wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập

Total questions: 139

Worksheet time: 70hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dịch vụ là gì?

a)

Nhiều hoạt động hoặc lợi ích mà nhiều bên có thể cung cấp cho bên khác về cơ bản là hữu hình và dẫn đến quyền sở hữu bất kỳ thứ gì

b)

Sản phẩm tồn tại dưới dạng vật chất do một bên cung cấp cho bên khác nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu của sản xuất và tiêu dùng

c)

Những hoạt động vô hình không thể nhận dạng riêng biệt, về cơ bản không mang lại sự thỏa mãn mong muốn và không nhất thiết phải gắn liền với việc bán một sản phẩm hoặc một dịch vụ khác

d)

Sản phẩm của lao động, không tồn tại dưới dạng vật chất do một bên cung cấp cho bên khác nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu của sản xuất và tiêu dùng

2.

Câu 2: Theo vị trí của sản phẩm trong quy trình sản xuất, thị trường được phân chia thành các loại nào?

a)

Thị trường các yếu tố đầu vào, thị trường đầu ra

b)

Thị trường chính, thị trường cùng loại

c)

Thị trường sản phâm chính, thị trường sản phâm liên quan

d)

Thị trường sản phâm chinh, thị trường sản phâm bố sung

3.

Câu 3: Yếu tố nào của môi trường vĩ mô trong hoạt động thương mại thuộc nhân tố "sự già hóa của dân số, đô thị hóa gia tăng, toàn cầu hóa các thị trường"?

a)

Yếu tố kinh tế - xã hội

b)

Yếu tố công nghệ

c)

Yếu tố văn hóa

d)

Yếu tố chính trị

4.

Theo quy trình nghiên cứu cạnh tranh, trình tự nào dưới đây đúng

a)

Xác định phạm vi cạnh tranh; Xác định các chỉ tiêu phân tích; Xác định phương pháp thu thập thông tin; Tổ chức thu thập thông tin; Làm sáng tỏ các thông tin quan trọng; Tô chức giám sát thường xuyên

b)

Xác định các chỉ tiêu phân tích; Xác định phạm vi cạnh tranh; Xác định phương pháp thư thập thông tin; Tổ chức thu thập thông tin; Làm sáng tỏ các thông tin quan trọng; Tổ chức giám sát thường xuyên

c)

Xác định các chỉ tiêu phân tích; Xác định phương pháp thu thập thông tin; Xác định phạm vi cạnh tranh; Tổ chức thu thập thông tin; Làm Sáng tỏ các thông tin quan trọng; Tổ chức giám sát thường xuyên

d)

Xác định phương pháp thu thập thông tin; Xác định phạm vi cạnh tranh; Xác định các chỉ tiêu phân tích; Tổ chức thu thập thông tin; Làm sáng tỏ các thông tin quan trọng; Tổ chức giám sát thường xuyên

5.

Câu 5: Nghiên cứu thị trường là gì?

a)

Thu thập, phân tích thông tin định tính và định lượng của thị trường: cung, câu, môi trường

b)

Bước đầu tiên trong marketing, quyết định thành công của các hoạt động thương mại sẽ được tiền hành

c)

Bao gồm các yếu tố khác nhau như bối cảnh kinh tế, xã hội, chính trị, văn hóa, công nghệ có thể gây ảnh hướng đáng kê đến sự phát triển của thị trường

d)

Toàn bộ các doanh nghiệp chia sẻ cùng phân khúc thị trường và cạnh tranh nhau trong việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ

6.

Câu 6: "Người điều tra có thể thực hiện báng câu hỏi dài và thử

nghiệm hình ảnh của các mẫu". Đây là ưu điểm của phương pháp

khảo sát nào?

a)

Khảo sát qua tin nhăn

b)

Kháo sát phóng vân trực tiếp

c)

Khảo sát gửi qua đường bưu điện

d)

Khảo sát qua điện thoại

7.

Câu 7: Tiêu chí "xã hội - nhân khấu học và địa lý" được sử dụng để phân khúc thị trường nào?

a)

Thị trường phân phôi hàng hóa và dịch vụ

b)

Thị trường hàng hóa và dịch vụ

c)

Thị trường hàng tiêu dùng và dịch vụ

d)

Thị trường tiềm năng

8.

Câu 8: Trình tự nào dưới đây đúng khi thể hiện quá trình mua hàng của khách hàng?

a)

Nhận thức về nhu cầu; Tìm kiếm thông tin; Đánh giá rủi ro; Đánh giá các lựa chọn; Hành vi mua hàng; Sử dụng; Đánh giá sau khi sử dụng

b)

Nhận thức về nhu cầu; Đánh giá rủi ro; Tìm kiêm thông tin; Đánh giá các lựa chọn; Hành vi mua hàng; Sử dụng; Đánh giá sau khi sử dụng

c)

Nhận thức về nhu câu; Tìm kiêm thông tin; Đánh giá các lựa chọn;

Đánh giá rủi ro; Hành vi mua hàng; Sử dụng; Đánh giá sau khi sử dụng

d)

Nhận thức về nhu cầu; Đánh giá rủi ro; Tìm kiếm thông tin; Hành vi mua hàng; Đánh giá các lựa chọn; Sử dụng; Đánh giá sau khi sử dụng

9.

Câu 9: "Là một dấu hiệu (hữu hình và vô hình) để phân biệt các sản phẩm (hàng hóa và dịch vụ) của một doanh nghiệp với các sản phẩm của một doanh nghiệp khác" là khái niệm của đối tượng nào?

a)

Biến hiệu

b)

Thương hiệu

c)

Nhãn hiệu

d)

Bao bì

10.

Câu 10: Câu nào dưới đây đúng khi nói về vòng đời của thương hiệu?

a)

Giai đoạn hoàn thành; Giai đoạn tách biệt; Giai doạn bám rễ; Giai đoạn chia sẻ

b)

Giai đoạn bám rễ; Giai đoạn hoàn thành; Giai đoạn tách biệt; Giai đoạn chia sẻ

c)

Giai đoạn hoàn thành; Giai đoạn bám rễ; Giai đoạn chia sẻ; Giai đoạn tách biệt

d)

Giai đoạn bám rễ; Giai đoạn tách biệt; Giai đoạn chia sẻ; Giai đoạn hoàn thành

11.

Câu 11: Theo mức độ tiếp xúc với sản phẩm, bao bì gồm các loại nào?

a)

Bao bì tiêu thụ (để dùng và đế bán)

b)

Bao bì tiêu thụ (để dùng và đế bán)

c)

Bao bì bán hàng, bao bì tập hợp, bao bì vận chuyển

d)

Bao bi bán hàng, bao bì tập hợp, bao bì vận chuyên, bao bì tiêu thụ

12.

Câu 12: Mạng lưới thương mại là gì?

a)

Một thỏa thuận qua đó người nhận hàng kinh doanh bằng tên của chính mình hoặc bằng tên của một doanh nghiệp (bên ủy thác)

b)

Tập hợp các đơn vị thương mại (chi nhánh, công ty, đại lý) dưới cùng một biển hiệu doanh nghiệp

c)

Tập hợp các đơn vị thương mại (chi nhánh, công ty, đại lý) dưới cùng một nhãn hiệu doanh nghiệp

d)

Một thỏa thuận qua đó người nhận hàng kinh doanh băng tên của một doanh nghiệp (bên nhận ủy thác)

13.

Câu 13: "Siêu thị tổng hợp hoặc siêu thị chuyên doanh phải có từ

10.000 chúng loại hàng hóa trở lên' là yêu cầu của loại siêu thị hạng mấy?

a)

Hạng I

b)

Hạng 11

c)

Hạng III

d)

Hạng IV

14.

Diện tích từ 50.000 m' trở lên và có nơi trông giữ xe" là yêu cầu của loại trung tâm thương mại hạng mây?

a)

Hạng I

b)

Hạng II

c)

Hạng III

d)

Hạng IV

15.

Câu 15: Nguyên tắc nào cần tuân thủ khi lựa chọn danh mục sản phẩm?

a)

Mục tiêu phi lợi nhuận, diện tích và môi trường

b)

Tầm cỡ, môi trường và diện tích

c)

Môi trường, diện tích

d)

Mục tiêu về lợi nhuận, môi trường, diện tích và tâm cỡ

16.

Câu 16: Lĩnh vực trưng bày nào có nhiệm vụ "Điều chỉnh danh mục sản phẩm của điểm bán hàng trên hệ thống, xác định các chiến lược tạo sự khác biệt về nguồn cung so với các đối thủ cạnh tranh địa phương"?

a)

Trưng bày hàng hóa theo từng khu vực

b)

Trưng bày hàng hóa quyến rũ

c)

Trưng bày hàng hóa tố chức

d)

Đại lý trưng bày hàng hóa

17.

Câu 17: Một siêu thị X có nhập các mặt hàng như sau: Sữa Dutch Lady; Áo thun Apolo; Bánh gạo; Ruột gối; Thùng dựng rác; Tăm bông.

I May mặc IV Thiết yếu

II Sữa tươi, sữa chua, kem V Bông vải sợi, chăm sóc sức khỏe

III Thực phẩm công nghệ VI Gia dụng cơ bản

Và siêu thị có các khu vực trưng bày hàng siêu thị như sau:

Hãy phân loại các mặt hàng đã nhập vào các khu vực nhóm ngành hàng tương ứng?

a)

Sữa Dutch Lady - Khu vực II; Áo thun Apolo - Khu vực V; Bánh gạo - Khu vực III; Ruột gối - Khu vực IV; Thùng đựng rác - Khu vực VI;

Tăm bông - Khu vực IV.

b)

Sữa Dutch Lady - Khu vực II; Áo thun Apolo - Khu vực I; Bánh gạo - Khu vực IV; Ruột gối - Khu vực VI; Thùng đựng rác - Khu vực VI;

Tăm bông - Khu vực IV.

c)

Sữa Dutch Lady - Khu vực II; Áo thun Apolo - Khu vực I; Bánh gạo - Khu vực IV; Ruột gối - Khu vực IV; Thùng đựng rác - Khu vực IV;

Tăm bông - Khu vực V.

d)

Sữa Dutch Lady - Khu vực II; Áo thun Apolo - Khu vực I; Bánh gạo - Khu vực III; Ruột gối - Khu vực V; Thùng đựng rác - Khu vực VI;

Tăm bông - Khu vực V.

18.

Câu 18: Có thông tin tại đơn vị thương mại X như sau:

- Tổng số khách hàng của đơn vị thương mại X: 7.000 người/ngày

- Số người đi qua quầy hàng A: 3.500 người/ngày

- Số người dừng lại quầy hàng A: 2.000 người/ngày

- Sô người chạm vào sản phâm M cua quầy A: 1.200 người ngày

- Số người mua sản phâm M của quầy A: 800 người/ngày

Hãy xác định tỷ lệ thu hút khách hàng đến quầy hàng A tại đơn vị thương mại X?

a)

4,37%

b)

11,43%

c)

22,86%

d)

50%

19.

Câu 19: Mạng lưới thương mại nào có ưu điểm "Đảm bảo kiểm soát và kích thích kinh doanh của các cửa hàng độc lập"?

a)

Mạng lưới thương mại có tố chức

b)

Mạng lưới thương mại hỗn hợp

c)

Mạng lưới thương mại hợp nhất

d)

Mạng lưới thương mại liên kết

20.

Câu 20: Xúc tiến thương mại là gì?

a)

Hành vi trao đối hàng hóa và được định giá bằng tiền nhằm mang lại giá trị về vật chất hay tinh thần cho người mua hoặc người sử dụng

b)

Hoạt động xây dựng các chương trình giảm giá, dùng thử sản phâm hay dịch vụ, quảng cáo sản phẩm dịch vụ trên các phương tiện truyền thông, phương tiện công cộng nhằm thúc đẩy tính hữu dụng và giá trị của sản phẩm đến với khách hàng

c)

Hình thức đầu tư (góp vốn, mua cố phần, cố phiếu...) nhưng không cần quyền quản lý, quyết định trong hoạt động của công ty, nhằm tìm kiếm các lợi nhuận phát sinh trong quá trình đầu tư

d)

Hoạt động giúp điều tiết quá trình sản xuất, thúc đây thương nhân sản xuất, phát triển để kịp thời cung ứng cho thị trường và ngược lại

21.

Câu 21: Mục tiêu của quy hoạch thương mại là gì?

a)

Hạn chề sự năng động hóa các trung tâm thành phố do biến động xà hội, nhân khẩu học, chống lại tình trạng các trung tâm phân phối lớn mọc lên và phát triển bừa bãi, đe dọa các hình thức thương mại khác

b)

Giúp các trung tâm phân phối lớn mọc lên và phát triền, giữ sự hoạt náo cho trung tâm thành phố trước các cơ cấu thương mại mọc lên ở ngoại vi

c)

Giữ sự hoạt náo cho trung tâm thành phố trước các cơ cấu thương mại mọc lên ở nội vi, làm năng động hóa các trung tâm thành phố do biến động xã hội, nhân khẩu học

d)

Làm năng động hóa các trung tâm thành phố do biến động xã hội, nhân khẩu học, giữ sự hoạt náo cho trung tâm thành phố trước các cơ cấu thương mại mọc lên ở ngoại vi, chống lại tình trạng các trung tâm phân phối lớn mọc lên và phát triển bừa bãi, đe dọa các hình thức thương mại khác

22.

Câu 22: Mục tiêu của việc tổ chức không gian bán hàng là gì?

a)

Cải thiện hiệu năng, thỏa mãn nhà cung cấp, định vị của cửa hàng

b)

Thỏa mãn khách hàng, định vị của khách hàng, đảm bảo sự vận hành

c)

Đảm bảo hiệu năng, định vị của cửa hàng

d)

Cải thiện hiệu năng, thỏa mãn khách hàng, đám bảo sự vận hành và định vị của cửa hàng

23.

Câu 23: "Nhà quản lý luôn suy nghĩ những công việc và giao việc cho nhân viên thực hiện (đề ra các chỉ tiêu về doanh số, số lượng khách hàng mục tiêu...), nhằm tạo cơ hội để nhân viên thể hiện năng lực và là căn cứ để nhà quản lý đánh giá năng lực của nhân viên". Tư tưởng này thuộc trường phái nào trong mô hình tố chức của các doanh

nghiệp thương mại?

a)

Trường phái quản trị cố điến

b)

Trường phải thực nghiệm

c)

Trường phái quản trị nguồn nhân lực

d)

Trường phái xã hội học

24.

Câu 24: Quá trình quản lý nhóm tại doanh nghiệp thương mại được tổ chức như thế nào?

a)

Xác định mục tiêu; Tiên hành thăm dò; Xây dựng kê hoạch hành động; Đo lường chênh lệch: Phân tích chênh lệch; Hiệu chỉnh kể hoạch hành động giữa mục tiêu và kế hoạch

b)

Xây dựng kế hoạch hành động; Xác định mục tiêu; Tiến hành thăm dò; Đo lường chênh lệch; Phân tích chênh lệch; Hiệu chỉnh kế hoạch hành động giữa mục tiêu và kế hoạch

c)

Xây dựng kế hoạch hành động; Tiến hành thăm dò; Xác định mục tiêu; Phân tích chênh lệch; Đo lường chênh lệch; Hiệu chỉnh kể hoạch hành động giữa mục tiêu và kế hoạch

d)

Tiền hành thăm dò; Xác định mục tiêu; Xây dựng kế hoạch hành động: Đo lường chênh lệch; Phân tích chênh lệch; Hiệu chỉnh kế hoạch hành động giữa mục tiêu và kế hoạch

25.

Câu 25: "Các kỹ năng mà một người có sẵn cho dù người đó không sử dụng cho vị trí công việc hiện tại" là khái niệm của loại năng lực

nào?

a)

Năng lực có sẵn

b)

Năng lực cần thiết

c)

Năng lực tích cực

d)

Năng lực tiêu cực

26.

Câu 26: "Trầm tĩnh, thư thái, tự tin" thuộc loại tính cách cá nhân nào?

a)

Nhã nhặn

b)

Thẳng thắn

c)

Ôn hòa

d)

Hướng ngoại

27.

Câu 27: Động lực làm việc được chia thành các loại nào?

a)

Động lực: tích cực, tiêu cực, nội tại, bên ngoài

b)

Động lực: thăng tiến, năng lực, sáng tạo

c)

Động lực: thành tích, thái độ, liên kết

d)

Động lực: quyền lực, tiêu cực, năng lực

28.

Câu 28: "Hệ thống thăng chức nội bộ" thuộc loại động lực làm việc nào?

a)

Động lực tiêu cực

b)

Động lực tích cực

c)

Động lực nội tại

d)

Động lực bên ngoài

29.

Câu 29: Các yếu tố "Trang phục làm việc, cử chỉ và cách thể hiện hành vi" thuộc phạm trù nào trong thái độ thương mại của nhân

viên?

a)

Hành vi ngôn ngữ

b)

Hành vi phi ngôn ngữ

c)

Hành vi bản năng

d)

Hành vi đáp ứng

30.

Câu 30: Đối tượng nào có nhiệm vụ chính: "Dán tem hàng hóa, xếp hàng lên kệ, tham gia vào việc thông tin sản phẩm đến khách hàng, quản lý một phần các kệ hàng"?

a)

Trưởng bộ phận bán hàng

b)

Nhân viên bán hàng

c)

Nhân viên xếp hàng

d)

Thu ngân

31.

Câu 31: Một cửa hàng dịch vụ mở cửa 8 giờ/ngày, 5 ngày/tuần và tiếp dón trung bình 252 khách hàng/ngày. Thời gian phục vụ mỗi khách hàng kéo dài trung bình 10 phút. Các nhân viên làm việc 7 giờ/ngày, mỗi nhân viên được nghỉ giữa ca 1 giờ/ngày.

Hãy xác định số nhân viên tối thiểu cần thiết để cứa hàng phục vụ khách hàng tốt nhất?

a)

5 nhân viên

b)

6 nhân viên

c)

7 nhân viên

d)

8 nhân viên

32.

Câu 32: Chức năng chính của nhân viên bán hàng là gì?

a)

Tham gia vào việc quản lý hàng hóa trên kệ, tuân thủ các quy trình quản lý, kiểm tra vệc nhận đơn hàng, kiểm kê hàng hóa, bảo quản trang thiết bị

b)

Tham gia đào tạo nhân viên mới, giúp nhân viên mới hòa nhập với môi trường làm việc

c)

Cung cấp thông tin cho khách hàng, tư vấn khách hàng về các sản phẩm có trên kệ hàng, đảm bảo hàng hóa trên kệ được bố trí theo chuẩn mực quy định

d)

Góp phần tích cực vào việc duy trì và xây dựng kệ hàng, làm tăng giá trị hàng hoa

33.

Câu 33: Nghề nghiệp nào "Chịu sự quản lý trực tiếp của giám đốc, đảm nhiệm hoạt động bán hàng, phối hợp với nhóm tư vấn tiến hành các hoạt động thương mại, tối ưu hóa lợi nhuận trong gian hàng của mình" trong kinh doanh thương mại?

a)

Giám đốc doanh nghiệp thương mại

b)

Phụ trách gian hàng

c)

Phụ trách thu ngân

d)

Nhân viên nhận hàng

34.

Câu 41: Trình tự nào đúng khi chuẩn bị đàm phám bán hàng?

a)

Xác định mục tiêu của cuộc đàm phán; Tự tìm kiếm thông tin; Chuẩn bị các công cụ hỗ trợ bán hàng

b)

Tự tìm kiêm thông tin; Xác định mục tiêu của cuộc đàm phán: Chuẩn bị các công cụ hỗ trợ bán hàng

c)

Chuẩn bị các công cụ hỗ trợ bán hàng; Tự tìm kiếm thông tin; Xác định mục tiêu của cuộc đàm phán

d)

Xác định mục tiêu của cuộc đàm phán; Chuẩn bị các công cụ hỗ trợ bán hàng; Tự tìm kiếm thông tin

35.

Câu 42: Hình thức nào thuộc loại hình khuyến mãi bằng giá cả?

a)

Tặng quà khi mua

b)

Quay số trúng thưởng

c)

Cấp tín dụng không lây lãi

d)

Sản phâm dùng thử

36.

Câu 43: Dựa trên ý nghĩa của hệ thông Soncas, hãy xác định động cơ mua hàng của khách hàng trong câu "Mẫu xe điện Sion là độc nhất với tổng cộng 30 bằng sáng chế, hãng xe Đức kỳ vọng Sion sẽ trở thành xe điện mặt trời (SEV) đầu tiên trên thế giới dành cho công chúng"?

a)

Tiền, sự an toàn

b)

Sự mới lạ, niềm kiêu hãnh

c)

Sự tiện nghi, sự thân thiện

d)

Sinh thái học

37.

Câu 44: Loại thông điệp nào dùng để thăm dò thông tin về một sản phâm, một dịch vụ?

a)

Thông điệp thiện chi

b)

Thông diệp thuyêt phục

c)

Thông điệp tích cực

d)

Thông điệp tiêu cực

38.

Câu 45: Thị trường là gì?

a)

Nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm, dịch vụ, nhằm thỏa mãn nhu cầu của hai bên cung và cầu về một loại sản phẩm nhất định theo các thông lệ hiện hành, từ đó xác định rõ số lượng và giá cả cần thiết của sản phẩm

b)

Tập hợp những người mua hàng hiện tại (không bao gồm người mua hàng tương lai)

c)

Tập hợp khách hàng hiện có của doanh nghiệp không có chung nhu cầu hay mong muốn và không có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn đó

d)

Tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

39.

Câu 46: Theo sản phẩm và nhu cầu được thỏa mãn, thị trường được chia thành các loại nào?

a)

Thị trường chính, thị trường phụ

b)

Thị trường sản phẩm bố sung, thị trường sản phẩm khác loại

c)

Thị trường đâu vào, thị trường đâu ra

d)

Thị trường chính, thị trường sản phẩm liên quan, thị trường sản phẩm bổ sung, thị trường sản phẩm cùng loại

40.

Câu 47: "Tập hợp các sản phẩm giống với sản phẩm được nghiên cứu và có cạnh tranh trực tiếp" là đặc điểm của thị trường nào?

a)

Thị trường cùng loại

b)

Thị trường chính

c)

Thị trường sản phẩm bố sung

d)

Thị trường sản phâm liên quan

41.

Câu 48: Thị trường nào có đặc điểm "Tập hợp các sản phẩm khác với sản phẩm của thị trường chính nhưng thoa mãn được cùng nhu cầu (sản phẩm thay thế) với các hành vi tiêu dùng tương tự"?

a)

Thị trường sản phâm liên quan

b)

Thị trường sản phẩm bô sung

c)

Thị trường cùng loại

d)

Thị trường chính

42.

Câu 49: Thị trường nào có đặc điểm "Tập hợp các sản phẩm liên quan đến loại nhu cầu được sản phẩm chính thỏa mãn (sản phẩm thay thế)"?

a)

Thị trường sản phâm liên quan

b)

Thị trường cùng loại

c)

Thị trường sản phẩm bố sung

d)

Thị trường chính

43.

Câu 50: Nhân tố nào có mặt trên thị trường sản phẩm?

a)

Nhà sản xuất

b)

Khách hàng

c)

Nhóm tham khảo

d)

Đối thủ cạnh tranh

44.

Câu 51: Nhân tố nào có mặt trên thị trường doanh nghiệp?

a)

Khách hàng, nhà sản xuất và đối thủ cạnh tranh

b)

Nhóm tham khảo và nhà sản xuất

c)

Nhà sản xuất và đối thủ cạnh tranh

d)

Khách hàng, nhóm tham khảo và đối thủ cạnh tranh

45.

Câu 52: Điểm bán hàng là gì?

a)

Một dịa điêm thực (cửa hàng, siêu thị, dại lý kinh doanh), dịa diêm ào (trang web bán hàng)

b)

Tập hợp một nhóm tố chức, cá nhân phụ thuộc lẫn nhau cùng hợp tác để đưa sản phẩm đến với khách hàng

c)

Các điêm trung gian để nhập hàng hóa

d)

Cầu nối giữa doanh nghiệp sản xuất với khách hàng

46.

Câu 53: Đặc điểm nào của điểm bán hàng có đặc tính "Nơi gặp gỡ của khách hàng, phải thu hút, hấp dẫn, phải có nơi dành riêng cho nhân viên và có kho để dự trữ hàng"?

a)

Không gian phục vụ cho việc bán hàng

b)

. Không gian đón tiếp khách hàng

c)

Không gian mua săm hàng hóa

d)

Không gian trưng bày hàng hóa

47.

Câu 54: Trong hoạt động thương mại có các loại cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh ngành, cạnh tranh gián tiếp

b)

Cạnh tranh bên ngoài, cạnh tranh nội bộ

c)

Cạnh tranh tiềm ần, cạnh tranh ngành

d)

Cạnh tranh trực tiếp, cạnh tranh gián tiếp, cạnh tranh tiềm ân, cạnh tranh nội bộ

48.

Câu 55: Cạnh tranh trực tiếp là gì?

a)

Toàn bộ các doanh nghiệp chia sẻ cùng phân khúc thị trường và cạnh tranh nhau trong việc cung cấp sản phâm và dịch vụ, cùng kinh doanh một dòng sản phâm, có cùng giá bán, cùng phân khúc khách hàng và có năng lực cạnh tranh tương đương nhau

b)

Toàn bộ các doanh nghiệp cung cấp sản phâm và dịch vụ khác nhau về mặt kỹ thuật nhưng lại thỏa mãn cùng một nhu cầu của khách hàng

c)

Các doanh nghiệp chưa xuất hiện hoặc đã xuất hiện nhưng chưa cung cấp bất kỳ sản phẩm hay dịch vụ nào cho thị trường

d)

Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp cùng sản xuất hoặc tiêu thụ một loại hàng hóa nhằm giành giật điều kiện sản xuất và tiêu thụ có lợi nhất để thu được lợi nhuận siêu ngạch

49.

Câu 56: Phát biểu nào đúng khi nói về mối quan hệ giữa thương hiệu và vòng đời của sản phẩm?

a)

Thương hiệu ra đời và tồn tại vĩnh cửu

b)

Vòng đời của sản phẩm và thương hiệu giống nhau

c)

Sản phẩm ra đời và không biến đối theo thời gian.

d)

Sản phẩm và thương hiệu không được tạo ra cùng một thời điêm

50.

Câu 57: Chức năng "cá nhân hóa" của thương hiệu mang lại lợi ích gì cho khách hàng?

a)

Giúp khách hàng hài lòng về tính thấm mỹ, thiết kế và các thông điệp của thương hiệu

b)

Khăng định với người xung quanh về khái niệm hoặc hình ảnh của bản thân thương hiệu

c)

Tạo sự gần gũi với thương hiệu sản phẩm mà khách hàng đã sử dụng

d)

Cho phép tiết kiệm thời gian và công sức khi khách hàng cần mua lại sản phẩm đó

51.

Câu 58: Trong hoạt động thương mại, thương hiệu sản phẩm được chia thành các loại nào?

a)

Thương hiệu sản xuất, thương hiệu hình ảnh, thương hiệu dịch vụ

b)

Thương hiệu sản xuất, thương hiệu thương mại, thương hiệu dịch vụ

c)

Thương hiệu chức năng, thương hiệu thương mại, thương hiệu dịch Vụ

d)

Thương hiệu dịch vụ, thương hiệu hinh ánh, thương hiệu san xuất

52.

Câu 59: Quy trình nào dúng khi quản lý chất lượng sản phẩm và dịch vu?

a)

Kiêm soát chất lượng; Quản lý và cải thiện chất lượng; Gắn nhãn cho sản phâm hoặc doanh nghiệp; Cấp chứng chỉ chất lượng cho sản phẩm; Cấp chứng chỉ chất lượng cho việc quản lý doanh nghiệp; Vươn tới sự hoàn hảo; Chất lượng toàn diện

b)

Quản lý và cải thiện chất lượng; Kiếm soát chất lượng; Găn nhãn cho sản phẩm hoặc doanh nghiệp; Cấp chứng chỉ chất lượng cho sản phẩm; Cấp chứng chỉ chất lượng cho việc quản lý doanh nghiệp; Vươn tới sự hoàn hảo; Chất lượng toàn diện

c)

Kiêm soát chất lượng; Quản lý và cải thiện chất lượng; Vươn tới sự hoàn hảo; Gắn nhãn cho sản phẩm hoặc doanh nghiệp; Cấp chứng chỉ chất lượng cho sản phẩm; Cấp chứng chỉ chất lượng cho việc quản lý doanh nghiệp; Chất lượng toàn diện

d)

Gắn nhãn cho sản phẩm hoặc doanh nghiệp; Kiếm soát chất lượng; Quản lý và cải thiện chất lượng; Cấp chứng chỉ chất lượng cho sản phẩm; Cấp chứng chỉ chất lượng cho việc quản lý doanh nghiệp; Vươn tới sự hoàn hảo; Chất lượng toàn diện

53.

Câu 60: Kênh phân phối là gì?

a)

Đại lý bán hàng, các công ty thương mại, các đối tác thu mua

b)

Một tập hợp các tố chức không tham gia quá trình đưa một sản phẩm hoặc dịch vụ có sẵn từ người sản xuất đến người tiêu dùng

c)

Một tô chức hệ thông các quan hệ giữa doanh nghiệp với các tổ chức và cá nhân bên ngoài để quản lý hoạt động phân phối tiêu thụ sản phẩm, nhưng không thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp trên thị trường

d)

Quá trình cung cấp sản phâm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng thông qua nhà phân phối trực tiếp và các trung gian cần thiết khác như các đại lý bán hàng, các công ty thương mại, các đối tác thu mua

54.

Câu 61: Hình thức bán hàng nào không thông qua công nghệ kết nối?

a)

Bản hàng trực tiếp

b)

Bán hàng qua điện thoại

c)

Bán hàng online

d)

Ký gửi hàng hóa

55.

Câu 62: Trình tự nào đúng khi xây dựng danh mục lô hàng?

a)

Xác định danh sách sản phẩm; Xác định kế hoạch tập hợp sản phẩm; Xác định danh mục sản phẩm

b)

Xác định kê hoạch tập hợp sản phẩm; Xác định danh sách sản phâm; Xác định danh mục sản phẩm

c)

Xác định kế hoạch tập hợp sản phẩm; Xác định danh mục sản phẩm; Xác định danh sách sản phẩm

d)

Xác định danh mục sản phẩm; Xác định kế hoạch tập hợp sản phẩm; Xác định danh sách sản phẩm

56.

Câu 63: "Cung cấp đúng hàng; mức giá hợp lý; sắp xếp nguồn cung trên quầy, kệ đúng chỗ; đúng thời điểm; đúng số lượng" là quy định của nguyên tắc trưng bày hàng hóa nào?

a)

5C

b)

5S

c)

5R

d)

5A

57.

Câu 64: Độ dài của facing tính theo centimet: 20 Line triên khai theo centimet: 100 Hãy xác định mức độ trưng bày sản phẩm tối đa?

a)

A. 2 sản phẩm

b)

5 sản phẩm

c)

10 sản phẩm

d)

12 sản phẩm

58.

Câu 65: Có thông tin tại đơn vị thương mại A như sau: - Tổng số khách hàng của đơn vị thương mại A: 1.200 người/ngày

- Số người đi qua quầy hàng Y: 850 người/ngày

- Số người dừng lại quầy hàng Y: 470 người/ngày

- Số người chạm vào sản phẩm X của quầy Y: 200 người/ngày

- Số người mua sản phẩm X của quầy Y: 80 người/ngày

Hãy xác định tỷ lệ lượt khách hàng đến quầy hàng Y tại đơn vị thương mại A?

a)

6,67%

b)

16,67%

c)

39,17%

d)

70,83%

59.

Câu 66: Có thông tin tại đơn vị thương mại B như sau:

- Tổng số khách hàng của đơn vị thương mại B: 800 người/ngày

- Số người đi qua quầy hàng N: 350 người/ngày

- Số người dừng lại quầy hàng N: 180 người/ngày

- Số người chạm vào sản phẩm A của quầy N: 80 người/ngày

- Số người mua sản phẩm A của quầy N: 40 người/ngày

Hãy xác định tỷ lệ mua sản phẩm A tại đơn vị thương mại B?

a)

10%

b)

22,5%

c)

43,75%

d)

50%

60.

Câu 67: Có thông tin tại đơn vị thương mại P như sau:

- Tổng số khách hàng của đơn vị thương mại P: 1.250 người/ngày

- Số người đi qua quầy hàng R: 800 người/ngày

- Số người dừng lại quầy hàng R: 530 người/ngày

- Số người chạm vào sản phẩm C của quầy R: 120 người/ngày

- Số người mua sản phẩm C của quầy R: 70 người/ngày

Hãy xác định tỷ lệ cầm nắm sản phẩm C tại đơn vị thương mại P?

a)

A. 22,64%

b)

13,21%

c)

64%

d)

42,40%

61.

Câu 68: Thông điệp tích cực là gì?

a)

Thông điệp chứa đựng một thông tin thuận lợi hay trung lập đôi với người nhận (thường dùng để thăm dò thông tin về một sản phẩm, thông báo thăng tiến)

b)

Thông điệp được dùng để giao tiếp với những người có quan hệ với người gửi (thường dùng để chúc mừng, cảm ơn, thư mời)

c)

Thông điệp yêu cầu hành động khi người gửi nghĩ rằng người nhận có thể không biết, không quan tâm, không sẵn lòng (thường dùng để thuyết phục nhân viên làm thêm cuối tuần)

d)

Thông điệp có nội dung làm cho người nhận cảm thấy khó chịu, thất vọng hoặc bất lợi (Lời từ chối tuyển dụng, thư phàn nàn, thông báo giảm lương/ sa thải, thông báo về sai sót...)

62.

Câu 69: Quy trình nào đúng trong truyền thông thuyết phục khách hàng?

a)

Tiếp cận thông điệp; Chú ý tới thông điệp; Hiêu thông điệp; Cá nhân hóa điều chỉnh hành vi phù hợp; Có mỗi liên hệ của cá nhân với thông điệp; Chấp nhận thay đồi; Ghi nhớ và ủng hộ thông điệp; Tư duy về thông điệp; Ra quyết định; Củng cố hành vi

b)

Tiếp cận thông điệp; Chú ý tới thông điệp; Có mối liên hệ của cá nhân với thông điệp; Hiểu thông điệp; Cá nhân hóa điều chỉnh hành vi phù hợp; Chấp nhận thay đổi; Ghi nhớ và ủng hộ thông điệp; Tư duy về thông điệp; Ra quyết định; Củng cố hành vi

c)

Tiêp cận thông điệp; Chú ý tới thông điệp; Có mỗi liên hệ của cá nhân với thông điệp; Hiêu thông điệp; Cá nhân hóa điêu chỉnh hành vi phù hợp; Chấp nhận thay đổi; Ra quyết định; Ghi nhớ và ủng hộ thông điệp; Tư duy về thông điệp; Củng cố hành vi

d)

Tiếp cận thông điệp; Chú ý tới thông điệp; Có mối liên hệ của cá nhân với thông điệp; Hiểu thông điệp; Cá nhân hóa điều chỉnh hành vi phù hợp; Ra quyết định; Ghi nhớ và ủng hộ thông điệp; Tư duy về thông điệp; Củng cố hành vi; Chấp nhận thay đổi

63.

Câu 70: Đối với khách hàng dễ mất kiên nhẫn, người bán hàng cần chú trọng vào cách tư vấn nào?

a)

Cần phải năm chắc những thông tin về sản phẩm của mình và của đối thủ, nhấn mạnh những ưu điểm ở sản phẩm của mình và so sánh chúng với những sản phẩm khác bên ngoài thị trường một cách khách quan nhất

b)

Cần nhân mạnh vào chính sách bảo hành, bảo dưỡng, các dịch vụ chăm sóc sau khi mua... nhằm đem lại sự tin tưởng và sự đảm bảo chắc chắn giữa người bán hàng và khách hàng

c)

Cân phải hoàn toàn thê hiện sự niêm nở, tự tin và hoàn thành giao dịch nhanh nhất có thể để thế hiện sự chuyên nghiệp của mình

d)

Cần phải đưa ra gợi ý những sản phẩm phù hợp và chú trọng tư vấn, phát triển dịch vụ khách hàng để không gây áp đặt cho người mua

64.

Câu 70: Đối với khách hàng dễ mất kiên nhẫn, người bán hàng cần chú trọng vào cách tư vấn nào?

a)

Cần phải năm chắc những thông tin về sản phẩm của mình và của đối thủ, nhấn mạnh những ưu điểm ở sản phẩm của mình và so sánh chúng với những sản phẩm khác bên ngoài thị trường một cách khách quan nhất

b)

Cần nhân mạnh vào chính sách bảo hành, bảo dưỡng, các dịch vụ chăm sóc sau khi mua... nhằm đem lại sự tin tưởng và sự đảm bảo chắc chắn giữa người bán hàng và khách hàng

c)

Cân phải hoàn toàn thê hiện sự niêm nở, tự tin và hoàn thành giao dịch nhanh nhất có thể để thế hiện sự chuyên nghiệp của mình

d)

Cần phải đưa ra gợi ý những sản phẩm phù hợp và chú trọng tư vấn, phát triển dịch vụ khách hàng để không gây áp đặt cho người mua

65.

Câu 71: Nguồn tin trong truyền thông thuyết phục sẽ tác động đến yếu tố nào của khách hàng?

a)

Nhận thức

b)

Sự chú ý

c)

Sự chấp nhận

d)

Hành vi

66.

Câu 72: Thông điệp trong truyền thông thuyết phục sẽ tác động đến yếu tố nào của khách hàng?

a)

Nhận thức

b)

Sự chú ý

c)

Sự chấp nhận

d)

Hành vi

67.

Câu 73: Người nhận thông điệp trong truyền thông thuyết phục sẽ tác động đến yếu tố nào của khách hàng?

a)

Nhận thức

b)

Sự chú ý

c)

Sự chấp nhận

d)

Hành vi

68.

Câu 74: Hành vi của khách hàng là gì?

a)

Sự tác động qua lại giữa các yếu tố kích thích của môi trường với nhận thức và hành vi của con người, mà qua sự tương tác đó làm thay đổi cuộc sống của con người

b)

Hành vi cụ thế của nhiều cá nhân khi thực hiện các quyết định vứt bỏ sản phẩm hay dịch vụ

c)

Những suy nghĩ, cảm nhận của con người sau quá trình mua săm

d)

Tắc động cua yêu tô kích thích cua môi trường với nhận thức làm thay đối cuộc sống của con người

69.

Câu 75: Phát biểu nào đúng về hành vi tiêu dùng?

a)

Hành vi tiêu dùng bao gồm các hoạt động: mua săm, sử dụng và xử lý sản phâm dịch vụ

b)

Yếu tố tuổi tác, nghề nghiệp không ảnh hưởng đên hành vi tiêu dùng

c)

Yêu tô tâm lý không ảnh hưởng đến quyết định mua sắm

d)

Yêu tố văn hóa không ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng

70.

Câu 76: Phát biếu nào đúng về đánh giá tiêu chuẩn sản phẩm của khách hàng?

a)

Các tiêu chuân đánh giá một loại sản phâm của khách hàng luôn giống nhau

b)

Một quyết định theo thói quen không cần có sự đánh giá tiêu chuẩn sản phâm nào

c)

Cảm giác không có vai trò trong việc quyết định mua săm các sản phẩm

d)

Những khách hàng không có chung tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm sẽ hình thành nên một phân khúc thị trường riêng biệt

71.

Câu 77: Nhân tố nào tác động đến sự mong muốn của khách hàng?

a)

Giai cấp xã hội, tính cách, thu nhập của hộ gia đình

b)

Tuổi tác, nghề nghiệp, đặc điểm của hộ gia đình

c)

Nghê nghiệp, văn hóa, phong cách sông của hộ gia đình

d)

Phong cách sông, văn hóa, giai câp xã hội và đặc điêm của hộ gia đình

72.

Câu 34: Yếu tố cơ bản nào thuộc truyền thông thuyết phục?

a)

Người truyền thông điệp, thông điệp, phương thức truyền thông điệp

b)

Thông điệp, người nhận thông điệp

c)

Phương thức truyền thông điệp, người nhận thông điệp

d)

Người truyền thông điệp, thông điệp, người nhận thông điệp

73.

Câu 35: Đối với khách hàng kỹ tính, người bán hàng cần chú trọng vào cách tư vấn nào?

a)

Cân phải nắm chắc những thông tin về sản phẩm của mình và của cả đối thủ, nhấn mạnh những ưu điểm ở sản phẩm của mình và so sánh chúng với những sản phâm khác bên ngoài thị trường một cách khách quan nhất

b)

Cần nhân mạnh vào chính sách bảo hành, bảo dưỡng, các dịch vụ chăm sóc sau khi mua... nhăm đem lại sự tin tưởng và sự đảm bảo chắc chắn giữa người bán hàng và khách hàng

c)

Cần phải hoàn toàn thể hiện sự niêm nở, tự tin và hoàn thành giao dịch nhanh nhất có thể để thế hiện sự chuyên nghiệp của mình

d)

Cần phải đưa ra gợi ý những sản phẩm phù hợp và chú trọng tư vấn, phát triển dịch vụ khách hàng để không gây áp đặt cho người mua

74.

Câu 36: Chiến lược nào tạo ra sự khan hiềm trong kinh doanh tại các doanh nghiệp thương mại?

a)

Chương trình Flash sale

b)

Ưu đãi mua nhiều hàng được miễn phí vận chuyến

c)

Dùng thử sản phẩm mẫu

d)

Giảm giá hàng bán

75.

Câu 37: "Khách hàng sẽ chọn nhãn hiệu có đặc tính quan trọng nhất. Nếu có một nhãn hiệu tương đương thì khách hàng sẽ giải quyết bằng cách chọn nhãn hiệu thể hiện tốt nhất về tiêu chuân quan trọng thứ hai như giá cả". Đây là loại quị tắc quyết dịnh nào?

a)

Quy tắc quyết định liên kết

b)

Quy tắc quyết định loại trừ

c)

Quy tắc quyết định theo sự lựa chọn ưu tiên

d)

Quy tắc lựa chọn theo cảm tính

76.

Câu 38: Quy trình xử lý nào đúng khi giải quyết khiếu nại của khách hàng?

a)

Triên khai quy trình xử lý; Tô chức việc thu thập thông tin; Kiêm soát và theo dõi

b)

Tô chức việc thu thập thông tin; Triển khai quy trình xử lý; Kiêm soát và theo dõi

c)

Tô chức việc thu thập thông tin; Kiểm soát và theo dõi, Triên khai quy trình xử lý

d)

Kiêm soát và theo dõi; Tô chức việc thu thập thông tin; Triên khai quy trình xử lý

77.

Câu 39: Tâm lý của khách hàng được chia thành các loại điển hình nào?

a)

Khách hàng kỹ tính, khách hàng không quan tâm đến dịch vụ bảo hành

b)

Khách hàng kiên nhẫn, khách hàng không biết mình cần gì

c)

Khách hàng chú trọng vào môi quan hệ, khách hàng không quan tâm đến dịch vụ bảo hành

d)

Khách hàng kỹ tính, khách hàng quan tâm đến dịch vụ bảo hành, khách hàng dễ mất kiên nhẫn, khách hàng không biết mình cần gì, khách thàng chú trọng vào môi quan hệ

78.

Câu 40: Dựa trên ý nghĩa của hệ thống Soncas, hãy xác định động cơ mua hàng của khách hàng trong câu "Các dòng sản phẩm laptop của thương hiệu HP có cấu hình mạnh mẽ, chất lượng máy ổn định, độ bền tốt"?

a)

Sự tiện nghi

b)

Sự thân thiện

c)

Sự mới lạ

d)

Sự an toàn

79.

Câu 78: Yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi mua và tiêu dùng của hộ gia đình?

a)

Câu trúc, văn hóa và đặc điêm của hộ gia đình

b)

. Đặc điểm và giai đoạn chu kỳ sống của hộ gia đình

c)

Văn hóa, phong cách sông và quá trình quyết định của hộ gia đình

d)

Cấu trúc, giai đoạn của chu kỳ sống và quá trình quyết định của hộ gia đình

80.

Câu 79: Phát biêu nào đúng liên quan đến quyết định mua sắm của khách hàng?

a)

Thiết kế môi trường vật chất xung quanh đóng vai trò quan trọng trong việc củng cố thương hiệu của sản phẩm

b)

Màu sắc sản phấm không gây ảnh hưởng tới tâm lý và hành vi khách hàng

c)

Âm nhạc không tác động đến tâm trạng của khách hàng và hành vi tiêu dùng

d)

Nhiệt độ, mùi vị không tác động đến khách hàng khi mua sắm

81.

Câu 80: "Khách hàng đã biết về sản phẩm mới của Pepsi bán trên thị trường. Khách tìm kiếm đầy đủ thông tin về nhãn hiệu và quyết định mua tại siêu thị nào tiện cho việc đi lại và có dịch vụ tốt." Đây là hình thức lựa chọn mua sắm nào của khách hàng?

a)

Chọn nhãn hiệu trước và chọn cửa hàng sau

b)

Chọn cửa hàng trước và chọn nhãn hiệu sau

c)

Chọn nhãn hiệu và cửa hàng một cách đông thời

d)

Chọn ngẫu nhiên theo sở thích của khách hàng

82.

Câu 81: Khách hàng thân thiết với siêu thị Vua Nệm. Khách hàng quyết định đến siêu thị và chọn một trong số những nhãn hiệu nệm đang có tại siêu thị đó. Đây là hình thức lựa chọn mua săm nào của khách hàng?

a)

Chọn nhãn hiệu trước và chọn cửa hàng sau

b)

Chọn cưa hàng trước và chọn nhãn hiệu sau

c)

Chọn nhãn hiệu và cửa hàng một cách đông thời

d)

Chọn ngâu nhiên theo sở thích của khách hàng

83.

Câu 82: Thuộc tính nào tác động đến sự lựa chọn của khách hàng?

a)

Số lượng sản phâm, hình ảnh cửa hàng, vị trí và quy mô cửa hàng

b)

Nhãn hiệu sản phẩm, hình ảnh cửa hàng và cách trưng bày sản phẩm

c)

Cách trưng bày sản phâm, vị trí và quy mô cửa hàng

d)

Nhãn hiệu sản phâm, hình ảnh cửa hàng, vị trí và quy mô cửa hàng

84.

Câu 83: "Khách hàng sẽ mua nhãn hiệu có một thuộc tính quan trọng mà những nhãn hiệu khác không có". Đây là loại quy tắc quyết định nào?

a)

Quy tắc quyết định liên kết

b)

Quy tăc quyêt định tách rời

c)

Quy tắc quyết định loại trừ

d)

Quy tắc lựa chọn theo cảm tính

85.

Câu 84: "Khách mua hàng ngoài dự kiến ban đầu thông qua những vật phẩm quảng cáo, giảm giá, chương trình khuyến mãi". Đây là hình thức ra quyết định nào của khách hàng?

a)

Ra quyết định giới hạn

b)

Ra quyết định tức thời

c)

Ra quyết định theo thói quen

d)

Ra quyết định mở rộng

86.

Câu 85: Phát biểu nào sau đây là đúng liên quan đến sự hài lòng của khách hàng?

a)

Đơn vị thương mại không có nghĩa vụ tiêp nhận và xử lý các khiếu nại của khách hàng

b)

Một khách hàng không hài lòng cũng không ảnh hưởng đến đơn vị thương mại

c)

Khách hàng khiếu nại và nhận được sự quan tâm thích đáng có thể mang lại lợi ích lớn cho đơn vị thương mại và đem lại cơ hội để trung thành hóa khách hàng đó

d)

Khách hàng khiếu nại và nhận được sự quan tâm thích đáng không mang lại lợi ích cho đơn vị thương mại

87.

Câu 86: Hình thức nào thuộc loại hình khuyến mãi bằng hoạt náo?

a)

Tặng quà khi mua

b)

Quay sô trúng thưởng

c)

Cấp tín dụng không lấy lãi

d)

Biểu diễn

88.

Câu 92: Quan hệ thương mại được thiết lập dựa trên các yếu tố nào?

a)

Qua các cuộc tiếp xúc, trao đổi giữa các đơn vị thương mại với một khách hàng trong nhiều giai đoạn

b)

Qua các cuộc tiếp xúc, trao đổi giữa các khách hàng trong một giai đoạn nhất định

c)

Qua các cuộc tiếp xúc, trao đối giữa các đơn vị thương mại với một khách hàng trong một giai đoạn nhất định

d)

Qua các cuộc tiếp xúc, trao đôi giữa các đơn vị thương mại với nhiều khách hàng trong một giai đoạn nhất định

89.

Câu 93: Hoạt động cụ thế của phương tiện tiếp xúc khách hàng băng hệ thống truyền thông của cửa hàng là gì?

a)

Quang cao và các cong cụ marketng trực tiêp.

b)

Gọi điện thoại cho khách hàng

c)

Phát hành catalog giới thiệu sản phâm

d)

Gửi thư thông tin về sản phâm và khảo sát sự hài lòng của khách hàng

90.

Câu 94: Thế nào là mạng lưới truyền thông của một đơn vị thương mại?

a)

Phương tiện nhằm vào một đối tượng mục tiêu và theo đuổi những mục đích khác biệt

b)

Một tập hợp gôm nhiêu phương tiện nhằm vào nhiều đối tượng mục tiêu và theo đuối những mục đích khác biệt

c)

Một tập hợp gôm nhiều phương tiện nhằm vào một đối tượng mục tiêu và theo đuổi những mục đích khác biệt

d)

Phương tiện nhăm vào nhiều đối tượng mục tiêu và theo đuổi những mục đích khác biệt

91.

Câu 97: Hãy nêu các loại phương tiện truyền thông đại chúng truyền thống?

a)

Báo chí, truyền hình

b)

Báo chí, truyền hình, quảng cáo

c)

Báo chí, truyền hình, áp phích, đài phát thanh, điện ảnh

d)

Bảo chí, quảng cáo, đài phát thanh, truyền hình, áp phích

92.

Câu 98: Mục tiêu của khuyến mãi là gì?

a)

Kích thích mua, giảm giá hàng bán

b)

Kích thích mua, tăng số lượng bán, thanh lý hàng tồn kho

c)

Tặng quà cho khách hàng khi họ mua săm

d)

Tặng thêm sản phẩm tương tự

93.

Câu 99: Phương thức trưng bày sản phẩm hàng hóa nhằm mục đích gì?

a)

Thu hút sự chú ý của khách hàng và kích thích mua săm

b)

Giúp cho khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm hàng hóa

c)

Giúp cho sản phâm hàng hóa được sắp xếp gọn gàng, dễ nhìn

d)

Phản chiếu hình ảnh của đơn vị thương mại và kích thích mua săm

94.

Câu 100: Hãy nêu các hình thức khuyến mãi bằng hoạt náo?

a)

Biêu diễn, mời dùng thử sản phẩm, tặng hàng mẫu

b)

Cuộc thi, quay sô trao thưởng

c)

Tặng quà, giảm giá

d)

Cấp tín dụng không lấy lãi

95.

Câu 101: Thế nào là sự trung thành trong marketing?

a)

Sự găn bó cảm xúc, quan hệ tin tưởng của một nhãn hiệu, một dịch vụ, một sản phâm, hoặc một siêu thị

b)

Sự găn bó mỗi quan hệ giữa đơn vị thương mại với khách hàng

c)

Sự găn bó mối quan hệ của một nhãn hiệu với một sản phẩm

d)

Sự gắn bó mỗi quan hệ giữa đơn vị thương mại với nhà cung câp

96.

Câu 102: Thể nào là mạng lưới truyền thông của một đơn vị thương mại?

a)

Một tập hợp gồm nhiều phương tiện nhằm vào một đối tượng mục tiêu và theo đuổi những mục đích khác biệt, trong đó nối bật nhất là hình thức quảng cáo

b)

Một tập hợp gôm nhiêu phương tiện nhắm vào một đối tượng mục tiêu và theo đuổi cùng một mục đích, trong đó nổi bật nhất là hình thức quảng cáo

c)

Một tập hợp gôm nhiêu phương tiện nhằm vào một đối tượng mục tiêu và theo đuổi những mục đích khác biệt, trong đó nối bật nhất là hình thức khuyến mãi

d)

Một tập hợp gồm nhiều phương tiện nhăm vào nhiều đối tượng mục tiêu và theo đuổi những mục đích khác biệt, trong đó nổi bật nhất là hình thức quảng cáo

97.

Câu 103: Nội dung nào được thực hiện trong kiểm tra công việc của nhóm kinh doanh?

a)

Đảm bảo nguồn hàng dự trữ cho cửa hàng

b)

Hàng hóa đảm bảo nhu cầu mua săm của khách hàng

c)

Mối quan hệ với khách hàng, nguồn hàng dự trữ cho cửa hàng

d)

Bảo trì điêm bán hàng, triên khai cung hàng hóa và dịch vụ, chất lượng quan hệ với khách hàng, tìm nguồn hàng dự trữ cho cửa hàng

98.

Câu 104: Quán lý quan hệ với bên thứ ba gồm các đối tác thương mại nào?

a)

Ngân hàng, nhà cung cấp, dôi thu cạnh tranh

b)

Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh

c)

Ngân hàng, khách hàng, đơn vị thương mại

d)

Ngân hàng, nhà cung cấp, khách hàng

99.

Câu 105: Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả của đơn vị kinh doanh được xác định trên cơ sở nào?

a)

. Điểm bán hàng, doanh sô của cửa hàng

b)

Nguồn lực của đơn vị kinh doanh, tiềm năng của vùng hút khách

c)

Điểm bán hàng, nguồn lực của đơn vị kinh doanh

d)

Doanh số của cửa hàng, tiềm năng của vùng hút khách

100.

Câu 106: Dự báo quá trình phát triển đơn vị kinh doanh dựa vào các yếu tố nào?

a)

Định hướng dài hạn và thường xuyên khảo sát môi trường

b)

Đánh giá sự cạnh tranh và nhận diện đặc điêm của thị trường địa phương

c)

Mở rộng diện tích của điểm bán

d)

Kết quả hoạt động của đơn vị kinh doanh

101.

Câu 107: Xây dựng đạo đức nghề nghiệp trong kinh doanh dựa vào các yếu tố nào?

a)

Cách cư xử đối với khách hàng và giải quyết khiếu nại của khách hàng

b)

Sự trung thực với khách hàng và minh bạch về các sản phẩm, dịch Vụ

c)

Tận tình chăm sóc khách hàng và bảo vệ lợi ích của khách hàng

d)

Nhiệt tình với công việc và trung thực trong hoạt động nghê nghiệp

102.

Câu 108: Thế nào là bảng phân bổ nhiệm vụ?

a)

Một thời gian biểu thế hiện việc tố chức công việc của nhóm trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Một tài liệu giới thiệu các hoạt động liên quan đên từng thành viên của nhóm

c)

Việc phân chia các công việc cho nhóm

d)

Một công cụ thực hiện đế tổ chức các nhiệm vụ thường xuyên của nhóm trong một thời kỳ nhất định

103.

Câu 109: Thế nào là kế hoạch lao động?

a)

Một công cụ thực hiện để tố chức các nhiệm vụ thường xuyên của nhóm trong một thời kỳ nhất định

b)

Một thời gian biểu thế hiện việc tố chức công việc trong một khoảng thời gian nhất định

c)

Một thời gian biếu thể hiện việc thực hiện các nhiệm vụ trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Một công cụ thực hiện đê tô chức các công việc của nhóm trong một thời kỳ nhất định

104.

Câu 110: Thể nào là an toàn lao động, vệ sinh lao động trong siêu thị?

a)

Các yêu cầu công việc đê đảm bảo giảm thiều sự căng thắng cho người lao động

b)

Các yêu câu công việc để đảm bảo bố trí thời gian làm việc tại các bộ phận và cho mỗi nhân viên một cách khoa học

c)

Các yêu cầu công việc đê đảm bảo sức khỏe cho người lao động

d)

A, B, C đều đúng

105.

Câu 111: Công ty ABC có số liệu về mặt hàng gạo như sau: nhu cầu trong năm là 4.000 bao/năm, chi phí tồn trữ 600.000 đồng/bao/năm, chi phí đặt hàng 3.000.000 đồng/đơn hàng, thời gian làm việc trong năm là 200 ngày, thời gian chờ hàng về là 2 ngày. Hãy xác định lượng đặt hàng EOQ?

a)

120 bao/ đơn hàng

b)

200 bao/đơn hàng

c)

220 bao/đơn hàng

d)

320 bao/đơn hàng

106.

Câu 112: Công ty ABC có số liệu về mặt hàng gạo như sau: nhu cầu trong năm là 4.000 bao/năm, chi phí tồn trữ 600.000 đồng/bao/năm, chi phí đặt hàng 3.000.000 đồng/đơn hàng, thời gian làm việc trong năm là 200 ngày, thời gian chờ hàng về là 2 ngày. Hãy xác định chi phí đặt hàng hàng năm?

a)

60.000.000 đồng/đơn hàng

b)

12.000.000.000 đông/đơn hàng

c)

2.400.000.000.000 đồng/đơn hàng

d)

1.800.000.000 đõng/đơn hàng

107.

Câu 113: Công ty ABC có số liệu về mặt hàng gạo như sau: nhu cầu trong năm là 4.000 bao/năm, chi phí tồn trữ 600.000 đồng/bao/năm, chi phí đặt hàng 3.000.000 đồng/đơn hàng, thời gian làm việc trong năm là 200 ngày, thời gian chờ hàng về là 2 ngày. Hãy xác định tổng chi phí lưu kho hàng năm?

a)

200.000.000 đồng/đơn hàng

b)

100.000.000 đông/đơn hàng

c)

120.000.000 đồng/đơn hàng

d)

210.000.000 đông/đơn hàng

108.

Câu 114: Công ty ABC có số liệu về mặt hàng gạo như sau: nhu cầu trong năm là 4.000 bao/năm, chi phí tồn trữ 600.000 đồng/bao/năm, chi phí dặt hàng 3.000.000 đồng/dơn hàng, thời gian làm việc trong năm là 200 ngày, thời gian chờ hàng về là 2 ngày. Hãy xác định thời gian dự trữ tôi ưu?

a)

20 ngày

b)

40 ngày

c)

10 ngày

d)

30 ngày

109.

Câu 115: Công ty ABC có số liệu về mặt hàng gạo như sau: nhu cầu trong năm là 4.000 bao/năm, chi phí tồn trữ 600.000 đồng/bao/năm, chi phí đặt hàng 3.000.000 đồng/đơn hàng, thời gian làm việc trong năm là 200 ngày, thời gian chờ hàng về là 2 ngày. Hãy xác dịnh số lượng đơn đặt hàng tối ưu hàng năm?

a)

20 đơn hàng

b)

100 đơn hàng

c)

200 đơn hàng

d)

5 đơn hàng

110.

Câu 115: Công ty ABC có số liệu về mặt hàng gạo như sau: nhu cầu trong năm là 4.000 bao/năm, chi phí tồn trữ 600.000 đồng/bao/năm, chi phí đặt hàng 3.000.000 đồng/đơn hàng, thời gian làm việc trong năm là 200 ngày, thời gian chờ hàng về là 2 ngày. Hãy xác dịnh số lượng đơn đặt hàng tối ưu hàng năm?

a)

20 đơn hàng

b)

100 đơn hàng

c)

200 đơn hàng

d)

5 đơn hàng

111.

Câu 116: Mục đích chính của siêu thị là gì?

a)

Giới thiệu sản phẩm cho khách hàng

b)

. Mở rộng thị phần

c)

Bán cho khách hàng của mình các loại hàng hóa và dịch vụ

d)

Trao đối hàng hóa

112.

Câu 117: Đối tượng nào là đối tác của siêu thị?

a)

Nhân viên, khách hàng, nhà sản xuất

b)

Khách hàng, nhà cung ứng, nhà sản xuất

c)

Nhà cung ứng, tố chức tài chính, đại lý bán hàng

d)

Nhân viên, khách hàng, nhà cung ứng, tô chức tài chính

113.

Cầu 118: Chức năng của quản lý quỹ tiền mặt là gì?

a)

Quản lý thu tiền mặt

b)

Quản lý chi tiền mặt

c)

Quản lý tồn tiền mặt

d)

A. B. C. đeu dung

114.

Câu 119: Chức năng của quản lý hàng tồn kho là gì?

a)

Quản lý thời gian lưu kho, sô lượng hàng nhập kho

b)

Quản lý số lượng hàng xuất kho, chất lượng hàng tồn kho

c)

Quản lý chất lượng hàng tồn kho, thời gian xuất kho

d)

Quản lý thời gian lưu kho, quản lý số lượng, chất lượng hàng tồn kho

115.

Câu 120: Chức năng của quản lý chuỗi cung ứng là gì?

a)

Quản lý phân phôi sản phâm đúng lúc, đúng mục tiêu

b)

Quản lý phân phôi sản phẩm đúng nơi, đúng khách hàng

c)

Quản lý phân phối sản phấm chi phí thấp, đúng sản phẩm

d)

Quản lý phân phối sản phấm đúng nơi, đúng lúc và chi phí thấp

116.

Câu 121: Giá thanh toán cuối cùng của sản phẩm được xác định như thế nào?

a)

Giá thanh toán cuối cùng của sản phâm = Giá ròng tài chính - Chi phí vận chuyến + Thuế GTGT (Nếu có)

b)

Giá thanh toán cuối cùng của sản phâm = Giá ròng tài chính + Chi phí vận chuyển + Thuế GTGT (Nếu có)

c)

Giá thanh toán cuối cùng của sản phâm = Giá ròng tài chính - Chi phí vận chuyển - Thuế GTGT (Nếu có)

d)

Giá thanh toán cuối cùng của sản phâm = Giá ròng thương mại + Chi phí vận chuyên + Thuế GTGT (Nếu có)

117.

Câu 122: Vồn lưu động ròng của doanh nghiệp được xác định như thế nào?

a)

Vốn lưu động ròng của doanh nghiệp = Nguồn vôn ôn định + Tài san cố dịnh

b)

Vôn lưu động ròng của doanh nghiệp = Nguôn vôn ốn định + Tài sản cố định + Nợ ngắn hạn

c)

Vốn lưu động ròng của doanh nghiệp = Nguồn vốn ôn định - Tài sản cố định

d)

Vn lu động ròng của doanh nghiệp = Ngun vốn ôn định + Nguồn vốn chủ sở hữu + Tài sản cố định

118.

Câu 123: Quỹ tiền mặt ròng của doanh nghiệp được xác định như thế nào?

a)

Quỹ tiền mặt ròng của doanh nghiệp = Tiền mặt + Nợ ngắn hạn ngân hàng

b)

Quỹ tiền mặt ròng của doanh nghiệp = Tiền mặt - Nợ ngắn hạn ngân hàng

c)

Quỹ tiền mặt ròng của doanh nghiệp = Tiền mặt + Nợ dài hạn ngân hàng

d)

Quỹ tiền mặt ròng của doanh nghiệp = Tiên mặt - Nợ dài hạn ngân hàng

119.

Câu 124: Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp được xác định như thế nào?

a)

Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp = Tài sản lưu động không tính tiền mặt + Nợ ngắn hạn không tính nợ ngân hàng ngắn hạn

b)

Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp = Hàng tôn kho + Khoản phải thu + Nợ ngắn hạn không tính nợ ngân hàng ngắn hạn

c)

Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp = Tài sản lưu động không tính tiền mặt - Phải trả cho nhà cung cấp + Thuê phải nộp + Các khoán nợ khác

d)

Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp = Tài sản lưu động không tính tiền mặt + Phải trả cho nhà cung cấp + Thuế phải nộp + Các khoản nợ khác

120.

Câu 125: Nhu cầu cung ứng hàng hóa được xác định như thế nào?

a)

Nhu câu cung ưng hang hóa = Lượng hàng bán cho dên lân giao nhận tiếp theo + Tồn kho an toàn

b)

Nhu cầu cung ứng hàng hóa = Lượng hàng bán cho đến lần giao nhận tiếp theo - Tồn kho an toàn

c)

Nhu cầu cung ứng hàng hóa = Lượng hàng bán cho đến lần giao nhận tiếp theo + Tồn kho đầu kỳ

d)

Nhu cầu cung ứng hàng hóa = Lượng hàng bán + Tồn kho an toàn

121.

Câu 126: Số dư quỹ tiền mặt ở một thời điểm được xác định như thế nào?

a)

Số dư quỹ tiền mặt ở một thời điểm = Thu trong kỳ - Chi trong kỳ

b)

Số dư quỹ tiền mặt ở một thời điểm = Tồn quỹ đầu kỳ + Thu trong kỳ - Chi trong kỳ

c)

Số dư quỹ tiền mặt ở một thời điểm = Tồn quỹ + Thu - Chi

d)

Số dư quỹ tiền mặt ở một thời điếm = Tồn quỹ kỳ trước + Thu trong kỳ - Chi trong kỳ

122.

Câu 127: Giả sử tồn quỹ đầu tháng là 100.000.000 đồng, thu trong tháng là 50.000.000 đồng, tồn cuối tháng là 70.000.000 đồng. Hãy xác định số tiền đã chi trong tháng?

a)

30.000.000 đồng

b)

80.000.000 đồng

c)

150.000.000 đồng

d)

170.000.000 đông

123.

Câu 128: Chu kỳ hoạt động của siêu thị gồm các giai đoạn nào?

a)

Cung ứng hàng hóa; Lưu kho; Bán hàng hóa

b)

Cung ứng hàng hóa; Bán hàng hóa; Thu tiền

c)

Bán hàng hóa; Thu tiền; Cung ứng hàng hóa

d)

Thu tiền; Cung ứng hàng hóa; Bán hàng

124.

Câu 129: Theo hóa đơn GTGT số 00000001, sản phẩm A giá bán chưa thuế GTGT 2.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 8%. Hãy xác định tổng tiền thanh t n đã bao gm thuế GTGT?

a)

2.106.000 đồng

b)

2.160.000 đông

c)

2.200.000 đông

d)

2.610.000 đông

125.

Câu 130: Giá ròng thương mại được xác định như thế nào

a)

Giá ròng thương mại = Giá gộp - Giảm giá hàng bán

b)

Giá ròng thương mại - Giá gộp - Chiết khấu thương mại

c)

Giá ròng thương mại = Giá gộp - Các khoản giảm trừ khi bán hàng

d)

Giá ròng thương mại = Giá gộp + Các khoản giảm trừ khi bán hàng

126.

Câu 131: Giá ròng tài chính được xác định như thế nào?

a)

Giá ròng tài chính = Giá ròng thương mại - Chiết khấu thanh toán

b)

Giá ròng tài chính = Giá ròng thương mại - Chiêt khâu thương mại

c)

Giá ròng tài chính = Giá gộp - Các khoản giảm trừ khi bán hàng

d)

Giá ròng tài chính - Giá ròng thương mại + Chiết khấu thanh toán

127.

Câu 132: Theo hóa đơn GTGT số 00000001, sản phẩm A giá bán đã có thuế GTGT 2.160.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 8%. Hãy xác định số tiền thanh toán chưa thuế GTGT?

a)

1.987.200 đồng

b)

2.000.000 đông

c)

2.332.800 đông

d)

2.376.000 đông

128.

Câu 133: Giả sử tiền tốn quỹ đầu tháng là 100.000.000 đồng, thu trong tháng là 50.000.000 đồng, số tiền đã chi trong tháng là 70.000.000 đồng. Hãy xác định tiền tồn quỹ cuối tháng?

a)

30.000.000 đông

b)

80.000.000 đông

c)

150.000.000 đông

d)

170.000.000 đồng

129.

Câu 134: Hóa đơn số 00001654, bán lô sản phẩm A có giá thanh toán gộp là 62.000.000 đồng, thuế GTGT 10%. Tiền vận chuyển trọn gói 1.000.000 đồng, thuế GTGT 10%. Hãy xác định giá thanh toán cuối cùng?

a)

69.300.000 đông

b)

63.000.000 đông

c)

62.000.000 đông

d)

61.000.000 đồng

130.

Câu 135: Hóa đơn số 00001654, bán lô sản phẩm A có giá thanh toán gộp là 62.000.000 đồng, thuế GTGT 10%. Bán giảm giá 15% vì một số sản phẩm bị lỗi. Hãy xác định giá thanh toán cuối cùng?

a)

58.900.000 đồng

b)

68.200.000 đông

c)

57.970.000 đồng

d)

71.300.000 đồng

131.

Câu 136: Hóa đơn số 00001654, bán lô sản phẩm A có giá thanh toán gộp là 62.000.000 đồng, thuế GTGT 10%. Bán giảm giá 15% vì một số sản phẩm bị lỗi. Tiền vận chuyển trọn gói 1.000.000 đồng, thuế GTGT 10%. Hãy xác định giá thanh toán ròng có thuế GTGT?

a)

61.000.000 đồng

b)

63.000.000 dông

c)

53.700.000 đông

d)

59.070.000 đông

132.

Câu 137: Hóa đơn số 00000198, bán lô sản phẩm A có thông tin sau: Số lượng: 400 cái, giá bán chưa thuế GTGT: 100.000 đồng/cái, thuế GTGT 8%, bán giảm giá 5% vì một số sản phẩm bị lỗi. Hãy xác định giá thanh toán ròng có thuế GTGT?

a)

41.040.000 đồng

b)

38.000.000 đông

c)

41.200.000 đồng

d)

43.200.000 đông

133.

Câu 138: Hóa đơn số 00000198, bán lô sản phẩm A có thông tin sau: Số lượng: 400 cái, giá bán chưa thuế GTGT: 100.000 đồng/cái, thuế GTGT 8%, bán giảm giá 5% vì một số sản phẩm bị lỗi, chiết khấu thanh toán 3%. Hãy xác định giá thanh toán ròng có thuế GTGT?

a)

39.744.000 đồng

b)

39.808.800 đồng

c)

40.000.000 đông

d)

43.200.000 đông

134.

Câu 139: Tại một doanh nghiệp có thông tin sau:

-Tiền mặt: 50.000.000 đồng

-Tài sản cố định: 250.000.000 đồng

-Nợ dài hạn và vốn chủ sở hữu: 300.000.000 đồng

Hãy xác định vốn lưu động ròng?

a)

50.000.000 đông

b)

200.000.000 đồng

c)

300.000.000 đông

d)

600.000.000 đồng

135.

Câu 140: Tại một doanh nghiệp có thông tin sau:

-Tiền mặt: 100.000.000 đồng

-Khoản phải thu: 250.000.000 đồng

-Hàng tồn kho: 150.000.000 đồng

-Nợ dài hạn và vốn chủ sở hữu: 300.000.000 đồng

-Nợ nhà cung cấp: 200.000.000 đồng

Hãy xác dịnh nhu câu vôn lưu dộng của doanh nghiệp?

a)

100.000.000 đồng

b)

200.000.000 đồng

c)

300.000.000 đông

d)

500.000.000 đồng

136.

Câu 141: Tại một doanh nghiệp có thông tin sau:

-Tiền mặt: 100.000.000 đồng

-Khoản phải thu: 250.000.000 đồng

-Nợ dài hạn và vôn chủ sở hữu: 300.000.000 đồng

-Nợ nhà cung cấp: 225.000.000 đồng

Hãy xác định nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp?

a)

25.000.000 đông

b)

50.000.000 đông

c)

350.000.000 đồng

d)

125.000.000 đồng

137.

Câu 142: Tại một doanh nghiệp có thông tin sau: -Tiền mặt: 200.000.000 đồng

-Khoản phải thu: 250.000.000 đồng

-Nợ ngắn hạn: 50.000.000 đồng

-Nợ dài hạn: 100.000.000 đông

Hãy xác định quỹ tiền mặt ròng của doanh nghiệp?

a)

100.000.000 đông

b)

150.000.000 đông

c)

350.000.000 đồng

d)

400.000.000 đông

138.

Câu 143: Tại một doanh nghiệp có thông tin sau: -Tiền mặt: 200.000.000 đồng

-Khoản phải thu: 250.000.000 đồng

-Nợ ngăn hạn: 50.000.000 đồng

Khoản p hải trả: 100.000.000 đồng

-Doanh thu bán hàng chưa thuế GTGT: 5.000.000.000 đồng

-Chi phí thu mua hàng hóa: 2.000.000.000 đồng

Hãy xác định kỳ thu tiền bình quân?

a)

14 ngày

b)

.18 ngày

c)

36 ngày

d)

45 ngày

139.

Câu 144: Tại một doanh nghiệp có thông tin sau: -Tiền mặt: 200.000.000 đồng

-Khoản phải thu: 250.000.000 đồng

-Nợ ngắn hạn: 50.000.000 đồng

-Khoản phải trả: 100.000.000 đồng

-Doanh thu bán hàng chưa thuế GTGT: 5.000.000.000 đồng

-Chi phí thu mua hàng hóa: 2.000.000.000 đồng

Hãy xác định thời hạn phải trả bình quân?

a)

. 10 ngày

b)

18 ngày

c)

27 ngày

d)

45 ngày