wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn đến chết

Total questions: 62

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Công thức đổi từ góc sang

a)
radian = góc (độ) × (π / 90)
b)
radian = góc (độ) × (π / 180)
c)
radian = góc (độ) × (360 / π)
d)
radian = góc (độ) × (180 / π)
2.

Công thức đổi từ radian sang độ là:

a)
độ = radian * (90/π)
b)
độ = radian * (360/π)
c)
độ = radian * (180/2π)
d)
độ = radian * (180/π)
3.

0 độ tương ứng với bao nhiêu radian:

a)
π/2
b)
0
c)
π
d)
3π/2
4.

60 độ tương ứng với bao nhiêu radian:

a)
2π/3
b)
π/2
c)
π/3
d)
π/4
5.

pi/4 tương ứng với bao nhiêu độ:

a)
30 độ
b)
45 độ
c)
60 độ
d)
90 độ
6.

pi/6 tương ứng với bao nhiêu độ:

a)
60 độ
b)
90 độ
c)
30 độ
d)
45 độ
7.

2pi/3 tương ứng với bao nhiêu độ:

a)
120 độ
b)
180 độ
c)
150 độ
d)
90 độ
8.

90 độ tương ứng với bao nhiêu radian:

a)
π
b)
3π / 2
c)
π / 4
d)
π / 2
9.

5pi/6 radian tương ứng với bao nhiêu độ:

a)

150 độ

b)

90 độ

c)

120 độ

d)

180 độ

10.

180 độ tương ứng với bao nhiêu radian:

a)
b)
π/2
c)
3π/2
d)
π
11.

Công thức tính độ dài cung tròn là gì? (với góc cho trước là x - radian)

(a)  

12.

Với công thức tính độ dài đã học, tính độ dài cung tròn có bán kính R=3 và góc 30 độ

(a)  

13.

Với góc từ 0 đến pi/2 thì sin và cos âm hay dương

a)
Cả sin và cos đều âm.
b)
Cả sin và cos đều dương.
c)
Sin dương, cos âm.
d)
Sin âm, cos dương.
14.

Với góc từ pi/2 đến pi thì sin và cos âm hay dương

a)
sin âm, cos dương
b)
sin âm, cos âm
c)
sin dương, cos âm
d)
sin dương, cos dương
15.

với góc từ pi đến 3pi/2 thì sin và cos âm hay dương

a)
sin âm, cos âm
b)
sin dương, cos dương
c)
sin âm, cos dương
d)
sin dương, cos âm
16.

Với góc từ 3pi/2 đến 2pi thì sin và cos âm hay dương

a)
sin âm, cos dương
b)
sin dương, cos dương
c)
sin âm, cos âm
d)
sin dương, cos âm
17.

Đường tròn lượng giác có: (3 đáp án)

a)

Bán kính bằng 1

b)

Tâm tại gốc tọa độ O(0,0)

c)

Bán kính bằng 2

d)

Được định hướng và lấy điểm A(1,0) làm điểm gốc của đường tròn

e)

Được định hướng và lấy điểm A(-1,0) làm điểm gốc của đường tròn

18.

Công thức nào luôn đúng với điều kiện của nó

a)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

b)

tanx=cosxsinx\tan x=\frac{\cos x}{\sin x}

c)

tan=1sinx\tan=\frac{1}{\sin x}

d)

tan=1cosx\tan=\frac{1}{\cos x}

19.

sin(pi/3) bằng

a)
√3/2
b)
0
c)
√2/2
d)
1/2
20.

sin(pi/6) bằng (dùng máy tính mà ấn)

a)
1/2
b)
1/3
c)
1
d)
sqrt(3)/2
21.

22\frac{\sqrt[]{2}}{2} bằng: (theo sin- radian)

a)

sin(π/2)

b)

sin(π/4)

c)

sin(π/3)

d)

sin(π/6)

22.

cos(pi/6) bằng:

a)
√3/2
b)
1/2
c)
√2/2
d)
0
23.

1/2 bằng bao nhiêu (theo cos - radian)

a)

cos(π/6 )

b)

cos( π/2 )

c)

cos( π/4 r)

d)

cos(π/3 )

24.

cos(pi/4) bằng bao nhiêu

a)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

b)
0
c)
1
d)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

25.

Đâu là công thức quan hệ giữa các giá trị lượng giác cơ bản?

a)

tan(x)=sin(x)cos(x)\tan(x)=\frac{\sin(x)}{\cos(x)}

b)

sin(x)+cos(x)=2\sin(x)+\cos(x)=2

c)

sin2(x)cos2(x)=0\sin^2(x)-\cos^2(x)=0

d)

sin2(x)+cos2(x)=1\sin^2(x)+\cos^2(x)=1

26.

Đâu là công thức quan hệ giữa các giá trị lượng giác cơ bản?

a)

1+tan2x =1cos2x vơˊi (xπ2 +kπ)1+\tan^2x\ =\frac{1}{\cos^2x}\ với\ \left(x\ne\frac{\pi}{2}\ +k\pi\right)

b)

1tan2x =1cos2x vơˊi (xπ2 +kπ)1-\tan^2x\ =\frac{1}{\cos^2x}\ với\ \left(x\ne\frac{\pi}{2}\ +k\pi\right)

c)

sin2(x)cos2(x)=0\sin^2(x)-\cos^2(x)=0

d)

sin2(x)cos2(x)=1\sin^2(x)-\cos^2(x)=1

27.

Đâu là công thức quan hệ giữa các giá trị lượng giác cơ bản ?

a)

1+cot2x =1sin2x vơˊi (xkπ)1+\cot^2x\ =\frac{1}{\sin^2x}\ với\ \left(x\ne k\pi\right)

b)

sinx + cosx=1\sin x\ +\ \cos x=1

c)

cotx=1sinx\cot x=\frac{1}{\sin x}

d)

cot(x) = sin(x)/cos(x)

28.

Cho hai góc x và x+π. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

a)

sin⁡(x+π) = −sin⁡x

b)

cos⁡(x+π) = cos⁡x

c)

tan⁡(x+π) = −cot⁡x

d)

sin(x+π) = sinx

29.

Cho hai góc phụ nhau x và π/2 − x. Hệ thức nào sau đây luôn đúng? (2 đáp án)

a)

sin⁡(π/2−x) = cos⁡x

b)

cos(π/2​−x) = −sinx

c)

tan(π/2​−x) = cotx

d)

cot⁡(π/2−x) = cot⁡x

30.

Cho hai góc x và pi - x (hai góc bù nhau). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sinx = sin(pi-x)

b)

cosx = cos(pi -x)

c)

tanx = tan(pi-x)

d)

cotx=− cot(pi-x)

31.

Công thức cộng: cos(a-b) =

(a)  

32.

Công thức cộng cos(a+b) =

(a)  

33.

Công thức cộng sin(a-b)=

(a)  

34.

Công thức cộng sin(a+b) =

(a)  

35.

Công thức cộng của tan(a-b)=

a)

tan(ab)=tan(a)+tan(b)1tan(a)tan(b)\tan(a-b)=\frac{\tan(a)+\tan\left(b\right)}{1-\tan(a)\tan(b)}

b)

tan(ab)=tan(a)tan(b)1+tan(a)tan(b)\tan(a-b)=\frac{\tan(a)-\tan\left(b\right)}{1+\tan(a)\tan(b)}

c)

tan(ab)=tan(a)tan(b)\tan(a-b)=\tan(a)\tan(b)

d)

tan(ab)=tan(a)tan(b)\tan(a-b)=\frac{\tan(a)}{\tan\left(b\right)}

36.

Công thức nhân đôi của sin(2a)=

(a)  

37.

Công thức nhân đôi cos(2a)=

a)

cos(2a) = cos²(a) - sin²(a) = 2cos²(a) - 1 = 1 - 2sin²(a)

b)

cos(2a) = 2sin²(a) +

c)

cos(2a) = 3cos²(a) - 2

d)

cos(2a) = sin²(a) + cos²(a)

38.

Công thức biến tích thành tổng cos(a)cos(b)=0,5( (a)   )

39.

Công thức biến tích thành tổng sin(a)sin(b) = 0,5(......) (điền vào dấu ....)

(a)  

40.

Công thức biến tích thành tổng sin(a)cos(b) =0,5( (a)   )

41.

Công thức biến tổng thành tích cos(a) + cos(b) =

a)

cos(a + b)

b)

2cos(a+b2)cos(ab2)2\cos\left(\frac{a+b}{2}\right)\cos(\frac{a-b}{2})

c)

cos(a) - cos(b)

d)

2cos(ab2)cos(a+b2)2\cos\left(\frac{a-b}{2}\right)\cos(\frac{a+b}{2})

42.

Cho góc x∈R và góc đối của nó. Hệ thức nào sau đây luôn đúng? (chọn 2 đáp án)

a)


sin(−x) = sinx

b)


cot(−x) = cotx

c)


cos(−x) = cosx

d)


tan(−x) = -tanx

43.

Cho hai góc x và pi - x (hai góc bù nhau). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)
sin(x) = cos(pi - x)
b)
sin(x) = sin(pi - x)
c)
sin(x) = -sin(pi - x)
d)
sin(x) + sin(pi - x) = 0
44.

Cho hai góc phụ nhau x và π/2 − x. Hệ thức nào sau đây luôn đúng? (2 đáp án)

a)


sin⁡(π/2−x) = cos⁡x


b)


tan(π/2​−x) = cotx

c)


cos(π/2​−x) = −sinx

d)

cot⁡(π/2−x) = cot⁡x

45.

Cho hai góc x và x+π. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

a)
sin(x) = sin(x+π)
b)
cos(x) = cos(x+π)
c)
tan(x) = tan(x+π)
d)
sin(x) = -sin(x+π)
46.

Điều kiện để hàm số f(x) chẵn là:

a)


f(-x) = -f(x)

b)


f(-x) = f(x)

c)

với mọi x thuộc D, thì -x cũng thuộc D

d)


với mọi x thuộc D, thì -x không thuộc D

47.

Điều kiện để hàm số là lẻ là:

a)


f(-x) = -f(x)

b)


Với mọi x thuộc D thì -x cũng thuộc D

c)


f(-x) = f(x)

d)


Với mọi x thuộc D thì -x cũng không thuộc D

48.

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=cos(x) là:

a)
π
b)
c)
d)
49.

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=cot(x) là

a)
b)
π
c)
π/2
d)
50.

Đồ thị hàm số chẵn đối xứng qua đâu

(a)  

51.

Đồ thị hàm số lẻ đối xứng qua

(a)  

52.

Tập xác định và tập giá trị của hàm số y=sin(x) lần lượt là:

a)
Tập xác định: R, Tập giá trị: [1, 2]
b)
Tập xác định: [-π, π], Tập giá trị: [0, 2]
c)
Tập xác định: R, Tập giá trị: [-1, 1]
d)
Tập xác định: R, Tập giá trị: (0, 1)
53.

Tập xác định và tập giá trị của hàm số y=cos(x) lần lượt là:

a)
Tập xác định: R, Tập giá trị: [-2, 2]
b)
Tập xác định: [-π, π], Tập giá trị: [0, 1]
c)
Tập xác định: R, Tập giá trị: (0, 1)
d)
Tập xác định: R, Tập giá trị: [-1, 1]
54.

Tập xác định và tập giá trị của hàm số y=tan(x) lần lượt là:

a)

Tập xác định: x ∈ R, x ≠ (π/2 +kπ); Tập giá trị: R.

b)
Tập xác định: x ∈ R, x ≠ kπ; Tập giá trị: R\{1}
c)
Tập xác định: x ∈ R; Tập giá trị: R\{0}
d)
Tập xác định: x ∈ R, x ≠ (2k)π; Tập giá trị: [0, +∞)
55.

Hàm số y=tan(x) luôn

(a)  

56.

Hàm số y=cot(x) luôn

(a)  

57.

Nghiệm phương trình sin(x) = m sau khi chuyển m thành sin(u) là

a)

x=u+k2pi

b)

x=pi-u+k2pi

c)

x=k2pi

d)

x=u

58.

Nghiệm phương trình cos(x) = m sau khi chuyển m thành cos(u) là

a)

x=u+k2pi

b)

x=-u+k2pi

c)

x=pi-u+k2pi

d)

x=u

59.

Nghiệm phương trình cot(x) = m sau khi chuyển m thành cot(u) là

a)

x=u+kpi

b)

x=-u+kpi

c)

x=u+k2pi

d)

x=-u+k2pi

60.

Công thức biến tổng thành tích cos(a) - cos(b) =

a)

2 * sin(a) * sin(b)

b)

cos(a + b) - cos(a - b)

c)

cos(a) + cos(b)

d)

2sin(a+b2)sin(a+b2)-2\sin\left(\frac{a+b}{2}\right)\sin\left(\frac{a+b}{2}\right)

61.

Công thức biến tổng thành tích sin(a) + sin(b) =

a)

2sin(a+b2)cos(ab2)2\sin\left(\frac{a+b}{2}\right)\cos\left(\frac{a-b}{2}\right)

b)

2sin(a+b)cos(ab)2\sin\left(a+b\right)\cos\left(a-b\right)

c)

sin(a) * sin(b)

d)

sin(a + b)

62.

Công thức biến tổng thành tích sin(a) - sin(b)=

a)

2cos(a+b2)sin(ab2)2\cos\left(\frac{a+b}{2}\right)\sin\left(\frac{a-b}{2}\right)

b)

2cos(a+b)sin(ab)2\cos\left(a+b\right)\sin\left(a-b\right)

c)

sin(a)sin(b)=cos(a)cos(b)\sin(a)-\sin(b)=\cos(a)-\cos(b)

d)

sin(a) + sin(b) = 2 * sin((a + b)/2) * cos((a - b)/2)