wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT giải phẩu

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây không tham gia tạo thành lồng ngực 

a)

Cán xương ức 

b)

Xương đòn 

c)

Các đốt sống ngực 

d)

Sụn sườn 

2.

Xương ức:

a)

Có 7 khuyết sườn ở mỗi bờ bên 

b)

Khớp trực tiếp với các xương sườn và xương đòn 

c)

Có khuyết động mạch cảnh ở bở trên

d)

Có 1 góc lồi ra trước giữa thân ức và mỏm mũi kiếm 

3.

Chọn câu SAI

a)

Cổ sườn là phần thắt lại nối từ đầu sườn đến củ sườn 

b)

Thân sườn tiếp khớp với xương ức qua các sụn sườn 

c)

Mỗi xương sườn nói chung có 1 đầu 1 cổ và 1 thân 

d)

Đầu sườn ở phía trước và liên tiếp với sụn sườn 

4.

Xương sườn I không có thuộc tính nào sau 

a)

Rộng và ngắn nhất 

b)

Có 2 mặt trên dười 

c)

Mặt dưới không có rãnh sườn 

d)

Có củ cơ răng trước 

5.

Chi tiết nào sau không thuộc về xương đòn 

a)

Rãnh dưới dòn 

b)

Rãnh ĐM và TM dưới đòn 

c)

Diện khớp cùng vai 

d)

Diện khớp ức 

e)

Củ nón 

6.

Xương đòn

a)

Cùng với xương vai và các xương chi trên tạo thành dai vai 

b)

Có 1 thân 2 đầu, đầu dẹp hướng vào trong 

c)

Mặt dưới có rãnh dưới đòn để ĐM dưới đòn đi qua 

d)

Có 2 bờ, bờ trước lõm ở phần trong 

e)

Tất cả đều sai

7.

Mặt sau xương cánh tay có 

a)

Hố mỏm khuỷu và hố vẹt 

b)

Hố vẹt và hố quay 

c)

Hố quay và rãnh TK quay 

d)

Rãnh TK quay và hố mỏm khuỷu 

8.

Đầu trên xương quay  

(a)  

9.

Xương quay có 

a)

Lồi củ quay để tiếp khớp xương trụ 

b)

Chỏm quay để tiếp khớp với xương cánh tay và xương trụ 

c)

Bờ gian cốt sắc và hướng ra ngoài 

d)

Mỏm trâm quay ở cao hơn mỏm trâm trụ 

10.

Các chi tiết sau đều thuộc xương trụ, ngoại trừ 

a)

Khuyết quay 

b)

Khuyết trụ 

c)

Khuyết ròng rọc 

d)

Mỏm vẹt

11.

Đầu dưới xương trụ tiếp khớp với

a)

Xương quay và xương tháp 

b)

Xương tháp và xương đậu 

c)

Xương đậu và xương quay 

d)

Xương quay và đĩa khớp cổ tay 

e)

Đĩa khớp cổ tay và xương thuyền 

12.

Các xương ở hàng trên xương cổ tay được sắp xếp theo thứ tự từ ngoài vào trong là 

(a)  

13.

Các xương đốt bàn và ngón tay gồm (cho mỗi bàn tay) bao nhiêu xương

(a)  

14.

Chọn câu đúng 

a)

Xương chậu do ba xương tạo thành: xương cánh chậu ở trên, xương ngồi ở trước dưới và xương mu ở sau dưới 

b)

Mặt trong xương chậu có hố chậu nằm ở phía dưới đường cung 

c)

Mặt ngoài xương chậu có ổ cối để tiếp khớp với chỏm xương đùi 

d)

Tất cả đều sai 

15.

Các chi tiết nào sau đây không thuộc về xương đùi 

a)

Lồi cầu trong và lồi cầu ngoài 

b)

Đường gian mấu và đường lược 

c)

Mào gian mấu và hố mấu chuyển 

d)

Củ lớn và củ bé 

16.

Đường ráp xương đùi 

a)

Là đường nối mặt trước trong và mặt trước ngoài thân xương đùi

b)

Là đường lồi, xù xì tạo nên bờ sau xương đùi 

c)

Là đường nổi chỏm đủi với cổ đùi 

d)

Là đường nối mấu chuyển lớn với mấu chuyển bé 

17.

Xương bánh chè 

a)

A.Có 3 bờ: trong, ngoài, dưới 

b)

B.Có 3 bờ: trong, ngoài, trên 

c)

C.Nằm phía trước đầu dưới xương đùi và được bọc trong gân cơ 4 đầu đùi 

d)

A và C đúng 

e)

B và đúng 

18.

Các xương đốt bàn chân và xương đốt ngón chân gồm

(a)  

19.

Để định hướng xương mác, người ta đặt xương đứng thẳng với

a)

Đầu dẹt và nhọn hướng lên trên, chỏm mác hướng ra ngoài, diện khớp chày hướng vào trong

b)

Đầu dẹt và nhọn hướng xuống dưới, mỏm nhọn của đầu này ra ngoài, hố của đầu này hướng ra sau 

c)

Đầu tròn hướng lên trên, bờ sắc hướng ra ngoài, diện khớp của đầu này hướng ra trước 

d)

Đầu dẹt xuống dười, mỏm nhọn của đầu này vào trong, hố của đầu này ra trước 

20.

Xương mác tiếp khớp các xương nào sau đây 

a)

Xương chày và xương gót

b)

Xương đùi và xương sên 

c)

Xương gót và xương đùi 

d)

Xương đùi và xương chày 

21.

Các chi tiết nào sau đây không thuộc về xương chày 

a)

Lồi củ chày 

b)

Đường cơ dép 

c)

Mắt cá trong 

d)

Lồi cầu ngoài 

e)

Hố gian lồi cầu 

22.

Chọn câu đúng 

a)

Mắt cá trong lồi và xuống thấp hơn mắt cá ngoài 

b)

Bờ trước xương chày nằm ngay dưới da 

c)

Đầu dưới xương chày lớn hơn đầu trên 

d)

Mặt trên 2 lồi cầu xương chày có lồi củ chày 

23.

Các xương cổ chân có ... xếp thành ... hàng

(a)  

24.

Trong các xương cổ chân 

a)

Chỉ có xương sên tiếp khớp với 2 xương cẳng chân 

b)

Xương sên và xương gót tiếp khớp với 2 xương cẳng chân 

c)

Xương sên chỉ tiếp khớp với xương chày 

d)

Xương gót chỉ tiếp khớp với xương mác 

25.

Xương nào dưới đây không thuộc hàng trên xương cổ tay 

a)

Xương nguyệt 

b)

Xương thang 

c)

Xương thuyền 

d)

Xương đậu 

e)

Xương tháp 

26.

Trong các cơ thành bụng trước bên, cơ có hướng các thớ cơ chạy xuống dưới và ra  trước là  

(a)  

27.

Cơ ngực lớn không bám vào cấu trúc nào sau đây  

a)

Xương ức 

b)

Các sụn sườn 

c)

Mỏm quạ 

d)

Bao cơ thẳng bụng 

28.

Cơ tam đầu cánh tay bám từ xương vai, mặt sau xương cánh tay đến mỏm khuỷu  xương trụ nên có chức năng  

(a)  

29.

Vùng cẳng tay trước gồm

a)

8 cơ gấp và sấp, xếp thành 3 lớp 

b)

7 cơ duỗi và ngửa, xếp thành 2 nhóm 

c)

12 cơ gấp và sấp, xếp thành 2 lớp 

d)

8 cơ gấp và ngửa, xếp thành 3 lớp 

30.

Vùng cẳng tay sau gồm 

a)

Các cơ duỗi và  ngửa

b)

Các cơ gấp và  ngửa

c)

Các cơ gấp và sấp 

d)

Các cơ duỗi và sấp 

31.

Câu nào sai:

a)

Tim gồm 3 mặt: ức – sườn, hoành, phổi

b)

Tim thuộc trung thất giữa

c)

Đáy tim nằm trên cơ hoành

d)

Thực quản nằm ngay sau TN trái

32.

1.     Các ĐM vành và TM tim

a)

Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim

b)

Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim

c)

Nằm trong khoang màng ngoài tim

d)

Nằm trong khoang màng ngoài tim

33.

Trong một chu kỳ tim gồm

(a)  

34.

Thời gian tâm thất hoạt động và nghỉ trong 1 chu kỳ tim là (đơn vị: giây – s)

(a)  

35.

Thời gian tâm nhĩ hoạt động và nghỉ trong 1 chu kỳ tim là (đơn vị: giây – s)

(a)  

36.

Tim nghỉ hoàn toàn trong

(a)  

37.

Hình thể và cấu tạo của cơ thể người là

 đối tượng học của môn ?

a)

Ngoại khoa 

b)

Giải phẫu học 

c)

Phẫu thuật 

d)

Cơ thể học 

38.

Phương tiện quan trọng để học giải phẫu là 

(a)  

39.

Mặt phẳng đứng dọc giữa 

a)

Nằm song song với mặt phẳng trán 

b)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau 

c)

Là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang 

d)

Chia cơ thể thành 2 nửa phải trái 

40.

Mặt phẳng đứng dọc giúp chúng ta phân biệt các chi tiết giải phẫu giống nhau thành 

a)

Trong hay ngoài 

b)

Trước hay sau

c)

Trên hay dưới

d)

hay sâu

41.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế

42.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Sụn thanh nhiệt

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả phương án còn

43.

Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?

(a)  

44.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế

45.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

200 – 300 triệu phế nang

b)

800 – 900 triệu phế nang

c)

700 – 800 triệu phế nang

d)

500 – 600 triệu phế nang

46.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản

b)

phế quản và mũi

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản

47.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

48.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Thanh quản

d)

Họng

49.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

(a)  

50.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

Lá thành

b)

Lá tạng

c)

Phế nang

d)

Phế