wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính tiền tệ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý NSNN

a)

Lập dự toán ngân sách

b)

Chấp hành ngân sách

c)

Kiểm toán ngân sách

d)

Quyết toán ngân sách

2.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác khi nói đến thâm hụt ngân sách nhà nước:

a)

Thâm hụt ngân sách nhà nước hay còn gọi là bội chi ngân sách nhà nước

b)

Thâm hụt ngân sách nhà nước hay còn gọi là bội thu ngân sách nhà nước

c)

Thâm hụt ngân sách nhà nước là tình trạng tổng chi tiêu của ngân sách nhà nước vượt quá các khoản thu không mang tính hoàn trả của ngân sách nhà nước

d)

Mức thâm hụt ngân sách nhà nước = thu trong cân đối NSNN – (chi thường xuyên + Chi đầu tư phát triển)

3.

Trong một năm ngân sách, tổng thu lớn hơn tổng chi, tức là ngân sách đã:

a)

Thặng dư

b)

Thâm hụt

c)

Cân đối

d)

Không xác định được

4.

Trong một năm ngân sách, tổng chi lớn hơn tổng thu, tức là ngân sách đã:

a)

Thặng dư

b)

Thâm hụt

c)

Cân đối

d)

Không xác định được

5.

Nguyên nhân khách quan gây ra thâm hụt ngân sách nhà nước là:

a)

Do cơ cấu thu chi ngân sách thay đổi

b)

Do thất thu thuế

c)

Do đầu tư công kém hiệu quả

d)

Do diễn biến của chu kỳ kinh doanh

6.

Nguyên nhân chủ quan gây ra thâm hụt ngân sách nhà nước là:

a)

Do diễn biến của chu kỳ kinh doanh

b)

Do thiên tai, dịch bệnh

c)

Do chiến tranh, khủng bố

d)

Do thất thu thuế

7.

Khi có sự tăng lên của thâm hụt NSNN, lãi suất trên thị trường sẽ

a)

Giảm do cung vốn vay tăng

b)

Tăng do cung vốn vay tăng

c)

Giảm do cầu vốn vay tăng

d)

Tăng do cầu vốn vay tăng

8.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây, loại hình doanh nghiệp nào được quyền phát hành cổ phiếu để huy động vốn:

a)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên.

b)

Công ty TNHH một thành viên

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty hợp danh

9.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ nguồn nào sau đây:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu và các khoản nợ phải trả

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả ngắn hạn

c)

Nguồn vốn chủ sỡ hữu, nợ phải trả và các khoản khác

d)

Vốn tự có và vốn vay dài hạn

10.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển của doanh nghiệp

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh

c)

Điều kiện để hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện để doanh nghiệp thực hiện hoạt động đầu tư và phát triển

11.

Điểm bất lợi khi doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn ngắn hạn so với việc sử dụng tín dụng dài hạn:

a)

Thực hiện khó khăn do điều kiện cho vay thường khắt khe

b)

Chi phí sử dụng thường cao hơn so với tín dụng dài hạn

c)

Khó điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp

d)

Chịu rủi ro về lãi suất cao hơn do lãi suất tín dụng ngắn hạn biến động nhiều hơn lãi suất tín dụng dài hạn

12.

Trong các phương pháp khấu hao sau, phương pháp khấu hao nào có ưu điểm giúp tạo lá chắn thuế từ khấu hao cho doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp hoãn thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:

a)

Phương pháp khấu hao đường thẳng

b)

Phương pháp khấu hao nhanh

c)

Phương pháp khấu hao bình quân

d)

Phương pháp khấu hao theo sản lượng

13.

Khi một công ty cổ phần có tình hình kinh doanh tốt, khả năng thanh toán cao thì chi phí sử dụng vốn của nguồn vốn nào sau đây thường thấp nhất

a)

Chi phí sử dụng cổ phiếu thường

b)

Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi

c)

Chi phí sử dụng vốn vay

d)

Chi phí sử dụng lợ

14.

Điểm bất lợi khi doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn ngắn hạn so với việc sử dụng tín dụng dài hạn:

a)

Thực hiện khó khăn do điều kiện cho vay thường khắt khe

b)

Chi phí sử dụng thường cao hơn so với tín dụng dài hạn

c)

Khó điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp

d)

Chịu rủi ro về lãi suất cao hơn do lãi suất tín dụng ngắn hạn biến động nhiều hơn lãi suất tín dụng dài hạn

15.

Tổ chức nào được phép huy động tiền gửi

a)

Công ty chứng khoán

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Công ty tài chính

d)

Quỹ hưu trí

16.

Trên thị trường, các định chế tài chính trung gian đóng vai trò

a)

Chu chuyển nguồn vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn

b)

Kênh dẫn vốn trực tiếp đến đối tượng cần vốn

c)

Huy động vốn nhần dỗi trong dân cư

d)

Cấp tín dụng cho các tổ chức, các nhân trong nền kinh tế

17.

Các trung gian tài chính có thể giảm chi phí giao dịch tính trên mỗi đồng vốn do

a)

Quy mô huy động vốn lớn

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư

c)

Phân tán được rủi ro

d)

Không có thông tin bất cân xứng

18.

Tại sao các trung gian tài chính có khả năng giảm được chi phí giao dịch trong quá trình lưu chuyển vốn

a)

Do các trung gian tài chính được hưởng nhiều chính sách ưu đãi của nhà nước

b)

Do các trung gian tài chính không chịu bất kỳ rủi ro nào trong hoạt động tài chính

c)

Do các trung gian tài chính có sự chuyên môn hóa, quy mô hoạt động lớn và công nghệ hiện đại

d)

Do các trung gian tài chính là kênh giúp nhà nước can thiệp vào nền kinh tế.

19.

Sự phát triển của các trung gian tài chính góp phần:

a)

Tăng cường hiệu quả phân bổ vốn trong nền kinh tế

b)

Thay thế hoàn toàn vai trò của Chính phủ

c)

Ngăn chặn triệt để các cuộc khủng hoảng

d)

Hạn chế hoạt động đầu tư

20.

Trong khủng hoảng tài chính, vai trò của trung gian tài chính thể hiện rõ nhất ở:

a)

Giảm thiểu rủi ro thông qua phân tán vốn và quản lý thanh khoản

b)

Ngăn chặn tuyệt đối khủng hoảng kinh tế

c)

Tăng cung hàng hóa trên thị trường

d)

Đảm bảo tỷ giá hối đoái ổn định

21.

Trên thị trường, các định chế tài chính trung gian đóng vai trò:

a)

Chu chuyển nguồn vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn

b)

Kênh dẫn vốn trực tiếp đến đối tượng cần vốn

c)

Huy động vốn nhần dỗi trong dân cư

d)

Cấp tín dụng cho các tổ chức, các nhân trong nền kinh tế

22.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi nào?

a)

Tiền dự trữ của các NHTM tăng lên

b)

NHTW phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

23.

Theo quy định tại Việt Nam, khối tiền M2 bao gồm?

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng + tiền gửi không kỳ hạn

b)

M1 và tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn tại các ngân hàng

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng + tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

d)

M1 + TGTK, TG có kỳ hạn + kỳ phiếu, trái phiếu do NH phát hành

24.

Theo quy định tại Việt Nam, khối tiền M1 bao gồm?

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng + tiền gửi không kỳ hạn

b)

M1 và tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn tại các ngân hàng

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng + tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

d)

M1 + TGTK, TG có kỳ hạn + kỳ phiếu, trái phiếu do NH phát hành

25.

Khi NHTW cho các NHTM vay thì?

a)

Lượng tiền cơ sở tăng

b)

Lượng tiền cơ sở giảm

c)

Lương tiền cơ sở và lượng tiền cung ứng giảm

d)

Lượng tiền cung ứng giảm

26.

Theo J. M. Keynes, cầu tiền tệ phụ thuộc vào những nhân tố:

a)

Thu nhập, lãi suất, sự ưa chuộng hàng ngoại nhập và mức độ an toàn xã hội

b)

Thu nhập, mức giá, lãi suất và các yếu tố xã hội của nền kinh tế

c)

Thu nhập, năng suất lao động, tốc độ lưu thông tiền tệ và lạm phát

d)

Sự thay đổi trong chính sách kinh tế vi mô của chính phủ và thu nhập của công chúng

27.

Lượng tiền cung ứng tương quan tỉ lệ thuận với sự thay đổi:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rr)

b)

Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi (C/D)

c)

Tiền cơ sở (MB)

d)

Tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)

28.

Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giảm không đáng kể

d)

Không thay đổi

29.

Khi ngân hàng trung ương mua vào một lượng tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng MS sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Có thể tăng

b)

Có thể giảm

c)

Chắc chắn sẽ tăng

d)

Chắc chắn sẽ giảm

e)

Không thay đổi

30.

Lượng tiền cung ứng có mối tương quan tỷ lệ nghịch với những nhân tố nào sau đây:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rd)

b)

Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi (C/D)

c)

Tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)

d)

Cả ba đáp án