

d)

Mất nước ngoại bào

8.

CÂU 208; nguyên nhân cua biểu hiện tím tái khi suy hô hấp trong bệnh tim bẩm sinh có shunt ý sai

a)

Do độc chất làm đổi màu hemoglobin

b)

.

c)

.

d)

.

9.

CH10209: Nguyên nhân của biêu hiện tím tái khi suy hô hấp trong bệnh hen phế quản: (chọn ý sai)

a)

Do trộn máu tĩnh mạch vào động mạch

b)

Do độc chất làm đổi màu Hemoglobin

c)

Do kém đào thải CO2

d)

Do ứ trệ tuần hoàn

10.

CH10210: Nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể:

a)

Glucid của thức ăn

b)

Glycogen của gan

c)

Glycogen của cơ

d)

Tân tạo đường từ protid và lipid

11.

CH10211: Thành phần của hệ đệm bicarbonat:

a)

HCOz/NaHCO3

b)

NaHPO4/Na2HPO4

c)

H-Hb/H-HbO2

d)

K-HB/K-HbO2

12.

CH10212: Thành phần của hệ đệm phốt phát:

a)

H2CO3/NaHCO3

b)

NaHPO4/Na2HPO4

c)

H-Hb/H-HbO2

d)

K-Hb/K-HbO2

13.

CH10213: Cơ chế hình thành dịch ri viêm (chọn ý sai)

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mạch máu ổ viêm

b)

Tăng áp lực keo huyết tương

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm

14.

CH10214: Giai đoạn thông khí có đặc điềm, (chọn ý sai):I

a)

Là giai đoạn đầu tiên của quá trình hô hấp

b)

Thể hiện bằng động tác hít vào và thở ra

c)

Có tác dụng đồ mới không khí phế nang

d)

Diễn ra tại màng phế nang

15.

CH10215: Chức năng chính của lớp dưới niêm mạc ống tiêu hóa:

a)

Co bóp

b)

Tết dịch

c)

Hấp thu

d)

Bài tiết

16.

CH10216: Các nguyên nhân gây giảm Glucose máu, (chọn ý sai):I

a)

Cung cấp thiếu

b)

Giảm mức tiêu thụ

c)

Rối loạn khả năng dự trữ Glucid

d)

Bệnh u tế bào B của đảo tuỵ

17.

CH10217: Các bệnh sau là do rối loạn gen cầu trúc, (chọn ý sai): - Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm

a)

- Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm

b)

- Bệnh huyết sắc tố F

c)

- Bệnh bạch tạng

d)

- Bệnh ở gllllycogen ở gan

18.

CH10218: Nhiễm acid hơi sinh lý gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Hôn mê

b)

Ngộ độc

c)

Trong lúc ngủ

d)

Dùng thuốc ngủ

19.

CH10219: Chức năng chỉnh của vi tuần hoàn

a)

- Vận chuyển máu

b)

- Duy trì huyết áp

c)

- Duy trì đường máu

d)

- Trao đổi chất

20.

CH10220: Hệ đệm giữ vai trò quan trọng nhất của hồng cầu là:

a)

- H - proteinat / Na - proteinat

b)

- NaH2PO4 /Na2HPO4

c)

- H2CO3 /NaHCO3

d)

- H-Hb/K-Hb và H-Hb02 / K-HbO2

21.

CH10221: Rối loạn nào không thuộc rồi loạn vận mạch trong hiện tượng viêm:

a)

Co mạch

b)

Ứ máu

c)

Sung huyết động mạch

d)

Tạo dịch rỉ viêm

22.

CH10222: Các nguyên nhân gây hạ đường máu:

a)

Sau bữa ăn

b)

Giamr tiêu thụ đường

c)

Thiếu vitamin B1

d)

Bệnh nội tiết gây tăng insulin

23.

CH10223: Giảm protid huyết tương gây hậu quả, (chọn ý sai):

a)

Sụt cân

b)

- Máu cô đặc

c)

- Thiêu máu

d)

- Vết thương lâu lành

24.

CH10224: Nguyên nhân gây viêm bên ngoài:

a)

- Thiếu oxy tại chỗ

b)

- Hoại từ mô

c)

- Acid, kiểm mạnh gây hoại tử tế bào

d)

-Xuất huyết

25.

CH10226: Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách:

a)

- Thoái hóa glycogen

b)

- Tân tạo glucose từ protid

c)

- Tân tạo glucose từ acid béo

d)

- Tạo Glucose từ acid lactic

26.

CH10227: Nguyên nhân gây nên chướng ngại đường hô hấp dưới là:

a)

- Viêm họng

b)

- Dị vật thanh quản

c)

Viêm phối

d)

- Viêm amydal

27.

CÂU 228: đặc điểm chính cùa bệnh nhân đái tháo đường phụ thuộc iínulin

a)

-hay gặp ở người XVĐM biến chứng nặng về tim và não

b)

.

c)

.

d)

.

28.

-câu 229 : trong cấu trúc của đơn vị vi tuần hoàn, thành phần chính a chức năng trao đổi chất là :

a)

-mao mạch

b)

.

29.

CH10230: Nguyên tắc xử trí ổ viêm (chọn ý sai)

a)

- Kháng sinh giúp xử lý hiệu quả viêm do nhiễm khuẩn

b)

- Điều trị nguyên nhân gây viêm

c)

- Nếu viêm không gây rối loạn chức năng thì nên dùng corticoid

d)

- Điều trị triệu chứng của viêm.

30.

CH10231: Nhiễm acid cố định gặp trong các trường hợp, (chọn ý sai):

a)

- Tiểu đường do tụy

b)

- Tiêu chảy cấp

c)

- Viêm phổi thủy

d)

- Suy thận

31.

CH10232: Tăng protid huyết tương gây hậu quả:

a)

- Sụt cân

b)

Co teo nhỏ và giảm trương lực - Thiếu máu

c)

- Thiếu máu

d)

- Máu cô đặc

32.

câu 233 : thích nghi nào của cơ thể đầu tiên khi bị suy hô hấp

a)

-tăng thông khí

b)

.

33.

CH10234: Đặc điểm chính của bệnh nhân đái đường phụ thuộc Insulin:

a)

- Thường xảy ra ở người > 50 tuổi

b)

- Triệu chứng bệnh không rầm rộ như đái tháo đường type II

c)

- Hay gặp xơ vữa mạch gây biến chứng nặng về tim và não

d)

- Điều tri Insulin có kết quả

34.

CH10235: Rối loan co bóp tai ruột gây ra hậu quả:

a)

cứ đọng thức ăn tại ruột, trĩ, nhiễm độc

b)

Viêm ruột hoại tử, viêm dạ dày

c)

- Hội chứng tiêu chảy, hội chứng tắc ruột, táo bón

d)

Táo bón, trĩ, sa trực tràng, tắc ruột

35.

CH10236: Nguyên nhân gây nên chướng ngại đường hô hấp trên, TRỪ:

a)

Dị vật thanh quản

b)

Viêm phổi

c)

Viêm amydal

d)

Ứ đọng

36.

CH10237: Hệ đệm giữ vai trò quan trọng nhất của huyết tương là:

a)

-H-proteinat/Na-proteinat

b)

NaH2PO4/NaHPO4

c)

H2CO3/NaHCO3

d)

H-Hb/K-Hb và H-HbO2/K-HbO2

37.

CH10238: Nguyên nhân gây tăng Glucose máu:

a)

Cung cấp thiếu

b)

Bệnh u tế bào B của đảo tụy

c)

Rối loạn khả năng dự trữ Glucid

d)

Giảm mức tiêu thụ

38.

CH10239: Bệnh nào dưới đây là do rối loạn gen điều hòa:

a)

Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm

b)

Bệnh huyết sắc tố F

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh ứ glycogen ở gan

39.

CH10240: Bệnh do rối loạn acid nucleic là:

a)

Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm

b)

Bệnh goute

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh ứ glycogen ở gan

40.

CH10241: Hệ đệm giữ có vai trò chủ yếu tại thận là:

a)

H-proteinat/Na-proteinat

b)

NaHPO4/Na2HPO4

c)

H2CO3/NaHCO3

d)

H-Hb/K-Hb và H-HbO2/K-HbO2

41.

CH10242: Giảm tổng hợp chung protein gặp trong các bệnh (chọn ý sai):

a)

Đói trường diễn

b)

Tiểu đường

c)

Sốt kéo dài

d)

Cường tuyến yên

42.

CH10244: Tăng tổng hợp chung protein gặp trong các bệnh:

a)

Đói trường diễn

b)

Lão hóa

c)

Tiểu đường

d)

Cường tuyến yên

43.

CH10245: Đáp ứng miễn dịch thu được những đặc điểm sau: (chọn ý sai)

a)

Có tính đặc hiệu cao

b)

Có khả năng tự điều hòa

c)

Không cần tiếp xúc trước với kháng nguyên

d)

Có trí nhớ miễn dịch

44.

CH10246: Cơ chế chính gây loét dạ dày tá tràng:

a)
  • Tăng tiết acid HC1

b)

Giảm tiết dịch nhầy

c)

Do Helicobacter Pylori

d)

Mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ

45.

CH10247: Bản chất của ổ viêm đặc hiệu là:

a)

Phản ứng tế bào

b)

Đáp ứng dịch theẻ

c)

Tổn thương tổ chức do enzym

d)

Phản ứng kết hợp khác nguyên và kháng thể

46.

CH10248: Cơ chế bệnh sinh của ngạt là:

a)

Do oxy máu giảm

b)

Do CO2 máu tăng quá cao

c)

Do CO2 tăng và oxy máu giảm đã làm rối loạn hoạt động trong khu hô hấp

d)

Thể trạng bệnh nhân

47.

CH10249: Nguyên nhân nào dưới đây không gây rối loạn quá trình thông khí:

a)

Lên cao >3000 mét

b)

Trong phòng kín đông người

c)

Suy tim

d)

Tràn dịch màng khí phổi

48.

CH10250: G6P vào chu trình Krebs tạo ra ATP, xảy ra ở tế bào:

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tất cả các tế bào