NEW
Font size
Worksheetsminh duc
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường theo quỹ đạo là một đường cong kín thì công của lực điện trường
A. tỉ lệ với độ dài đường đi.
B. khác không nếu điện trường không đều.
C. phụ thuộc vào hình dạng đường đi
D. luôn bằng không.
Câu 1. Mỗi tụ điện có một …………ghi trên tụ, khi mắc tụ điện vượt quá giá trị này tụ điện trở thành vật dẫn ( tụ điện bị đánh thủng).
A. điện dung giới hạn
B. điện tích giới hạn
C. điện trường giới hạn
D. hiệu điện thế giới hạn
Câu 1. Theo định luật Coulomb về tương tác giữa 2 điện tích điểm thì
A. độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với tích độ lớn của giá trị 2 điện tích đó.
B. độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.
C. lực tương tác tỉ lệ thuận với hằng số điện môi.
D. lực tương tác tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
Câu 1. Dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích do điện tích đó tạo ra và đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các điện tích gọi là
A. điện trường.
B. điện thế.
C. thế năng tĩnh điện.
D. điện lượng.
Câu 1. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?
A. UMN = VM – VN.
B. UMN = E.d
C. AMN = q.UMN
D. E = UMN.d
Câu 1. Lực tác dụng lên điện tích để làm nó lệch về phía bản dương (như hình vẽ) là lực nào?
A. Trọng lực.
B. Lực ma sát.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Câu 1. Khi một điện tích chuyễn động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?
A. Gia tốc của chuyển động.
B. Phương của chuyển động.
C. Tốc độ của chuyển động.
D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.
Câu 1. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn
A. đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.
B. đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.
Câu 1. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ
A. không đổi
B. tăng gấp đôi
C. tăng gấp bốn
D. giảm một nửa
Câu 1. Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào
A. điện tích mà tụ điện tích được.
B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
C. thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.
D. điện dung của tụ điện.
Câu 1. Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng
A. vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
B. vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
C. vô hướng, có giá trị luôn dương.
D. vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.
Câu 1. Hình dưới sau là máy lọc bụi không khí gia đình
Hạt bụi sẽ hút bởi lực hút tĩnh điện khi đi qua bộ phận số
A. (1).
B. (2) (3).
C. (3) (4).
D. (5).
Câu 1. Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:
A. 144J
B. 1,44.10-4J
C. 1,2.10-5J
D. 12J
Câu 1. Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào
A. điện tích q.
B. vị trí điểm M.
C. điện trường.
D. khối lượng của điện tích q.
Câu 1. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 500 V.
B. 1000 V.
C. 2000 V.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 1. Đèn 3V – 6W mắc vào ắc quy (ξ= 3V, r= 0,5Ω). Điện trở và công suất tiêu thụ của đèn là
A. 1,25Ω; 3,75W
B. 1Ω; 3,5W
C. 1Ω; 3W
D. 1,5Ω; 3,375 W.
Câu 1. Trong trường nào sau đây thì hiệu điện thế mạch ngoài không bằng suất điện động nguồn điện
A. Cường độ dòng điện qua nguồn bằng 0
B. Mạch kín và điện trở trong của nguồn bằng 0
C. Mạch kín và điện trở trong của nguồn khác 0
D. Mạch ngoài để hở
Câu 1. Đối với mạch điện kín nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện trong mạch
A. Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
B.Tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
C. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
D.Tỷ lệ thuận với điện trở ngoài
Câu 1. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 1. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. thực hiện công của nguồn điện.
B. dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. tác dụng lực của nguồn điện.
D. tích điện cho hai cực của nguồn điện.
Câu 1. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa ta phải mắc thêm điện trở R0 nối tiếp với pin điện hóa để :
A. Để tránh trường hợp dòng điện qua nguồn quá lớn (đoản mạch).
B. Tạo được dòng điện đủ lớn thì máy đo mới hoạt động được.
C. Vì điện trở của vôn kế rất nhỏ.
D. Để kết quả đo được chính xác hơn.
Câu 1. Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì
A. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.
B. tiêu hao quá nhiều năng lượng.
C. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.
D. hỏng nút khởi động.
Câu 1. Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
A. tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
B. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
C. công của dòng điện ở mạch ngoài.
D. nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.
Câu 1. Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế không đổi là 6 V thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 1 A. Tính công suất điện và điện năng tiêu thụ trong 1 giờ ?
A. 6 mW ; 21,6 J.
B. 6W; 6 J.
C. 6W ; 21,6 kJ.
D. 6 mW ; 21,6 kJ.
Câu 1. Khi mạch ngoài hở thì hiệu điện thế hai cực của nguồn điện
A. lớn hơn suất điện động của nguồn điện.
B. bằng suất điện động của nguồn điện.
C. bằng tích của cường độ dòng điện và điện trở trong của nguồn.
A. D. nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện.
Câu 1. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:
A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
B. các electron tự do ngược chiều điện trường.
C. các ion, electron trong điện trường
D. các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.
Câu 1. Nguyên nhân chính gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của
A. Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.
B. Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
C. Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
D. Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.
Câu 1. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 00C. Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là bao nhiêu biết α = 0,004K-1
A. 66Ω.
B. 76,2Ω.
C. 86Ω.
D. 103,6Ω.
Câu 1. Giả sử một dây dẫn điện bằng đồng có tiết diện nhỏ dần dọc theo dây từ đầu này sang đầu kia của dây. Trong dây có dòng điện với cường độ I chạy qua. Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron thay đổi như thế nào dọc theo dây?
A. Giảm dần khi tiết diện dây nhỏ dần.
B. Tăng dần khi tiết diện dây nhỏ dần.
C. Không thay đổi.
D. Không đủ thông tin để trả lời.
Câu 1. Biến trở là
A. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
B. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.
C. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
D. điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 1. Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường
A. cong hình elip.
B. thẳng.
C. hyperbol.
D. parabol.
Câu 1. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức
A. q = I.t.
B. q = I/t
C. q = t/I
D. q = I2.t.
Câu 1. Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở
A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0
Câu 1. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?
A. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
B. dùng để tạo ra các ion âm.
C. dùng để tạo ra các ion dương.
D. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.
Câu 1. Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của
A. tụ điện.
B. nguồn điện.
C. công của nguồn điện.
D. suất điện động của nguồn.
Câu 1. Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:
A. electron
B. neutron
C. điện tích âm
D. điện tích dương
Câu 1. Trong Hóa đơn tiền điện giá trị gia tăng (GTGT) của Công ty điện lực. Lượng điện tiêu thụ hết 272 số điện tức là
A. 272 kWh.
B. 272 Wh
. C. 272 kW/h.
D. 272 W/h.
Câu 1. Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện ở bên dưới. Thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi chúng hoạt động?
A. Bóng đèn dây tóc.
B. Quạt điện.
C. Ấm điện.
D. Acquy đang được nạp điện.
Câu 1. Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, khoảng cách giữa chúng giữ không đổi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ
A. giảm 2 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 8 lần.
D. không đổi.
Câu 1. Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
A. I = Snv
B. I = Sve
C. I = nve/S
D. I = Snve
Câu 1. Công của nguồn điện là
A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s.
B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1s.
D. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.
Câu 1. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. công suất điện gia đình sử dụng.
B. thời gian sử dụng điện của gia đình.
C. năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.
D. số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
Câu 1. Công suất định mức của các dụng cụ điện là
A. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.
B. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
C. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.
D. công suất trung bình của dụng cụ đó.
Câu 1. Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là
A. điện lượng.
B. dòng điện.
C. mật độ electron.
D. cường độ dòng điện.
Câu 1. Đơn vị đo điện trở là
A. ôm (Ω).
B. fara (F).
C. henry (H).
D. oát (W).
Câu 1. Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở
A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.
Câu 1. Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn:
A. E = q/A
B. E = q.A
C. E = A/q
D. E = - q/A
Câu 1. Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo điện năng tiêu thụ?
A. Ampe kế.
B. Công tơ điện
. C. Vôn kế.
D. Tĩnh điện kế.
Câu 1. Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?
A. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.
B. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.
C. Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.
D. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.
