Font size
WorksheetsÔn đến chết
Total questions: 62
Worksheet time: 40mins
Công thức đổi từ góc sang
Công thức đổi từ radian sang độ là:
0 độ tương ứng với bao nhiêu radian:
60 độ tương ứng với bao nhiêu radian:
pi/4 tương ứng với bao nhiêu độ:
pi/6 tương ứng với bao nhiêu độ:
2pi/3 tương ứng với bao nhiêu độ:
90 độ tương ứng với bao nhiêu radian:
5pi/6 radian tương ứng với bao nhiêu độ:
150 độ
90 độ
120 độ
180 độ
180 độ tương ứng với bao nhiêu radian:
Công thức tính độ dài cung tròn là gì? (với góc cho trước là x - radian)
(a)
Với công thức tính độ dài đã học, tính độ dài cung tròn có bán kính R=3 và góc 30 độ
(a)
Với góc từ 0 đến pi/2 thì sin và cos âm hay dương
Với góc từ pi/2 đến pi thì sin và cos âm hay dương
với góc từ pi đến 3pi/2 thì sin và cos âm hay dương
Với góc từ 3pi/2 đến 2pi thì sin và cos âm hay dương
Đường tròn lượng giác có: (3 đáp án)
Bán kính bằng 1
Tâm tại gốc tọa độ O(0,0)
Bán kính bằng 2
Được định hướng và lấy điểm A(1,0) làm điểm gốc của đường tròn
Được định hướng và lấy điểm A(-1,0) làm điểm gốc của đường tròn
Công thức nào luôn đúng với điều kiện của nó
tanx=cosxsinx
tanx=sinxcosx
tan=sinx1
tan=cosx1
sin(pi/3) bằng
sin(pi/6) bằng (dùng máy tính mà ấn)
22 bằng: (theo sin- radian)
sin(π/2)
sin(π/4)
sin(π/3)
sin(π/6)
cos(pi/6) bằng:
1/2 bằng bao nhiêu (theo cos - radian)
cos(π/6 )
cos( π/2 )
cos( π/4 r)
cos(π/3 )
cos(pi/4) bằng bao nhiêu
22
23
Đâu là công thức quan hệ giữa các giá trị lượng giác cơ bản?
tan(x)=cos(x)sin(x)
sin(x)+cos(x)=2
sin2(x)−cos2(x)=0
sin2(x)+cos2(x)=1
Đâu là công thức quan hệ giữa các giá trị lượng giác cơ bản?
1+tan2x =cos2x1 vơˊi (x=2π +kπ)
1−tan2x =cos2x1 vơˊi (x=2π +kπ)
sin2(x)−cos2(x)=0
sin2(x)−cos2(x)=1
Đâu là công thức quan hệ giữa các giá trị lượng giác cơ bản ?
1+cot2x =sin2x1 vơˊi (x=kπ)
sinx + cosx=1
cotx=sinx1
cot(x) = sin(x)/cos(x)
Cho hai góc x và x+π. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
sin(x+π) = −sinx
cos(x+π) = cosx
tan(x+π) = −cotx
sin(x+π) = sinx
Cho hai góc phụ nhau x và π/2 − x. Hệ thức nào sau đây luôn đúng? (2 đáp án)
sin(π/2−x) = cosx
cos(π/2−x) = −sinx
tan(π/2−x) = cotx
cot(π/2−x) = cotx
Cho hai góc x và pi - x (hai góc bù nhau). Khẳng định nào sau đây là đúng?
sinx = sin(pi-x)
cosx = cos(pi -x)
tanx = tan(pi-x)
cotx=− cot(pi-x)
Công thức cộng: cos(a-b) =
(a)
Công thức cộng cos(a+b) =
(a)
Công thức cộng sin(a-b)=
(a)
Công thức cộng sin(a+b) =
(a)
Công thức cộng của tan(a-b)=
tan(a−b)=1−tan(a)tan(b)tan(a)+tan(b)
tan(a−b)=1+tan(a)tan(b)tan(a)−tan(b)
tan(a−b)=tan(a)tan(b)
tan(a−b)=tan(b)tan(a)
Công thức nhân đôi của sin(2a)=
(a)
Công thức nhân đôi cos(2a)=
cos(2a) = cos²(a) - sin²(a) = 2cos²(a) - 1 = 1 - 2sin²(a)
cos(2a) = 2sin²(a) +
cos(2a) = 3cos²(a) - 2
cos(2a) = sin²(a) + cos²(a)
Công thức biến tích thành tổng cos(a)cos(b)=0,5( (a) )
Công thức biến tích thành tổng sin(a)sin(b) = 0,5(......) (điền vào dấu ....)
(a)
Công thức biến tích thành tổng sin(a)cos(b) =0,5( (a) )
Công thức biến tổng thành tích cos(a) + cos(b) =
cos(a + b)
2cos(2a+b)cos(2a−b)
cos(a) - cos(b)
2cos(2a−b)cos(2a+b)
Cho góc x∈R và góc đối của nó. Hệ thức nào sau đây luôn đúng? (chọn 2 đáp án)
sin(−x) = sinx
cot(−x) = cotx
cos(−x) = cosx
tan(−x) = -tanx
Cho hai góc x và pi - x (hai góc bù nhau). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho hai góc phụ nhau x và π/2 − x. Hệ thức nào sau đây luôn đúng? (2 đáp án)
sin(π/2−x) = cosx
tan(π/2−x) = cotx
cos(π/2−x) = −sinx
cot(π/2−x) = cotx
Cho hai góc x và x+π. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Điều kiện để hàm số f(x) chẵn là:
f(-x) = -f(x)
f(-x) = f(x)
với mọi x thuộc D, thì -x cũng thuộc D
với mọi x thuộc D, thì -x không thuộc D
Điều kiện để hàm số là lẻ là:
f(-x) = -f(x)
Với mọi x thuộc D thì -x cũng thuộc D
f(-x) = f(x)
Với mọi x thuộc D thì -x cũng không thuộc D
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=cos(x) là:
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=cot(x) là
Đồ thị hàm số chẵn đối xứng qua đâu
(a)
Đồ thị hàm số lẻ đối xứng qua
(a)
Tập xác định và tập giá trị của hàm số y=sin(x) lần lượt là:
Tập xác định và tập giá trị của hàm số y=cos(x) lần lượt là:
Tập xác định và tập giá trị của hàm số y=tan(x) lần lượt là:
Tập xác định: x ∈ R, x ≠ (π/2 +kπ); Tập giá trị: R.
Hàm số y=tan(x) luôn
(a)
Hàm số y=cot(x) luôn
(a)
Nghiệm phương trình sin(x) = m sau khi chuyển m thành sin(u) là
x=u+k2pi
x=pi-u+k2pi
x=k2pi
x=u
Nghiệm phương trình cos(x) = m sau khi chuyển m thành cos(u) là
x=u+k2pi
x=-u+k2pi
x=pi-u+k2pi
x=u
Nghiệm phương trình cot(x) = m sau khi chuyển m thành cot(u) là
x=u+kpi
x=-u+kpi
x=u+k2pi
x=-u+k2pi
Công thức biến tổng thành tích cos(a) - cos(b) =
2 * sin(a) * sin(b)
cos(a + b) - cos(a - b)
cos(a) + cos(b)
−2sin(2a+b)sin(2a+b)
Công thức biến tổng thành tích sin(a) + sin(b) =
2sin(2a+b)cos(2a−b)
2sin(a+b)cos(a−b)
sin(a) * sin(b)
sin(a + b)
Công thức biến tổng thành tích sin(a) - sin(b)=
2cos(2a+b)sin(2a−b)
2cos(a+b)sin(a−b)
sin(a)−sin(b)=cos(a)−cos(b)
sin(a) + sin(b) = 2 * sin((a + b)/2) * cos((a - b)/2)
