wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài khoản kế toán c1

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản 111 là gì?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

2.

Tài khoản 112 là gì?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

3.

Tài khoản 113 là gì?

a)

Tiền đang chuyển

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

4.

Tài khoản 121 là gì?

a)

Chứng khoán kinh doanh

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

5.

Tài khoản 128 là gì?

a)

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (ngắn hạn)

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

6.

Tài khoản 131 là gì?

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

7.

Tài khoản 133 là gì?

a)

Thuế GTGT được khấu trừ

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

8.

Tài khoản 136 là gì?

a)

Phải thu nội bộ

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

9.

Tài khoản 138 là gì?

a)

Phải thu khác

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

10.

Tài khoản 141 là gì?

a)

Tạm ứng

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

11.

Tài khoản 151 là gì?

a)

Hàng mua đang đi đường

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

12.

Tài khoản 152 là gì?

a)

Nguyên liệu, vật liệu

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

13.

Tài khoản 153 là gì?

a)

Công cụ, dụng cụ

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

14.

Tài khoản 154 là gì?

a)

Chi phí SXKD dở dang

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

15.

Tài khoản 155 là gì?

a)

Thành phẩm

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

16.

Tài khoản 156 là gì?

a)

Hàng hóa

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

17.

Tài khoản 157 là gì?

a)

Hàng gửi đi bán

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

18.

Tài khoản 156 là gì?

a)

Hàng hóa

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Hàng hóa

19.

Tài khoản 161 là gì?

a)

Chi sự nghiệp

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Hàng gửi đi bán

20.

Tài khoản 171 là gì?

a)

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Hàng hóa kho bảo thuế

21.

Tài khoản 211 là gì?

a)

TSCĐ hữu hình

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

TSCĐ hữu hình

22.

Tài khoản 212 là gì?

a)

TSCĐ thuê tài chính

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

TSCĐ thuê tài chính

23.

Tài khoản 213 là gì?

a)

TSCĐ vô hình

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

TSCĐ vô hình

24.

Tài khoản 217 là gì?

a)

Bất động sản đầu tư

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Bất động sản đầu tư

25.

Tài khoản 221 là gì?

a)

Đầu tư vào công ty con

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Đầu tư vào công ty con

26.

Tài khoản 222 là gì?

a)

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

27.

Tài khoản 228 là gì?

a)

Đầu tư khác

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Đầu tư khác

28.

Tài khoản 229 là gì?

a)

Dự phòng tổn thất tài sản

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Dự phòng tổn thất tài sản

29.

Tài khoản 241 là gì?

a)

Xây dựng cơ bản dở dang

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Xây dựng cơ bản dở dang

30.

Tài khoản 242 là gì?

a)

Chi phí trả trước dài hạn

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí trả trước dài hạn

31.

Tài khoản 244 là gì?

a)

Ký cược, ký quỹ

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Ký cược, ký quỹ

32.

Tài khoản 311 là gì?

a)

Vay ngắn hạn

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Vay ngắn hạn

33.

Tài khoản 333 là gì?

a)

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Nợ dài hạn đến hạn trả

34.

Tài khoản 214 là gì?

a)

Hao mòn tài sản cố định

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý

35.

Tài khoản 243 là gì?

a)

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Nợ dài hạn đến hạn trả

36.

Tài khoản 337 là gì?

a)

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Phải trả cho người bán

37.

Tài khoản 344 là gì?

a)

Nhận kí quỹ, kí cược

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

38.

Tài khoản 334 là gì?

a)

Phải trả người lao động

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Phải trả người lao động

39.

Tài khoản 335 là gì?

a)

Chi phí phải trả

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí phải trả

40.

Tài khoản 336 là gì?

a)

Phải trả nội bộ

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Phải trả nội bộ

41.

Tài khoản 338 là gì?

a)

Phải trả, phải nộp khác

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Phải trả, phải nộp khác

42.

Tài khoản 341 là gì?

a)

Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

43.

Tài khoản 343 là gì?

a)

Trái phiếu phát hành

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Trái phiếu phát hành

44.

Tài khoản 347 là gì?

a)

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

45.

Tài khoản 352 là gì?

a)

Dự phòng phải trả

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Dự phòng phải trả

46.

Tài khoản 353 là gì?

a)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

47.

Tài khoản 356 là gì?

a)

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

48.

Tài khoản 357 là gì?

a)

Quỹ bình ổn giá

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Quỹ bình ổn giá

49.

Tài khoản 411 là gì?

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

50.

Tài khoản 412 là gì?

4 lines
51.

Tài khoản 411 là gì?

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

52.

Tài khoản 412 là gì?

a)

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

53.

Tài khoản 413 là gì?

a)

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

54.

Tài khoản 414 là gì?

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Quỹ đầu tư phát triển

55.

Tài khoản 419 là gì?

a)

Cổ phiếu quỹ

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Quỹ hỗ trợ sắp xếp DN

56.

Tài khoản 417 là gì?

a)

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

57.

Tài khoản 418 là gì?

a)

Các quỹ khác

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Các quỹ khác

58.

Tài khoản 421 là gì?

a)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

59.

Tài khoản 431 là gì?

a)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi (DN nhỏ)

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi (DN nhỏ)

60.

Tài khoản 441 là gì?

a)

Nguồn vốn đầu tư XDCB

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Nguồn vốn đầu tư XDCB

61.

Tài khoản 461 là gì?

a)

Nguồn kinh phí

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Nguồn kinh phí

62.

Tài khoản 466 là gì?

a)

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

63.

Tài khoản 511 là gì?

a)

Doanh thu bán hàng và CCDV

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Doanh thu bán hàng và CCDV

64.

Tài khoản 515 là gì?

a)

Doanh thu hoạt động tài chính

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Doanh thu hoạt động tài chính

65.

Tài khoản 521 là gì?

a)

Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý

66.

Tài khoản 631 là gì?

a)

Giá thành sản xuất

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Doanh thu hoạt động tài chính

67.

Tài khoản 521 là gì?

a)

Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Các khoản giảm trừ doanh thu

68.

Tài khoản 611 là gì?

a)

Mua hàng

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Mua hàng

69.

Tài khoản 621 là gì?

a)

Chi phí NVL trực tiếp

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí NVL trực tiếp

70.

Tài khoản 622 là gì?

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí nhân công trực tiếp

71.

Tài khoản 623 là gì?

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí sản xuất chung

72.

Tài khoản 627 là gì?

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí sản xuất chung

73.

Tài khoản 632 là gì?

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Giá vốn hàng bán

74.

Tài khoản 635 là gì?

a)

Chi phí tài chính

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí tài chính

75.

Tài khoản 641 là gì?

a)

Chi phí bán hàng

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí bán hàng

76.

Tài khoản 642 là gì?

a)

Chi phí quản lý DN

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí quản lý DN

77.

Tài khoản 711 là gì?

a)

Thu nhập khác

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Thu nhập khác

78.

Tài khoản 811 là gì?

a)

Chi phí khác

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí khác

79.

Tài khoản 821 là gì?

a)

Chi phí thuế TNDN

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Chi phí thuế TNDN

80.

Tài khoản 911 là gì?

a)

Xác định kết quả kinh doanh

b)

Tiền mặt

c)

Hàng hóa

d)

Chi phí quản lý DN

e)

Xác định kết quả kinh doanh