wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Kinh tế Vĩ mô

Total questions: 57

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

What is the potential output level?

a)

Corresponding to an unemployment rate of 0

b)

The highest a country can achieve

c)

The highest a country can achieve without putting the economy in a high inflation state

d)

No inflation

2.

What is the potential output level?

a)

Corresponding to an unemployment rate of 0

b)

The highest a country can achieve

c)

The highest a country can achieve without putting the economy in a high inflation state

d)

No inflation

3.

What is the potential output level?

a)

Corresponding to an unemployment rate of 0

b)

The highest a country can achieve

c)

The highest a country can achieve without putting the economy in a high inflation state

d)

No inflation

4.

What is the potential output level?

a)

Corresponding to an unemployment rate of 0

b)

The highest a country can achieve

c)

The highest a country can achieve without putting the economy in a high inflation state

d)

No inflation

5.

Luật Okun trong kinh tế vĩ mô giải thích mối quan hệ giữa cái gì?

a)

Tham nhũng và thất nghiệp

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Doanh thu thuế và chi tiêu của chính phủ

d)

Sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp

6.

Vấn đề chính mà kinh tế vĩ mô không quan tâm là gì?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Chiến lược quảng bá thương hiệu

7.

Mô hình kinh tế nào mà Việt Nam hiện đang theo đuổi?

a)

Kinh tế thị trường thuần túy

b)

Kinh tế kế hoạch tập trung

c)

Kinh tế hỗn hợp

d)

Tất cả ba câu trả lời đều đúng

8.

What is a business cycle?

a)

The fluctuation of actual output around potential output

b)

The fluctuation of the trade balance

c)

The fluctuation of exchange rates

d)

The fluctuation of gold prices

9.

Chính sách thương mại quốc tế liên quan đến điều gì?

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương

c)

Cán cân thương mại của đất nước

d)

Tất cả ba câu trả lời đều đúng

10.

What is the potential output (full employment output) level?

a)

At which increasing aggregate demand will lead to rapid inflation

b)

At which the economy has the lowest unemployment rate

c)

The maximum efficiency of the economy

d)

All three answers are correct

11.

Khi nào sản lượng của một nền kinh tế được coi là tiềm năng?

a)

Khi tất cả các yếu tố đầu vào được sử dụng đầy đủ

b)

Khi ngân sách nhà nước thặng dư

c)

Khi không có lạm phát

d)

Khi cán cân thanh toán được cân bằng

12.

Khó khăn hiện tại trong việc đáp ứng nhu cầu vật chất của xã hội chứng tỏ rằng

(a)  

13.

Những khó khăn hiện tại trong việc đáp ứng nhu cầu vật chất của xã hội cho thấy

a)

Có một sự hạn chế về tài sản để đạt được mục tiêu đáp ứng nhu cầu hạn chế của xã hội

b)

Do tài nguyên khan hiếm, không thể đáp ứng tất cả nhu cầu của xã hội

c)

Có những lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

d)

Không có nhu cầu nào là đúng đắn

14.

Tuyên bố 'Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều quốc gia là rất cao' thuộc về:

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

15.

Phát biểu 'Chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam đã tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn 1992 - 1995' thuộc về:

a)

Vi mô và tích cực

b)

Vĩ mô và tích cực

c)

Vi mô và định hướng

d)

Vĩ mô và định hướng

16.

Chỉ số giá tiêu dùng là:

a)

Giá EUR

b)

Giá vàng

c)

Giá USD

d)

Tỷ lệ lạm phát

17.

Định nghĩa truyền thống về kinh tế học là:

a)

Các vấn đề về hiệu quả rất được quan tâm

b)

Tiêu dùng là vấn đề đầu tiên của nền kinh tế

c)

Các nhu cầu không thể được thỏa mãn

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

18.

Mức sản lượng tiềm năng là mức sản lượng tiềm năng:

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Mức cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào trạng thái lạm phát cao

c)

Mức cao nhất mà một quốc gia có thể đạt được

d)

Cả (a) và (b) đều đúng

19.

Long-term aggregate supply can change when:

a)

Có sự thay đổi về lãi suất

b)

Tài nguyên sản xuất thay đổi

c)

Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách

d)

Nhập khẩu máy móc và thiết bị

20.

Nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng, những sự kiện bất ngờ nào có thể xảy ra:

4 lines
21.

Nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng, những sự kiện bất ngờ nào có thể xảy ra?

a)

Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến

b)

Tồn kho bất ngờ là âm

c)

Sản lượng thực tế sẽ dần dần tăng lên

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

22.

GNP là:

a)

GDP trừ giá trị hàng tồn kho

b)

GDP trừ khấu hao

c)

GDP cộng thu nhập ròng từ nước ngoài

d)

GDP cộng thuế thu nhập cá nhân

23.

Nominal GDP is:

a)

GDP được tính bằng USD

b)

GDP được tính theo giá vàng

c)

GDP được tính theo giá của năm mà GDP được tính

d)

Tất cả ba câu trả lời đều đúng

24.

Ý nghĩa của GDP là:

a)

Sản phẩm nội địa tổng cộng của một nền kinh tế

b)

Trình độ hạnh phúc của người dân

c)

Trình độ bi quan của người dân

d)

Tất cả ba câu trả lời đều đúng

25.

Nhà máy của Samsung tại Việt Nam xuất khẩu một lô hàng sang Singapore, giá trị của lô hàng này được tính vào GDP của quốc gia nào?

a)

Được tính vào GDP của Hàn Quốc

b)

Được tính vào GDP của Việt Nam

c)

Được tính vào GDP của Singapore

d)

Được tính vào GDP của cả Hàn Quốc và Việt Nam

26.

GDP is a measure calculated by countries based on:

a)

Territory

b)

Ownership rights

c)

Both answers above are incorrect

d)

Both answers above are correct

27.

Vietnam's GNP is:

a)

Phản ánh số lượng sản phẩm cuối cùng được tạo ra bởi công dân Việt Nam

b)

Không tính đến thu nhập từ hàng hóa xuất khẩu

c)

Không tính đến thu nhập từ dịch vụ xuất khẩu

d)

Cả b và c đều đúng

28.

Để đo lường tổng sản phẩm trong nước của một quốc gia, chỉ số nào được sử dụng?

a)

GDP

b)

GNP

c)

NDP

d)

Tất cả ba câu trả lời đều sai

29.

Để đo lường thu nhập quốc gia, chỉ số nào được sử dụng?

4 lines
30.

Chỉ số nào được sử dụng để đo tổng sản phẩm quốc nội của một quốc gia?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

b)

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

c)

Tổng sản phẩm quốc nội ròng (NDP)

d)

Tất cả ba câu trả lời đều sai

31.

Chỉ số nào được sử dụng để đo lường thu nhập quốc dân của một quốc gia?

a)

GDP

b)

GNP

c)

Cả hai câu trả lời đều đúng

d)

Cả hai câu trả lời đều sai

32.

GDP của Việt Nam phản ánh điều gì?

a)

Mức sản xuất do công dân Việt Nam tạo ra

b)

Tính toán theo giá thị trường hiện tại

c)

Bao gồm sản xuất nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Tất cả ba câu trả lời đều đúng

33.

What is nominal GNP?

a)

Value of national income

b)

Gross domestic product of an economy

c)

Net value created by production factors in the domestic economy

d)

All three answers are incorrect

34.

What is the fundamental difference between nominal GDP and real GDP?

a)

Nominal GDP is calculated at current prices while real GDP is calculated at fixed prices of the base year

b)

Nominal GDP includes only the value of goods, while real GDP includes both goods and services

c)

Nominal GDP includes the value of intermediate products while real GDP does not include the value of intermediate products

d)

All three answers are incorrect

35.

GDP và GNP khác nhau về mặt cơ bản như thế nào?

a)

GDP được tính toán dựa trên quan điểm lãnh thổ trong khi GNP được tính toán dựa trên quan điểm sở hữu

b)

GDP được tính toán dựa trên quan điểm sở hữu trong khi GNP được tính toán dựa trên quan điểm lãnh thổ

c)

GDP không bao gồm giá trị của các sản phẩm trung gian trong khi GNP bao gồm giá trị của các sản phẩm trung gian

d)

Tất cả ba câu trả lời đều sai

36.

Hàng hóa trung gian được định nghĩa là gì?

a)

Mua trong năm nay nhưng sử dụng trong các năm tiếp theo

b)

Được sử dụng trong quá trình sản xuất hàng hóa

37.

Hàng hóa trung gian được định nghĩa là hàng hóa mà chúng ta:

a)

Được mua trong năm nay nhưng sử dụng trong các năm tiếp theo

b)

Được sử dụng trong sản xuất hàng hóa và dịch vụ khác

c)

Được tính trực tiếp vào GDP

d)

Được bán cho người tiêu dùng cuối

38.

Which of the following items is counted in this year's GDP?

a)

A new car imported from abroad

b)

A printer produced this year that a publishing company buys

c)

A computer produced last year that is sold this year

d)

An old house sold this year

39.

Real GDP equals

a)

Nominal GDP minus the value of exported goods

b)

Nominal GDP minus the value of intermediate goods

c)

Nominal GDP minus depreciation

d)

Nominal GDP adjusted for inflation

40.

Which of the following is not a component of GDP according to the expenditure factor method?

a)

Income of farmers

b)

Net exports

c)

Wages and salaries of workers

d)

Corporate profits

41.

Để tính GNP từ GDP, chúng ta phải

a)

Thêm thu nhập ròng của cư dân kiếm được ở nước ngoài

b)

Thêm xuất khẩu ròng

c)

Trừ các khoản chuyển giao của chính phủ

d)

Thêm thuế gián tiếp ròng

42.

Lợi nhuận của Honda tại Việt Nam sẽ được tính vào:

a)

GDP của Việt Nam

b)

GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản

c)

GNP của Nhật Bản

d)

GNP của Việt Nam

43.

Nếu bạn muốn kiểm tra xem có nhiều hàng hóa và dịch vụ hơn được sản xuất trong nền kinh tế vào năm 2004 so với năm 2003 hay không, bạn nên xem xét:

a)

GDP thực

b)

Giá trị của các sản phẩm trung gian

c)

GDP theo giá hiện hành

d)

GDP danh nghĩa

44.

Giả sử người đó

4 lines
45.

Bạn nên xem xét điều gì nếu GDP được sản xuất nhiều hơn trong nền kinh tế vào năm 2004 so với năm 2003?

a)

GDP thực tế

b)

Giá trị của các sản phẩm trung gian

c)

GDP theo giá hiện hành

d)

GDP danh nghĩa

46.

Giả sử một nông dân trồng lúa mì và bán cho một thợ làm bánh với giá 1 triệu VND, thợ làm bánh làm bánh mì và bán cho một cửa hàng với giá 2 triệu VND, và cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 3 triệu VND, hoạt động này làm tăng GDP bao nhiêu?

a)

6 triệu VND

b)

1 triệu VND

c)

2 triệu VND

d)

3 triệu VND

47.

Nếu GDP danh nghĩa là 4,410 triệu VND và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, thì GDP thực tế là bao nhiêu?

a)

4,630

b)

4,200

c)

4,305

d)

4,515

48.

GDP danh nghĩa của năm gốc là 1.000 triệu VND. Giả sử rằng trong năm thứ năm, mức giá chung tăng gấp đôi và GDP thực tăng 30%. Chúng ta có thể dự đoán rằng GDP danh nghĩa của năm thứ năm sẽ là:

a)

1.300 triệu VND

b)

3.000 triệu VND

c)

2.600 triệu VND

d)

2.000 triệu VND

49.

Real GDP and nominal GDP of a year are equal if:

a)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện tại bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước

b)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện tại bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc

c)

Chỉ số giá của năm hiện tại bằng chỉ số giá của năm trước

d)

Chỉ số giá của năm hiện tại bằng chỉ số giá của năm gốc

50.

Thu nhập của công nhân Việt Nam tại Thái Lan sẽ được tính vào GNP của quốc gia nào?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Cả hai câu trả lời đều đúng

d)

Cả hai câu trả lời đều sai

51.

GDP is an indicator calculated based on

a)

The territory of a country

b)

Final products produced in the year

c)

The price of goods after deducting taxes

d)

Answers a and b are correct

52.

Under the condition that other factors remain unchanged, which factor will balance real GDP?

4 lines
53.

Under conditions where other factors remain unchanged, which factor will balance the real GDP?

a)

Increase in exports

b)

Increase in savings

c)

Increase in taxes

d)

Decrease in investment

54.

Economists must calculate GDP based on production factors to avoid artificially inflated GDP based on market prices due to:

a)

Price increase

b)

Tax increase

c)

Cost increase

d)

Output increase

55.

According to expenditure (based on product flow), GDP is the total of:

a)

Consumption, investment, government spending on products and services, net exports

b)

Consumption, investment, government spending on products and services, exports

c)

Consumption, investment, government transfers, net exports

d)

Consumption, investment, government transfers, exports

56.

According to income (based on income flow), GDP is the total of:

a)

Wages, interest, taxes, profits, depreciation

b)

Government subsidies, interest, profits

c)

Wages, government subsidies, taxes, profits

d)

Wages, government subsidies, interest, taxes

57.

Using the growth rate of real GDP to reflect economic growth because:

a)

It has eliminated the inflation factor over the years

b)

It is based on the output of the current year

c)

It is based on current prices

d)

All of the above are incorrect