wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Trái Đất

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào sau đây thường được các nhà khoa học dùng để nghiên cứu cấu trúc của Trái Đất

a)

Sóng địa chấn

b)

Khoan thăm dò

c)

Khoanh vùng

d)

Khí thiên kế

2.

Trái Đất được cấu tạo bởi ba lớp đồng tâm là

a)

Vỏ Trái Đất, manti, nhân Trái Đất

b)

Vỏ lục địa, manti, nhân Trái Đất

c)

Tầng granit, manti, nhân Trái Đất

d)

tầng badan, manti, nhân Trái Đất

3.

Bốn mùa thể hiện rõ ràng nhất ở vùng

a)

Nhiệt đới

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

Xích đạo

4.

Hệ quả địa lí chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất là

a)

Sự luân phiên ngày và đêm

b)

Có hiện tượng ngày và đêm

c)

Ngày đêm dài ngắn khác nhau

d)

Sinh ra các mùa trong năm

5.

Hệ quả địa lí chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất là

a)

Đường chuyển ngày quốc tế

b)

Có hiện tượng ngày và đêm

c)

Ngày đêm dài ngắn khác nhau

d)

Sinh ra các mùa trong năm

6.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa

a)

Nằm ở vị trí tiếp xúc giữa lục địa và đại dương

b)

Nằm ở vị trí tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo

c)

Là một quần đảo nằm trong Thái Bình Dương

d)

Nằm ở nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và lạnh

7.

Hiện tượng nào sau đây là kết quả vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng

a)

Biển thoái

b)

Uốn nếp

c)

Xâm thực

d)

Đứt gãy

8.

Vận động nào sau đây tạo ra các dạng địa hào, địa lũy

a)

Theo phương nằm ngang ở vùng đá mềm

b)

Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng

c)

Theo phương nằm thẳng đứng trong khu vực rộng lớn

d)

Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẽo

9.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

Độ sâu

b)

Độ cao

c)

Độ dốc

d)

Vĩ độ

10.

Càng lên cao không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ, khí áp giảm. Đó là khí áp thay đổi theo

a)

Độ ẩm

b)

Độ cao

c)

Vĩ độ

d)

Nhiệt độ

11.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn

a)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn

c)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn

d)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật

12.

Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn không nhằm mục đích

a)

Điều hòa dòng chảy cho sông ngòi

b)

Hạn chế tác hại của lũ đột ngột

c)

Giarm sự xâm thực ở miền núi

d)

Ngăn chặn nạn cát bay, cát nhảy

13.

Sóng biển là gì

a)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

Sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

Sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

14.

Dao động thủy triều lớn nhất khi

a)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 120 độ

b)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trăng tạo thành một góc 45 độ

c)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trăng tạo thành một góc 90 độ

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trăng nằm thẳng hàng

15.

Tác động nào sau đây được xem là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất

a)

Đốt rừng làm nương rẫy

b)

Thau chua,rửa mặn

c)

Trồng rừng

d)

Làm ruộng bậc thang

16.

Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính nào

a)

Chất khoáng, chất hữu cơ

b)

Nước và không khí

c)

Chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước

d)

Chất hữu cơ, nước và không khí

17.

Sinh quyền có khả năng tích lũy năng lượng là nhờ quá trình nào

a)

Qúa trình thoát hơi sinh lí

b)

Qúa trình trao đổi chất dinh dưỡng

c)

Quá trình quang hợp

d)

Qúa trình tạo ra khí oxi

18.

Nhân tố tác động đến quá trình sinh trưởng , phát triển và quy định vùng phân bố của sinh vật là

a)

Địa hình

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH đất

d)

Dinh dưỡng

19.

Những hoạt động nào sau đây của con người sẽ không gây ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa các thành phần của tự nhiên

a)

Chặt phá rừng lấy gỗ

b)

Đốt rừng lấy đất canh tác

c)

Xây dựng đập nước làm thủy điện

d)

Mở các tuyến đường giao thông

20.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt động nào của con người gây ra

a)

Chặt phá rừng

b)

Xây dựng nhà máy

c)

Làm đường giao thông

d)

Xây dựng đập thủy điện

21.

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi

a)

nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

b)

lượng mưa theo kinh độ

c)

các kiểu thảm thực vật theo kinh độ

d)

các nhóm đất theo kinh độ

22.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự

a)

xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

b)

cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

c)

nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực

d)

nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực

23.

Phát biểu đúng về ảnh hưởng của gia tăng dân số cơ học là

a)

làm thay đổi quy mô dân số của toàn thế giới

b)

không làm thay đổi quy mô dân số các nước

c)

không làm thay đổi quy mô dân số thế giới

d)

không làm thay đổi quy mô dân s

24.

Gia tăng dân số cơ học là

a)

làm thay đổi quy mô dân số của toàn thế giới

b)

không làm thay đổi quy mô dân số các nước

c)

không làm thay đổi quy mô dân số thế giới

d)

không làm thay đổi quy mô dân số khu vực

25.

Cơ cấu dân số theo giới tính thay đổi theo thời gian, khác nhau giữa các nước, phụ thuộc vào

a)

Trình độ phát triển kinh tế-xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên

c)

Thể chế chính trị của mỗi quốc gia

d)

Tỉ lệ xuất, nhập cư của mỗi nước

26.

Dân cư trên thế giới phân bố

a)

Đồng đều các châu

b)

Nhiều nhất châu Phi

c)

Rất không đồng đều

d)

Ít nhất ở châu Á

27.

Cơ sở đánh giá mức độ đô thị hóa giữa các quốc gia là

a)

tỉ lệ dân thành thị

b)

cơ cấu nghành kinh tế

c)

thu nhập của dân cư

d)

số lượng các đô thị

28.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần phát triển kinh tế-xã hội của một nước, được gọi là

a)

nguồn lực từ bên ngoài

b)

nguồn lực từ bên trong

c)

nguồn lực tự nhiên

d)

nguồn lực kinh tế-xã hội

29.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phát triển kinh tế được chia làm các loại

a)

vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư-xã hội

b)

vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư-kinh tế

c)

điều kiện tự nhiên, dân cư, kinh tế-xã hội

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế-xã hội

30.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

cây trồng và vật nuôi

b)

địa hình và đất đai

c)

vật tư nông nghiệp

d)

công cụ sản xuất

31.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

công cụ và vật tư

b)

cây trồng và con giống

c)

đất trồng và mặt nước

d)

sức lao động của con người

32.

Sự phát triển và phân bố của nghành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

nguồn thức ăn

b)

hình thức chăn nuôi

c)

điều kiện tự nhiên

d)

công nghiệp chế biến

33.

Ba hình thức chăn nuôi khác nhau là

a)

chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi hiện đại

b)

chăn nuôi hiện đại, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái

c)

chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái

d)

chăn nuôi hiện đại, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi truyền thống

34.

Châu lục nào nuôi trồng thủy sản nhiều nhất

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Mỹ

35.

Hai loại dịch vụ viễn thông phổ biến nhất hiện nay là điện thoại và

a)

máy tính

b)

điện báo

c)

internet

d)

fax

36.

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp, được thể hiện rõ ở việc

a)

hình thành các nghành công nghiệp mới

b)

xác định cơ cấu và phân bố sản xuất công nghiệp

c)

giúp các nghành phát triển nhanh và bền vững

d)

thay đổi hướng phát triển và tổ chức lãnh thổ

37.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của nghành

a)

khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản

b)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

c)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

d)

khai thác khoáng sản, thủy hải sản

38.

Phần lớn sản phẩm và chất thải của nghành công nghiệp là

a)

những vật liệu tái chế được

b)

những vật liệu tái sử dụng

c)

những vật liệu dễ phân hủy

d)

những vật liệu khó phân hủy

39.

Nghành dịch vụ nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của tài nguyên thiên nhiên

a)

Giao thông vận tải

b)

Thông tin liên lạc

c)

Du lịch

d)

Văn hóa-nghệ thuật

40.

Đâu không phải vai trò của nghành giao thông vận tải

a)

Thúc đẩy hoạt động sản xuất của nghành kinh tế

b)

Tạo ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

c)

Tăng cường sức mạnh về an ninh quốc phòng

d)

Gắn kết giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội

41.

Vai trò chủ yếu của nghành bưu chính viễn thông là

a)

gắn kết giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội ở các khu vực

b)

cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất, xã hội

c)

vận chuyển hành khách, phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư, kết nối

d)

thúc đẩy hoạt động sản xuất và kết nối các nghành kinh tế với nhau

42.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

43.

Nhóm nước đang phát triển

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều

45.

Các cty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm

b)

Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

d)

Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực

46.

Qúa trình toàn cầu hóa gây ra thách thức nào đối với các nước đang phát triển

a)

Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ

b)

Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

Đón đầu được công nghệ hiện đại

d)

Tạo điều kiện chuyển giao khoa học công nghệ

47.

Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

gia tăng khoảng cách giàu nghèo

b)

tác động xấu đến môi trường xã hội

c)

làm ô nhiễm môi trường tự nhiên

d)

làm tăng cường các hoạt động tội phạm

48.

Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là

a)

có nhiều thành viên hơn

b)

chỉ bao gồm các nước ở châu Âu

c)

là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực

d)

là liên minh không mang nhiều tính pháp lý

49.

Vai trò to lớn của Tổ quốc thương mại thế giới là

a)

củng cố thị nền kinh tế toàn cầu

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

d)

giải quyết xung đột giữa các nước

50.

Tổ quốc thương mại thế giới WTO ra đời có vai trò lớn trong việc

a)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

b)

thúc đẩy hoạt động liên kết vùng

c)

gắn kết hoạt động tín dụng quốc tế

d)

tăng trưởng dịch vụ viễn thông

51.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

vịnh Ca-ri-bê

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a