NEW
Font size
WorksheetsGDCD
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?
A. Nâng cao dời sống nhân dân.
B. Tăng cường nhận thức, thông tin.
C. Nâng cao hiệu quả dời sống nhân dân.
D. Nâng cao hiểu biết của người dân.
Câu 11: Anh trai của H có giấy gọi nhập ngũ nhung bố mẹ của H không muốn con di bộ đội nên đã bàn vớinhau tìm cách cho con ở lại. Việc làm này là thực hiện chưa tốt chính sách nào dưới đây của Đảng và nhà nuóc?
A. Chính sách quốc phòng an ninh
B. Chính sách khoa học và công nghệ
C. Chính sách giáo dục và dào tạo
D. Chính sách vǎn hóa
Câu 12: Đảng và Nhà nước ta kêu gọi toàn thể nhân dân Việt Nam và nhân dân yêu chuộng hòa bình trên thếgiới đấu tranh phản đối việc Trung Quốc hạ dặt trái phép Giàn khoan 981 trên vùng đặc quyền kinh tế Việt
Nam vào năm 2014. Việc làm đó đã
A. phát huy sức mạnh toàn dân tộc.
B. kết hợp sức mạnh kinh tế với sức mạnh của quốc phòng an ninh.
C. kết hợp sức mạnh quốc phòng với sức mạnh an ninh.
D kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời dại.
Câu 13: Phát hiện K bắt trộm chó nhà mình nên V rủ thêm H và G đến hỗ trợ và cùng dánh K, trói lại trakhảo. L biết chuyện đã lón tiếng hô hoán cho cả xóm biết có trộm chó đang bị trói tại nhà V. Trong trườnghợp này, việc làm của những ai là không nên vì vừa vi phạm pháp luật lại làm cho tình hình an ninh phức tạp thêm?
A. Anh V, H và G.
B.Anh V và L.
C.Mình anh L.
D.Anh V,H,G và L.
Câu 14: Bạn S dân tộc Nùng đang học lớp 11, bạn nhỏ bé nhất lớp và cũng ít tuổi nhất lớp do sinh cuối năm.Tháng 3 này các bạn trong lớp có giấy báo đi đăng ký khám nghĩa vụ quân sự còn S không có. Theo em bạnS không có giây báo là do
A. bạn S quá nhỏ.
B. bạn S là người dân tộc thiểu số.tuổi.
C. bạn S dược gia đình bảo lãnh.
D. bạn S chưa dến
Câu 15: Trong buổi chào cờ đầu tuần sau khi nghe các chú công an tuyên truyền về luật phòng chống tộiphạm. T cho rằng học sinh còn ở độ tuổi vị thành niên thì làm sao mà phòng chống tội phạm. Không đồngtình với ý kiến của T, N cho rằng học sinh là đối tượng mà các thế lực phản động hay tìm cách tiếp cận vàtuyền truyền gây rối vì vậy việc nắm vững các quy dịnh của pháp luật là điều cần thiết. Thấy T và N tranhluận gay gắt, M và H cho rằng quốc phòng an ninh là công việc của chính quyền nhà nước còn khi nào tổngdộng viên thì công dân phải có nghĩa vụ chấp hành. Bạn nào đã hiểu dúng về trách nhiệm của công dân dốivơi sự nghiệp quốc phòng an ninh?
A. Bạn T,M,H.
B.Bạn T.
C.Ban M,H.
D.Bạn N.
Câu 10: Bạn N phát hiện một nhóm người lợi dụng việc góp ý kiến sửa dổi Hiến pháp để tuyện truyền chống phá Nhà nước. Xét về mặt trách nhiệm của công dân, hành dộng nào dưới dây của N góp phần thực hiện tốt chính sách quốc phòng an ninh?
A. Báo cơ quan công an.
B. Khuyên họ không nên tuyên truyền.
C. Bí mật theo dõi.
D. Không quan tâm vì đó là việc của người lớn.
Câu 9: Anh B có hành vi cấu kết với người nước ngoài, phát tán tài liệu nói xấu Nhà nước. Hành vi của B là?
A. Lật dô chính quyền nhân dân.
B. Phản bội Tố quốc.
C. Xâm phạm an ninh quốc gia.
D.Lơ là, mất cảnh giác.
Câu 8: Công dân thể hiện trách nhiệm dối với chính sách quốc phòng và an nính khi thực hiện hành vi nào sau dây?
A. Mua bán ngoại tệ trái phép.
B. Từ chối khai báo tạm trú theo quy dịnh.
C. Tìm hiểu dịch vụ trực tuyên.
D. Chấp hành nghĩa vụ quân sự.
Câu 7: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau dây?
A Xâm phạm an ninh quốc gia.
B. Đăng kí nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi
C. Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo
D. Tổ chức nhập cảnh trái phép.
Câu 6: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau dây?
A. Giữ gìn an ninh trật tự.
B.Tàng trũ trái phép vũ khí.
C. Tài trợ hoạt dộng khủng bố.
D. Tìm hiểu mức sống dân cư.
Câu 5: Công dân không thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau dây?
A. Gây rối trật tự công cộng.
B.Tham gia hoat dộng quốc phòng nơi cư trú.
C. Gìn giữ an ninh quốc gia.
D. Thường xuyên nâng cao tinh thần cảnh giác.
Câu 4: Nội dung nào dưới dây là một trong các phương hướng cơ bản nhằm tăng cường quốc phòng và an ninh?
A. Kết hợp quốc phòng với an ninh.
B. Lực lượng quân dội giữ vai trò duy nhất.
C. Kết hợp quốc phòng với dân tộc.
D. Lực lượng công an giữ vai trò duy nhất.
Câu 3: Một trong các phương hướng cơ bản nhằm tăng cường quốc phòng và an ninh đó là phải kết hợp chặt chẽ giữa sứức mạnh dân tộc với
A. sức mạnh quần chúng.
B. sức mạnh thời đại.
C. sức mạnh nhân dân.
D. sức mạnh công nông.
Câu 2: Một trong các phương hướng cơ bản nhằm tăng cường quốc phòng và an ninh đó là phải phát huy súc mạnh tổng hợp của khôi
A. công an nhân dân.
B. dại doàn kết toàn dân tộc.
C. quân dội nhân dân.
D. giai cấp công nhân.
Câu 1: Phương hướng của chính sách quốc phòng, an ninh không phải là sự kết họp giữa hai yếu tổ nào sau đây?
D. Kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh.
A. Thế lực phản dộng và nhân dân.
B.Súc mạnh dân tộc với sức mạnh thời dại.
C. Quốc phòng và an ninh.
D. kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh
Câu 30: Thấy hai bạn trẻ là K và H sử dụng trang phục hở hang gây phản cảm tại lễ hội của làng, anh L trongban an ninh trật tự của lễ hội đã yêu cầu K và H về thay trang phục, tuy nhiên đã bị hai cô phản ứng gay gắt.Thấy bạn gái bị một số người trong ban tổ chức cản trở việc chụp hình, O là bạn trai của H đã lón tiêng quáttháo chửi bới văng tục và hành hung gây thương tích cho anh L. Trong tình huống trên ai đã thực hiện chưađúng nếp sống văn hóa tại nơi công cộng?
A.Bạn K và H.
B.Ban K,ban H và anh O.
C. Anh L và anh O.
D. Anh O,ban K và bạn H.
Câu 29: Tại lễ hội văn hóa làng DT có nhiều trò chơi cờ bạc, dỏ đen, anh H công an viên và chị Y cán bộ vănhóa xã dã xuống kiểm tra. Tại đây chị Y đề nghị cụ G trưởng ban có biện pháp dẹp bỏ các trò chơi này nhungcụ dã phản dối quyết liệt vì cho rằng những trò chơi truyền thống đó có từ thời xưa để lại. Sau khi yêu cầuanh T và anh N ngùng tổ chức các trò chơi đỏ dẹn không được, anh H đã lập biên bản và tịch thu phương tiệnnên bị phản ứng,quyết liệt, trong lúc lời qua tiếng lại, anh T đã dánh anh H gãy tay. Những ai dưới đây đãthực hiện chưa tốt chính sách văn hóa ?
A.Anh X,chị T và cụ G
B. Anh T, anh N và cụ G.
C. Anh X, anh H và chị T.
D.Anh T, anh H và anh N.
Câu 28: Nhà nước bảo vệ và phát triển tiếng nói, chữ viết của các dân tộc ở Việt Nam là góp phần thực hiện
tốt chức năng quản lý nhà nước đối với chính sách nào dưới đây
A. Chính sách vǎn hóa
B. Chính sách giáo dục và dào tạo
C. Chính sách khoa học và công nghễ
D. Chính sách dân tộc
Câu 27: Hành vi nào dưới dây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa:
A. Đào bới trái phép dịa diểm khảo cổ.
B. Sưu tầm di vật, cổ vật.
C. Mua bán, trao dổi trái phép bảo vật quốc gia.
D.Phá bo nhũng di sản văn hóa cũ.
Câu 26: Nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách văn hóa?
A. Tham gia truyên dạo trái phép.
B. Từ chối giao lưu quốc tế.
C. Bảo vệ phong tục lạc hậu.
D. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
Câu 25:Trong diều kiện hiện nay, cùng với việc giao lưu quốc tế, chúng ta phải kiên quyết chống các hủ tụclạc hậu, bài trừ mê tín dị doan là góp phần thực hiện tốt chính sách nào dưới dậy?
A. Dân số.
B.Vǎn hóa.
C. Quốc phòng.
D.Tài nguyên.
Câu 24: Trong quá trình xây dựng nền văn hóa dâm dà ban sắc dân tộc, Đảng ta xác dịnh cần phái giữ gìn vàphát huy một trong những truyền thống tốt đẹp nào của dân tôc?
A. Tinh thần đoàn kết
B. Lôi sông thực dung.
C. Tư tưởng mê tín dị đoan.
D. Phát triển tư tưởng cực đoan.
Câu 23: Đối với đất nước ta hiện nay, Đảng ta xác dịnh một trong những nội dung của xây dựng nền văn hóatiên tiến đó là phải thể hiện dược
A. mục tiêu vì con người.
B bảo vệ phong tục lạc hậu.
C. phát triển tư tưởng cực đoan.
D. bài trừ dân tộc thiểu số.
Câu 22: Trong quá trình phát triển kinh tế, xã hội, Đảng ta luôn dề cao vai trò của văn hóa coi văn hóa là
A.phuong hướng, nhiệm vụ.
B.nhiệm vu, giải pháp
C.mục tiêu, dộng lực.
D. con đường, cách thức.
Câu 21: Trong quá trình phát triển kinh tế, xã hội, Đàng ta luôn đề cao vai trò của văn hóa coi văn hóa là
A. quốc sách hàng đầu.
Bnhân tố dể phòng thủ đất nước.
C. nền tảng tinh thần.
D. công cụ dể hội nhập quốc tế.
Câu 20: Ông H hoàn thiện và gửi hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ lên Sở khoa học và công nghệtỉnh X. Sau khi tiếp nhận hồ sơ, anh U cán bộ chức năng đã chuyển lãnh dạo sở ra quyết định theo thầm quyền.Khi xem xét lại hồ sơ, ông L phát hiện dề tài này nếu cấp đăng ký cho anh H sẽ ảnh hưởng tới dự án chǎnnuôi gà do anh trai mình là anh Q đang triển khai vì vậy ông L dã chỉ đạo không cấp bằng sở hữu với lý dodự án không có tính khả thi cao. Những ai dã thực hiện chưa đúng chức năng quản lý nhà nước về khoa họcvà công nghệ?
A.Anh U
B. Ông H và anh U.
C.Anh U và ông L
D.Ông L.
Câu 19: Sau khi tiếp nhận bộ hồ sơ xin đăng ký bào hộ công nghiệp, anh Q cán bộ chức năng sở X thấy dètài của anh H có nhiều nội dung có giá trị. Được sự tư vấn của anh T, anh Q dã sao chép một phần đề tài củaanh H để anh T và anh M cùng sáng chế và tiến hành sản xuất hàng loạt. Phát hiện thấy dề tài của mình dã dùđiều kiện theo quy dịnh mà vẫn chưa được cấp phép trong khi trên thị trường có một số hàng hóa dang lưuhành có dấu hiệu vi phạm bản quyền của mình, Anh H làm dơn tố cáo. Sau khi xem xét, ông P giám dốc sởX đã ra quyết định cách chức anh Q. Những ai dưới đây dã vi phạm hoạt động khoa học và công nghệ?
A. Anh H, anh Q và anh T.
B. Anh Q, anh T và anh M.
C. Anh H, anh Q và anh M
D. Anh Q, anh T và anh P
Câu 18: Trong các hoạt dộng sau, dâu là hoạt dộng khoa học, công nghệ ?
A. Tham gia các hội khuyến học ở các cấp xã, huyện, tỉnh.
B. Đầu tư kinh phí cho việc nghiên cứu để tài xử lí rác thải.
C. Khuyến khích tổ chức các ngày lễ hội truyền thống.
D. Mở rộng mạng lưới thư viện các trường học.
Câu 17: Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ nhằm mục đích
A. khai thác mọi tiềm năng sáng tạo.
B nâng cao số lượng dội ngũ các nhà khoa học.
C. tạo ra thị trường cạnh tranh bình đẳng.
D. Nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.
Câu 16: Anh T luôn đầu tư nghiên cứu, phát huy sáng kiến, cải tiến kĩ thuật trong sản xuất. Việc làm của anhT là thực hiện chính sách nào dưới dây?
A. Khoa học và công nghệ
B.Giáo duc và dào tạo
C. Ấn ninh và quốc phòng
D. Tài nguyên và môi trường
Câu 15: Đối với nước ta hiện nay, một trong các nhiệm vụ trọng tâm để phát triển khoa học, công nghệ làdầy mạnh nghiên cúu và úng dụng
A. Chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế.
B. Chuyển đổi cơ cấu vùng kinh tế.
C. Chuyển đổi cơ cấu thành phần kinh tế.
D. Công nghệ thông tin.
Câu 14: Để có thị trường cho khoa học và công nghệ, Nhà nước đã thực hiện một trong những biện pháp nào sau dây?
A. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng.
B.Tù chối giao lựu quốc tế.
C. Hạn chế dào tạo cán bộ khoa học.
D. Giảm bớt nguồn vốn cung úng.
Câu 13: Một trong những phương hướng cơ bản để phát triển khoa học và công nghệ ở nước ta được thể hiệnnôi dung nào sau đây?
A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ.
B. Khai thác mọi nguồn tài nguyên.
C. San bằng trình độ dân trí.
D. Phát triển lao đông thủ công.
Câu 12: Một trong những nhiệm vụ của khoa học, công nghệ là :
A. giải quyết kịp thời vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra.
B. đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp.
C. nâng cao trình độ khoa học hiện có.
D. đào tạo nguồn nhân lực cho đất nước.
Câu 11: Hiện nay, Đảng và Nhà nước ta coi vấn để nào là quốc sách hàng đầu ?
A. Quốc phòng an ninh
B. Dân số.
C. Văn hoá.
D. Khoa học và công nghệ.
Câu 10: Hiệu trưởng trường dại học A là ông C đã lợi dụng chính sách tự chủ trong liên kết đào tạo để cấpbằng trái quy định. Sau khi bị phát hiện, ông C đã chỉ đạo ông L trưởng phòng đào tạo hợp thức hóa hồ sơcho các sinh viên, còn chị U phòng kiểm định chất lưọng lập bảng điểm giả để đối phó với đoàn thanh tra.Hiệu trưởng A đã thực hiện không tốt chính sách nào dưới đây của nhà nước ta?
A. Chính sách vǎn hóa.
B. Chính sách xuất khầu lao động.
C. Chính sách khoa học và công nghệ.
D. Chính sách giáo dục và dào tạo.
Câu 9: Việc làm nào sau dây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách giáo dục và đào tạo?
A Phê phán mọi hình thức học tập.
B. Nâng cao trình dộ học vấn.
C. Đổi mới phương pháp học tập.
D. Mở rộng quy mô các cấp học.
Çâu 8: Nhà nước thực hiện chính sách phổ cập giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới dây?
A. Nâng cao dân trí.
B. Đào tạo nhân tài.
C. Bồi dưỡng nhân tài.
D. Phát triển nhân lực.
Câu 7: Ban giám hiệu trường A có chủ trương mở lớp chất lượng cao của nhà trường. Theo em, chủ trươngdó của BGH trường A đã thực hiện nhiệm vụ nào của giáo dục và đào tạo?
A. Đào tạo nhân lực.
B. Bồi dưỡng nhân tài.
C. Nâng cao dân trí.
D. Nâng cao hiệu quả của giáo dục và đảo tạo.
Câu 6: Nhà nước áp dụng chính sách tín dụng ưu đãi dối với sinh viên các trường cao dẳng, dại học có hoàncành khó khǎn là thực hiện
A. công bằng xã hội trong giáo dục
B. xã hội hóa giáo dục
C. xóa dói giảm nghèo trong giáo duc
D. ưu tiên đầu tư giáo dục
Câu 5: Mot trong nhung phuong hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta được thể hiệnởnội dung nào sau dây?
A. Nâng cao hiệu quà giáo dục.
B. Từ chối nhận bảo trợ xã hội.
C. Tìm hiểu thông tin nhân sự.
D. Từ bỏ mọi hủ tục vùng miên
Câu 4: Nội dung nào sau dây là một trong những phuơng hưóng cơ bản dể phát triên giáo dục và dào tạo nước ta?
A. Mở rộng quy mô giáo dục.
B. Đồng loạt miễn, giảm học phí.
C. Kìm hãm phát triển văn hóa.
D. Hạn chế hợp tác quốc tế.
Câu 3: Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và dào tạo là góp phần
A. bồi duõng nhân tài.
B. công bằng xã hội trong giáo dục.
C. hợp tác quốc tế về giáo dục.
D. thực hiện công bằng giáo dục
Câu 2: Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và dào tạo là góp phần
A đào tạo nhân lực.
B. học bất cứ nơi nào.
C. hưởng tất cả chế dộ ưu dãi.
D. miễn mọi học phí học tập.
Câu 1: Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và dào tạo là góp phần
A. bảo mật chương trình học.
B. dịnh hướng đổi mới giáo dục.
C. miễn học phí toàn phần.
D. nâng cao dân trí.
Câu 15: Ông X nhận tiền cua H dể vận chuyển sừng tê giác về bán cho H. Trên dường vận chuyển thì bị anhT kiểm lâm huyện M bắt giữ. Vì giá trị số hàng quá lớn nên H đời X trả lại tiền nhưng ông X khất lần khôngtrả. Bà A vợ ông H đã thuê K dến de dọa ông T đời trả lại số hàng. Trong trường hợp này, những ai vi phạmpháp luật về bảo vệ mội trường?
A.Ông X và H.
B. Anh T,K và bà ALV
C. Ông X và K.
D.Ông X, K và bà ALV
Câu 14: Được anh trai là M cho bộ kích diện dánh cá, T thường xuyên rủ H đi đánh cá tại các dòng sông rồicùng bạn bè tụ tập ăn uống. Một hôm T và H dang kích cá tại một khu vực cạnh làng thì bị anh V công anviên của xã bắt dược. Sau khi xử phạt T và H, anh V dã tịch thu dể tiêu hủy bộ kích diện của T và H. Hành vi của ai dã vi phạm chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
A. Anh T và anh V.
B.Anh T và anh H.
C. Anh M và anh T.
D. Anh M và anh V.
Câu 13: Thấy bạn B và G thường xuyên đổ rác thải không dúng nơi quy định nên H báo với nhà trường. Bựctức, B dã nhờ T dánh H. Trong trường hợp này, những ai dã vi phạm chính sách về bảo vệ môi trường?
A.Ban B,G,H.
B.Bạn B,G.
C.BanB,G,T và H.
D.Ban B,G,T.
Câu 12: Ông A dốt rừng làm nương rẫy dẫn dến làm cháy gần một héc-ta rừng dặc dụng gần khu di tích lịchsử - văn hóa. Hành vi của ông A là vi phạm pháp luật về
A. bảo vệ nguồn lợi rừng
B. bảo vệ di sản văn hóa
C bảo vệ và phát triển rùng
D. bảo vệ cảnh quang thiên nhiên
Câu 11: Một doàn học sinh di tham quan, cắm trại tại rừng khu sinh thái nghỉ dưỡng. Sau khị cắm trại xong, các bạn tự giác thu dọn các rác thải, phế liệu của doàn. Việc làm của các bạn học sinh trên thể hiện ý thức
A. giữ gìn, phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên.
B. sử dụng tiết kiệm, hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
C chống ô nhiễm dất, nước, không khí.
D ngăn chặn ô nhiễm môi trường.
Câu 10: Làm gì dể bảo vệ tài nguyên, môi trường nước ta hiện nay?
A. Giữ nguyên hiện trạng.
B. Cải thiện môi trường, ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường.
C. Không khai thác và sử dụng tài nguyên; chỉ làm cho môi trường tốt hơn.
D. Nghiêm cấm tất cả các ngành sản xuất có thể ảnh hưởng xấu dến môi trường.
Câu 9: Vấn dề nào dưới dây cần tất cả các nuớc cùng cam kết thuc hiên thì mới có thể dược giải quyết triệt để?
A. Đô thị hóa và việc làm.
B. Vấn dề dân số trẻ.
C. Chống ô nhiễm môi trường.
D. Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ.
Câu 8: Bảo vệ tài nguyên môi trường là trách nhiệm của:
A. Các cơ quan chức năng.
B. Thế hệ trẻ.
C.Dảng và nhà nước ta
D. Mọi công dân, cơ quan, tổ chức.
Câu 7: Địa phương A huy dộng các cá nhân, tổ chức cùng tham gia thu gom rác thải hằng ngày. Việc làm này nhằm
A. Phát huy sức mạnh tập thể trong bảo vệ môi trường.
B. Dày mạnh phong trào quần chúng tham gia bảo vệ môi trường
C. Xây dựng nếp sống văn minh, dân chủ.
D. Xây dựng tinh thần doàn kết.
Câu 6: Việc làm nào sau dây của công dân là góp phần thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
A. Đào cây cổ thụ trong rừng dể làm cảnh.
B Chặt dào rùng dể về chơi tết.
C. Sử dụng nhiều túi ni lông.
D. Hưởng ứng chương trình Giờ trái dất.
Câu 5: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước tadược thể hiện ở nội dung nào sau dây?
A. Hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường.
B. Chủ động mở rộng quy mô ngành nghề.
C. Xả chất thải gây ô nhiễm môi trường.
D. Buôn bán động vật trong danh mục cẩm.
Câu 4: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta dược thể hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Đẩy mạnh thông tin, tuyên truyền.
B. Kiến nghị với đại biểu Quốc hội.
C. Ngăn chặn việc góp ý, phê bình.
D.Giám sát việc giải quyết khiếu nại.
Câu 3: Viêc áp dung công nghệ hiện dại để xử lí chất thải, bụi, tiếng ồn là một trong nhũng phuơng hướng cơ bản của chính sách nào sau đây?
A.Bao vê môi truòng.
B. Đa dạng sinh học.
C. Gia tăng dân số.
D.Du canh du cư.
Câu 2: Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nuóc ta?
A. Sử dụng họp lý tài nguyên.
B. Tăng cường nhập khẩu phế liệu.
C. Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.
D. Mở rộng mô hình du canh du cư.
Câu 1: Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trườngởnuóc ta?
A. Bảo tồn đa dạng sinh học.
B. Tăng cường nhập khẩu phế liệu.
C. Khai thác cạn kiệt khoáng sản
D. Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.
Câu 12: Tốt nghiệp trung học phổ thông do học hành không giỏi nên An quyết định không thi dại học mà ởnhà học nghề làm mì của gia dình mình. Em quyết tâm nói: Nghề làm mì dã nuôi sống bao thế hệ gia đình ta, con sẽ nối tiếp và làm giầu bằng chính nghề này. An đã thực hiện tốt nội dung nào trong mục tiêu, phưong hưóng cơ bản của chính sách việc làm?
A. Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.
C Đẩy mạnh xuất khầu lao động.
D. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn trong chương trình giải quyết việc làm
Câu 11: Bạn T rất tự hào và có ý dịnh tiếp nối, phát triển nghề dan mây truyền thông của gia dình sau khi tốtnghiệp THPT nhưng cha mẹ T lại không dồng ý. Cha mẹ T muốn bạn theo học ngành kế toán, sau này ở lạithành phố làm việc nhẹ lương cao. Theo em, T nên làm thể nào?
A. Nghe lời bố mẹ, theo học ngành kế toán dể xin việc ở thành phố.
B. Cứ thực hiện ý định mà không cần quan tâm dến cha mẹ.
C. Dùng mọi cách dể bố mẹ cho mình thực hiện nguyện vọng.
D. Vận động mọi người trong gia đình cùng mình thuyết phục bố mẹ.
Câu 10: Anh X nhà hàng xóm sắp di xuất khầu lao dộng. Trong cuộc nói chuyện, thấy anh X có ý định sẽ bỏ trốn ra ngoài tìm việc làm chui dể kiếm thu nhập cao hơn, em sẽ làm gì?
A. Ý kiến của anh X không đúng nhưng là việc cá nhân nên không quan tâm.
B. Ủng hộ ý kiến của anh vì đã biết chủ dộng tìm kiếm việc làm tăng thu nhập.
C. Khen ngợi vì việc làm ấy sẽ giúp làm giảm gánh nặng cho gia dình.
D. Không dồng tình, giải thích và khuyên anh không nên làm như vậy.
Câu 9: Vợ chồng anh K lấy nhau đã 5 năm và sinh dược hai con gái. Do coi trọng con trai nên anh K bắt vợphải sinh đến khi có con trai mới thôi. Vợ anh'K không dồng ý sinh tiếp vì hai con rồi. Để phù hợp với chínhsách dân số, em đồng ý với ý kiến nào sau dây?
Ạ. Đồng ý với ý kiến của anh K.
B. Dồng ý với ý kiến của chị vợ dể nuôi dạy con cho tốt.
C. Hỏi người thân dể quyết định có sinh con nữa hay không.
D. Chỉ sinh thêm một lần nữa rồi dùng lại.
Câu 8: Sau 5 năm dược nhà nước cho vay vốn dể sản xuất, A đã vươn lên làm giàu. Anh A đã góp phần thựchiện phương huóng nào dưới dây của chính sách giải quyết việc làm?
Ạ. Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.
B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao dộng.
C. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.
D. Giải quyết việc làm ở nông thôn.
Câu 7: Hành vi nào dưới dây chưa thực hiện dúng chính sách dân số?
A. Thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình.
B. Sẵn sàng di xây dụng vùng kinh tế mới.
C. Sinh nhiều con vì đông con hơn nhiều của.
D. Không có quan niệm trọng nam khinh nữ.
Câu 6: Việc làm nào sau dây góp phần giải quyết việc làm cho người lao dộng ở nước ta hiện nay?
A. Chăm lo dến việc học tập, rèn luyện của con cái.
B. Động viên gia đình tăng gia sản xuất, làm giàu họp pháp.
C. Môi giới tư nhân xuất khầu lao dộng ra nước ngoài.
D. Đẻ ít, dẻ thưa, nuôi dạy con tốt.
Câu 5: Để thực hiện chính sách dân số, biện pháp nào dưới dây tác dộng trực tiếp tới nhận thức của người dân?
A. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số.
B. Tranh thủ su giúp dỡ của Liên Hợp Quốc
C. Nhà nước tăng cường dầu tư kinh phí.
D. Nhà nước ban hành văn bản pháp luật về dân số.
Câu 5: Nội dung nào dưới dây không phải là phương hướng cơ bản dể giải quyết việc làm cho người lao dộng ở nước ta hiện nay?
A. Cho người dân tự tìm việc làm ở nước ngoài.
B. Chủ dộng tích lũy vốn và huy động vốn trong nhân dân.
C. Tạo điều kiện dể người lao động tự do học nghề, tìm việc làm.
D. Tăng cường hợp tác đầu tư với nước ngoài.
Câu 2: Tình hình việc làm nước ta hiện nay như thế nào?
A. Việc làm thiếu trầm trọng.
B. Việc là là vấn dề không cần quan tâm nhiều.thôn và thành thị.
C. Việc làm dã dược gịải quyết hợp lí.
D. Thiếu việc làm là vấn dề bức xúc ở nông
Câu 3: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?
A. Tiếp tục giàm quy mô dân số.
B. Tiếp tục giàm tốc dộ gia tăng dân số.
C. Tiếp tục tăng số lượng dân số
D. Tiếp tục giàm cơ cấu dân cu.
Câu 4: Nhận dịnh nào dưới dây dúng với chất lượng nguồn lao dộng nước ta hiện nay ?
A. Nguồn lao dộng chưa qua dào tạo chiếm tỉ lệ cao.
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
B.Nguồn lao động luôn đáp ứng dược yêu cầu của dất nước.
D.Nguồn lao dộng có chất lượng cao.
