NEW
Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Phát Triển KTXH
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.
chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
Các quốc gia đang phát triển thường có
chỉ số phát triển con người thấp.
nên công nghiệp phát triển rất sớm.
thu nhập bình quân đầu người cao.
tỉ suất tử vong người già rất thấp.
Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
Thu nhập bình quân theo đầu người cao.
Chỉ số phát triển con người ở mức cao.
Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.
Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.
Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của
các vùng kinh tế vào GDP của một nước.
các ngành kinh tế vào GDP của một nước.
các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh.
các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
GNI/người phản ánh điều nào sau đây?
Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.
Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.
Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.
Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.
Nhóm các nước đang phát triển không có đặc điểm chung nào sau đây về phát triển kinh tế - xã hội?
GDP bình quân đầu người cao.
Chỉ số HDI ở mức thấp.
GDP bình quân đầu người thấp.
Nợ nước ngoài còn nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
GNI bình quân đầu người cao.
Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
Chỉ số phát triển con người cao.
Còn có nợ nước ngoài nhiều.
Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
kinh tế.
văn hóa.
khoa học.
chính trị.
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?
Thương mại Thế giới phát triển mạnh.
Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.
Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
sản xuất, thương mại, tài chính.
thương mại, tài chính, giáo dục.
tài chính, giáo dục và chính trị.
giáo dục, chính trị và sản xuất.
Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.
Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.
Các nước nhận đầu tư có cơ hội để
tận dụng các lợi thế tài nguyên.
sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.
sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
Các nước đầu tư có cơ hội để
thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.
thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.
giải quyết việc làm và đào tạo lao động.
tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.
Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.
Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Liên Hợp Quốc.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
Ô nhiễm không khí.
Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
Xung đột sắc tộc.
Xung đột tôn giáo.
Các vụ khủng bố.
Buôn bán vũ khí.
Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
xung đột sắc tộc.
xung đột tôn giáo.
biến đổi khí hậu.
các vụ khủng bố.
Nạn khủng bố hiện nay không phải
xuất hiện nhiều nơi trên thế giới.
có nhiều cách thức khác nhau.
nhằm vào rất nhiều đối tượng.
xuất phát từ các lợi ích kinh tế.
Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?
Ồn định, hòa bình thế giới.
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
Chống khan hiếm nước ngọt.
Bảo vệ môi trường ven biển.
Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?
Amadôn.
Mixixipi.
La Plata.
Pampa.
Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?
Bu-ê-nôt Ai-ret.
Mê-hi-cô Xity.
Xao Pao-lô.
Bô-gô-ta.
Đô thị hóa ở Mỹ La tinh không có đặc điểm nào sau đây?
Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.
Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.
Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.
Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?
Chính trị không ổn định.
Cạn kiệt dần tài nguyên.
Thiếu lực lượng lao động.
Thiên tai xảy ra nhiều.
Đồng bằng lớn nhất ở Mỹ la tinh là
A- Ma- dôn
Mi-xi-xi-pi
La Plat-ta
Pam- pa
Thế mạnh trong nông nghiệp của Mỹ la tinh là
Cây lương thực.
Cây ăn quả.
Cây công nghiệp.
Chăn nuôi.
Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ la tinh là
thực phẩm.
Cơ khí.
điện tử- tin học.
Khai thác khoáng sản.
Mỹ la tinh là khu vực thu hút khách du lịch do có
cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.
giá dịch vụ du lịch rẻ.
cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt.
lao động trong ngành du lịch có trình độ cao.
Dân cư Mỹ la tinh sống tập trung ở
các vùng núi cao
Vùng núi An- đét
Hoang mạc A-ta-ca-ma.
Vùng ven biển.
Kinh tế Mỹ la tinh phát triển thiếu ổn định không do nguyên nguyên nào sau đây?
Tỉ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn.
Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài.
Nền kinh tế phụ thuộc vào nước ngoài.
Xung đột xã hội xuất hiện ở một số quốc gia.
Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ la tinh?
Bắc Mỹ.
Eo đất Trung Mỹ.
Quần đảo Ca-ri-bê.
Lục địa Nam Mỹ
Giải pháp chủ yếu để phát triển kinh tế hiện nay của khu vực Mỹ la tinh là
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, lệ thuộc vào các nước tư bản
tăng cường hợp tác quốc tế, cải cách kinh tế.
Duy trì chế độ phong kiến, phát triển sản xuất hàng hóa.
Tự do hóa thương mại, tập trung phát triển nông nghiệp
Khu vực Mỹ la tinh có phía tây giáp với
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Đại tây Dương.
Bắc Băng Dương
Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Thi trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về
tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.
dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.
Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
Cơ quan kiểm toán.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Nghị viện châu Âu.
Tòa án châu Âu.
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
1997.
1998.
1999.
2000.
EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuất ô tô thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng thế giới.
Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?
Ủy ban liên minh châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Nghị viện châu Âu.
Tòa án châu Âu.
Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?
Luyện kim đen.
Chế tạo máy bay.
Sản xuất ô tô.
Hóa chất.
Ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao trên thế giới?
Chế tạo máy, điện tử.
Chế tạo máy, da giày.
Điện tử, thực phẩm.
Cơ khí, chế tạo máy.
Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?
Số lượng thành viên liên tục tăng.
Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
Hiệp ước Ma - xtrich quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?
Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.
Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.
Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.
Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.
Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì
luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.
khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.
năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.
nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.
Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
giảm thiểu biến đổi khí hậu.
bảo vệ môi trường sông, hồ.
phòng chống các thiên tai.
sử dụng hợp lí tài nguyên.
Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là
gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.
gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.
tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
Việc hình thành thị trường chung có ý nghĩa chủ yếu như thế nào đối với việc phát triển EU?
Thúc đẩy chuyên môn hóa, đơn giản hóa công tác kế toán của các công ty đa quốc gia.
Giảm bớt rào cản thương mại và cải thiện kinh doanh.
Xóa bở những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn quyền tự do.
Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.
Liên minh châu Âu Eu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây
Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa, , dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là
chăn nuôi.
thủy sản.
trồng trọt.
lâm nghiệp.
Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là
ngô
sắn
lúa mì
lúa gạo
Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu đứng đầu thế giới?
Cà phê
Cao su
Cọ dầu
Ca cao
Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin
In-đô-nê-xi-a
Thái Lan
Việt Nam
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Á là
mở rộng xuất khẩu để thu ngoại tệ
phá thế độc canh trong nông nghiệp
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
đáp ứng nhu cầu nhân dân trong khu vực
Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành
công nghiệp
thương mại
nông nghiệp
Du lịch
Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
Quy mô GDP nhỏ nhưng tăng khá nhanh
Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định
Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
nguồn nước sông hồ phong phú
đồng bằng phù sa đất màu mỡ
địa hình núi cao và có gió mùa
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao
dân số đông, gia tăng còn rất chậm
dân số không đông, gia tăng nhanh
dân số không đông, gia tăng chậm
