wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

READING UNIT 1 (BAND4)

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

nạn phá rừng

(a)  

2.

sa mạc hóa

(a)  

3.

canh tác quá mức

(a)  

4.

vững chắc, đều đặn

(a)  

5.

trở nên xấu hơn, suy giảm về chất lượng hoặc tình trạng

(a)  

6.

kéo dài

(a)  

7.

trầm trọng, tồi tệ

(a)  

8.

khan hiếm

(a)  

9.

tình trạng xói mòn đất

(a)  

10.

nông nghiệp bền vững

(a)  

11.

sự phát triển dần dần

(a)  

12.

những thay đổi đột ngột, kịch tính

(a)  

13.

có ảnh hưởng lớn lên cái gì đó

(a)  

14.

trải qua nhiều sự thay đổi

(a)  

15.

có hiệu ứng domino, hiệu ứng dây chuyền lên cái gì đó

(a)  

16.

hậu quả không thể lường trước được

(a)  

17.

đóng vai trò chủ chốt trong cái gì đó

(a)  

18.

nguyên nhân tiềm tàng

(a)  

19.

kết quả tốt đẹp

(a)  

20.

những hậu quả sâu rộng

(a)  

21.

ảnh hưởng sâu sắc, mạnh mẽ

(a)  

22.

completely = ?

(a)  

23.

fully # ?

(a)  

24.

highly = ?

(a)  

25.

rất lớn, lớn lao

(a)  

26.

rất nhỏ, không đáng kể

(a)  

27.

greatly = ?

(a)