wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa xã hội khoa học

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuiriê

b)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuiriê, G. Mably

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Toomat morơ

2.

Có mấy phát kiến của C.Mác và Ph.Ăngghen đưa tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Có 1 phát kiến

b)

Có 2 phát kiến

c)

Có 3 phát kiến

d)

Có 4 phát kiến

3.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời để đáp ứng với phong trào đấu tranh của ai?

a)

Tiểu tư sản

b)

Công nhân

c)

Tri thức

d)

Nông dân

4.

Ba phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết giá trị thặng dư, Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

b)

Học thuyết giá trị thặng dư, Chủ nghĩa duy vật lịch sử, phép biện chứng duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Chủ nghĩa duy tâm biện chứng, Học thuyết về giá trị thặng dư

d)

Chủ nghĩa duy vật, Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư.

5.

Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ một học thuyết thành thực tiễn sinh động là:

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

6.

Ph.Ăngghen đã luận chứng sự phát triển của chủ nghĩa xã hội không tưởng đến khoa học và đánh giá công lao của các nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng Anh, Pháp trong tác phẩm nào?

a)

Bộ "Tư bản"

b)

Lược khảo khoa kinh tế - chính trị

c)

Tình cảnh nước Anh

d)

Chống Đuyrinh

7.

Ai là vị lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?

a)

Ph.Ăngghen

b)

C.Mác

c)

V.I.Lênin

d)

V.I.Xtalin

8.

Đâu là phương pháp đặc thù nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học ?

a)

Phương pháp có tính liên ngành

b)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể

c)

Phương pháp so sánh

d)

Phương pháp tổng kết

9.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

b)

Phản ứng đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

10.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Đưa công nhân và nông dân lên nắm chính quyền, xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Trang bị cho người học những nhận thức chính trị - xã hội và phương pháp luận khoa học về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến sự hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

  Là vũ khí sắc bén trong cuộc đấu tranh chống các học thuyết phản động, phi mácxít

d)

Là cơ sở lý luận cho các Đảng Cộng Sản và công nhân quốc tế

11.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XVII.

b)

Thế kỷ XVIII.

c)

Thế kỷ XX.

d)

Thế kỷ XIX.

12.

Chủ nghĩa xã hội khoa học do ai sáng lập?

a)

C.Mác và Hêghen.

b)

C.Mác và V.I.Lênin.

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

d)

Ăngghen và Hêghen.

13.

Cơ sở phương pháp luận để nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Triết học Mác - Lênin.

14.

Chủ nghĩa xã hội khoa học trải qua mấy giai đoạn phát triển cơ bản?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

15.

Cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 do ai lãnh đạo?

a)

Ph.Ăngghen.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác.

16.

C.Mác sinh ngày tháng năm nào?

a)

5/5/1818

b)

5/3/1818

c)

14/3/1918

d)

14/4/1818

17.

Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Những quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát triển hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Những quy luật, tính quy luật chính trị xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa

18.

Phát kiến về Chủ nghĩa duy vật lịch sử của C.Mác và Ăngghen đã luận giải sự phát triển của xã hội trên phương diện nào?

a)

Phương diện chính trị – xã hội

b)

Phương diện văn hóa

c)

Phương diện triết học

d)

Phương diện kinh tế

19.

Có mấy phát kiến của C.Mác và Ph.Ăngghen đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

20.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX là ai?

a)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê.

b)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Tômát Morơ.

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably.

d)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen.

21.

Chọn phương án đúng nhất: Những phát minh nào là tiền đề khoa học tự nhiên đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

c)

Học thuyết tiến hóa; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào.

22.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?

a)

Grắccơ Babớp.

b)

Rôbớt Ôoen.

c)

Xanh Ximông.

d)

Sácl

23.

Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ một học thuyết thành thực tiễn sinh động là ai?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

C.Mác.

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin.

24.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội Xô - Viết là do?

a)

Sai lầm trong đường lối cải tổ ở trong nước.

b)

Sự phản bội của một số lãnh đạo cao nhất trong đảng cộng sản Liên Xô.

c)

Duy trì quá lâu nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.

d)

Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc.

25.

Tác phẩm "Phê phán cương lĩnh Gôta" là của ai ?

a)

V.I.Lênin.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

C.Mác.

d)

Ăngghen.

26.

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, địa vị xã hội của giai cấp công nhân tiêu biểu như thế nào?

a)

Là giai cấp thống trị và chiếm đoạt giá trị thặng dư

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

Giai cấp có tư liệu sản xuất nên làm chủ giá trị thặng dư

d)

Giai cấp có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản

27.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Ủng hộ nhân dân lao động xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Ủng hộ giai cấp tư sản xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dụng chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Lãnh đạo nhân dân lao động xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến

d)

Lãnh đạo cuộc đấu tranh của nhân dân lao động xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ mọi chế độ áp bức bóc lột và xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

28.

Nhân tố chủ quan nào ý nghĩa quyết định đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng Sản

b)

Vai trò của gai cấp công nhân

c)

Vai trò của giai cấp tư sản

d)

Vai trò của tầng lớp tri thức

29.

Giai cấp nào sau đây được xem là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tư sản

30.

Điều kiện khách qua quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Do địa vị kinh tế của giai cấp công nhân quy định

b)

Do địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy dịnh

c)

Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định

d)

Do địa vị văn hóa - tư tưởng của giai cấp công nhân quy định

31.

Chọn phương án SAI: Điểm giống nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với công nhân thế XIX đó là?

a)

Vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

b)

Vẫn bị giai cấp tư sản và Chủ nghĩa tư bản hiện đại ngày nay bóc lột giá trị thặng dư

c)

Vẫn luôn là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh

d)

Giai cấp công nhân hiện nay không còn bị bóc lột

32.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện nay được thể hiện trên mấy nội dung?

a)

Có 1 nội dung

b)

Có 2 nội dung

c)

Có 3 nội dung (kinh tế, chính trị - xã hội, văn hóa - tư tưởng)

d)

Có 4 nội dung

33.

Điểm giống nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với thế kỉ XIX là gì?

a)

Vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại, vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư, vẫn luôn là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh

b)

Vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư, vẫn tham gia vào sở hữu trung lưu hóa, vẫn giữ vai lãnh đạo của đảng cộng sản

c)

Vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu của của xã hội hiện đại, vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư, vẫn giữ vai trò lãnh đạo thông qua đảng cộng sản

d)

Vẫn luôn là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh, vẫn tham gia vào sở hữu trung lưu hóa, vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư

34.

Đâu KHÔNG phải là điểm khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại với công nhân thế kỷ XIX?

a)

Giai cấp công nhân hiện đại có xu hướng "trung lưu hóa"

b)

Giai cấp công nhân giữ là gia cấp vai trò lãnh đạo thông qua tổ chức Đảng cộng sản ở một số nước xã hội chủ nghĩa

c)

Giai cấp công nhân hiện đại có xu hướng "trí tuệ hóa"

d)

Giai cấp công nhân là giai cấp đi đầu trong các cuộc đấu tranh

35.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay được thể hiện trên những nội dung nào?

a)

Nội dung kinh tế, nội dung chính trị - xã hội, nội dung văn hóa - xã hội

b)

Nội dung kinh tế, nội dung an ninh quốc phòng, nội dung văn hóa - xã hội

c)

Nội dung kinh tế, nội dung chính trị - xã hội, nội dung văn hóa, tư tưởng

d)

Nội dung kinh tế, nội dung an ninh quốc phòng, nội dung văn hóa, tư tưởng

36.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp giai đoạn 1946 - 1954

b)

Trong kháng chiến chống Mĩ giai đoạn 1954 - 1975

c)

Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Trong cuộc khai thác thuộc địa của Pháp cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

37.

Nội dung về chính trị - xã hội của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam là?

a)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ đảng viên

b)

Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng, ngăn chặn đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

38.

Có mấy giải pháp chủ yếu để xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay?

a)

Có 1 giải pháp

b)

Có 3 giải pháp

c)

Có 5 giải pháp

d)

Có 7 giải pháp

39.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam?

a)

Đối kháng với tư bản Pháp, liên minh với nông dân và tri thức

b)

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời sau giai cấp tư bản vào đầu thế kỷ XIX

c)

Tinh thần dân tộc, cách mạng triệt để

d)

Chủ yếu là nông dân

40.

Nội dung về chính trị - xã hội của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa, giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên

b)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên. Chủ động, tích cực tham gia xây dựng, chỉnh đốn Đảng, làm cho Đảng thực sự trong sạch, vững mạnh.

c)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên

d)

Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa, chủ động, tích cực tham gia xây dựng, chỉnh đốn Đảng, làm cho Đảng thực sự trong sạch, vững mạnh.

41.

Điểm giống nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với công nhân thế kỷ XIX là gì?

a)

Giai cấp công nhân nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

b)

Giai cấp công nhân không bị bóc lột.

c)

Giai cấp công nhân là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội.

d)

Giai cấp công nhân có cuộc sống giàu có.

42.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bao gồm mấy nội dung?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

43.

Giai cấp công nhân lãnh đạo cách mạng thông qua đâu?

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Các tổ chức quần chúng.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất.

44.

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, địa vị xã hội của giai cấp công nhân biểu hiện như thế nào?

a)

Giai cấp có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản.

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có tư liệu sản xuất nên làm chủ giá trị thặng dư.

d)

Là giai cấp thống trị và chiếm đoạt giá trị thặng dư.

45.

Khái niệm giai cấp công nhân được xác định trên những phương diện nào?

a)

Phương diện kinh tế - xã hội và phương diện tư tưởng.

b)

Phương diện kinh tế - xã hội và phương diện đạo đức.

c)

Phương diện kinh tế - xã hội và phương diện văn hóa.

d)

Phương diện kinh tế - xã hội và phương diện chính trị - xã hội.

46.

Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản đối lập trực tiếp với giai cấp nào?

a)

Giai cấp tiểu tư sản.

b)

Giai cấp địa chủ.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp nông dân.

47.

Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân từ giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Tầng lớp trí thức.

c)

Giai cấp địa chủ.

d)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác.

48.

Nhân tố chủ quan nào có ý nghĩa quyết định đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Vai trò của giai cấp công nhân.

b)

Vai trò của giai cấp tư sản.

c)

Vai trò của tầng lớp trí thức.

d)

Vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản.

49.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay được thể hiện trên mấy nội dung?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

50.

Luận điểm "Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp" là của ai?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

V.I.Lênin.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

C.Mác.

51.

Nội dung chính trị - xã hội của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Là lực lượng chủ yếu tham gia phát triển kinh tế thị trường hiện đại, là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên.

c)

Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

52.

Nội dung văn hóa, tư tưởng của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc với nội dung cốt lõi là xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng khối liên minh công - nông - trí thức.

c)

Là lực lượng chủ yếu tham gia phát triển kinh tế thị trường hiện đại, là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên.

53.

Quy luật ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa yêu nước với phong trào công nhân.

b)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân.

d)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

54.

Tại sao giai cấp công nhân có tinh thần cách mạng triệt để?

a)

Giai cấp công nhân có trình độ cao.

b)

Giai cấp công nhân bị bóc lột trực tiếp nhất, nặng nề nhất.

c)

Giai cấp công nhân là người nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội.

d)

Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo.

55.

Tại sao giai cấp công nhân là giai cấp có khả năng lãnh đạo cách mạng?

a)

Là giai cấp tiến tiến.

b)

Là giai cấp tiến tiến, có tinh thần cách mạng triệt để.

c)

Là giai cấp bị bóc lột; giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt để, có tính kỷ luật.

d)

Là giai cấp bị bóc lột; giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt để, có tính kỷ luật, có bản chất quốc tế.

56.

Hai giai đoạn chính của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa đó là:

a)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

c)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa cộng sản

d)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội

57.

Chủ nghĩa xã hội ra đời dựa trên những điều kiện nào?

a)

Điều kiện kinh tế và điều kiện chính trị - xã hội

b)

Điều kiện kinh tế và điều kiện tư tưởng, văn hóa

c)

Điều kiện chính trị và điều kiện văn hóa

d)

Điều kiện xã hội và điều kiện kinh tế

58.

Đặc trưng về kinh tế của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

59.

Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

Thời kỳ quá độ

60.

Đâu là điều kiện kinh tế của sự ra đời chủ nghĩa xã hội?

a)

Sự phát triển vượt bậc của giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

b)

Có sự lãnh đạo của tổ chức Đảng Cộng Sản

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất

d)

Xuất hiện mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

61.

Đặc trưng nào thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?

a)

Do nhân dân lao động làm chủ

b)

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

c)

Chủ nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn nhân loại

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

62.

Hai hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Quá độ cơ bản và quá dộ không cơ bản

b)

Quá độ khách quan là quá độ chủ quan

c)

Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

d)

Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài

63.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội có mấy đặc điểm cơ bản

a)

Có 2 đặc điểm

b)

Có 3 đặc điểm

c)

Có 4 đặc điểm

d)

Có 5 đặc điểm

64.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội tất yếu phải trải qua thời kì nào?

a)

Thời kì quá độ

b)

Thời kì tư bản chủ nghĩa

c)

Thời kì nô lệ

d)

Thời kì phong kiến

65.

Đặc điểm của thời kì quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, xét trên phương diện tư tưởng - văn hóa là thời kì còn tồn tại những yếu tố nào?

a)

Nhiều yếu tố tư tưởng và văn hóa khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản

b)

Tư tưởng không coi trọng những chuẩn mực đạo đức của xã hội

c)

Tư tưởng, lối sống thực dụng, chỉ coi trọng giá trị vật chất, bàng quan về chính trị

d)

Tư tưởng sùng ngoại, coi thường những giá trị văn hóa dân tộc

66.

Chọn phương án SAI:

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là hình thức quá độ gián tiếp

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu khách quan

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam tiếp thu những thành tựu nhân loại đã đạt được dưới chủ nghĩa tư bản

d)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là quá độ trực tiếp từ một ngước tư bản phát triển

67.

Hai đặc trưng của chủ nghĩa xã hội được Đảng ta bổ sung tại đại hội XI so với đại hội VII

a)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh (2) Do nhân dân làm chủ

b)

(1) Do nhân dân làm chủ (2) Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh (2) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng Sản lãnh đạo

d)

(1) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng Sản lãnh đạo (2) Do nhân dân làm chủ

68.

Kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là kiểu quá độ nào?

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ khách quan

c)

Quá độ chủ quan

d)

Quá độ gián tiếp

69.

Có một nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng

a)

Đặc trưng

b)

Tính chất

c)

Nội dung

d)

Ý nghĩa

70.

Tại đại hội XI, Đảng cộng sản Việt Nam đã xây dựng 1 trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Do nhân dân làm chủ

b)

Do nông dân làm chủ

c)

Do tầng lớp tri thức làm chủ

d)

Do doanh nhân làm chủ

71.

Chủ nghĩa xã hội thuộc hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản.

b)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.

d)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

72.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

6

b)

10

c)

8

d)

4

73.

Hai giai đoạn chính của hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

b)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa cộng sản.

c)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa xã hội.

d)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.

74.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, xã hội xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

75.

Hai hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp.

b)

Quá độ khách quan và quá độ chủ quan.

c)

Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản.

d)

Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài.

76.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VIII.

c)

Đại hội IV.

d)

Đại hội VII.

77.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

Những yếu tố của xã hội mới đã phát triển hoàn thiện.

b)

Không còn giai cấp bóc lột.

c)

Toàn bộ các yếu tố của xã hội cũ bị triệt tiêu.

d)

Là thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc, triệt để chủ nghĩa tư bản trên tất cả các lĩnh vực.

78.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

b)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

c)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

d)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

79.

Đặc trưng về mặt văn hóa của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Xây dựng nền văn hóa mới với nền tảng là xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng nền văn hóa trên cơ sở văn hóa truyền thống.

c)

Xây dựng nền văn hóa hiện đại.

d)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hóa văn hóa nhân loại.

80.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt chính trị là?

a)

Sự thống trị về chính trị của giai cấp công nhân với chức năng thực hiện dân chủ cho nhân dân.

b)

Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

c)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

d)

Không còn tồn tại giai cấp.

81.

Hai đặc trưng của chủ nghĩa xã hội được Đảng ta bổ sung tại Đại hội XI so với Đại hội VII là gì?

a)

(1) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo; (2) Do nhân dân làm chủ.

b)

(1) Do nhân dân làm chủ; (2) Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Do nhân dân làm chủ.

d)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

82.

Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại.

83.

Chủ nghĩa xã hội phát triển thành hệ thống trên thế giới kể từ khi nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX.

b)

Sau cách mạng Tháng Mười Nga.

c)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

Thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế.

84.

Cách mạng Tháng Mười Nga đã mở ra thời đại mới, đó là thời đại gì?

a)

Quá độ từ chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Quá độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

c)

Quá độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới.

d)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

85.

Ai là người sáng lập Quốc tế Cộng sản lần thứ III?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

C.Mác.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

V.I. Lênin.

86.

Chế độ dân chủ gắn với nhà nước đầu tiên được xuất hiện ở hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủ

b)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

d)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

87.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?

a)

Công nhân

b)

Công nhân và đội ngũ tri thức

c)

Công nhân và giai cấp công nhân

d)

Tư sản và giai cấp tiểu tư sản

88.

Nền dân chủ nào xuất hiện đầu tiên trong lịch sử nhân loại với tư cách là 1 hình thái nhà nước, một chế độ chính trị?

a)

Nền dân chủ chủ nô

b)

Nền dân chủ tư sản

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Không có câu trả lời đúng

89.

Dựa vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội

90.

Chọn phương án SAI: “Mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện”

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa nằm trong nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân

d)

hà nước xã hội chủ nghĩa nằm trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

91.

Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

92.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Công nhân và đội ngũ trí thức

b)

Tư sản và giai cấp tiểu tư sản

c)

Nông dân

d)

Công nhân

93.

Câu 2: Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời kỳ nào?

a)

Ra đời từ thời phong kiến.

b)

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VI - V trước công nguyên.

c)

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VII - VI trước công nguyên.

d)

Ra đời từ thời nguyên thủy.

94.

Câu 3: Dân chủ là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về giai cấp thống trị.

b)

Là quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Là quyền tự do của mỗi người.

d)

Là quyền của con người.

95.

Câu 4: Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, trên phương diện chế độ xã hội và lĩnh vực chính trị, dân chủ được thể hiện như thế nào?

a)

Thông qua tổ chức Đảng Cộng sản.

b)

Thông qua các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

Thông qua hình thái nhà nước.

d)

Thông qua các tổ chức phi chính phủ.

96.

Câu 5: Mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nền dân chủ.

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa nằm trong nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa tách rời nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

97.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ phi lịch sử.

b)

Là nền dân chủ thuần tuý.

c)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

Không còn mang tính giai cấp.

98.

Dựa vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

c)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

d)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

99.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

b)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp nông dân.

c)

Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản nhằm thực hiện quyền lực và lợi ích cho nhân dân lao động.

d)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

100.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được "phôi thai" từ khi nào?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari 1871.

b)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ II.

c)

Từ sau cách mạng Tháng Mười Nga 1917.

d)

Từ năm 1848 - khi chủ nghĩa khoa học ra đời.

101.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

102.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Tập trung dân chủ.

b)

Lấy ý kiến của nhân dân.

c)

Nhà nước tự quyết định mọi việc.

d)

Dựa theo kinh nghiệm của các nước tiên tiến.

103.

động theo nguyên tắc nào?

a)

Tập trung dân chủ.

b)

Lấy ý kiến của nhân dân.

c)

Nhà nước tự quyết định mọi việc.

d)

Dựa theo kinh nghiệm của các nước tiên tiến.

104.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

Hiến pháp, pháp luật.

b)

Nêu gương đạo đức.

c)

Đường lối, chính sách.

d)

Tuyên truyền, giáo dục.

105.

Luận điểm "Chế độ dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp triệu lần" là của ai?

a)

V.I. Lênin.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

C.Mác.

106.

Theo quan điểm của Lênin, khái niệm "nửa nhà nước" dùng để chỉ hình thức nhà nước nào?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Nhà nước phong kiến.

c)

Nhà nước tư bản chủ nghĩa.

d)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ.

107.

Luận điểm "Chế độ dân chủ là một hình thức nhà nước… cho nên cũng như mọi nhà nước, chế độ dân chủ là việc thi hành có tổ chức, có hệ thống sự cưỡng bức đối với người ta" là của ai ?

a)

C.Mác.

b)

V.I. Lênin.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hồ Chí Minh.

108.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

109.

Bản chất tư tưởng - văn hóa - xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

b)

Lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

c)

Lấy tư tưởng truyền thống dân tộc làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

d)

Lấy hệ tư tưởng tư sản làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

110.

Dựa vào tính chất tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị

b)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

d)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

111.

Luận điểm “Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, kiểm soát cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp” được Đảng ta nêu ra tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội XII

b)

Đại hội IX

c)

Đại hội X

d)

Đại hội XI

112.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp?

a)

Cơ cấu văn hóa

b)

Cơ cấu chính trị

c)

Cơ cấu xã hội

d)

Cơ cấu kinh tế

113.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích văn hóa

b)

Là sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau… giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội nhằm thực hiện nhu cầu và lợi ích của các chủ thể trong khối liên minh, đồng thời tạo động lực thực hiện thắng lợi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội

c)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích kinh tế

d)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích chính trị

114.

Cơ cấu xã hội là gì?

a)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó

b)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những giai cấp, tầng lớp trong một cộng đồng xã hội nhất định

c)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó

d)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội giữa con người với con người trong một xã hội nhất định

115.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức xuất phát từ lý do nào sau đây?

a)

Yêu cầu của trí thức

b)

Yêu cầu của nông dân

c)

Do mong muốn của công nhân

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức

116.

Cơ cấu xã hội – giai cấp là gì?

a)

Tổng thể những giai cấp, tầng lớp xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó

b)

Là tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị – xã hội… giữa các giai cấp, tầng lớp đó

c)

Tổng thể những tổ chức chính trị – xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó

d)

Tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó

117.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội – giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

Đội ngũ trí thức giữ vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Giữ vị trí chiến lược

b)

Là lực lượng lãnh đạo

c)

Nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

d)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng

119.

Đâu KHÔNG phải nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Giữ lập trường chính trị – tư tưởng của giai cấp công nhân

b)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Xây dựng quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng và từng bước hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

120.

Vì sao các giai cấp, tầng lớp trong xã hội vừa có liên minh vừa có sự đấu tranh với nhau?

a)

Vì lợi ích của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội vừa có sự thống nhất vừa có sự đối kháng.

b)

Vì trình độ văn hóa của các giai cấp, tầng lớp có sự khác nhau

c)

Vì nền kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền kinh tế thị trường

d)

Vì hệ tư tưởng của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có sự mâu thuẫn với nhau

121.

Xu hướng biến đổi của giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Giai cấp nông dân chuyển sang sản xuất hàng hóa

b)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp giữ vai trò lãnh đạo xã hội

c)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp thống trị xã hội.

d)

Giai cấp nông dân trở thành một bộ phận của giai cấp công dân

122.

Luận điểm “vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại” là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

Ph. Ăngghen

c)

C.Mác

d)

Hồ Chí Minh

123.

Tại sao cơ cấu xã hội – giai cấp đứng ở vị trí trung tâm, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp không liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các tổ chức xã hội

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các tầng lớp lao động

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước, đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức lao động, phân phối thu nhập...

124.

Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò lãnh đạo khối liên minh công – nông – trí thức ở Việt Nam?

a)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam là tổ chức chính trị rộng rãi nhất

b)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam đại diện cho lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân và trí thức

c)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam bao gồm đại diện của công nhân, nông dân và tri thức

d)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam có chủ trương, đường lối đúng đắn

125.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến đấu tranh giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa các hệ tư tưởng chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa phát triển kinh tế và phát triển văn hóa trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

126.

Luận điểm “Chuyên chính vô sản là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo các tầng lớp lao động không phải vô sản” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

C.Mác

127.

Xét về bản chất, tôn giáo là gì?

a)

Tôn giáo là hiện tượng tự nhiên có trước con người

b)

Tôn giáo mang thế giới quan duy vật

c)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra

d)

Tôn giáo phản ánh trung thực thế giới khách quan

128.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?

a)

50

b)

56

c)

52

d)

54

129.

Khái niệm dân tộc thường được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Tôn giáo ra đời dựa trên những nguồn gốc nào?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội; nguồn gốc tâm lý

b)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội; nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tâm lý

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tâm lý

d)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội; nguồn gốc nhận thức

131.

Dân tộc là gì?

a)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ lãnh thổ, kinh tế, chính trị, văn hóa, ngôn ngữ...

b)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở hòa bình giữa người và người

c)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở huyết thống

d)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở hôn nhân

132.

Đặc điểm của tôn giáo ở Việt Nam được thể hiện như thế nào?

a)

Các tôn giáo ở Việt Nam thường xuyên có mâu thuẫn, xung đột tôn giáo

b)

Các tôn giáo ở Việt Nam độc lập, không có quan hệ với các tổ chức tôn giáo nước ngoài

c)

Các tôn giáo ở Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc từ Việt Nam

d)

Việt Nam là quốc gia có nhiều tôn giáo, tín đồ, phần lớn là nhân dân lao động, có lòng yêu nước

133.

Tính lịch sử của tôn giáo được biểu hiện như thế nào?

a)

Tôn giáo sẽ mất đi hoàn toàn trong xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

Tôn giáo chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

c)

Tôn giáo luôn có vận động và phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội

d)

Tôn giáo không có vận động và phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội

134.

Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc là gì?

a)

Các dân tộc hòa nhập với nhau và hoàn toàn bình đẳng với nhau

b)

Các dân tộc mâu thuẫn với nhau và thống nhất với nhau

c)

Các dân tộc vừa hợp tác vừa đấu tranh với nhau

d)

Các cộng đồng dân cư muốn tách ra để thành lập cộng đồng quốc gia dân tộc độc lập; Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau

135.

Một trong những đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam không có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

Các dân tộc ở Việt Nam có sự phát triển đồng đều nhau

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

d)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

136.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, quyền bình đẳng dân tộc được thể hiện như thế nào?

a)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau về chính trị

b)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau về kinh tế và chính trị

c)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, không dân tộc nào được giữ đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa

d)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau về kinh tế

137.

Đặc điểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ của yếu tố nào?

a)

các tôn giáo bên ngoài

b)

tín ngưỡng truyền thống

c)

các chức sắc tôn giáo

d)

các tổ chức giáo hội

138.

Thị tộc là hình thức cộng đồng người xuất hiện trong thời đại nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Công xã nguyên thủy

d)

Phong kiến

139.

Dân tộc thiểu số nào ở Việt Nam có số lượng ít nhất?

a)

Ơ Đu

b)

Si La

c)

B Râu

d)

Cống

140.

Luận điểm: “Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh hư ảo – vào đầu óc của con người…” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

C.Mác

141.

Luận điểm: “Dân tộc cách mệnh chưa phân giai cấp nghĩa là sĩ, nông, công thương đều nhất trí chống lại cường quyền” được Hồ Chí Minh khẳng định trong tác phẩm nào?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Tuyên ngôn độc lập

c)

Đường Kách mệnh

d)

Đông Dương

142.

Một trong những chức năng cơ bản của gia đình đó là gì?

a)

chức năng pháp luật

b)

chức năng định hướng lý tưởng

c)

chức năng thế giới quan

d)

chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

143.

Chức năng nào là chức năng đặc thù của gia đình?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người

b)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

d)

Chức năng kinh tế

144.

Vị trí của gia đình đối với xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Gia đình là tế bào của xã hội

b)

Gia đình là một đơn vị kinh tế của xã hội

c)

Gia đình là một cơ sở giáo dục của xã hội

d)

Gia đình là một tổ chức chính trị của xã hội

145.

Gia đình được hình thành dựa trên cơ sở của những mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống

c)

Quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng

d)

Quan hệ hôn nhân

146.

Luận điểm: “Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là gia đình” là của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C.Mác

c)

Hồ Chí Minh

d)

V.I. Lênin

147.

Xu hướng nào sau đây thể hiện sự biến đổi về chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình ?

a)

Xu hướng trọng nam khinh nữ tăng lên

b)

Xu hướng càng đông con càng tốt

c)

Xu hướng giảm số con và giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai

d)

Xu hướng người đàn ông nắm quyền lực trong gia đình

148.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình được thể hiện như thế nào?

a)

Gia đình là nơi thỏa mãn nhu cầu tình cảm, văn hóa, tinh thần cho các thành viên, đảm bảo sự cân bằng tâm lý, bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cho những thành viên trong gia đình

b)

Gia đình tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

c)

Gia đình là môi trường văn hóa, giáo dục, mỗi thành viên đều là chủ thể sáng tạo văn hóa, chủ thể giáo dục, cũng là người hưởng thụ các giá trị văn hóa

d)

Gia đình còn là một đơn vị tiêu dùng trong xã hội

149.

Xét về chức năng kinh tế, đặc thù của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được là gì?

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Tái sản xuất ra tư liệu sản xuất

c)

Thỏa mãn nhu cầu tinh thần

d)

Thỏa mãn nhu cầu vật chất

150.

Hôn nhân tiến bộ là hôn nhân được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Hôn nhân bền vững không được phép ly hôn

b)

Hôn nhân quần hôn

c)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

d)

Hôn nhân đa thê

151.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình dựa trên hệ tư tưởng nào?

a)

Hệ tư tưởng của giai cấp công nhân

b)

Hệ tư tưởng của đội ngũ doanh nhân

c)

Hệ tư tưởng của tầng lớp trí thức

d)

Hệ tư tưởng của giai cấp nông dân

152.

Đâu KHÔNG phải là phương hướng xây dựng gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

Phát triển và nâng cao chất lượng phong trào xây dựng gia đình văn hóa

b)

Khuyến khích các gia đình sinh nhiều con

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội, nâng cao đời sống vật chất, kinh tế hộ gia đình

d)

Kế thừa những giá trị của gia đình truyền thống, đồng thời tiếp thu những tiến bộ của nhân loại về gia đình

153.

Chức năng nào của gia đình đáp ứng nhu cầu về sức lao động của xã hội và duy trì sự trường tồn của xã hội?

a)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

b)

Chức năng tái sản xuất ra con người

c)

Chức năng duy trì tình cảm gia đình

d)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

154.

Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước” là của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C.Mác

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

155.

Luận điểm: “Tiếp tục xây dựng gia đình kiểu mẫu ông bà, cha mẹ mẫu mực, con cháu thảo hiền, vợ chồng hòa thuận, anh chị em đoàn kết, thương yêu nhau” được khẳng định tại Đại hội Đảng nào?

a)

Đại hội XII

b)

Đại hội XI

c)

Đại hội X

d)

Đại hội XIII

156.

“Tư liệu sản xuất chuyển thành tài sản chung thì gia đình cá thể sẽ không còn là đơn vị kinh tế của xã hội nữa. Nền kinh tế tư nhân biến thành một ngành lao động xã hội. Việc nuôi dạy con cái trở thành công việc của xã hội” Luận điểm này của Ph.Ăngghen có ý nghĩa như thế nào?

a)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ vai trò của nhà nước

b)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ tình trạng bất bình đẳng nam nữ; cơ sở để xây dựng gia đình mới

c)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ các hình thức gia đình

d)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ đấu tranh giai cấp